ta có GG’ là trục của đường tròn ngoại tiếp đáy ABC và đáy A’B’C’... Một hình vuông có các đỉnh nằm trên hai đường tròn đáy sao cho có ít nhất một cạnh không song song và không vuông gó
Trang 110 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2011
ĐỀ 1
(Thêi gian lµm bµi 150 phót )
I/_ Phần dành cho tất cả thí sinh
Câu I ( 3 điểm) Cho hàm số 1 ( )1
1
x y x
Giới hạn: xlim→−∞y=xlim→+∞y=1; xlim→1−y= −∞; limx→1+y= +∞
Suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là đường thẳng: x = 1
Và một tiệm cận ngang là đường thẳng: y =1
0,50
Trang 2 Bảng biến thiên:
x −∞ 1 +∞
y’
-y 1 +∞
−∞ 1
0,25
Đồ thị:
Cắt trục tung tại điểm (0; -1), cắt trục hoành tại điểm (-1;0).
Đồ thị nhận điểm I (1; 1) làm tâm đối xứng (là giao của hai đường
tiệm cận)
f(x)=(x+1)/(x-1) f(x)=1 O
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7
x y
O
0,50
2) (1 điểm)
Tiếp tuyến của (C) qua điểm P(3; 1)
đường thẳng qua P(3; 1) có hệ số góc k là : y = k(x – 3) + 1 (d)
tiếp xúc với (C)
( ) ( )
1
3 1 1 1
2
2 1
x
k x x
k x
+
−
⇔ − =
−
có nghiệm
thay (2) và (1):
( ) ( ) ( )
2
1
1
4 8 0 2
x x
x x
− −
⇔ − = − − + −
⇔ − =
⇔ =
Thay x = 2 vào phương trình (2) có k = - 2
Vật phương trình tiếp tuyến qua P là:
( )
y= − x− + ⇔ = − +y x
0,50
0,50 Câu II 1) (1 điểm)
( )2
2.9 4.3 2 1
2 3 4.3 1 0
+ + >
⇔ + + >
Đặt t = 3 x ( t > 0) có bất phương trình :
0,50
2t 2 + 4t + 1 > 0 luôn đúng ∀ >t 0 vậy nghiệm của bất phương trình 0,50
Trang 3là
x R
∀ ∈
2) (1 điểm)
( ) ( )
2
2
3
2
3
0,50
Vậy ta có:
2 1 1 2 2 4
3 3 5 3 15 45
u u
I = − u −u du= u −u du= −
0,50
3) ( 1 điểm) Ta có
2
1 ' 1
1 Ën ' 0
1 ¹i × x > 0
y
x
x nh y
= −
=
= ⇔
= −
0,50
Bảng biến thiên
x 0 1 +∞
y’ - 0 +
+∞ +∞
3 vậy giá trị nhỏ nhất là (min0; )y 3
+∞ = , không tồn tại giá trị lớn nhất
0,50
III Gọi G và G’ lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và A’B’C’ ta có
GG’ là trục của đường tròn ngoại tiếp đáy ABC và đáy A’B’C’
Khi đó gọi O là trung điểm của đoạn GG’ thì ta có:
OA = OB = OC = OA’ = OB’ = OC’
Suy ra O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ ABC.A’B’C’ có
tất cả các cạnh đều bằng a Bán kính R = OA
Tam giác vuông AGO có
0,50
0,50
Trang 42 Dựa vào đồ thị (C) tìm k để phương trình :− +x3 3x2+ −k3 3k2 =0 (1)
có 3 nghiệm phân biệt.
C
O
Trang 5Một hình trụ có bán kính đáy R = 2 , chiều cao h = 2 Một hình vuông
có các đỉnh nằm trên hai đường tròn đáy sao cho có ít nhất một cạnh không song song và không vuông góc với trục của hình trụ Tính cạnh của hình
vuông đó
Câu 5 (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d ) : x 3 y 1 z 3 2 1 1 + = + = − và mặt phẳng (P) : x 2y z 5 0+ − + = a Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) b Tính góc giữa đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) c Viết phương trình đường thẳng (∆) là hình chiếu của đường thẳng (d) lên mặt phẳng (P).
………Hết………
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ 2 Chú ý: cách giải khác đáp án mà đúng thì vẫn cho điểm theo thang điểm I Phần chung cho tất cả các thí sinh Câu 1: 1 Hàm số 3 2 3 ( ) = − + y x x C * Tập xác định: D= R * Sự biến thiên ' 2 ' 0 3 6 3 ( 2) 0 2 = = − + = − − ⇒ = ⇔ =x y x x x x y x
Hàm số nghịch biến trên ( −∞ ;0) (2; ∪ +∞ ) và đồng biến trên khoảng (0;2) Hàm số có cực trị: y CD = y(2) 4; = y CT = y(0) 0 = Các giới hạn: xlim→−∞y= +∞; limx→+∞y= −∞ Bảng biến thiên: x −∞ 0 2
+∞ y’ 0 + 0
-y +∞ 4
0
−∞
* Đồ thị
Đồ thi cắt trục Ox tại điểm (0;0), (3;0)
Đồ thi cắt trục Oy tại điểm (0;0)
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Trang 6
-2 -1
1 2 3 4 5
2 3
Trang 7Xét hình vuông có cạnh AD không song song và vuông
góc với trục OO’ của hình trụ Vẽ đường sinh AA’
Ta có : CD⊥(AA’D) ⇒CD A'D⊥ nên A’C là đường
kính của đường tròn đáy
Do đó : A’C = 4 Tam giác vuông AA’C cho :
Gọi (Q) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với (P)
(Q) có 2 véctơ chỉ phương là AIuur=(2;1;1 µ u)v r=(1;2; 1 − ) nên có véc tơ pháp
0,5đ
0,5đ
§Ò 3
Thêi gian: 150 phót
I PhÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh (7,0 ®iÓm)
C©u I.( 3,0 ®iÓm)
Trang 82.Tìm điểm cố định của đồ thị hàm số ( )C m .
Câu II.(3,0 điểm)
1.Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 4 2
8 16
y x= − x + trên đoạn [ -1;3].
log x x+ ≤
+
Câu III.(1,0 điểm)
Cho tứ diện S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = a; AB = AC= b,
BAC= ° Xác định tâm và bán hình cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC.
II.Phần riêng(3,0 điểm)
Câu IV(2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz:
a)Lập phơng trình mặt cầu có tâm I(-2;1;1) và tiếp xúc với mặt phẳng
x+ y− z+ = b) Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng:
Chiều biến thiên: y' =x2 − 1 , y' 0 = ⇔ = ±x 1
Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;-1) và (1; +∞); nghịch biến trên
0,5
ĐỀ 3
Trang 9-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7
x y
0,5 0,5
Câu III
(1điểm
)
Gọi I là trọng tâm tam giác ABC thì I là tâm đờng tròn ngoại tiếp
tam giác ABC; đờng thẳng (d) đi qua I , vuông góc với mp(ABC).
mp trung trực của SA cắt (d) tại O, OA =OB = OC = OS nên O là
I
Trang 1064 16 1 2 21
d α β =d M β = − − =
+ +
0,5 0,5 0,5 0,5
1 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
2 Chứng minh trung điểm của cạnh SD là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
Câu 4 (2,0 điểm)
1.Tính tích phân:
1 0
( 1). x
I =∫ x+ e dx
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(5;0;4), B(5;1;3), C(1;6;2), D(4;0;6)
Trang 11a Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
b Viết phương trình mặt phẳng ( ) α đi qua điểm D và song song với mặt phẳng (ABC).
………Hết………
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ 4 Chú ý: cách giải khác đáp án mà đúng thì vẫn cho điểm theo thang điểm II Phần chung cho tất cả các thí sinh Câu 1: 1 Hàm sốy x= − 3 3 ( )x C2 * Tập xác định: D= R * Sự biến thiên ' 2 ' 0 3 6 3 ( 2) 0 2 x y x x x x y x = = − = − ⇒ = ⇔ =
Hàm số đồng biến trên ( −∞ ;0) (2; ∪ +∞ ) và nghịch biến trên khoảng (0;2) Hàm số có cực trị: y CD = y(0) 0; = y CT =y(2) = − 4 Các giới hạn: xlim→−∞y = −∞; limx→+∞y= +∞ Bảng biến thiên: x −∞ 0 2 +∞
y’ + 0 - 0 +
y 0 +∞
−∞ -4
* Đồ thị Đồ thi cắt trục Ox tại điểm (0;0), (3;0) Đồ thi cắt trục Oy tại điểm (0;0)
4 2 -2 -4 -5 5 2 Phương trình:
3
− + =
⇔ − = −
Vế trài của phương trình là đồ thị (C) còn vế phải là đường thẳng y =
-m Do đó số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đường thẳng y =
-m vời đồ thị (C)
- nếu m > 4 hoặc m<0 thì pt có 1 nghiệm
0,5đ
0,5đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ 0,25đ
Trang 12- nếu m = 0 hoặc m = 4 thì pt có 2 nghiệm
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,5đ
2 Gọi I la trung điểm của SD,
vì tam giác SBD vuông cân tại B⇒IB ID= = IS
và I nằm trên đường trung trực của BD ⇒ I nằm trên trục của đa giác
đáy
⇒IA IB IC= = =ID IS=
Vậy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
0,25đ 0,25đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
S
I B
C
Trang 13Phương trình tham số của đường thẳng AB đi qua A và có vtcp
(0;1; 1)
ur uuur= AB = − là
x=5 y=t z=4-t
b Vì ( ) //( α ABC) ⇒nuurα = [AB,AC]uuur uuur
uuurAB= (0;1; 1); − uuurAC= − ( 4;6; 2) − ⇒nuurα = (4; 4; 4)
Vậy pt mặt phẳng ( ) α là
4.(⇔ + + − =x x y z− +4) 4(y10 0− +0) 4(z− =6) 0
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ
Trang 14a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua điểm M(1;8)
Cho hình chóp S,ABC Gọi M là một điểm thuộc cạnh SA sao cho MS =
2 MA Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp M.SBC và M.ABC
Trang 15Chú ý: cách giải khác đáp án mà đúng thì vẫn cho điểm theo thang điểm
III Phần chung cho tất cả các thí sinh
Nên đồ thị của hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng: x = 1
Và tiệm cận ngang là đường thẳng: y = 2
Trang 16b Gọi ( )∆ là tiếp tuyến đi qua M(1;8) có hệ số góc k
b.
0 sin 2x
dx 2 (2 sin x)
Trang 17Câu 4
a)
Tâm mặt cầu là I (d)∈ nên I(1+2t;2t;−1)
Vì mặt cầu tiếp xúc với (P) nên
Trang 18Đề 3
Thời gian: 150 phút
I Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)
Câu I.( 3,0 điểm)
Câu II.(3,0 điểm)
1.Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x= 4 − 8x2 + 16 trên đoạn [ -1;3].
Câu III.(1,0 điểm)
Cho tứ diện S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = a; AB = AC= b,
BAC= ° Xác định tâm và bán hình cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC.
II.Phần riêng(3,0 điểm)
Thí sinh học chơng trình nào thì chỉ đợc làm phần dành riêng cho chơng trình
đó.
1 Theo chơng trình Chuẩn:
Câu IV.a(2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz:
a)Lập phơng trình mặt cầu có tâm I(-2;1;1) và tiếp xúc với mặt phẳng
x+ y− z+ = b) Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng:
Câu IV.b(2,0 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,
Trang 19m Câu
Chiều biến thiên: y' =x2 − 1 , y' 0 = ⇔ = ±x 1
Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;-1) và (1; +∞); nghịch biến trên
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7
x y
Trang 200,5 0,5
Câu III
(1điểm
)
Gọi I là trọng tâm tam giác ABC thì I là tâm đờng tròn ngoại tiếp
tam giác ABC; đờng thẳng (d) đi qua I , vuông góc với mp(ABC).
mp trung trực của SA cắt (d) tại O, OA =OB = OC = OS nên O là
64 16 1 2 21
d α β =d M β = − − =
+ +
0,5 0,5 0,5 0,5
S
B O
I
Trang 21S =∫ xdx+∫ −x dx=
0,5 0,5
π
=∫
x .
2 Giải phương trình x2 − 4x+ = 7 0 trên tập số phức
Câu 3 ( 1 điểm ) Một hình nón có đỉnh S , khoảng cách từ tâm O của đáy đến dây cung AB của đáy bằng a , ·SAO=30o, SAB· =60o Tính độ dài đường sinh theo a
II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ).
1.Theo chương trình chuẩn :
Câu 4.a ( 2 điểm )
Cho D(-3;1;2) và mặt phẳng (α ) qua ba điểm A(1;0;11), B(0;1;10), C(1;1;8) 1.Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (α )
2.Viết phương trình mặt cầu tâm D bán kính R= 5.Chứng minh mặt cầu này cắt (α )
Câu 4.b ( 1 điểm )
Xác định tập hợp các điểm biểu diển số phức Z trên mặt phẳng tọa độ thỏa mãn điều kiện : Z Z+ + = 3 4
2.Theo chương trình nâng cao :
Câu 4.a ( 2 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
Trang 223' 3 3 ; y''=-6x
Trang 23-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
§Æt t=cosx dt=-sinxdx
2x=0 t=1; x=
2 1cos
t
dt I
Trang 24
' 3 0
x=2+i 3 suy ra:
1;1 1 ; 0;1; 3
Æt ph¼ng ( ) qua A(1; 0; 11) vµ cã 1 vÐc t¬ ph¸p tuyÕn
ra ph ¬ng tr×nh mp( ):-2(x-1)-3y-(z-11)=0
⇔ 2x+3y+z-13=0
0,5
0,5