1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T2 hh 9

5 146 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo học tập
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 200,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỹ năng: • Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.. C/ CHUẨN BỊ: GV: Bảng phụ ghi một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, một số bài tập.. HS: Ôn cách tính d

Trang 1

Soạn: 28/08/2008 1:

A/ MỤC TIÊU:Qua bài này học sinh cần phải nắm:

1.Về kiến thức:

• Củng cố định lý 1 & 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

• HS biết thiết lập các hệ thức bc = ah và 2 2 2

2 Về kỹ năng:

• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

3 Về thái độ:

Rèn luyện tư duy suy luận cho HS

B/ PHƯƠNG PHÁP:

Phương pháp -đặt và giải quyết vấn đề, nhóm, trực quan, làm việc với sách, đàm thoại gợi mở

C/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, một số bài tập Thước thẳng, compa, êke, phấn màu

HS: Ôn cách tính diện tích tam giác vuông và một số hệ thức về cạnh tam giác vuông đã học Thước kẻ, êke

D/ TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1 (9‘)

KIỂM TRA BÀI CŨ

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

HS1:Phát biểu định lý 1 và 2 hệ

thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Vẽ tam giác vuông, điền ký hiệu và viết hệ thức 1 & 2 ( dưới dạng chữ thường a,b,c )

HS1: Phát biểu định lý 1&2 tr

65 SGK

b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’

a h

Áp dụng: bài tập 2b tr 89 SBT

A

H

8 x

AH2 = BH.HC (đ/lý 2) hay x2 = 2 8 = 16

⇒x = 4

Trang 2

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA

c2 = ac’ ( Định lí 1)

x2 = (2 + 8) 2 = 20

⇒x = 2 5

b2 = ab’( Định lí 1)

y2 = (2+8) 8 = 80 ⇒ y = 4 5

GV nhận xét, cho điểm HS nhận xét , sữa bài

HOẠT ĐỘNG 2 (12‘)

2 MỘT SỐ HỆ THỨC LIÊN QUAN TỚI ĐƯỜNG CAO (tt)

ĐỊNH LÝ 3:

Trong một tam giác

vuông, tích hai cạnh góc

vuông bằng tích của cạnh

huyền và đường cao

tương ứng.

GV gọi HS nêu Định lí 3 :

A

H

h

a

HS nêu định lý 3

A

H

h

a

Hãy viết hệ thức của định lý 3? HS:bc = ah hay AC.AB=BC.AH

Ở hình trên ta có:

bc = ah

hay AC.AB = BC.AH

Hãy chứng minh hệ thức đó?

GV gợi ý HS chứng minh theo tam giác đồng dạng

Theo công thức tính diện tích tam giác :

AC.AB BC.AH

ABC

S

⇒ AC.AB = BC.AH hay b.c = a.h

Củng cố : BT 3 SGK

Cho hình vẽ hãy tính x và y

x

y

HS: y = 5 7 2 + 2 (Py-ta-go)

⇒ y = 74

x.y = 5.7 (đ/lý 3)

x = 5.7y = 3574

HOẠT ĐỘNG 3 (12‘)

ĐỊNH LÝ 4

(Đặt vấn đề: Nhở định lý Py-ta-go, từ hệ thức 3 ta có thể suy ra một hệ thức giữa đường cao ứng với đường cao và hai cạnh góc vuông. 2 2 2

1 = 1 + 1

h b c hệ thức đó được phát biểu thành định lý sau.)

Định lý 4 : Trong một

tam giác vuông, nghịch

đảo của bình phương

đường cao ứng với cạnh

huyền bằng tổng các

nghịch đảo của bình

GV gọi HS đọc định lý 4 : HS đọc định lý 4 SGK

Trang 3

phương hai cạnh góc

vuông

Theo hình trên ta có :

1 = 1 + 1

h b c

- Hãy thực hiện cộng vế phải ? HS làm : 2 2

h b c

+

=

- Dùng Py-ta-go Hãy biến đổi vế phải ?

2

2 2 2

h = b c

b2.c2 = a2.h2

b.c = a.h

Áp dụng định lý 4 để giải ví dụ

3 tr 67 SGK HS đọc VD3 :Theo hệ thức 4

h = b +c hay 2 2 2

h =6 +8

⇒ 12 822 262

h 8 6

+

= ⇒ h = 4,8 (cm)

HOẠT ĐỘNG 4 (10‘)

CỦNG CỐ –LUYỆN TẬP.

BT TRẮC NGHIỆM

1/ Cho tam giác vuông có

hai cạnh góc vuông lần

lượt bằng 2cm và 3cm

Độ dài đường cao xuất

phát từ đỉnh góc vuông

bằng :

(A)36 cm (B) 613

(C) 136 (D) 13

GV gọi HS chọn và giải thích HS trả lời miệng 1/ B) 6

13

2/ Cho ∆ABC (µA=900) ,

biết AB = 6cm ;AC=8cm

; BC = 10cm Độ dài

đường cao AH bằng :

(A)4,8 (B) 7,5

(C) 13,3 (D) 10

2/ A)4,8

3/ Cho ∆ABC (µA=900) ,

đường cao AH , biết

HB = 4cm , HC = 9cm

Đường cao AH bằng :

(A) 3,6 (B) 36

3/ C) 6

Trang 4

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA

(C) 6 (D) 60

4/ Cho ∆ABC (µA=900) ,

đường cao AH , biết

HB = 3,6cm , HC = 6,4cm

Độ dài cạnh AB bằng :

(A)4,8 (B)10

(C) 36 (D) 6

GV gọi HS khác nhận xét

GV nhận xét

4/ D) 6

BÀI TẬP 3 SBT

x

y

GV cho HS hoạt động nhóm

Sau 3’ HS treo kết quả lên bảng

GV kiểm tra các nhóm hoạt

GV gọi HS khác nhận xét

Kết quả hoạt đông nhóm

2 2 2

x =5 +12 (đ/lý 4)

2 2

+

= ⇒x = 1360

y = 5.12 : 6013 = 13 (đlí 3)

BÀI TẬP 5 TR 69 SGK

Cho tam giác vuông có

hai cạnh góc vuông lần

lượt bằng 3cm và 4cm

Kẻ đường cao ứng với

cạnh huyền Hãy tính

đường cao này và độ dài

các đoạn mà nó định trên

cạnh huyền

GV cho HS hoạt động nhóm

GV kiểm tra các nhóm hoạt động, gợi ý nhắc nhở

GV gọi HS khác nhận xét

Kết quả hoạt đông nhóm

h =3 +4 (đ/lý 4)

2 2

+

Cách khác :

a = 3 2 + 4 2 = 25= 5(Py-ta-go) a.h = b.c (đ/lý 3)

= = =

Tính x, y

32 = x.a(đ/lý 1) ⇒ x 32 9

= = = 1,8

y = a – x = 5 – 1,8 = 3,2

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Học kỹ các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Bài tập về nhà 7, 9, trang 69, 70 SGK; 3, 4, 5, 6, 7 tr 90 SBT

Tiết sau luỵên tập

Ngày đăng: 02/09/2013, 14:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w