1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de va dap an HSG 11 ly- Vinh phuc

3 934 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: giống nhau đến gần một dây dẫn thẳng dài có dòng điện một chiều cường đụ̣ I chạy qua, đặt trong không khí Hình 2.. Khung dây 1 là hình vuông cạnh a, khung dây 2 bao gồm hai hình

Trang 1

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

————————

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 11 THPT NĂM HỌC 2009 - 2010

ĐỀ THI MễN: VẬT Lí (Dành cho học sinh THPT khụng chuyờn) Thời gian: 180 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề.

———————————

Cõu 1:

Hai quả cõ̀u cùng khụ́i lượng m, tích điợ̀n giụ́ng nhau q, được nụ́i với nhau bằng lò xo nhẹ cách

điợ̀n, đụ̣ cứng K, chiờ̀u dài tự nhiờn l 0 Mụ̣t sợi chỉ mảnh, nhẹ, cách điợ̀n, khụng dãn, có chiờ̀u dài 2L, mụ̃i đõ̀u sợi chỉ được gắn với 1 quả cõ̀u Cho điờ̉m giữa (trung điờ̉m) của sợi chỉ chuyờ̉n đụ̣ng thẳng đứng lờn với gia tụ́c a (a g

2

) thì lò xo có chiờ̀u dài l với (l 0 < l < 2L) Tính q.

Cõu 2:

Mụ̣t lăng kính thủy tinh có tiết diợ̀n thẳng là tam giác

ABC có góc A = 900, góc C = 150, chiết suất là n Chiếu tia sáng

đơn sắc tới mặt AB (Hình 1), tia khỳc xạ tới mặt BC bị phản xạ

toàn phõ̀n, sau đó tới mặt AC rồi ló ra theo phương vuụng góc

với tia tới Tìm các giá trị của n và α

Câu 3:

giống nhau đến gần một dây dẫn thẳng dài có dòng điện một chiều

cường đụ̣ I chạy qua, đặt trong không khí (Hình 2) Khung dây (1) là

hình vuông cạnh a, khung dây (2) bao gồm hai hình vuông có cạnh cũng

độ dòng điện trong khung dây (1) là I1 và trong khung dây (2) là I2 Xác

định tỉ số 1

2

I

I .

Câu 4:

có khối lợng nhất định, xi lanh đợc đẩy bằng một pít tông nhẹ, không ma sát, giữa pít tông và đáy xi lanh

tự nhiên, khoảng cách từ pít-tông đến mặt nớc là a, khoảng cách từ mặt

nước đến đáy xi lanh là b Cho biết diện tích pít tông là S, khối lợng

lên

Cõu 5:

thành mụ̣t vụn kế đo được hiợ̀u điợ̀n thế tụ́i đa là U 2 và vụn kế trở

thành ampe kế có thờ̉ đo được dòng tụ́i đa là I 2 với các dụng cụ sau

đõy: Nguồn điợ̀n, biến trở, dõy nụ́i, mụ̣t cuụ̣n dõy nicrụm có điợ̀n trở

suất  biết trước, thước đo có đụ̣ chia tới mm và mụ̣t cái bỳt chì?

-Hết -Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm

Họ tờn thí sinh SBD

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI CHỌN HSG LỚP 11 THPT NĂM HỌC 2009 - 2010

a

b

P

o

Hình 3

A

B

C α

Hình 1

b

(1)

(2)

I

Hình 2

Trang 2

———————— HƯỚNG DẪN CHẤM MễN VẬT Lí

(Dành cho học sinh THPT khụng chuyờn)

———————————

Đỏp ỏn cú 02 trang.

Cõu 1: (2đ)

- Trong hợ̀ quy chiếu phi quán tính gắn với quả cõ̀u, hợ̀ cõn

bằng

- Lò xo dãn nờn lực đàn hồi hướng vào trong lò xo

- Điờ̀u kiợ̀n cõn bằng: P F +F +T+F = 0đ  đh               qt 

(0,5đ)

- Chiếu lờn xOy:

qt

0

l - l

(0,5đ)

  

đ

2

tan

L 2

0

l

l

2

k

Cõu 2: (2,5đ)

+ Vẽ hình

Ta có ˆB 75 0= δ => β + γ = 750 (1) (0,25đ)

γ = 150 + β (so le) (2) (0,25đ)

=> β = 300; γ = 450 (0,5đ)

n

2

Thay n vào ta có: 450  90 0 (0,5đ)

Cõu 3: (1,5đ)

Biểu thị từ trờng dòng điện là hàm của tọa độ Bx A

x

 Với A là hằng số nào đó còn x là khoảng cách đến dòng

điện, v là vận tốc của các khung dây Ta có sơ đồ mạch

điện tơng đơng nh sau: Mạch thứ nhất nh (Hình a), mạch

thứ hai nh (Hình b) Ở đây suất điện động cảm ứng:

2

1

Điện trở trong của nguồn (1) là r, điện trở ngoài R1 = 2r

Cờng độ dòng điện trong khung lúc này là

1 2

1

1

Av I

  

(1) Sơ đồ (hình b) tơng đơng với sơ đồ khung thứ (2)

Trong đó:

 

;

T

 L

l,k



đh F

qt

F 

P 

x

y O

đ

F 

a 

α

α

B

C A

K

0

15 0

β δ

β

R

4, 2r



3, r

(Hình b)



5, r (2)

R

1, r



1, r

(Hình a)

(1)

Trang 3

Dòng điện trong mạch là 3 5 4

2

2

Av I

    

1

Cõu 4: (2đ)

Lúc đầu P1 = P0 và V1 = (a + b)S (0,25đ)

Gọi h là khoảng cách cần tìm từ pít tông đến mặt nớc Tại đó, nớc đã

đẩy pít tông xuống một đoạn x, lò xo bị nén lại một khoảng cũng bằng

x và lực đàn hồi tạo một áp suất trên pít tông bằng kx

S (0,25đ)

S

    và V2 a b x S (0,25đ)

Trọng lợng của xi lanh phải bằng lực đẩy Acsimet

mg = bSg (khi còn nổi) (0,25đ)

mg =  (a + b - x)Sg (khi đã chìm) (0,25đ)

Nhiệt độ của nớc không thay đổi, theo định luật Bôi-Mariot:

kx

h

gbS

Cõu 5: (2đ)

* Lắp sơ đồ mạch điợ̀n như hình 1 đờ̉ đọc sụ́ chỉ U

và I của các dụng cụ và từ đó có thờ̉ tính được điợ̀n trở

I

U

* Sau đó, lắp mạch theo sơ đồ hình 2 sẽ tính được

điợ̀n trở của ampe kế qua sụ́ chỉ của các dụng cụ:

'

'

I

U

* Ampe kế đo được dòng tụ́i đa là I 1 nờn hiợ̀u điợ̀n thế tụ́i đa mà nó chịu được là: U 1max = I 1 R A

Đờ̉ nó có thờ̉ đo được hiợ̀u điợ̀n thế tụ́i đa là U 2 thì phải mở rụ̣ng thang đo n 1 lõ̀n:

1

2 max 1

2 1

A R I

U U

U

Như vậy điợ̀n trở phụ cõ̀n mắc nụ́i tiếp với nó là:R p (n11)R A. (0,25đ)

* Tương tự đụ́i với vụn kế:

Dòng điợ̀n tụ́i đa mà nó đo được:

V R

U

max

1

2 max 1

2 2

U

R I I

I

Nờn điợ̀n trở shunt cõ̀n mắc song song với nó là: 1.

2

n

R

Theo các sụ́ liợ̀u nhận được, cõ̀n làm các điợ̀n trở R p và R S từ dõy nicrụm theo quan hợ̀

S

l

- Đo S bằng cách cuụ́n nhiờ̀u vòng sát nhau lờn cái bỳt chì và đo chiờ̀u dài đoạn cuụ́n và suy ra đường

kính dõy Từ đó suy ra chiờ̀u dài của các điợ̀n trở tương ứng

-Hết -h

x

A V

V A

Ngày đăng: 04/07/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(1) Sơ đồ (hình b) tơng đơng với sơ đồ khung thứ (2) - de va dap an HSG 11 ly- Vinh phuc
1 Sơ đồ (hình b) tơng đơng với sơ đồ khung thứ (2) (Trang 2)
Hình 1 Hình 2 - de va dap an HSG 11 ly- Vinh phuc
Hình 1 Hình 2 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w