1’ Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, nắm đợc hai phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn.. 1.Về kiến thức: Học sinh đợc củng cố các kiến thức về bi
Trang 1Ngày soạn: 23/8/2009 Ngày dạy: 24/8/2009 Lớp 9a,b,c
Ch ơng I: Căn bậc hai, căn bậc ba
Tiết 1Căn bậc hai
I.Mục tiêu.
1.Về kiến thức: Hs nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên
hệ này để so sánh các số
2.Về kĩ năng: biết vận dụng các kiến thức trên để làm bài tập có liên quan
3.Về thái độ: Thấy đợc ý nghĩa của phép khai phơng trong hình học
II.Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập ghi ?3, ?5
2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức căn bậc hai đã học ơ lớp 7, sgk, dụng cụ học tập
III.Tiến trình bài dạy.
1) Câu hỏi
a Em hãy nhắc lại căn bậc hai của một số không âm a?
b Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau
Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm
Ở lớp 7 chúng ta đã tìm hiểu một số kiến thức về căn bậc hai, chúng ta đã biết với mỗi số a>0 có 2 căn bậc hai là a và - a
? vậy ađợc gọi là gì của số a>0, giữa phép khai phơng và quan hệ thứ tự, phép nhân , phép chia có mối quan hệ nh thế nào? các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ra sao? để tìm hiểu nhứng vấn đề này thì trong chơng I Đại
số 9 chúnh ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về căn bậc hai và nâng cao hơn nữa là căn bậc ba
Trang 2? Vậy căn bậc hai số học của một số
b) 64 8 = vì 8 ≥ 0 và 82 = 64c) 81 9 = vì 9 ≥ 0 và 92 = 81
? Căn cứ vào lời giải mẫu các em hãy
làm bài tập trên trong 2’ sau đó trả
của một số hay không? Cho ví dụ
Khi biết căn bậc hai số học của một
? Từ hai kết quả trên hãy phát biểu
thành một mệnh đề toán học? *) Định lý.với hai số a, b không âm ta có:
a < b ⇔ a < b
G Cho học sinh nghiên cứu ví dụ 2
Trang 3b) 3 = 9 , nên x 3< có nghĩa là x < 9 với x ≥ 0, ta có x < 9⇔ x < 9 vậy 0 ≤ x < 9.
Nghiệm của phơng trình x2=a (a≥0) là các căn bậc hai của a
Ngày soạn: 24/8/2009 Ngày dạy: 26/8/2009 Lớp 9 a, b
28/8/2009 Lớp 9 cTiết 2
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
I Mục tiêu.
1.Về kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa)
Trang 4III.Tiến trình bài dạy.
1) Câu hỏi 2 Hs lên làm bài tập
Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm
Trong bài học trớc ta đã đợc nghiên cứu về căn bậc hai số học của số không âm vậy căn thức bậc hai là gì? và khi nào căn thức bậc hai xác định Ta cùng đi tìm hiểu bài hôm nay
2 Dạy bài mới.
4đ1đ4đ1đ
Trang 5còn A đợc gọi là biểu thức lấy căn hay là biểu thức dới dấu căn.
? A xác định khi nào? A xác định (hay có nghĩa) khi A
Y/c HS hoạt động nhóm làm bài tập
sau với giá trị nào của a thì mỗi căn
Trang 6cã |a| ≥ 0.
NÕu a ≥ 0 th× |a| = a, nªn (|a|)2 = a2
NÕu a < 0 th× |a| = -a, nªn (|a|)2
= (-a)2 = a2, vËy (|a|)2 = a2 víi mäi aHay a = |a|2
A≥ 0th× A2 = A =A
A<0 th× A2 = A =-A
VËn dông rót gän biÓu thøc sau:
*Chó ý : A-biÓu thøc ta cã : A2 = A nghÜa lµ :
Trang 7Hoạt động theo nhóm làm bài.
Sau 3’ y/c hs báo cáo kq Thu phiếu
vài nhóm để kiểm tra
Gọi 2 hs lên bảng làm
2 hs lên làm phần a, d
Hs nhận xét, sửa sai (nếu có)
Bài 6/10.với giá trị nào của a thì mỗi
căn sau có nghĩa
a điều kiện 0
3
a ≥ do đó Vậy với a≥0 thì
luyện tập
I Mục tiêu:
1.Về kiến thức: Rèn kỹ năng tìm đ/k của x để căn thức bậc hai có nghĩa, biết áp dụng hđt A2 = A
Trang 82.Về kĩ năng: H đợc luyện về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử và giải phơng trình.
3.Vê thái độ: Cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 GV: CB của Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu, phiếu học tập
2 HS: CB của Bảng nhóm,bút dạ, ôn các hằng đẳng thức, biểu diễn nghiệm trên trục số
III.Tiến trình bài dạy.
1.Kiểm tra bài cũ:(10')
( − = 11 − 3 2đ
3 (a− 2 ) 2 =3(2-a) với a<2 2đ
1 2
Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm
2 Dạy bài mới ( Tổ chức luyện tập 31')
Gọi hs khác nhận xét bài làm của
bạn sửa sai (nếu có)
Bài 9 Tìm x, biết:
a x2 = ⇔ 7 x = 7 Vậy x1=7; x2=-7
d 9x2 = − 12 ⇔ 3x = 12
ta có: 3x =3x nếu x≥0 3x=-3x nếu x<0+ 3x=12 ⇒ x=4
+ -3x=12⇒ x=-4
Bài 17 tr 5 SBT Tìm x, biết
a) 9x 2 = 2x + 1 x-1 nếu x≥1 2đ
1-x nếu x<1 2đ
Trang 9Ta có 3x = 2x + 1
⇔ x = 1 (TMĐK x ≥ 0)
* Nếu 3x < 0 ⇒ x < 0thì 3x = –3x
x1 = 1 ; x2 = 1
5 -
Đại diện nhóm lên trình bày, nhóm
khác theo dõi, nhận xét c, 81 =3
d, 32 +42 =5
G Yêu cầu hs HĐN làm vào bảng
nhóm, thi đua giữa các nhóm
02
02
x x
⇔x≥ 3hoặc x≤ 2
H Hs làm vào bảng nhóm, nhóm nào
làm xong trớc thì lên trình bày B i 13 Rút gọn biểu thức à
Nhóm khác nhận xét a,2 a2 +5a =-2a +5a =3a với a<0
G Gọi hs đứng tại chỗ trả lời nhanh bt
Trang 10H
Cho hs HĐN làm bài 19
đại diẹn 2 nhóm lên thực hiện, nhóm
còn lại theo dõi, nhận xét
là x1,2 = ± 5G
Trang 11C2: Biến đổi thành x2-( )2
5 ⇒đa về Pt tích.Ngày soạn: 29/8/2009 Ngày dạy: 31/8/2009 Lớp 9 a, b, c
Tiết 4Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
1 CB của Gv: Sgk, G/a, phiếu học tập
2 CB của Hs: Chuẩn bị bài cũ, bảng nhúm
III.Tiến trình bài dạy.
1 Bài cũ: (o)
(1’)Ở tiết trước thụng qua đẳng thức ( a) 2 =a (a≥ 0) ta thấy đc mlh giữa phộp khai phương và phộp bỡnh phương vậy giữa phộp khai phương và phộp nhõn cú mlh nào? Chỳng ta tỡm hiểu bài hụm nay
2 Dạy bài mới:
Trang 12Đ/lí trên có thể mở rộng cho
tích của nhiều số không âm
muốn khai phương tích ab ta
làm ntn (dựa vào đ/lí
.
a b = a b)
khai phương từng thứa số rồi
nhân kết quả với nhau
Nd quy tắc khai phương 1
b 810.40 = 81.10.10.4 = 81 100 4 = 9.2.10 = 180
?2:
a 0,16.0,64.225 = 0,16 0,64 225=
= 0,4.0,8.15 = 4,8
b 250.360 = 25.10.10.36 = 25 100 36 = 5.10.6= 300
b.Quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
nhân các căn thức bậc hai ntn
muốn nhân các căn thức bậc
HĐN làm bài tập trên phiếu
học tập Thi đua giữa các
Trang 13y/c mỗi 1 dãy hs làm 1 phần
thảo luận theo bàn
thảo luận trong bàn làm bài
tập
G gọi đại diện mỗi dãy trình
bày lời giải
HD bài 22: dựa vào hằng đẳng thức hiệu hai bình phương và khai phương
các số chính phương quen thuộc
Ngµy so¹n: 2/9/2009 Ngµy d¹y: 4/9/2009 Líp 9 A, C
1 CB của GV: sgk, g/a, phiếu học tập
2 CB của HS: học và làm bài tập ở tiết trước, bảng nhóm
III.TiÕn tr×nh bµi d¹y.
Trang 14Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm.
2 Dạy bài mới : (Tổ chức luyện tập 33’)
Trang 15chữa bài 21 để hs làm quen dạng toán trắc
nghiệm (có thể y/c hs trình bày)
y/c hs làm tiếp bài 23 a vào vở
Làm bài 23 vào vở dưới sự hd của gv
Bài 24/15: Rút gọn và tìm giá trị
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) của các căn thức sau:
Trang 16b.a>0, b>0 CM: a b+ < a+ b
ta có:( a b+ )2=a+b a>0, b>0 ( a+ b)2=a+b+2 ab
⇒( a b+ )2<( a+ b)2
⇔ a b+ < a+ b
3.Củng cố: (3’)
? Để tính toán hoặc rút gọn biểu thức ta vận dụng kiến thức nào?
nhắc lại nội dung kiến thức đó
1 Cb của GV: sgk, g/a, phiếu học tập
2 Cb của HS: chuẩn bị bài cũ, bảng nhóm
III.Tiến trình bài dạy.
Trang 17Ở những tiết trước cta đã tìm hiểu về mlh giữa phép khai phương và phép bình phương, giữa phép khai phương và phép nhân vậy giữa phép khai phương
và phéo chia có mlh ntn? Cta cùng tìm hiểu bài hôm nay
2 Dạy bài mới:
25 = 16
25với 2 số a,b; a>=0, b>0 ta cũng có :
Qtắc: sgk/17VD1:
trên vào phiếu học tập
thảo luận theo nhóm làm vào phiếu học
tập, sau 2’ đứng tại chỗ trình bày
Thu phiếu của vài nhóm để kiểm tra
Từ đlí trên với phát biểu ngc lại ta đc b.Quy tắc chia 2 căn thức bậc
Trang 18y/c hs làm bài tập vào bảng nhóm.
thảo luận làm bài theo nhóm
khuyến khích hs thi đua giữa các nhóm
Sau 2’ y/c nhóm xong trước lên trình
a >0tương tự hãy thực hiện ?4
Trang 19LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
1.Về kiến thức: Củng cố và khắc ssâu về đlí khai phương 1 thương
2.Về kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng qtắc để tính toán, biế đổi, rút gọn biểu thức.3.Về thái độ: rèn tính nhẩm trong làm bài tập
II.Chuẩn bị của Gv và HS:
1 Cb của GV: G/a, phiếu học tập
2 Cb của HS: bảng nhóm, học và làm bài tập ở tiết trước
III.Tiến trình bài dạy.
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi:
Phát biểu qtắc khai phương 1 thương và qtắc chia 2 căn thức bbậc hai
Rút gọn: 5xy
2 6
25x
y (x<0, y>0)Đáp án:
Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm
2 Dạy bài mới (Tổ chức luyện tập 35’)
Hoạt động của
GV và Hs
Ghi bảngG
Trang 20⇔ x=5
d
2
20 0 5
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm tiếp các bài tập còn lại của bài 32-34, 35, 37 sgk
HD bài 37: Tính độ dài của tứ giác dựa vào đlí Pytago
Tính độ dài đường chéo của tứ giác dựa vào đlí Pytago
Ngµy so¹n : 19 /9/2009 Ngµy d¹y: 21 /9/2009 Líp 9 a, c
Trang 212.Về kĩ năng: có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm.
3.Về thái độ: yêu thích bộ môn
II.Chuẩn bị của GV và HS:
1 Cb của GV: sgk, g/a, bảng căn bậc hai
2 Cb của HS: sgk, bảng căn bậc hai, học và làm bài tập đã cho ở tiết trước
III.Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ (6’)
?2 hs lên làm bài 35/20 sgk, mỗi em 1 phần
2 2đ vậy pt (2) có 2 nghiệm : x1=5
2 ; x2=-7
2 1đ
Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm
Có 1 công cụ tiện lợi để khai phương khi không có máy tính, đó chính là bảng căn bậc hai
2 Dạy bài mới :
Trang 22
gọi 2 hs đứng tại chỗ trình bày, cả lớp
kiểm tra lại
bảng tính sẵn căn bậc hai của tác giả
Bra-đi-xơ chỉ cho phép ta tìm căn bậc
hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
tuy nhiên dựa và t/c CBH ta vẫn dùng
bảng này để tìm được CBH của số
không âm lớn hơn 100 hoặc nhỏ hơn 1
VD 2 : Tìm 39,18Giao của hàng 39 và cột 1 là 6,253 ⇒ 39,1 ≈6,253
Giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính là 6.⇒6,253+0,006=6,259
=
Tra bảng : 16,8 4, 099 ≈
vậy 1680=4,099.10=40,99
c.Tìm CBH của số không âm và nhỏ hơn 1
VD 4 Tìm 0,00168
Ta biết : 0,00168=16,8 : 10000vậy 0,00168 = 16,8 : 10000 ≈
4,099 :100≈0,04099
Trang 23Hd bài 41: Áp dụng chỳ ý về quy tắc dời dấu phẩy để xỏc định kết quả.
Ngày soạn: 21/9/2009 Ngày dạy: 22/9/2009 Lớp 9 a
23/9/2009 9b 25/9/2009 9cTiết 9
Biến đổi đơn giản biểu thứcchứa căn thức bậc hai
1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đồ dùng dạy học, phiếu học tập
2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
III.Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
Trang 24+ với mọi số a ta có: a2 = a = a nếu a>=0
-a nếu a<0
Gv nhận xét đánh giá, không cho điểm
Để tiến hành rút gọn biểu thức và so sánh các số 1 cách thuận lợi ngời ta thờng sử dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chữa căn bậc hai Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu 2 phép biến đổi: đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
2.Dạy bài mới.
1 Đ a thừa số ra ngoài dấu căn (22 )’
Vậy a b2 = a b (1)
G Phép biến đổi a b2 = a bđợc gọi
là phép đa thừa số ra ngoài dấu căn,
trong làm bài tập có nhiều trờng hợp
phải biến đổi biểu thức dới dấu căn
về dạng thích hợp rồi mới thực hiện
phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
Phép biến đổi (1) đc gọi là phép đa thừa
G ở ví dụ b ta thấy để đa thừa số ra
ngoài dấu căn, ta phải thêm bớc phân
tích
? Đa thừa số ra ngoài dấu căn;
a) 54 = b) 108 =
Bài 43: (a, b)a) 54 = 9.6 = 3 6 3 62 =
b) 108= 36.3 = 6 3 6 32 =
G Có thể sử dụng phép đa thừa số ra
ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức
G Gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày
Thu 2 phiếu khác để kiểm tra b)
Trang 252a b 7
= với b ≥ 0b) 72a b2 4 = 2(6ab )2 2 = 6ab2 2
= −6ab2 2(với a ≤ 0)
G Phép biến đổi đa thừa số vào trong
dấu căn là phép biến đổi ngợc lại của
phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu
căn
2 Đ a thừa số vào trong dấu căn (10 )’
G Vậy ta có công thức tổng quát : *) Tổng quát: (SGK – Tr 26)
? Hãy nghiên cứu ví dụ 4 trong 2’ Ví dụ 4: (SGK – Tr 26)
G Cho học sinh hoạt động nhóm làm ?4
4 hs lên bảng thực hiện, mỗi hs 1 bài
3.Củng cố, luyện tập: (7’)
Gv yêu cầu hs làm bài tập: 43 d, c 44 phần 2, 4
HS hoạt động theo nhóm làm bài tập vào bảng nhóm: 3 nhóm làm bài 43
3 nhóm làm bài 44
Trang 26Sau 3’ yêu cầu các nhóm lên treo bảng nhóm mình, yêu cầu các nhóm nhận xét lẫn nhau.
Gv đánh giá, đa ra lời giải mẫu (nếu cần)
4 Hớng dẫn học ở nhà (1’)
Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, nắm đợc hai phép biến đổi đa thừa số
ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
Làm các bài tập: 45 → 47 (SGK – Tr 27); 59 → 65 (SBT - Tr12)
Ngày soạn: 22/9/2009 Ngày dạy: 23/9/2009 Lớp 9 a, b
28/9/2009 9 c
Tiết 10Luyện tập
I.Mục tiêu.
1.Về kiến thức: Học sinh đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: Đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn.2.Về kĩ năng: Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng 2 phép biến đổi trên
3.Về thái độ: Rèn thái độ trung thực, linh hoạt trong hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
III.Tiến trình bài dạy.
1 Kiểm tra bài cũ (7’)
Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét, cho điểm
Hôm nay, chúng ta sẽ vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức có chứa căn thức bậc hai để làm một số bài tập
2 Dạy bài mới ( Tổ chức luyện tập 34’)
Bài 44: (SGK Tr27)–
Trang 27G Đa thừa số vào trong dấu căn 5 2 50
51
3 <
11505
G Uốn nắn sửa sai (nếu có)
? Rút gọn các biểu thức với x ≥ 0 ? Bài 46: (SGK – Tr27)
H HĐN và Làm bài tập vào bảng
nhóm
Sau 2’ đại diện 2 nhóm lên trình
bày, nhóm khác theo dõi, nhận xét
a)
2 3x 4 3x 27 3 3x(2 4 3) 3x 27 5 3x 27
Hs còn lai theo dõi, hận xét
Gv chốt lại , đa ra bài giải mẫu (nếu
cần )
a) Với x ≥ 0, y ≥ 0 và x ≠
Trang 2825a (1 2a)2a 1
2(2a 1)a 5 2a 52a 1
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm các bài tập trong sách bài tập
Ngày soạn: 26/9/2009 Ngày dạy: 28/9/2009 Lớp 9 a, b
2/10/2009 9 cTiết 11
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
III.Tiến trình bài dạy
1.Kiểm tra bài cũ (0)
(1’)Trong tiết học trớc chúng ta đã học hai phép biến đổi là đa một thừa số
ra ngoài dấu căn và đa một thừa số vào trong dấu căn, trong tiết học hôm nay chúng ta tiếp tục nghiên cứu tiếp hai phép biến đổi nữa
Trang 292 Dạy bài mới.
G Khi biến đổi biểu thức lấy căn ngời
ta có thể khử mẫu của biểu thức
3 có biểu thức lấy căn là biểu
thức nào? Mẫu là bao nhiêu?
G Phép biến đổi trên gọi là phép biến
đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn
? Tơng tự hãy khử mẫu của biểu
thức 5a
7b ?
b) 5a 5a.7b2 35ab 35ab7b = (7b) = 7b = 7b
? Trong các phép biến đổi trên thì
biểu thức trong dấu căn có còn
G Khi biểu thức có chứa căn thức ở
mẫu việc biến đổi làm mất căn
thức ở mẫu gọi là trục căn thức ở
mẫu
2) Trục căn thức ở mẫu (17 ).’
G Cho học sinh nghiên cứu ví dụ 2
trong sách giáo khoa trong 2’ Ví dụ 2: (SGK – Tr 28)
G Trong ví dụ ở câu b để trục căn
Trang 305− 3là hai biểu thức liên hợp.
G Đa ra phần tổng quát *) Tổng quát: (SGK – Tr 29)
G Cho học sinh đọc nội dung phần
Sau 5’ đại diện nhóm lên trình bày,
nhóm khác nhận xét, sửa sai (nếu
Gv yêu cầu hs làm bài tập sau:
a Khử mẫu của biểu thức lấy căn: 3 ;
Gv: sau 3’ gọi hs lần lợt đứng tại chỗ trình bày
Chốt lại cách giải các dạng khác nhau
4 Hớng dẫn học ở nhà (2’)
Trang 31Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.Làm bài tập 48 → 52 , 53, 54, 65 (SGK – Tr 29,30)
Làm bài tập 68 → 70 (SBT - Tr14)
Tiết sau luyện tập
HD Bài 56: Biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn để so sánh (số nào dới dấu căn lớn hơn thì căn của số đó lớn hơn) kq sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Ngày soạn: 3/10/2009 Ngày dạy: 5/10/2009 Lớp 9 a, b, c
Tiết 12 Luyện tập
I Mục tiêu.
1.Về kiến thức: Học sinh đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: Đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
2.Về kĩ năng: Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
3.Về thái độ: Yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị của Gv và HS.
1) CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2) CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, làm bài tập
III.Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ.(10’)
− với x < 0H2: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn
hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm
Hôm nay, chúng ta sẽ vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức có chứa căn thức bậc hai để làm một số bài tập
2 Dạy bài mới (Tổ chức luyện tập 31’)
Trang 32Hoạt động của giáo viên ,học sinh Ghi bảng
I Rút gọn biểu thức.
G Cho học sinh làm bài tập 53 (a, d) Bài 53( SGK – 70)
G Gọi học sinh trình bày lời giải
Trang 333 Củng cố: (3’)
? Qua các bài tập trên ta đã vận dụng các kiến thức nào để giải
H: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
Đa thừa số vào trong dấu căn
Trục căn thức ở mẫu
HĐT A2 = A
4 Hớng dẫn học ở nhà (1’)
Xem lại các bài tập đã chữa trong bài
Ôn lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bâc hai
Làm bài tập còn lại
Đọc trớc bài 8 Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
Ngày soạn: 5/10/2009 Ngày dạy: 7/10/2009 Lớp 9 a, b
9/10/2009 9 c
Tiết 13rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
I Mục tiêu.
1.Về kiến thức: Củng cố cácphép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
2.Về kĩ năng: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tập liên quan
3.Về thái độ: hợp tác , học hỏi trong nhóm
II Chuẩn bị của GV và HS.
1) CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2) CB của Học sinh: Ôn lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, sgk, dụng cụ học tập
III.Tiến trình bài dạy
1.Kiểm tra bài cũ (8’)
B = Với A , B … …H2: Rút gọn 5 5 5 5
Trang 34Hs theo dõi nhận xét Gv nhận xét cho điểm.
Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp để rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai
2 Dạy bài mới (30’)
G Chúng ta cùng làm ví dụ sau Ví dụ 1: Rút gọn
Ta cần đa thừa số ra ngoài dấu
căn và khử mẫu của biểu thức lấy
G Hoạt động nhóm làm bài tập sau
Nửa lớp làm bài tập 58(a)
Nửa lớp làm bài tập 59(a)
Trang 35H
Sau 2’ mỗi nhóm cử đại diện lên
bảng trình bày lời giải
Trình bày lời giải, nhóm khác
theo dõi nhận xét
G Để rút gọn biểu thức có chứa căn
thức bậc hai ta sẽ áp dụng linh
hoạt các phép biến đổi
G Cho học sinh tự nghiên cứu ví dụ
+ − +
=
+ + − −
a b ( a b )(a b)
a b ( a b ) ( a b )
Trang 36Sau 3’ y/c đại diện 2 nhóm lên
trình bày, nhóm khác theo dõi
và biến đổi tiếp.
b.Khử mẫu của biểu thức lấy căn
?3
Trang 37Ngày soạn: 10/10/2009 Ngày dạy: 12/10/2009 Lớp 9 a, b, c
3.Về thái độ: Hợp tác, học hỏi trong nhóm
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
III.Tiến trình bài dạy.
1.Kiểm tra bài cũ (8’)
2 Dạy bài mới (Tổ chức luyện tập 33’)
Trang 38là số chính phơng để đa ra ngoài dấu
căn, thực hiện các phép biến đổi biểu
3 2.4 25.6 1, 6.10.6 4, 5 6
3 2.3
3 9
3 (5 4 3 1) 6 11 6
3 2.3
3 9
Trang 392
2
2 2
2 2
? Từ đó em rút ra kết luận gì? Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh
G Các em hãy làm bài 65? Bài 65:
Cho học sinh thảo luận trong 5’ sau
đó gọi đại diện nhóm lên trình bày
Hs làm vào phiếu học tập, đại diện
nhóm lên trình bày
2 2
− (với a > 0 và a ≠ 1)
Ta có a 1− < a (Vì a >0)
Trang 40thay vào và biến đổi tiếp.
Ngày soạn: 12/10/2009 Ngày dạy: 14/10/2009 Lớp 9 a, b
16/10/2009 9 c