1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ON TAP HOC KY ILOP 10

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 574,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 28: Tập nghiệm của phương trình:.. Câu 40: Tập nghiệm của phương trình:..[r]

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG 3 Câu 10: Nghiệm của hệ phương trình:

x y

x y

5 4 3

7 9 8

  

 

 là

A

5 19

;

17 17

  B

5 19

;

17 17

  C

;

17 17

  D

5 19

;

17 17

Câu 21: Nghiệm của hệ phương trình:

A   8;15  B   8; 15   C  8;15  D  8; 15  

Câu 98: Nghiệm của hệ phương trình:

   

  

   

2 3 2

x y z

x y z

x y z

A

11 12

4; ;

7 7

  B

; ;

  C

11 5; 6;

7

 

  D   4; 5; 6   

Câu 69: Nghiệm của hệ phương trình:

x y z

A  1; 1; 1    B   1; 1;1   C   1; 1; 1    D  1; 1;1  

Câu 6 Hệ phương trình nào sau đây có vô số nghiệm ?

A

x y 1

x 2y 0

 B

2x y 1

3x y 1

x 2y 0

4x y 3

x 2y 7

Câu 9 Hệ phương trình

x y z 1 2x y 3z 4

x 5y z 9

  

   

A (1;2;0) B ( 1; 2;0)   C (0;1;2) D (1;2;1)

Câu 11 Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm ?

A

x y 1

x 2y 0

x y 3

 

3x y 1 6x 2y 0

5x y 3 10x 2y 1

 

Câu 9 Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

A.

2

x 3y 1

x y 3

x 2y 3z 5

x y 2z 0

2

x 2y 0

x y 3

2x z 1

 

 

Câu 9 Hệ phương trình nào sau đây là hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn:

A

2

x 2y 0

3x 2y z 3

2

x 2y 1 0

x y 0

2 5x x 1 0 2x 3 0

 

x y z 1 2x y 5z 0 3x 2y z 3

Câu 23: Tập nghiệm của phương trình:

3 5

x x

Trang 2

A S   { 2} B S   { 5} C S  {10} D S   { 20}

Câu 25: Tập nghiệm của phương trình: 3 x2  9 x    1 x 2 là

A S    3 B S  C

1 3;

2

S      

  D

1 2

S      

Câu 27: Số nghiệm của phương trình:

5

3 x  2  x  là:

Câu 28: Tập nghiệm của phương trình:

2

2

x

A

1 2

S      

  B

3 2

S    

  C

1 2

S    

  D

3 2

S      

 

Câu 40: Tập nghiệm của phương trình: 4 x2  12 x   9 0 là:

A S  B S     ( ; ) C

3 2

S      

  D

3 2

S    

 

Câu 42: Tổng các nghiệm của phương trình x2  3 x  2  x2  3 x  4 là:

Câu 46: Tập nghiệm của phương trình: 2 x   3 4 là:

A

2 13

S      

  B

13 2

S    

  C

2 13

S    

  D

13 2

S      

Câu 48: Số nghiệm của phương trình x2  3 x  2  x2  3 x  4 là:

Câu 50: Số nghiệm của phương trình:

x

Câu 52: Tập nghiệm của phương trình:

A S  {0; 2}  B S  {0} C S   { 2} D S 

Câu 58: Số nghiệm cỉa phương trình 3 x  5 3  là:

Câu 59: Tập nghiệm của phương trình:

A

4

3

S    

  B

1 2

S      

  C

1 56

S      

  D S 

Câu 61: Tập nghiệm của phương trình: 2  2 x  5 là

A S    3  B S  C

1 2

S    

  D

1 2

S      

Trang 3

Câu 63: Tổng các nghiệm của phương trình:

5

3 x  2  x  là:

A

1

6

7 6

Câu 73: Tập nghiệm của phương trình:

x

A S  {1} B S  C

3 2

S      

  D

23 16

S      

Câu 74: Tập nghiệm của phương trình: 4 x2  2 x  10 3  x  1 là

A

9 5

S      

  B S    1 C S  D

9 1, 5

S      

Câu 76: Số nghiệm của phương trình:

Câu 77: Tập nghiệm của phương trình:

5 5

x

 là:

A S    5 B S  C S    5  D S   { }

3

x

A S    2  B

1 0;

9

S      

  C S  D S  {3}

Câu 83: Tập nghiệm của phương trình: x  2  3 x  1 là:

A

3 2

S      

  B

1 2

S    

  C S  D

3 2

S    

 

Câu 85: Tập nghiệm của phương trình: 3 x   5 4 là

A

11

3

S    

  B S    9 C S    4 D S 

2

x

Câu 90: Tập nghiệm của phương trình: 2 x  7   x 4 là

A S    9 B S   1;9  C S  D S    9 

Câu 93: Số nghiệm của phương trình:

1 0 ( x  2)( x  3)  x  2  x  3   là:

Trang 4

Câu 100: Tập nghiệm của phương trình:

1

x x

Ngày đăng: 02/11/2021, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w