+Nhoùm 3 : Heä thoáng laïi kieán thức về toạ độ véc tơ trong hệ trục Oxy , toạ độ trung điểm của đoạn thẳng ,toạ độ trọng taâm cuûa tam giaùc.. +Nhoùm 4 : Heä thoáng laïi kieán thức về t[r]
Trang 1GV:Khổng Văn Cảnh Trường THPT số 2 An Nhơn
Trang 1
Ngày soạn: 20/12/2007
Tiết số: 20
ÔN TẬP HỌC KỲ I
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: Củng cố và khắc sâu kiến thức về:
- Các phép toán véctơ
- Biểu thức toạ độ của các phép toán véctơ
- Tích vô hướng của hai véc tơ ,biểu thức toạ độ của tích vô hướng
2 Về kỹ năng:
- Vận dụng được các quy tắc ,xác định được toạ độ trung điểm của đoạn thẳng ,toạ độ trọng tâm của tam giác
- Xác định tích vô hướng ,vận dụng các tính chất của tích vô hướng
3 Về tư duy và thái độ:
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh:
- Đồ dụng học tập Bài cũ
2 Chuẩn bị của giáo viên:
- Các bảng phụ và các phiếu học tập Đồ dùng dạy học
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức:1’
2 Kiểm tra bài cũ : Trong giờ học.
3 Bài mới:
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Phân các nhóm hoạt động hệ
thống lại kiến thức về các phần
đã học
+ Nhóm 1:Hệ thống lại kiến
thức về tổng và hiệu hai véc tơ
+Nhóm2:Hệ thống lại kiến thức
về tích của véc tơ với một số
+Nhóm 3 : Hệ thống lại kiến
thức về toạ độ véc tơ trong hệ
trục Oxy , toạ độ trung điểm
của đoạn thẳng ,toạ độ trọng
tâm của tam giác
+Nhóm 4 : Hệ thống lại kiến
thức về tích vô hướng
- Hoàn chỉnh lại kiến thức cho
HS
- Các nhóm hoạt động dưới sự hướng đẫn của GV và cử đại diện lên bảng trình bày
- Ghi nhận lại kiến thức
1 Véctơ :
- Tổng và hiệu hai véc tơ
- Tích của véc tơ với một số
- Toạ độ véc tơ trong hệ trục Oxy , toạ độ trung điểm của đoạn thẳng ,toạ độ trọng tâm của tam giác
2 Tích vô hướng của hai véc tơ:
- Khái niệm tích vô hướng của hai véc tơ
-Các tính chất của tích vô hướng
- biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Lop10.com
Trang 2GV:Khổng Văn Cảnh Trường THPT số 2 An Nhơn
Trang 2
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Nêu bài toán áp dụng
a
H: Điều kiện nào để ABCD là
hình bình hành?
H: Ngoài cách trên ta có thể sử
dụng tính chất nào của hình
bình hành để tìm D?
H: Kết luận tọa độ D?
H: Nhắc lại công thức tình
khoảng cách AB?
b
H: Áp dụng tính khoảng cách
BD?
c
H: Làm thế nào để tính được
góc cosAABC?
-Gọi HS lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét hoàn thiện bài
toán
- Ghi đề bài toán và
suy nghĩ tìm lời giải
- AB DC - AB=DC và AC=BD -D (-2;-4) 2 2 ( B A) ( B A) AB x x y y 2 2 ( 2 2) ( 4 3) 65 BD A ( ; ) cos ABC cos BA BC - HS xung phong lên bảng - Nhận xét bài làm của bạn - Ghi nhận bài toán Bài toán: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm (1;1) , (2;3) , ( 1; 2) A B C a Xác định D để ABCD là hình bình hành b Tính khoảng cách BD c Tính cosAABC,so sánh AABC với 0 90 Giải a Gọi D x y( D; D) là điểm cần tìm, ta có ; (1;2) AB ( 1 D; 2 D) DC x y Vì ABCD là hình bình hành nên 1 1 2 2 D D x AB DC y 2 4 D D x y b Ta có: 2 2 ( 2 2) ( 4 3) 65 BD c Ta có: A cos cos( ; ) BA BC ABC BA BC BA BC 2 2 2 2 ( 1).( 3) ( 2).( 5) ( 1) ( 2) ( 3) ( 5) 13 5 34 Suy ra AABC là góc có cosAABC= 13 5 34 -Ta có cosAABC= 13 >0 Suy 5 34 ra AABC<900 4 Củng cố và dặn dò :1’ - Xem kỹ lại tất cả các kiến thức vừa ôn tập 5 Bài tập về nhà : Làm bài tập trong đề ôn tập V RÚT KINH NGHIỆM ………
………
………
………
………
Lop10.com