1.Mục tiờu: a.Về kiến thức: - Học sinh hiểu đợc định nghĩa, khái niệm, tính chất của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp một đa giác.. - Biết bất kì đa giác đều nào cũng có một và c
Trang 1Ngày soạn: / /2011 Ngày giảng: Lớp9A: / /2011
Lớp9B: / /2011
Lớp9C: / /2011
Lớp9D: / /2011
Tiết 50 Đờng tròn ngoại tiếp đờng tròn nội tiếp.
1.Mục tiờu:
a.Về kiến thức:
- Học sinh hiểu đợc định nghĩa, khái niệm, tính chất của đờng tròn ngoại tiếp,
đờng tròn nội tiếp một đa giác
- Biết bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đờng tròn ngoại tiếp, có chỉ một và chỉ một đờng tròn nội tiếp
b.Về kĩ năng:
- Biết vẽ tâm của đa giác đều (Chính là tâm chung của đờng tròn ngoại tiếp, ờng tròn nội tiếp) từ đó vẽ đợc đờng tròn ngoại tiếp và đờng tròn nội tiếp của một đa giác đều cho trớc
đ Tính đợc cạnh a theo R và ngợc lại R theo a của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
c.Về thỏi độ:
-Nghiờm tỳc khi học tập
-Biết ỏp dụng kiến thức đó học vào thực tế
2.Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
a.Chuẩn bị của giỏo viờn:
SGK, GA, đồ dựng dạy học
b.Chuẩn bị của học sinh:
SGK, vở viết, đồ dựng học tập, học và làm bài tập ở nhà
3.Tiến trỡnh bài dạy:
a.Kiểm tra bài cũ: 7’
*Cõu hỏi:
Các kết luận sau đúng hay sai:
Tứ giác ABCD nội tiếp đợc trong đờng tròn nếu có một trong các điều kiện sau:
Trang 2- Bất kì tam giác nào cũng có đờng tròn nội tiếp, ngoại tiếp vậy với một đa giác bất kỳ thì khi nào có đờng tròn nội tiếp, ngoại tiếp? Để tìm hiểu vấn đề
đó ta vào bài hôm nay
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
R r
? Thế nào là đờng tròn ngoại tiếp
hình vuông? - Đờng tròn ngoại tiếp hình vuông là đờng tròn đi qua 4 đỉnh của hình
vuông
? Thế nào là đờng tròn ngoại tiếp
hình vuông? - Đờng tròn ngoại tiếp hình vuông là đờng tròn tiếp xúc với 4 cạnh
của hình vuông
G Ta cũng đã học đờng tròn ngoại
tiếp, đờng tròn nội tiếp tam giác
? Mở rộng khái niệm trên, thế nào là
đờng tròn ngoại tiếp đa giác? Thế
nào là đờng tròn nội tiếp đa giác?
- Đờng tròn ngoại tiếp đa giác là
đờng tròn đi qua các đỉnh của
đa giác
- Đờng tròn nội tiếp đa giác là ờng tròn tiếp xúc với các cạnh của đa giác
đ-G Đó chính là nội dung định nghĩa
trong sách giáo khoa một em đọc
định nghĩa
* Định nghĩa: (SGK – Tr91)
? Quan sát hình 49 em có nhận xét gì
về đờng tròn ngoại tiếp và đờng
tròn nội tiếp hình vuông?
- Đờng tròn nội tiếp hình vuông và
đờng tròn ngoại tiếp hình vuông là hai đờng tròn đồng tâm
?
Giải thích tại sao r = R 2
2 ? - Trong tam giác vuông OIC có o à o
Trang 3C D
R r O
C F
I 2
? Làm thế nào vẽ đợc lục giác đều
nội tiếp đờng tròn (O)? - Có ∆OAB đều (OA = OB và
ãAOB= 60o) Nên AB = OA =
OB = R = 2cmd
- Ta vẽ các dây cung:
AB = BC = CD = DE = EF = FA = 2cm
? Vì sao tâm O cách đều các cạnh
của lục giác đều? - Có các dây AB = BC = CD = DE = EF = FA ⇒ các dây đó cách đều
tâm Vậy tâm O cách đều các cạnh của lục giác đều
G Đặt OI = r vẽ đờng tròn (O; r)
? Đờng tròn này có vị trí đối với lục
giác đều ABCDEF nh thế nào? - Đờng tròn (O,r) là đờng tròn nội tiếp lục giác đều
Hoạt động 2: Định lý(6’) 2 Định lý (6’)
? Theo em có phải bất kì đa giác nào
cũng nội tiếp đợc đờng tròn hay
không?
- Không phải bất kỳ đa giác nào cũng nội tiếp đợc đờng tròn
G Ta nhận thấy tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều luôn có một
đ-ờng tròn nội tiếp và 1 đđ-ờng tròn
ngoại tiếp
Ngời ta chứng minh đợc đinh lý * Định lý (SGK – Tr91)
? Em hãy đọc nội dung định lý (SGK
– Tr91)
G Trong đa giác đều, tam của đờng
tròn ngoại tiếp trùng với tâm của
đ-ờng tròn nội tiếp và là tâm của đa
giác đều
G Bây giờ chúng ta sẽ vận dụng các
kiến thức đã học giải một số bài
tập
c.Củng cố, luyện tập: (15’)
Bài 62 (SGK – Tr91)
a) Vẽ tam giác đều ABC có cạnh a = 3cm
b) Vẽ đờng tròn (O, R) ngoại tiếp ∆ đều ABC tính R
- Vẽ 2 đờng trung trực ai cạnh của tam giác giao của hai đờng này là O
Vẽ đờng tròn (O, OA)
- Trong tam giác vuông AHB
Trang 4AH = AB.sin60o =
3 3 2
(cm)
O
C D
R r
O
C F
d) Qua các đỉnh A,B,C của tam giác đều ta vẽ ba tiếp tuyến với (O; R) ba tiếp tuyến
này cắt nhau tại I, J, K
Tam giác IJK ngoại tiếp (O;R)
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:2’
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi Nắm đợc khái niệm đờng tròn nội
tiếp, đờng tròn ngoại tiếp …
-Biết ỏp dụng kiến thức đó học vào thực tế
2.Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
a.Chuẩn bị của giỏo viờn:
− Giáo án, bảng phụ, thớc, compa, tấm bìa cắt hình tròn có R = 5cm
− Thuốc đo độ dài, máy tính bỏ túi
Trang 5b.Chuẩn bị của học sinh:
− SGK, học bài cũ, một tấm bìa dày cắt hình tròn, máy tính bỏ túi
− Nghiên cứu trớc bài mới
3.Tiến trỡnh bài dạy:
a.Kiểm tra bài cũ: 8’
G: Cho học sinh nhận xét, đánh giá cho điểm
b.Dạy nội dung bài mới:
*ĐVĐ:
− Khi nói đội dài đờng tròn bằng ba lần bán kính vậy câu nói đó có đúng không? Ta vào bài hôm nay
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động1: (14 )’ 1 Công thức tính độ dài đờng tròn
(14 )’
? Hãy nêu công thức tính chu vi
hình tròn? - Chu vi hình tròn bằng đờng kính nhân với 3,14
C = d.3,14+ Với C là chu vi hình tròn
Trang 6đờng tròn đo đợc Đo tiếp đờng
kính của đờng tròn rồi điền vào
bảng sau
mang theo (có bán kính khác nhau)
- Học sinh điền kết quả vào bảng
Đờng tròn (O1) (O2) (O3) (O4)
Độ dài đờng tròn (C) 6,3 13 29 17,3
C d
Ta đã biết tính độ dài đờng tròn
vậy để tính độ dài một cung
tròn ta làm nh thế nào?
2 Công thức tính độ dài cung tròn (11 )’
? Đờng tròn bán kính R có độ dài
tính nh thế nào? C = 2πR
? Đờng tròn ứng với cung 360o,
vậy cung 1o có độ dài nh thế
nào?
+ 2 R
360 π
? Cung no có độ dài là bao nhiêu?
Trang 7− Học bài và nắm vững công thức tính độ dài đờng tròn, độ dài cung tròn.
− Đọc phần “Có thể em cha biết” (SGK – Tr94) để tìm hiểu về số π
− Nhớ công thức tính độ dài đờng tròn, cung tròn
-Nghiờm tỳc khi làm bài
2.Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
a.Chuẩn bị của giỏo viờn:
Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng, compa, êke, phấn màu
b.Chuẩn bị của học sinh:
Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
3.Tiến trỡnh bài dạy:
a.Kiểm tra bài cũ: 8’
*Cõu hỏi:
- Chữa bài tập 70 (SGK – Tr95) (Giáo viên đa hình 52, 53, 54 SGK lên bảng phụ)
*Đỏp ỏn:
Trang 8? Hãy tính độ dài các nửa đờng tròn
đ-ờng kính AC, AB, BC? Độ dài đờng tròn (O) là:πAC2
Độ dài đờng tròn (O’) là: AB
2 π
Độ dài đờng tròn (O”) là: BC
2
π
? Hãy chứng minh nửa đờng tròn đờng
kính AC bằng tổng hai nửa đờng tròn
Tính độ dài đờng xuắn
Vẽ đờng xuắn AEFGH
A
C D
E
B F
G
2
3 4
Cách vẽ:
- Vẽ hình vuông ABCD có cạnh bằng1
- Vẽ cung tròn AE tâm B, bán kính 1cm, n = 90o
- Vẽ cung tròn EF tâm C, bán kính 2cm, n = 90o
- Vẽ cung tròn FG tâm D, bán kính
Trang 93cm, n = 90o.
- Vẽ cung tròn GH tâm A, bán kính 4cm, n = 90o
- Tính độ dài đờng xuắn
ằAE
.1.90 L
E B
O
B A
? Hãy tóm tắt đề bài? C = 540mm
ằAB
L = 200mmTính AOBẳ
? Nêu cách tính số đo độ của góc AOB, cũng chính là tính số đo của cung AB?
E B
O
B A
B A
O'
? Em hãy đọc đề bài? Học sinh đọc to đề bài
G Hãy chứng minh lMAẳ = lMBẳ ãMOA = α
Trang 10? Gọi số đo ãMOA = α hãy tính ãMO'B? ⇒ ãMO'B= 2α (góc nội tiếp và góc ở
tâm của đờng tròn (O)
? OM = R, tính O’M? + OM = R ⇒ OM’ = R/2
? Hãy tính lMAẳ và lMBẳ ? +
ẳ MA
R l
R
2 l
- Học bài, xem lại bài tập đã chữa
- Nắm vững công thức tính độ dài đờng tròn, độ dài cung tròn và biết cách suy diễn để tính các đại lợng trong công thức
+ Bieỏt caựch tớnh dieọn tớch hỡnh quaùt troứn
+Coự kyừ naờng vaọn duùng coõng thửực ủaừ hoùc vaứo giaỷi toaựn
c.Về thỏi độ:
-Nghiờm tỳc khi học tập
-Biết ỏp dụng kiến thức đó học vào thực tế
2.Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
a.Chuẩn bị của giỏo viờn:
Thửụực thaỳng, thửụực ủo goực, compa, eõke, phaỏn maứu
b.Chuẩn bị của học sinh:
Thửụực thaỳng, thửụực ủo goực, compa, eõke
3.Tiến trỡnh bài dạy:
a.Kiểm tra bài cũ: 8’
Trang 11Vaọy ủoọ daứi AmB ẳ lụựn hụn ủoọ daứi ủửụứng gaỏp khuực AOB
HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
b.Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HOAẽT ẹOÄNG 1 : Coõng thửực tớnh dieọn tớch hỡnh troứn (10’)
GV : Em haừy neõu coõng
thửực tớnh dieọn tớch hỡnh
troứn ủaừ bieỏt
- Qua baứi trửụực , ta cuừng
ủaừ bieỏt 3,14 laứ giaự trũ gaàn
ủuựng cuỷa soỏ voõ tổ π Vaọy
S = R R 3,14
HS : S = π R2
1) Coõng thửực tớnh dieọn tớch hỡnh troứn
Coõng thửực tớnh dieọn tớch cuỷa hỡnh troứn baựn kớnh R laứ :
S = π R2
120 0
Trang 12Áp dụng : tính S biết
R = 3cm (làm tròn kết
quả đến chữ số thập phân
thứ hai)
Bài 77/98-SGK
GV : Xác định bán kính
của hình tròn , rồi tính
diện tích của nó
= 3,14 32 = 28,26 (cm2)
BT 77/98
HS vẽ hình vào vở 1HS nêu cách tính :Có d = AB = 4 cm
⇒ R = 2 cmDiện tích hình tròn là :
S = π.R2 ≈ 3,14 22 = 12,56 (cm2)hoặc S = π R2 = π 22 = 4π (cm2)
HOẠT ĐỘNG 2 : Cách tính diện tích hình quạt tròn (15’)
GV : Giới thiệu khái
niệm hình quạt tròn như
SGK
Hình quạt tròn OAB ,
tâm O, bán kính R , cung
HS vẽ hình vào vở
1HS lên bảng điền vào chỗ (……)
2) Cách tính diện tích hình quạt tròn
Hình quạt tròn bán kính R , cung n0 có diện tích là :
S = π360R n2hay Sq = l2R
n0
Trang 13Hãy điền biểu thức thích
hợp vào các chỗ trống ( …
) trong dãy lập luận sau :
Hình tròn bán kính R
(ứng với cung 3600) có
diện tích là ……
Vậy hình quạt tròn bán
kính R, cung 10 có diện
tích là …
Hình quạt tròn bán kính
R , cung n0 có diện tích là
Vậy để tính diện tích
quạt tròn n0 , ta có những
π
2
R n 360
π
HS : có hai công thức
Sq= π360R n2 hay S = l2RVới
R là bán kính đường tròn
n là số đo độ của cung tròn
l là độ dài cung tròn
1HS đọc to đề bài và tóm tắt dưới dạng ký hiệu
Một HS lên bảng thực hiện
Trang 14c.Củng cố, luyện tập: (10’)
Bài 81/99-SGK
Diện tích hình tròn sẽ thay đổi thế nào nếu :
a) Bán kính tăng gấp đôi
b) Bán kính tăng gấp ba
c) Bán kính tăng k lần (k > 1) ?
Trang 15c.Về thỏi độ:
-Biết ỏp dụng kiến thức đó học vào thực tế
2.Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
a.Chuẩn bị của giỏo viờn:
Compa, thửụực ủo goực, thửụực thaỳng, eõke, phaỏn maứu, baỷng phuù
b.Chuẩn bị của học sinh:
Compa, thửụực ủo goực, thửụực thaỳng, maựy tớnh boỷ tuựi, eõke
3.Tiến trỡnh bài dạy:
a.Kiểm tra bài cũ: 7’
Vaọy chaõn ủoựng caựt chieỏm dieọn tớch 11,5 m2
b.Dạy nội dung bài mới: 36’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HOABINH (mieàn gaùch soùc)
- Neõu caựch tớnh dieọn tớch
BT 83/99
a) HS neõu caựch veừ hỡnh 62
- Veừ nửỷa ủửụứng troứn taõm M , ủửụứng kớnh HI = 10cm
- Treõn ủửụứng kớnh HI laỏy HO = BI = 2cm
- Veừ hai nửỷa ủửụứng troứn ủửụứng kớnh
HO vaứ BI , cuứng phớa vụựi nửỷa ủửụứng troứn (M)
- Veừ nửỷa ủửụứng troứn ủửụứng kớnh OB , khaực phớa vụựi nửỷa ủửụứng troứn (M)
- ẹửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi HI taùi M caột (M) taùi N vaứ caột nửỷa ủửụứng troứn ủửụứng kớnh OB taùi A
Trang 16hình gạch sọc
- Tính cụ thể
c) Chứng tỏ hình tròn đường
kính NA có cùng diện tích
với hình HOABINH
Bài tập 85/100-SGK
- GV giới thiệu khái niệm hình
viên phân :
Hình viên phân là phần hình
tròn giới hạn bởi một cung và
dây căng cung ấy
VD : Hình viên phân AmB
- Tính diện tích hình viên phân
AmB biết góc ở tâm ·AOB =
600 và bán kính đường tròn là
5,1 cm
GV : Làm thế nào để tính
được diện tích hình viên phân
AmB
b)
- Để tính diện tích hình gạch sọc ta lấy diện tích nửa hình tròn (M) cộng với diện tích nửa hình tròn đường kính OB rồi trừ đi diện tích hai nửa hình tròn đường kính HO
- Diện tích hình HOABINH là :
NA 4 (cm)8
2 = 2 =
Diện tích hình tròn đường kính NA là
π 42 = 16π (cm2) Vậy hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình HOABINH
BT 85/100
HS lắng nghe
HS vẽ hình vào vở
600
Trang 17GV yêu cầu HS tính cụ thể
Bài tập 86/100-SGK
GV : Giới thiệu khái niệm hình
vành khăn
Hình vành khăn là phần hình
tròn nằm giữa hai đường tròn
HS vẽ hình vào vở
HS hoạt động nhóm a) Diện tích hình tròn (O ; R1) là :
S1 = πR12
Diện tích hình tròn (O ; R2) là :
S2 = πR22 Diện tích hình vành khăn là :
S = S1 – S2 = πR12 - πR22 = π( R12 -
R22)
R2 R1
Trang 18b) Thay số với R1 = 10,5 cm ; R2 = 7,8 cm
+ Ôn tập chương III
+ Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập chương , ghép câu 7 và 14 ; câu 8 và 15 ; câu
1.Mục tiêu:
a.Về kiến thức:
+ HS được ôn tập , hệ thống hoá các kiến thức của chương về số đo cung , liên hệ giữa cung , dây và đường kính , các loại góc với đường tròn , tứ giác nội tiếp , đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội tiếp đa giác đều , cách tính độ dài đường tròn , cung tròn , diện tích hình tròn , quạt tròn
b.Về kĩ năng:
+ Luyện tập kỹ năng đọc hình , vẽ hình , làm bài tập trắc nghiệm
c.Về thái độ:
-Nghiêm túc khi học tập
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a.Chuẩn bị của giáo viên:
Compa , thước đo góc , thước thẳng , êke , phấn màu , bảng phụ
b.Chuẩn bị của học sinh:
Trang 19Compa , thửụực ủo goực , thửụực thaỳng , maựy tớnh boỷ tuựi , eõke, caực caõu hoỷi vaứ baứi taọp oõn taọp chửụng , hoùc thuoọc “Toựm taột caực kieỏn thửực caàn nhụự”
3.Tiến trỡnh bài dạy:
a.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với ụn tập
b.Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoaùt ủoọng 1 : (9’) OÂn taọp veà cung – Lieõn heọ giửừa cung , daõy vaứ ủửụứng
b) ằAB nhoỷ = ằCD nhoỷ khi naứo ?
c) ằAB nhoỷ > ằCD nhoỷ khi naứo ?
Vaọy trong moọt ủửụứng troứn
hoaởc trong hai ủửụứng troứn
baống nhau , hai cung baống
nhau khi naứo ? cung naứy lụựn
hụn cung kia khi naứo ?
- Phaựt bieồu caực ủũnh lyự lieõn heọ
giửừa cung vaứ daõy
HS veừ hỡnh vaứo vụỷ
HS traỷ lụứi caõu hoỷi
sủằAB nhoỷ = ãAOB= a0
HS : Trong moọt ủửụứng troứn hay hai ủửụứng troứn baống nhau , hai cung baống nhau neỏu chuựng coự soỏ ủo baống nhau Cung naứo coự soỏ ủo lụựn hụn thỡ cung ủoự lụựn hụn
HS : Vụựi hai cung nhoỷ trong moọt ủửụứng troứn hoaởc trong hai ủửụứng troứn baống nhau :
- Hai cung baống nhau ⇔ hai daõy baống nhau
- Cung lụựn hụn ⇔ daõy caờng lụựn hụn
b0
a0
Trang 20d) Cho E là điểm nằm trên
»AB , hãy điền vào ô trống
để được khẳng định đúng :
Hãy điền mũi tên (⇒ ; ⇔)
vào sơ đồ dưới đây , để được
các suy luận đúng
GV bổ sung vào hình vẽ : dây
HS điền vào ô trống
HS điền vào sơ đồ
AB ⊥ CD
» »
AC = AD CH = HD
HS phát biểu các định lý :
- Trong một đường tròn , đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây và chia cung căng dây ấy làm hai phần bằng nhau
- Trong một đường tròn , đường kính đi qua điểm chính giữa cung thì vuông góc với dây căng cung và đi qua trung điểm của dây ấy
sđ»EB
Trang 21EF song song với dây CD
Hãy phát biểu định lý về hai
cung chắn giữa hai dây song
song
Trên hình vẽ , áp dụng định
lý đó , ta có hai cung nào bằng
nhau
- Trong một đường tròn , đường kính đi qua trung điểm của một dây (không phải là đường kính) thì vuông góc với dây và đi qua điểm chính giữa cung
HS phát biểu định lý : Hai cung chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau
Có CD // EF ⇒ CE = DF » »
Hoạt động 2 : (9’) Ôn tập về góc với đường tròn
GV yêu cầu 1HS lên bảng vẽ
b) Thế nào là góc nội tiếp ?
Phát biểu định lý và các hệ
quả của góc nội iếp
Tính ·ACB?
HS trả lời a) Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm của đường tròn
Có sđ AmB ¼ = 600 ⇒ AmB ¼ là cung nhỏ ⇒ sđ AOB = sđAmB · ¼ = 600
b) HS phát biểu định lý và các hệ quả của góc nội tiếp
sđ·ACB = 21sđAmB ¼ = 12 600 = 300
c) Góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh tại tiếp điểm , một cạnh là tia tiếp tuyến và cạnh kia chứa
Trang 22c) Thế nào là góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung ?
- Phát biểu định lý về góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây
cung
Tính ·ABt?
So sánh ·ACB với ·ABt
Phát biểu hệ quả áp dụng
d) So sánh ·ADB và ·ACB
- Phát biểu định lý góc có đỉnh
ở trong đường tròn
Viết biểu thức minh hoạ
e) Phát biểu định lý góc có
đỉnh ở ngoài đường tròn
Viết biểu thức minh hoạ
So sánh·AEB với ·ACB
* Phát biểu quỹ tích cung chứa
góc
- Cho đoạn thẳng AB , quỹ
tích cung chứa góc 900 vẽ
trên đoạn thẳng AB là gì ?
(GV đưa bảng phụ có sẵn hình
vẽ cung chứa góc α và cung
chứa góc 900)
dây cung
- HS phát biểu định lý trang 78-SGK
sđ·ABt = 12sđAmB ¼ = 21 600 = 300 Vậy ACB = ABt · ·
Hệ quả : góc nội tiếp và góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn một cung thì bằng nhau
- 1HS phát biểu quỹ tích cung chứa góc
- Quỹ tích cung chứa góc 900 vẽ trên đoạn thẳng AB là đường tròn đường kính AB
HS vẽ hình vào vở
Trang 23Hoạt động 3 : (9’) Ôn tập về tứ giác nội tiếp
GV nêu câu hỏi :
- Thế nào là tứ giác nội tiếp đường
tròn ? Tứ giác nội tiếp có tính chất
gì?
Bài tập 3 :
Đúng hay sai ?
Tứ giác ABCD nội tiếp được
đường tròn khi có một trong các
điều kiện sau :
5/ Góc ngoài tại đỉnh B bằng µA
6/ Góc ngoài tại đỉnh B bằng µD
7/ ABCD là hình thang cân
8/ ABCD là hình thang vuông
9/ ABCD là hình chữ nhật
10/ ABCD là hình thoi
HS trả lời
Kết quả1/ Đúng2/ Đúng3/ Sai4/ Đúng5/ Sai6/ Đúng7/ Đúng8/ Sai9/ Đúng10/ Sai
Hoạt động 4 : (8’) Ôn tập về đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội
tiếp đa giác đều
GV nêu câu hỏi “
- Thế nào là đa giác đều ?
- Thế nào là đường tròn ngoại tiếp
HS trả lời
α α
Trang 24đa giác?
- Thế nào là đường tròn nội tiếp đa
giác ?
- Phát biểu định lý vế đường tròn
ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp
đa giác đều
Bài tập 4 :
Cho đường tròn (O ; R) Vẽ hình
lục giác đều , hình vuông , tam
giác đều nội tiếp đường tròn Nêu
cách tính độ dài cạnh các đa giác
- Nêu cách tính độ dài (O ;
R) , cách tính độ dài cung
(GV đưa bảng phụ có ghi sẵn
đề bài và hình vẽ)
HS nêu
C = 2π R ( 0) 180
Rn n
R l
= π
BT 91/104
HS trả lời a) sđApB¼ = 3600 – sđAqB¼
Trang 25ApB ¼
.2.285 19 (cm)
a ChuÈn bÞ cđa gi¸o viªn.
Compa , thước đo góc , thước thẳng , êke , phấn màu , bảng phụ
b.Chuẩn bị của học sinh:
Compa , thước đo góc , thước thẳng , máy tính bỏ túi , êke, các bài tập
GV yêu cầu , ôn tập kiến thức
3 TiÕn tr×nh bµi d¹y.
a KiĨm tra bµi cị.
*) C©u hái:
750
Trang 26Cho hỡnh veừ , bieỏt AD laứ ủửụứng kớnh cuỷa (O) , Bt laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa (O)
a) Tớnh x
b) Tớnh y
*) Đáp án:
Xeựt ∆ABD coự
ãABD= 900 (goực noọi tieỏp chaộn nửỷa ủửụứng troứn)
ADB = ACB ã ã = 600 (hai goực noọi tieỏp cuứng chaộn AmB ẳ ⇒ x = ãDAB = 300 – y =
ãABt = ãACB = 600 (goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung vaứ goực noọi tieỏp cuứng chaộn moọt cung)
b.Dạy nội dung bài mới: (35’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Daùng tớnh toaựn , veừ hỡnh
Baứi 90/104-SGK
(GV ủửa baỷng phuù coự ghi saỹn ủeà)
GV cho ủoaùn thaỳng quy ửụực 1cm
treõn baỷng
GV boồ sung caõu d , e
a) Veừ hỡnh vuoõng caùnh 4cm Veừ
ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp vaứ ủửụứng
troứn noọi tieỏp hỡnh vuoõng
b) Tớnh baựn kớnh R cuỷa ủửụứng troứn
ngoaùi tieỏp hỡnh vuoõng
Trang 27c) Tính bán kính r của đường tròn
nội tiếp hình vuông
d) Tính diện tích miền gạch sọc
giới hạn bởi hình vuông và đường
tròn (O ; r)
e) Tính diện tích viên phân BmC
Bài 93/104-SGK
Ba bánh xe A, B, C cùng chuyển
động ăn khớp nhau thì khi quay , số
răng khớp nhau của các bánh như
thế nào ?
a) Khi bánh xe C quay 60 vòng
c) Có 2r = AB = 4cm ⇒ r = 2cm
d) Diện tích hình vuông là :
a2 = 42 = 16 (cm2) Diện tích hình tròn (O ; r) là :
πr2 = π.22 = 4π (cm2) Diện tích hình gạch sọc là :
16 – 4π = 4 (4 - π ) cm2 ≈ 3,44
cm2e) Diện tích hình quạt tròn OBC là :
4
) 2 2 (
4
2 2
2
cm
R
π π
cm R
a) Số vòng bánh xe B quay là : 30
40
20
60x = (vòng)b) Số vòng bánh xe B quay là :
60 răng
20 răng
40 răng
Trang 28thì bánh xe B quay mấy vòng ?
b) Khi bánh xe A quay 80 vòng thì
bánh xe B quay mấy vòng ?
c) Bán kính bánh xe C là 1cm thì
bán kính của bánh xe A và B là
60 80
=
x
(vòng)c) Số răng của bánh xe A gấp 3 lần số răng của bánh xe C ⇒ Chu
vi bánh xe A gấp 3 lần chu vi bánh
xe C ⇒ Bán kính bánh xe A gấp
3 lần bán kính bánh xe C
⇒ R(A) = 1cm 3 = 3 cmTương tự :
b) CD = CE » » (chứng minh trên) ⇒ EBC = CBD · · (hệ quả góc nội tiếp)
⇒ ∆BHD cân vì có BA’ vừa là
Trang 29c) Chứng minh CD = CH
GV vẽ đường cao thư ba CC’ , kéo
dài CC’ cắt đường tròn ngoại tiếp
tam giác tại F và bổ sung thêm
câu hỏi
d) Chứng minh tứ giác A’HB’C , tứ
giác AC’B’C nội tiếp
e) Chứng minh H là tâm đường
tròn nội tiếp ∆DEF
Bài tập 98/105-SGK
(GV đưa bảng phụ có ghi sẵn đề)
GV vẽ hình và yêu cầu HS vẽ hình
đường cao , vừa là phân giác)
c) ∆BHD cân tại B ⇒ BC (chứa đường cao BA’) đồng thời là trung trực của HD
⇒ CD = CH
HS bổ sung vào hình vẽ
d) Xét tứ giác A’HB’C có ·CA'H = 900 ; ·HB'C= 900 (gt)
e) Theo chứng minh trên
BT 98/105
HS vẽ hình
Trang 30GV hỏi : Trên hình có những điểm
nào cố định , điểm nào di động ,
điểm M có tính chất gì không đổi ?
- M có liên hệ gì với đoạn thẳng cố
(định lý đường kính và dây)
⇒ ·AMO = 900 không đổi
⇒ M thuộc đường tròn đường kính
AO
b) Chứng minh đảo :
GV hướng dẫn phần lập đảo
Lấy điểm M’ bất kỳ thuộc đường
tròn đường kính OA , nối AM’ kéo
dài cắt (O) tại B’ Ta cần chứng
minh M’ là trung điểm của AB’
- Vì MA = MB ⇒ OM ⊥ AB (định lý đường kính và dây)
⇒ ·AMO = 900 không đổi
- M di chuyển trên đường tròn đường kính AO
HS vẽ hình đảo
HS trả lời : Có ·AM'O = 900 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
⇒ OM’ ⊥ AB’ ⇒ M’A = M’B’ (định lý đường kính và dây)
- Kết luận : Quỹ tích các trung điểm
M của dây AB khi B di động trên đường tròn (O) là đường tròn đường kính OA
c Cđng cè, luyƯn tËp:
Trang 31d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:2’
+ Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương III hình học
+ Cần ôn kỹ lại kiến thức của chương , thuộc các định nghĩa , định lý , dấu hiệu nhận biết , các công thức tính
+ Xem lại các dạng bài tập (trắc nghiệm , tính toán , chứng minh)
KIỂM TRA CHƯƠNG III
( Thời gian 45 phút)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Bài 1 : (1 điểm)
Cho hình vẽ , biết AD là đường kính
của đường tròn (O)
·ACB= 500 Số đo góc x bằng :
A) 500 B) 450
C) 400 D) 300
Bài 2 : (1 điểm) Đúng hay sai ?
Tứ giác ABCD nội tiếp được trong đuờng tròn nếu có một trong các điều kiện sau :
a) DAB = DCB · · = 900b) ABC + CDA · · = 1800c) DAC = DBC · · = 600d) DAB = DCB · · = 600Điền vào ô trống chữ Đ nếu cho là đúng
chữ S nêu cho là sai
Trang 32II/ PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A và có AB > AC , đường cao AH Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A , vẽ nữa đường tròn đường kính BK cắt AB tại E , vẽ nữa đương tròn đường kính HC cắt AC tại F
a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật
b) Chứng minh AE AB = AF AC
c) Chứng minh BEFC là tứ giác nội tiếp
d) Biết µB = 300 ; BH = 4cm Tính diện tich hình viên phân giới hạn bởi dây BE và cung BE
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂMI/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3điểm)
II/ PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
(Hình)
a) Chứng minh AEHF là hình chữ nhật (1,5 điểm)
+ ·BEH= 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) 0,5 điểm ⇒ ·AEH= 900 (kề bù với·BEH)
+ Chứng minh tương tự ⇒ ·AFH= 900 0,5 điểm
Trang 33+ Tứ giác AEFH có :
µ · ·
A = AEH = AFH = 900 ⇒ tứ giác AEFH là hình chữ nhật
( tứ giác có 3 góc vuông là hình chữ nhật) 0,5 điểmb) Chứng minh AE AB = AF AC (1,5 điểm)
+ Tam giác vuông AHB có HE ⊥ AB (c/ minh trên)
⇒ AH2 = AE AB (hệ thức lượng trong ∆ vuông) 0,75 điểm + Chứng minh tương tự với ∆ vuông AHC
⇒ AH2 = AF AC 0,25 điểm
+ Vậy AE AB = AF AC = AH2 0,5 điểmc) Chứng minh BEFC là tứ giác nội tiếp (2 điểm)
Có B = EHA µ · (cùng phụ với·BHE) 0,75 điểm
EHA = EFA · · (hai góc nội tiếp cùng chắn »EAcủa
đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật AEHF) 0,75 điểm ⇒ B = EFA ( = EHA) µ · ·
⇒ Tứ giác BEFC nội tiếp vì có góc ngoài tại
một đỉnh bằng góc trong ở đỉnh đối diện 0,5 điểmd) Tính diện tích hình viên phân (1,5 điểm)
Xét đường tròn (O) đường kính BH
BH = 4cm ⇒ R = 2cm
µB= 300 ⇒ ·EOH= 600 (theo hệ quả góc nội tiếp)
⇒ ·BOE = 1200 Có BE = BH cos 300 = 4 3 2 3 (cm)
BE.OK 2 3.1 3
2 = 2 = (cm2) 0,25 điểm Diện tích hình viên phân BmE bằng :
4 3 4 3 3 2,45
π − = π − ≈ (cm2) 0,5 điểm
Trang 34Ngµy so¹n: / /2010 Ngµy giảng: Lớp9A: / /2010
Nhớ lại và khắc sâu khái niệm hình trụ (đáy, trục, mặt xung quanh, đường sinh,
độ dài đường cao của hình trụ, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy của hình trụ)
Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ
-Biết áp dụng kiến thức đã học vào thực tế
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a.Chuẩn bị của giáo viên:
SGK, GA, đồ dùng dạy học
b.Chuẩn bị của học sinh:
SGK, vở viết, đồ dùng học tập, học và làm bài tập ở nhà
3.Tiến trình bài dạy:
a.Kiểm tra bài cũ: Không
b.Dạy nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA