1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỚP 4 TUẦN 33 CKTKN

28 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 279,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu : - Đọc đúng, trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ đọc được một đoạn trong bài với giọng phõn biệt lời cỏc nhõn vật nhà vua, cậu bộ -H

Trang 1

Tuần 33

Ngày soạn: 18/4/2011

Ngày giảng: 25/4/2011 Thứ hai, ngày 25 tháng 4 năm 2011

1 Chào cờ - & œ -

-2.Đạo đức Tiết 33 : Dành cho địa phơng(Tiếp}

I Mục đích yêu cầu :.

- Mọi ngời cần phải có trách nhiệm giữ gìn môi trờng trong sạch

- Những việc cần làm để môi trờng trong sạch

- Biết đồng tình ủng hộ những hành vi bảo vệ môi tròng Biết không đồng tình ủng hộ những hành vi có hại cho môi tròng

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu học tập

- Giấy, bút vẽ

III Hoạt động dạy học :

A ktbc : 5p

? Vì sao ta cần bảo vệ môi trờng?

? Để bảo vệ môi trờng, chúng ta cần làm gì?

- Dặn dò: Tích cực tham gia bảo vệ môi

tr-ờng tại địa phơng nơi em sống

- 2 em trả lời, lớp nhận xét

3 Liên hệ thực tế.

- Nối tiếp trình bày, bổ sung

4 Vẽ tranh " Bảo vệ môi trờng"

- Mỗi HS vẽ 1 bức tranh về bảo vệ môi ờng

tr Trình bày sản phẩm

- 3-> 4 em thuyết minh về ý tởng và ý nghĩa tranh mình đã vẽ

- & œ -

-2.Toán

Trang 2

Tiết 161: Ôn tập về các phép tính với phân số ( tiết 2 ).

I Mục đích yêu cầu :

Giỳp học sinh ụn tập, củng cố kĩ năng thực hiện phộp nhõn và phộp chia phõn số

-Hs ham thớch mụn học

II Đồ dùng dạy học :

- Gv : bảng phụ

- Hs : Vở bài tập

III Hoạt động dạy học :

A KTBC : 5p

- Gọi hs lên bảng làm bài 3

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới : 32p

1 Giới thiệu bài :

- Nêu yêu cầu bài học

- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập

- GV yêu cầu HS tự làm bài

2 7 4

3

2 7

4 : 21 8

7

4 42

24 3

2 : 21 8

21

8 7

4 3 2

7

8 4 7 2

4 7

2 : 7 8

7

8 7

2 4

3 2

11

3 2 : 11 6

2 11

3 : 11 6

11

6 : 2 11 3

2 : 3 2 3

2 7

x

5 6 3

1 : 5 2 3

1 : 5 2

=

=

=

x x

x

14 11

7 22

22 11

7 :

- HS nờu yeu cầu,

- 1 hs lờn bảng, lớp làm vào nhỏp

a/ Chu vi tờ giấy hình vuông là

5

8 4 5

2 ì = (m)Diện tích tờ giấy hình vuông là

20

4 5

2 5

2

=

ì (m2)

Trang 3

- GV củng cố lại nội dung bài

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau.ễn tập về cỏc phộp

tớnh với phõn số (tiếp)

- & œ

-4.Mĩ thuật (Giáo viên bộ môn soạn giảng)

- & œ

-5.Tập đọc Tiết 65 : Vơng quốc vắng nụ cời (tiếp theo).

I Mục đích yêu cầu :

- Đọc đúng, trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ đọc được một đoạn trong bài với giọng phõn biệt lời cỏc nhõn vật( nhà vua, cậu bộ)

-Hiểu các từ ngữ trong bài.Hiểu nội dung: Tiếng cời nh một phép mầu làm cho cuộc sống của vơng quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi ( trả lời đợc câu hỏi SGK)

- GD tình yêu quê hơng đất nớc

II Đồ dùng dạy học :

- Gv : Trang minh hoạ, Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc : " Tiếng cời tàn lụi.”

- Hs : sgk

III Hoạt động dạy học :

A Ktbc : 5p

- Gọi Hs đọc thuộc lòng bài “ Ngắm trăng

” và “ Không đề ” và trả lời câu hỏi SGK

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới : 32p

1 Giới thiệu bài:

- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ SGK.

- Giới thiệu và ghi tên bài.

2 Hớng dẫn luyện đọc

- G hớng dẫn chia đoạn

- Gọi Hs đọc nối tiếp ( 3 lợt ); G kết hợp :

+ Sửa lỗi phát âm, ngắt giọng

+ Giải nghĩa từ ( Nh chú giải SGK )

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi 1 em đọc toàn bài

- G đọc mẫu

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài

- Gọi Hs đọc câu hỏi SGK

- Yêu cầu hs trao đổi theo nhóm và nêu ý

Đoạn 2: Cậu bé dải rút ạ

Đoạn 3: Triều đình tàn lụi

- Luyện đọc theo cặp

- 1 em đọc, lớp đọc thầm

- Theo dõi đọc

- 1 em đọc, lớp đọc thầm

- HS trao đổi theo nhóm

- Các nhóm nối tiếp nêu ý kiến

Trang 4

+ Ngời mà cả triều đình háo hức muốn gặp

là ai?

+ Thái độ của vua khi gặp cậu bé ntn?

+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn

cời ở đâu?

+ Tiếng cời làm cuộc sống ở vơng quốc đó

thay đổi ntn?

+ Tiếng cời có thể có ở đâu?

+ Tiếng cời có thể làm thay đổi cuộc sống

ntn?

+ ý nghĩa của câu chuyện là gì?

- Tóm tắt ý kiến và chốt nội dung, ghi

bảng

4 Hớng dẫn đọc diễn cảm

- Gọi 3 em nối tiếp đọc, nêu giọng đọc

- Hớng dẫn hs đọc diễn cảm đoạn

" Tiếng cời tàn lụi.”

- Yêu cầu Hs luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho Hs thi đọc trớc lớp đoạn, cả

+ ở xung quanh cậu

+ làm gơng mặt mọi ngời rạng rỡ, tơi tỉnh

+ ở xung quanh ta

+ Làm cho cuộc sống lạc quan, tơi tắn, dễ chịu

+ Tiếng cời rất cần thiết đối với cuộc sống của chúng ta

- 2-3 em nhắc lại nội dung

- 3 em mỗi em đọc 1 đoạn, nêu giọng đọc phù hợp

1.Chính tả (Nhớ - viết) Tiết 33 : Ngắm trăng - Không đề

I Mục đích yêu cầu :

- HS nhớ - viết đúng bài CT, biết trình bày hai bài thơ " Ngắm trăng - Không đề" theo 2

thể thơ khác nhau : thơ 7 chữ, thơ lục bát

- Làm đúng các bài tập CT phơng ngữ 2a/b hoặc 3a/b

- GD hs ỷ thức trình bày bài đẹp

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ, phấn màu

III Hoạt động dạy học :

Trang 5

1 Giới thiệu bài:

- Nêu yêu cầu bài học

2 Hớng dẫn nghe - viết.

- Đọc bài thơ

- Gọi HS đọc bài viết

Qua bài thơ Ngắm trăng và không đề của

- Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm VBT theo nhóm 4, 1

nhóm làm bảng phụ

- Gọi HS trình bày bài, bổ sung

- Nhận xét kết quả, gọi HS đọc kết quả

đúng

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân

- Qua bài thơ em học đợc ở Bác tinh thần lạc quan, không nản chí trớc mọi hoàn cảnh khó khăn, vất vả

Lớp viết nháp, 2 em viết bảng

- 2 em đọc toàn bộ từ khó

- Viết vào vở

- Soát bài, chữa lỗi bằng bút chì

- Đổi vở soát lỗi

hàng, dối trá, trá hình, chim trả, trả bài, trả

giá, trả nghĩa.

rừng tràm, quả

tràm, trám khe hở,

xử trảm, trạm xá

tràn

đầy, tràn ngập, tràn lan

trang vở, trang nam nhi, trang thiết bị, trang

điểm, trang hoàng,

tay chiêu, chiêu binh,

bao nhiêu, nhiêu

thiêu đốt, thiêu thân,

Trang 6

C Củng cố, dặn dò : 3p

- Tổng kết bài, nhận xét giờ học

- Dặn HS làm bài trongVBT

no căng diều, diễu binh, kì

diệu, diệu

kế, diệu vợi

chiêu đãi, chiêu hàng, chiều cao, chiều h- ớng, chiếu phim

khê, nhiễu, khăn nhiễu, nhiễu sóng, nhiễu sự

thiểu ,não, thiểu số, thiếu thốn, thiếu nhi, thiếu niên,

iu dìu dắt, khâu díu lại, dịu hiền, dịu dàng, dịu ngọt

chịu đựng, chịu khó, chịu th-

ơng, chịu phép

nhíu mắt, khâu nhíu lại, nói nhịu

thức ăn thiu, mệt thỉu đi

- & œ

-2.Luyện từ và câu Tiết 65 : Mở rộng vốn từ: Lạc quan - yêu đời

I Mục đích yêu cầu :

- Hiểu nghĩa từ lạc quan(BT1), biết xếp đúng các từ cho trớc có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa(BT2), xếp các từ cho trớc có tiếng quan thành 3 nhóm nghĩa(BT3); biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan, không nản trí trớc khó khăn(BT4)

- Luôn có thái độ lạc quan, yêu đời trong cuộc sống.

II.Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp viết sẵn bài tập 1 phần nhận xét, bảng phụ.

III Hoạt động dạy học :

A ktbc : 5p

Yêu cầu HS lên bảng đặt câu có trạng ngữ

chỉ nguyên nhân, trả lời cho câu hỏi: vì, do,

nhờ

- HS nhận xét, GV nhận xét, ghi điểm

b bài mới : 32p

1 Giới thiệu bài : GV nêu mục đích yêu

cầu của tiết học

2 Thực hành

- HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp

- Gv gợi ý : Xác định nghĩa của từ lạc quan

sau đó nối câu với nghĩa phù hợp

- HS trình bày ý kiến của mình trớc lớp

- Lớp nhận xét, giáo viên đánh giá

Luôn tin tởng ở

t-ơng lai tốt đẹp

Trang 7

- HS nêu yêu cầu của bài tập.

- Gv phát bút dạ và giấy cho từng nhóm, các

nhóm làm

- Gọi một nhóm dán phiếu lên bảng Các

nhóm nhận xét bổ sung

- Gv nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Em hãy nêu nghĩa của mỗi từ có tiếng lạc

nêu ở bài tập :

+ Lạc quan, lạc thú, lạc hậu, lạc điệu, lạc đề

- Hãy đặt câu với mỗi từ có tiếng lạc vừa

- HS đọc yêu cầu nội dung của bài tập

- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận theo cặp

- GV gợi ý: Em hãy tìm xem nghĩa đen,

nghĩa bóng của từng câu tục ngữ Sau đó hãy

đặt câu tục ngữ trong tình huống cụ thể

- GV gọi HS phát biểu ý kiến

Lạc quan là liều thuốc bổ Có triển vọng tốt đẹp

Bài 2 a/ Lạc có nghĩa là vui mừng: lạc thú , lạc

quanb/ Lạc có nghĩa là "rớt lại, sai"lạc hầu, lạc

điệu, lạc đề

- Hs tự giải nghĩa các từ vừa tìm đợc

- Đặt câu+ Bác Hồ sống rất lạc quan, yêu đời

+ Những lạc thú tầm thờng dễ làm h hỏng con ngời

+ Đây là nền nông nghiệp lạc hậu+ Câu hát lạc điệu rồi

+ Nam bị điểm xấu vì cậu làm lạc đề rồi

+ Quan quân: quân đội của nhà nớc phong kiến

+ Quan hệ: sự gắn liền về mặt nào đó giữa hai hay nhiều sự vật với nhau

+ Quan tâm: để tâm, chú ý thờng xuyên

Tiết 162 : Ôn tập về các phép tính với phân số(tiếp theo).

I Mục đích yêu cầu :

Trang 8

- HS biết tính giá trị của biểu thức với các phân số Giải bài toán có lời văn với các phân số

- Rèn kĩ năng giải toán cho HS

- HS ham thích môn học

II Đồ dùng dạỵ học :

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1

III Hoạt động dạy học :

A KTBC : 5p

- Gọi hs chữa bài tập 1a/168

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài Mới : 32p

1 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học

2 Hớng dẫn ôn tập

Bài 1a,c (SGK-169)

- Cho HS nêu yêu cầu bài

- GV đặt câu hỏi : Muốn nhân một tổng với

? Bài toán cho biết gì? bài toán hỏi gì ?

? Để biết số vải còn lại may đợc bao nhiêu

cái túi chúng ta phải tính đợc gì?

- GV yêu cầu HS làm bài

- HS nhận xét bài làm của bạn, GV đánh giá

6 + ) ì

7

3 =

7

3 7

3 11

11 ì =

7

3 77

33 77

15 77

18 7

3 11

5 7

3 11

c/

7

5 14

10 14

20 14

30 5

2 : 7

4 5

2 : 7 6

7

5 14

10 5

2 : 7

2 5

2 : ) 7

4 7

6 (

4

20 ì = m

Còn lại số mét vải là20-16 = 4(m)

Số cái túi may đợc là

6 3

2 :

4 = ( Cái túi)

Trang 9

- Tổng kết bài.

- Nhận xét giờ học, dặn dò làm bài VBT

- & œ

-4.Khoa học Tiết 65 : Quan hệ thức ăn trong tự nhiên.

I Mục đích yêu cầu :

- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

II Đồ dùng dạy học :

- Hình trang 130,131 SGK

- Giấy A0, bút vẽ đủ dùng cho các nhóm

III Hoạt động dạy học :

a.Hoạt động 1 : Trình bày mối quan hệ của

thực vật đối với các yếu tố vô sinh trong tự nhiên.

Mục tiêu:

- Xác định mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và

hữu sinh trong tự nhiên thông qua quá trình

trao đổi chất của thực vật

những chất dinh dỡng nào để nuôi cây?

? Theo em thế nào là yếu tố vô sinh , thế nào là

yếu tố hữu sinh?

+ Tiếp theo, GV yêu cầu HS nói về: ý nghĩa

của chiều các mũi tên có trong sơ đồ

- GV giảng cho HS hiểu, nếu các em không trả

lời đợc câu hỏi trên GV có thể gợi ý: Để thể

hiện mối quan hệ về thức ăn, ngời ta sử dụng

các mũi tên Trong hình 1 trang 130:+ Mũi tên

- 1 hs lên bảng

- Hình vẽ trên biểu thị sự hấp thụ thức

ăn

- Khí co2, nớc, chất khoáng và ánh sáng

- Chất đờng bột, đạm để nuôi cây

+ Yếu tố vô sinh: là yếu tố không thể sinh sản đợc mà chúng có sẵn trong tự nhiên nh nớc, co2

+ Yếu tố hữu sinh: là yếu tố sinh sản

đ-ợc nh chất đờng bột, đạm

Trang 10

xuất phát từ khí các-bô-níc và chỉ vào lá của

cây ngô cho biết khí các-bô-níc đợc cây ngô

hấp thụ qua lá

+ Mũi tên xuất phát từ nớc, các chất khoáng và

chỉ vào rễ của cây ngô cho biết nớc, các chất

khoáng đợc cây ngô hấp thụ qua rễ

Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này

là thức ăn của sinh vật kia

* Cách tiến hành:

Bớc 1: Làm việc cả lớp

- GV hớng dẫn HS tìm hiểu mối quan hệ thức

ăn giữa các sinh vật thông qua một số câu hỏi:

+ Thức ăn của châu chấu là gì? (Lá ngô)

+ Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì?

(Cây ngô là thức ăn của châu chấu)

+ Thức ăn của ếch là gì? (Châu chấu)

+ Giữa châu chấu và ếch có quan hệ gì? (Châu

chấu là thức ăn của ếch)

Bớc 2: Làm việc theo nhóm

- GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho các

nhóm

- HS làm việc theo nhóm, các em cùng tham

gia vẽ sơ đồ sinh vật này là thức ăn của sinh vật

- Chuẩn bị bài sau

- hs nối tiếp nhau nêu

Hs vẽ sơ đồCây ngô - > châu chấu -> ếch

- & œ

-4.Lịch sử Tiết 33 : Tổng kết

I Mục đích yêu cầu :

Trang 11

- Hệ thống những sự kiện tiêu biểu của mỗi thời kì trong lịch sử nớc ta từ buổi đầu dựng

n-ớc đến giữa thế kỉ Xĩ (từ thời Văn Lang- Âu Lạc đến thời Nguyễn) : Thời Văn Lang- Âu Lạc ; Hơn một nghìn năm đấu tranh chống Bắc thuộc ; Buổi đầu độc lập ; Nớc Đại Việt thời Lý, thời Trần, thời Hởu Lê, thời Nguyễn

- Lập bảng nêu tên và những cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu : Hùng Vơng, An Dơng Vơng, Hai Bà Trng, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ, Lý Thờng Liệt, Trần Hnh Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Quang Trung

- Nhớ đợc các sự kiện, hiện tợng, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nớc và

giữ nớc của dân tộc ta từ thời Hùng vơng đến buổi đầu thời Nguyễn

- Tự hào về truyền thống dựng nớc và giữ nớc của dân tộc

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng thời gian biểu thị các thời kì Lịch sử trong sách giáo khoa đợc phóng to

III Hoạt động dạy học :

- GV đa ra băng thời gian, giải thích băng

thời gian và yêu cầu HS điền nội dung các

thời kì, triều đại vào ô trống cho chính xác

GV đa ra một số địa danh, di tích lịch sử,

văn hoá có đề cập trong sách giáo khoa nh:

Cho hs thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày về các nhân vật lịch sử

Trang 12

+ Thành Thăng Long

+ Tợng phật A-di -đà v.v

- Gv gọi một số HS điền thêm thời gian hoặc

sự kiện lịch sử gắn liền với các địa danh, di

1 Thể dục ( Giáo viên bộ môn soạn giảng) - & œ -

2.Toán Tiết 163 : Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo).

I Mục đích yêu cầu :

HS củng cố cách thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.Vận dụng đợc để tính giá trị của biểu thức và giải toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Cho HS nêu yêu cầu bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- HS nhận xét, GV đánh giá

- 2 em chữa bài trên bảng lớp

- Nhận xét

HS nêu yêu cầu bài

- HS tự làm bài 1 hs chữa bài

5

14 10

28 7

2 : 5 4

35

8 7

2 5 4

35

18 35

10 35

28 7

2 5 4

35

38 35

10 35

28 7

2 5 4

= +

Trang 13

Bài 3a (SGK- 170)

- Cho HS nêu yêu cầu bài

- HS nêu thứ tự thực hiện phép tính trong

một biểu thức

- Lớp nhận xét, gv đánh giá

Bài 4a (SGK- 170)

GV gọi HS đọc đề bài bài toán

- GV yêu cầu cả lớp giải bài toán vào vở

ớc là5

4 5

2 5

2 + = (bể)

Đáp số:

5

4bể,

- & œ

-3 Kể chuyện Tiết 33 : Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

I Mục đích yêu cầu :

-Dựa vào gợi ý SGK , chọn và kể lại đợc câu chuyện( đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về tinh thần lạc quan, yêu đời

- Hiểu nội dung chính của câu chuyện(đoạn truyện) đã kể, biết trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện

- Mạnh dạn, tự nhiên khi nói trớc đông ngời

II Đồ dùng dạy học :

- Một số truyện tham khảo

III Hoạt động dạy học :

- Phân tích đề bài dùng phấn màu gạch chân

dới những từ ngữ : đợc nghe, đợc đọc về tinh

- 2 em kể, lớp nhận xét, chấm điểm

- 2 em nêu

Trang 14

thần lạc quan, yêu đời.

- Yêu cầu HS đọc phần gợi ý

- GV gợi ý HS kể chuyện

- GV yêu cầu : Em hãy gới thiệu về câu

chuyện hay nhân vật mình định kể cho các

bạn cùng biết

b Kể trong nhóm

- Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm, mỗi

nhóm 4 HS cùng kẻ chuyện, trao đổi với

nhau về ý nghĩa truyện

- GV theo dõi chung

- Dặn HS xem trớc nội dung bài kể chuyện

tiết tuần sau

- 2-3 em nối tiếp đọc

- Nối tiếp trả lời

+ Luyện kể trong nhóm theo yêu cầu, trong khi kể trao đổi với nhau ý nghĩa câu chuyện

I Mục đích yêu cầu :

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm hai,ba khổ thơ trong bài với giọng vui, hồn nhiên

- Hiểu các từ ngữ khó trong bài : cao hoài, cao vợi, bối rối,

- Hiểu ý nghĩa của bài thơ : Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lợn trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc, và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống( trả lời đợc các câu hỏi, thuộc 2-3 khổ thơ)

GD hs luôn lạc quan, yêu đời yêu cuộc sống

II Đồ dùng dạy học :

- Gv: Tranh minh hoạ

- Hs: SGK

III Hoạt động dạy học :

A ktbc: 5p

- GV kiểm tra 2 HS nối tiếp nhau đọc bài “

Vơng quốc vắng nụ cời ” trả lời câu hỏi về

nội dung bài

- GV nhận xét, ghi điểm

B - bài mới : 32p

1.Giới thiệu bài:

- 3 em đọc và trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét

- Quan sát và nêu nội dung bức tranh

- Theo dõi đọc

Ngày đăng: 08/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w