1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap hoc ky hinh 10

4 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cung và góc lợng giác - mối quan hệ giữa các góc đặc biệt - các hệ thức cơ bản 1.. Định nghĩa tỷ số lợng giác của góc có số đo bất kỳ.. Cung và góc lợng giác… 3.. Bảng giá trị lợng giác

Trang 1

Ôn tập học kỳ I.

I .Tóm tắt lý thuyết.

Tích vô hớng.

1 Định nghĩa: a b = | a |.|b | cos( a b )

2 Các tính chất:

3 Biểu thức toạ độ của tích vô hớng:

Cho a (x1;y1); b (x2; y2) khi đó: a b = x1.x2+y1.y2

Hệ quả:

2

2 2

2 1

2 1

2 1 2 1

y x y x

y y x x

+ +

+

2 Vì -1 ≤cos( a ,b )≤1 , ∀sđ( a ,b ) => -1≤ 2

2

2 2

2 1

2 1

2 1 2 1

y x y x

y y x x

+ +

+

≤ 1 ⇔

2

2 2

2 1

2

x + + ⇔ (x1x2+y1y2)2≤( )( 2)

2

2 2

2 1

2

(Bunhiacốpki với n = 2)

3 Điều kiện để góc tạo bởi hai véc tơ là góc tù là: cos( a b ) < 0 a b < 0

4 Điều kiện để góc tạo bởi hai véc tơ là góc nhọn là cos( a b ) > 0 a b > 0

4 Định lý hình chiếu:

Cho hai véc tơ: AB , CD ta có: AB CD = AB C ' D' trong đó C' và D' lần lợt là hình chiếu của C, D trên đờng thảnh chứa đoạn AB

cung và góc lợng giác - mối quan hệ giữa các góc đặc biệt - các

hệ thức cơ bản

1 Định nghĩa tỷ số lợng giác của góc có số đo bất kỳ

2 Cung và góc lợng giác…

3 Bảng giá trị lợng giác của các góc đặc biệt

4.Các hằng đẳng thức cơ bản

5 Dấu của các giá trị lợng giác

6 Giá trị lợng giác của các cung có liên quan đặc biệt

………

các dạng toán:

1 Tính giá trị của biểu thức lợng giác

2 Rút gọn

3 Chứng minh không phụ thuộc vào biến

-Hệ thức trong tam giác và trong đờng tròn.

Tiết 1-2

I Véc tơ:

Bài tập 1:

a.Ta có: 2AM=AH+AD ; BD=BH+HD do đó: 2AM.BD=(AH+AD)(BH+HD)

A

D

M

Trang 2

C H B

= AH.BH+AHHD+ADBH+AD.HD

= AHHD+ADBH (vì AH.BH=AD.HD=0)

= AHHD+ADHC (Vì BH=HC )

= AHHD+(AH+HD)HC

=AHHD+HDHC

= HD(AH+HC)=HD.AC = 0

Vậy AM BD⊥

b

Theo giả thiết ta có: AA1//BB1//CC1 Gọi G1; G2; G3 lần lợt là trọng tâm của 3 tam giác: ABC1; BCA1; CAB1

Ta có: OG1 =OA+OB+OC1

1

1

1

Do đó : OG1−OG2 =OA−OA1+OC1−OC

Hay G2G1 =A1A+CC1

Tơng tự: G2G3 =BB1+A1A

Vì A1A//B1B nên BB1 =m.A1A ; Vì C1C//A1A nên CC1 =n.A1A

Vậy : G2G1 =A1A+nA1A = (1+n)A1A

G2G3 =m.A1A+A1A = (1+m) A A

1

n 1

m 1

G

G

+

+

=

Kết luận: ba điểm G1; G2 ;G3 thẳng hàng

-Tiêt 3

II Lợng giác.

Bài tập 1: Chứng minh rằng:

a

ga a

a a

a

sin

cot 4 cos 1

cos 1 cos 1

cos

+

Giải: VT=

a

ga a

a a

a a

a a

a

a a

a

sin

cot 4 sin

cos 4 cos

1

cos cos 2 1 cos cos 2 1 cos 1

cos 1 cos 1

cos 1

2 2

2 2

=

=

− +

− +

+

= +

Bài tập 2: CMR

a

a a

a

a a

sin 1

cos 1 cos sin

1 cos sin

+

= +

− +

Giải: VT=

a

a a

a

a a

sin 1

cos 1 cos sin

1 cos sin

+

= +

− +

Bài tập 3: CMR :

) cos 1 ( cos

1 sin

sin

a tga

+

=

Bài tập 4: Cho

=

=

=

2 1 3

2 1 2

1 1

cos cos

sin cos sin

α α

α α α

a a

a

CMR: a1+a2+a3 = 1

Rút gọn biểu thức lợng giác

cos

sin 1 [ cos ] sin

cos 1 [

a

a a

a a

Trang 3

Giải: D = ]

cos

sin 1 [ cos ] sin

cos 1 [

a

a a

a

a

a + + + =| sina+ cosa| Bài 2: K =

a

a a

a

sin 1

sin 1 sin 1

sin 1

+

− +

− +

sin

) cos 1 ( 1 [

sin

cos 1

2

2

a

a a

a − − +

b a

b

2 2

2 2

cot cot sin

sin

sin

Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến số.

Bài 1: Cho α ; β thoả mãn :



=

= +

= +

β α

β α

β α

cos sin

1 sin cos

.

1

2 2 2 2

2 2 2 2

n m

n m

tg n tg m

Tìm hệ thức liên hệ giữa m, n mà không

phụ thuộc vào α ; β

Bài 2: Cho T = m.(cos8x - sin8x)+4(cos6x-sin6x)+n.sin4x

a Tìm m và n để T không phụ thuộc vào x

b Tính giá trị của T trong trờng hợp trên

Tính giá trị của biểu thức

Bài 1: Cho tgx- cotgx = 3 Tính giá trị của :

a tg2x+cotg2x ĐS: 11

b tgx+cotgx ĐS: ± 13

c tg4x - cotg4x ĐS: ±33 13

Bài 2: Cho tgx = 2 tính giá trị của:

A =

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

4 3

2 2 3

4

4 3

2 2 3

4

cos 3 cos sin 10 cos sin 2 cos sin 3 sin

.

5

cos 2 cos sin 4 cos sin 77 cos sin 5 sin

.

3

− +

− +

+

− +

47

30

− Bài 3:

Ta có: cos

7

5π = -cos

7 2π

Khi đó: B = -

cos-7

π cos

7

2π cos

7

= -

7

sin

2

1

π (2 Sin

7

π cos 7

π )cos

7

2π cos

7 4π

= -

7

sin

4

1

π (2 Sin

7

2π cos

7

2π ) cos

7

= -

7

sin

8

1

π (2 Sin

7

4π cos

7 4π )

= -

7

sin

8

1

π Sin

7

8π mà sin

7

8π = - sin

7 π

⇒ B =

8

1

-Tiêt 4:

Hệ thức lợng trong tam giác

Bài 1:

VT (1) =

) ca bc ab ( R 2 1

) C cos C sin 2 B cos B sin 2 A cos A sin 2

(

R

+ +

+ +

Trang 4

=

ca bc ab

) C 2 sin B 2 sin A

2

(sin

R

2 2

+ +

+ +

=

ca bc

ab

C sin B sin A

sin

4

R

2 2

+

=

ca bc

ab

R 2

c R

2

b

R

2

a

R

8 2

+

+

(Theo định lý hàm số sin)

=

R ) ca

bc

ab

(

abc

+

+

Do đó đẳng thức (1) ⇔9abc = (a+b+c)(ab+bc+ca)

Mà a+b+ccauchy≥ 33 abc

và ab+bc+cacauchy≥ 33 a2b2c2

⇒ (a+b+c)(ab+bc+ca) ≥ 9abc

Vậy 9abc = (a+b+c)(ab+bc+ca) khi và chỉ khi dấu “=” trong bất đẳng thức trên xảy ra ⇔ a = b = c ⇔ ∆ ABC đều

Ngày đăng: 08/06/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w