1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI 9 HK I

181 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 181
Dung lượng 7,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS hoạt động theo nhóm làm bài tập: 3 nhóm làm bài 43 Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, nắm đợc hai phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn.. Hôm n

Trang 1

Ch ơng I: Căn bậc hai, căn bậc ba

Tiết 1

Căn bậc hai

A Phần chuẩn bị.

I.Mục tiêu.

1.Kiến thức: Hs nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không

âm Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này

để so sánh các số

2.Kĩ năng: biết vận dụng các kiến thức trên để làm bài tập có liên quan

3.Thái độ: Thấy đợc ý nghĩa của phép khai phơng trong hình học

II.Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập ghi ?3, ?5

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức căn bậc hai đã học ơ lớp 7, sgk, dụng cụ học tập

B Phần lên lớp.

I ổn định tổ chức.

1) Câu hỏi

a Em hãy nhắc lại căn bậc hai của một số không âm a?

b Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau

Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2

Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm

III Dạy bài mới.

Ta đã rất quen thuộc với phép toán bình phơng vậy phép toán ngợc với phép toán bình phơng là phép tóan nào? Để trả lời câu hỏi đó ta sẽ nghiên cứu trong bài hôm nay

Hoạt động của giáo viên và hs Học sinh ghi

G

V Các số 3;

2

3; 0,5; 2 gọi là các căn bậc hai số học của 9; 4

Trang 2

? Từ chú ý trên ta có thể biểu diễn dới

b) 64 8 = vì 8 ≥ 0 và 82 = 64c) 81 9 = vì 9 ≥ 0 và 92 = 81

? Căn cứ vào lời giải mẫu các em hãy

làm bài tập trên trong 2’ sau đó trả

của một số hay không? Cho ví dụ

Khi biết căn bậc hai số học của một

Trang 3

GV tổ chức cho hs hoạt động theo nhóm Bài tập tìm số x không âm biết:

a) x 1> b) x 3<

c) x 15= d) x < 2

Sau 2’ các nhóm báo cáo kết quả

a) 1 = 1 nên x 1> có nghĩa là x > 1 Với x ≥ 0, ta có x > 1 ⇔ x > 1 vậy x > 1

b) 3 = 9 , nên x 3< có nghĩa là x < 9 với x ≥ 0, ta có x < 9⇔ x < 9 vậy 0 ≤ x < 9

A Phần chuẩn bị.

I Mục tiêu.

1.Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A

và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay –(a2 + m) khi m dơng

Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức 2

Trang 4

1) Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi ?1, ?3, phiếu học tập ghi bài 6/10

2) Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập

B Phần lên lớp

I ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số.

1) Câu hỏi 2 Hs lên làm bài tập

Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm

III Dạy bài mới.

Trong bài học trớc ta đã đợc nghiên cứu về căn bậc hai số học của số không

âm vậy căn thức bậc hai là gì? và khi nào căn thức bậc hai xác định Ta cùng đi tìm hiểu bài hôm nay

Hoạt động của giáo viên và hs Học sinh ghi

? A xác định khi nào? A xác định (hay có nghĩa) khi A

lấy giá trị không âm

? a) 3x là căn thức bậc hai của biểu

thức nào?

a) 3x là căn thức bậc hai của 3x

b) 3x xác định khi nào? b) 3x xác định khi 3x ≥ 0 hay x ≥ 0

G Cho học sinh làm ?2 ?2 5 2x− xác định khi 5 – 2x ≥ 0

Trang 5

H

Hoạt động nhóm làm bài tập sau với

giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau

Khi nào xảy ra trờng hợp: Bình

ph-ơng 1 sổồi khai phph-ơng kết quả đó thì

lại đợc số ban đầu

Số đó là số không âm

Chứng minhTheo định nghĩa giá trị tuyệt đối ta có

Trang 6

Hoạt động theo nhóm làm bài.

Sau 3’ y/c hs báo cáo kq Thu phiếu

vài nhóm để kiểm tra

Bài 6/10.với giá trị nào của a thì mỗi

căn sau có nghĩa

a điều kiện 0

3

a ≥ do đó Vậy với a≥0 thì

3

Trang 7

1 GV: - Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu, phiếu học tập.

2 HS: - Bảng nhóm,bút dạ, ôn các hằng đẳng thức,biểu diễn nghiệm trên trục số

2

4x có nghĩa⇔∀x∈R 3đ

Trang 8

( − = 11 − 3 2®

3 (a− 2 ) 2 =3(2-a) víi a<2 2®

1 2

Hs theo dâi, nhËn xÐt Gv nhËn xÐt cho ®iÓm

III D¹y bµi míi ( Tæ chøc luyÖn tËp 31')

Gäi hs kh¸c nhËn xÐt bµi lµm cña

b¹n söa sai (nÕu cã)

Yªu cÇu hs H§N lµm vµo b¶ng

nhãm, thi ®ua gi÷a c¸c nhãm

0 2

0 2

x x

⇔x≥ 3hoÆc x≤ 2

B i 13 Rót gän biÓu thøc à

x-1 nÕu x≥1 2®

1-x nÕu x<1 2®

Trang 9

II Bài cũ: (o)

III Bài mới:

(1’) ti t trỞ ế ước thông qua đẳng th c ứ ( a) 2 =a (a≥ 0) ta th y c mlh gi aấ đ ữ phép khai phương v phép bình phà ương v y gi a phép khai phậ ữ ương v phépànhân có mlh n o? Chúng ta tìm hi u b i hôm nay.à ể à

Trang 10

tích của nhiều số không âm.

muốn khai phương tích ab ta

làm ntn (dựa vào đ/lí

.

a b = a b)

khai phương từng thứa số rồi

nhân kết quả với nhau

Nd quy tắc khai phương 1

nhân các căn thức bậc hai ntn

muốn nhân các căn thức bậc

b 810.40 = 81.10.10.4 = 81 100 4 = 9.2.10 = 180

?2:

a 0,16.0,64.225 = 0,16 0,64 225=

= 0,4.0,8.15 = 4,8

b 250.360 = 25.10.10.36 = 25 100 36 = 5.10.6= 300

b.Quy tắc nhân các căn thức bậc hai.

Trang 11

HĐN làm bài tập trên phiếu

học tập Thi đua giữa các

y/c mỗi 1 dãy hs làm 1 phần

thảo luận theo bàn

thảo luận trong bàn làm bài

tập

gọi đại diện mỗi dãy trình

bày lời giải

HD bài 22: dựa vào hằng đẳng thức hiệu hai bình phương và khai phương

các số chính phương quen thuộc



Trang 12

Ngµy so¹n 10/9/2008 Ngµy gi¶ng 12/9/2008

Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm

III.Bài mới : (Tổ chức luyện tập 33’)

Trang 13

chữa bài 21 để hs làm quen dạng toán trắc

nghiệm (có thể y/c hs trình bày)

y/c hs làm tiếp bài 23 a vào vở

Làm bài 23 vào vở dưới sự hd của gv

Bài 24/15: Rút gọn và tìm giá trị

(làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) của các căn thức sau:

Bài 26/16

a.so sánh: 25 9 + và 25 + 9

Trang 14

b.a>0, b>0 CM: a b+ < a+ b

ta có:( a b+ )2=a+b a>0, b>0 ( a+ b)2=a+b+2 ab

⇒( a b+ )2<( a+ b)2

a b+ < a+ b

IV.Củng cố: (2’)

? Để tính toán hoặc rút gọn biểu thức ta vận dụng kiến thức nào?

nhắc lại nội dung kiến thức đó

2.Kĩ năng: Có kĩ năng dùng quy tắc trong tính toán và biến đổi biểu thức

3.Thái độ: Rèn tính linh hoạt, tính nhẩm trong giải bài tập

Trang 15

Hoạt động của gv và hs Ghi bảng

25 = 16

25với 2 số a,b; a>=0, b>0 ta cũng có :

trên vào phiếu học tập

thảo luận theo nhóm làm vào phiếu học

tập, sau 2’ đứng tại chỗ trình bày

Thu phiếu của vài nhóm để kiểm tra

từ đlí trên với phát biểu ngc lại ta đc

qtắc chia 2 căn bậc hai

2 2

Qtắc: sgk/17VD1:

Trang 16

thảo luận làm bài theo nhóm.

khuyến khích hs thi đua giữa các nhóm

Sau 2’ y/c nhóm xong trước lên trình

a >0tương tự hãy thực hiện ?4

1.Kiến thức: Củng cố và khắc ssâu về đlí khai phương 1 thương

2.Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng qtắc để tính toán, biế đổi, rút gọn biểu thức.3.Thái độ: rèn tính nhẩm trong làm bài tập

Trang 17

Phát biểu qtắc khai phương 1 thương và qtắc chia 2 căn thức bbậc hai.

Rút gọn: 5xy 25x62

y (x<0, y>0)2.Đáp án:

Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm

III.Bài mới (Tổ chức luyện tập 35’)

⇔ x=5

d

2

20 0 5

Trang 18

Gv chốt lại cách giải 1 sè dạng bài tập: rút gọn, giải phương trình, tính toán

( đều vận dụng 2 đlí khai phương 1 tích, 1 thương)

V.Hướng dẫn: (1’)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm tiếp các bài tập còn lại của bài 32-34, 35, 37 sgk

HHD bài 37: Tính độ dài của tứ giác dựa vào đlí Pytago

Tính độ dài đường chéo của tứ giác dựa vào đlí Pytago

2.Kĩ năng: có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm

3.Thái độ: yêu thích bộ môn

II.Chuẩn bị:

GV: sgk, g/a, bảng căn bậc hai

HS: sgk, bảng căn bậc hai, học và làm bài tập đã cho ở tiết trước

Trang 19

2 vậy pt (2) có 2 nghiệm : x1=5

VD 2 : Tìm 39,18Giao của hàng 39 và cột 1 là 6,253 ⇒ 39,1 ≈6,253

Giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính là 6.⇒6,253+0,006=6,259

vậy 39,18=6,259

Trang 20

gọi 2 hs đứng tại chỗ trình bày, cả lớp

kiểm tra lại

bảng tính sẵn căn bậc hai của tác giả

Bra-đi-xơ chỉ cho phép ta tìm căn bậc

hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

tuy nhiên dựa và t/c CBH ta vẫn dùng

bảng này để tìm được CBH của số

không âm lớn hơn 100 hoặc nhỏ hơn 1

VD 3 Tìm 1680

Có 1680 = 16,8.100

⇒ 1680= 16,8.100 = 16,8 10016,8.10

=

Tra bảng : 16,8 4, 099 ≈

vậy 1680=4,099.10=40,99

c.Tìm CBH của số không âm và nhỏ hơn 1 (9’)

VD 4 Tìm 0,00168

Ta biết : 0,00168=16,8 : 10000vậy 0,00168 = 16,8 : 10000 ≈

Trang 21

- Đọc phần cú thể em chưa biết sgk/23

Hd bài 41: Áp dụng chỳ ý về quy tắc dời dấu phẩy để xỏc định kết quả



Tiết 9 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập

hs theo dõi nhận xét Gv nhận xét cho điểm

III Dạy bài mới.

Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ nghiên cứu một số phép toán về căn thức bậc hai Vậy đó là những phép toán nào?

1 Đ a thừa số ra ngoài dấu căn (22 )’

G Các em hãy làm ?1 ?1: Ta có a b2 = a b2 = a b

Với a ≥ 0; b ≥ 0Vậy a b2 = a b

G Nh vậy có thể nói ta đã đa thừa số a

ra ngoài dấu căn, a b2 = a bđợc

Trang 22

gọi là phép đa thừa số ra ngoài dấu

G ở ví dụ b ta thấy để đa thừa số ra

ngoài dấu căn, ta phải thêm bớc phân

tích

? Đa thừa số ra ngoài dấu căn;

a) 54 = b) 108 =

Bài 43: (a, b)a) 54 = 9.6 = 3 6 3 62 =b) 108= 36.3 = 6 3 6 32 =

G Có thể sử dụng phép đa thừa số ra

ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức

b) 18xy2 = 2.9xy2 = (3y) 2x2

= −6ab2 2(với a ≤ 0)

G Phép biến đổi đa thừa số vào trong

dấu căn là phép biến đổi ngợc lại của 2 Đ a thừa số vào trong dấu căn (11 )’

Trang 23

phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu

căn

G Vậy ta có công thức tổng quát nh thế

? Hãy nghiên cứu ví dụ 4 trong 2’ Ví dụ 4: (SGK – Tr 26)

G Cho học sinh hoạt động nhóm làm ?4 ?4:

a) 3 5= 3 52 = 45b) 1,2 5 = (1,2) 42 = 7,2c) ab4 a = (ab ) a4 2 = a b3 4 (với a ≥ 0)d) −2ab2 5a = − (2ab ) 5a2 2

IV Củng cố: (6’)

Gv yêu cầu hs làm bài tập: 43 a, d, c 44 phần 2, 4

HS hoạt động theo nhóm làm bài tập: 3 nhóm làm bài 43

Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, nắm đợc hai phép biến đổi đa thừa số

ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

Làm các bài tập: 45 → 47 (SGK – Tr 27); 59 → 65 (SBT - Tr12)



Tiết 10 Luyện tập

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập

B Phần lên lớp.

I ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ (7’)

Trang 24

Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm.

Hôm nay, chúng ta sẽ vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức có chứa căn thức bậc hai để làm một số bài tập

51

3 <

11505

G Uốn nắn sửa sai (nếu có)

d) Ta có 1 6 3

2 =Vì 18 > 3/2 ⇒ 3 18

2 <

Hay 1 6

2 <

162

? Rút gọn các biểu thức với x ≥ 0 ? Bài 46: (SGK – Tr27)

H HĐN và Làm bài tập vào bảng a)

Trang 25

Sau 2’ đại diện 2 nhóm lên trình

bày, nhóm khác theo dõi, nhận xét

G Cho lớp thảo luận làm bài 47 (5’) Bài 47: (SGK Tr 27)

G Gọi 2 học sinh lên bảng làm 2 ý a, b a) Với x ≥ 0, y ≥ 0 và x ≠

25a (1 2a)2a 1

2(2a 1)a 5 2a 52a 1

Xem lại các bài tập đã chữa

Làm các bài tập trong sách bài tập



Tiết 11 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa

Trang 26

3.Thái độ: HS yêu thích bộ môn hơn.

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập

B Phần lên lớp.

I ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ (0)

III Dạy bài mới

Trong tiết học trớc chúng ta đã học hai phép biến đổi là đa một thừa số ra ngoài dấu căn và đa một thừa số vào trong dấu căn, trong tiết học hôm nay chúng

ta tiếp tục nghiên cứu tiếp hai phép biến đổi nữa

G Khi biến đổi biểu thức lấy căn ngời

ta có thể khử mẫu của biểu thức

3có biểu thức lấy căn là biểu

thức nào? Mẫu là bao nhiêu?

3với 3 rồi khai phơng mẫu?

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

2

3 = 3 = 3 = 3

G Phép biến đổi trên gọi là phép biến

đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn

? Tơng tự hãy khử mẫu của biểu

thức 5a

7b ?

b) 5a 5a.7b2 35ab 35ab7b = (7b) = 7b = 7b

? Trong các phép biến đổi trên thì

biểu thức trong dấu căn có còn

Trang 27

b) 3 3 1 3.5 15

125 = 25.5 =5 5.5 = 25c) 33 3.2a3 6a4 6a22a = 2a 2a = 4a = 2a

G Khi biểu thức có chứa căn thức ở

mẫu việc biến đổi làm mất căn

thức ở mẫu gọi là trục căn thức ở

mẫu

2) Trục căn thức ở mẫu (17 ).

G Cho học sinh nghiên cứu ví dụ 2

trong sách giáo khoa trong 2’ Ví dụ 2: (SGK – Tr 28)

G Trong ví dụ ở câu b để trục căn

5− 3là hai biểu thức liên hợp

G Đa ra phần tổng quát *) Tổng quát: (SGK – Tr 29)

G Cho học sinh đọc nội dung phần

Sau 5’ đại diện nhóm lên trình bày,

nhóm khác nhận xét, sửa sai (nếu

Trang 28

G Cho các học sinh khác nhận xét.

IV.Củng cố: (5’)

Gv yêu cầu hs làm bài tập sau:

a Khử mẫu của biểu thức lấy căn: 3 ;

Gv: sau 3’ gọi hs lần lợt đứng tại chỗ trình bày

Chốt lại cách giải các dạng khác nhau

Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.Làm bài tập 48 → 52 , 53, 54, 65 (SGK – Tr 29,30)

Làm bài tập 68 → 70 (SBT - Tr14)

Tiết sau luyện tập

HD Bài 56: Biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn để so sánh (số nào dới dấu căn lớn hơn thì căn của số đó lớn hơn) kq sắp xếp theo thứ tự tăng dần

2.Kĩ năng: Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

3.Thái độ: Yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị.

1) Giáo viên: Giáo án, bảng phụ

2) Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, làm bài tập

− với x < 0H2: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn

H1:

Trang 29

a) = 10 6

2

2

III Bài mới (Tổ chức luyện tập 31’)

Hôm nay, chúng ta sẽ vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức có chứa căn thức bậc hai để làm một số bài tập

I Rút gọn biểu thức.

G Cho học sinh làm bài tập 53 (a, d) Bài 53( SGK – 70)

G Gọi học sinh trình bày lời giải

Trang 30

? Làm thế nào để sắp xếp theo thứ t

tăng dần Ta đa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh

G Cho 2 học sinh lên bảng trình bày lời

? Qua các bài tập trên ta đã vận dụng các kiến thức nào để giải

H: Đa thừa số ra ngoài dấu căn

Đa thừa số vào trong dấu căn

Trục căn thức ở mẫu

HĐT A2 = A

Xem lại các bài tập đã chữa trong bài

Ôn lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bâc hai

A Phần chuẩn bị.

I Mục tiêu

1.Kiến thức: Củng cố cácphép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

2.Kĩ năng: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tập liên quan

3.Thái độ: hợp tác , học hỏi trong nhóm

II Chuẩn bị.

1) Giáo viên: Giáo án, bảng phụ

2) Học sinh: Ôn lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, sgk, dụng cụ học tập

Trang 31

(1) A2 = (4) A B 2 = Với B …

(2) AB = Với A , B … … (5) A AB

B = Với A.B …(3) A

B = Với A , B … …H2: Rút gọn 5 5 5 5

III Bài mới (30’)

Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp để rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai

G Chúng ta cùng làm ví dụ sau Ví dụ 1: Rút gọn

Ta cần đa thừa số ra ngoài dấu

căn và khử mẫu của biểu thức lấy

G Hoạt động nhóm làm bài tập sau

Nửa lớp làm bài tập 58(a)

Nửa lớp làm bài tập 59(a)

? Sau 2’ mỗi nhóm cử đại diện lên

bảng trình bày lời giải

Trang 32

H Trình bày lời giải, nhóm khác

theo dõi nhận xét

G Để rút gọn biểu thức có chứa căn

thức bậc hai ta sẽ áp dụng linh

hoạt các phép biến đổi

G Cho học sinh tự nghiên cứu ví dụ

? Khi biến đổi vế trái ta áp dụng

các hằng đẳng thức nào? Khi biến đổi vế trái ta áp dụng các hằng đẳng thức

(A + B)(A - B) = A2 – B2 và(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Trang 33

  và biến đổi tiếp.

b.Khử mẫu của biểu thức lấy căn



?3

Trang 34

Ngµy so¹n: 19/10/2008 Ngµy gi¶ng: 21/10/2008

1 Gi¸o viªn: Gi¸o ¸n, b¶ng phô, phiÕu häc tËp

2 Häc sinh: ¤n l¹i kiÕn thøc cò, sgk, dông cô häc tËp

Hs theo dâi nhËn xÐt, gv nhËn xÐt cho ®iÓm

III Bµi míi (Tæ chøc luyÖn tËp 32’)

Trong tiÕt häc h«m nay chóng ta tiÕp tôc rót gän biÓu thøc chøa c¨n thøc bËc hai vµ vËn dông vµo mét sè bµi to¸n

Trang 35

ngoài dấu căn, thực hiện các phép

biến đổi biểu thức chứa căn

G Cho 2 học sinh lên bảng thực hiện

32.3

39

3(5 4 3 1) 6 11 6

G Em hãy nhận xét bài làm của bạn

G Cho học sinh làm bài tập 64 Bài 64:

Trang 36

2

2

2 2

2 2

? Từ đó em rút ra kết luận gì? Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh

G Các em hãy làm bài 65? Bài 65:

Cho học sinh thảo luận trong 5’

sau đó gọi đại diện nhóm lên trình

Trang 37

Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba.

2.Kĩ năng: Biết cách tìm căn bậc ba của một số bằng máy tính bỏ túi và bảng số.Bớc đầu hình thành kĩ năng so sánh, tính toán, biến đổi các biểu thức chứa căn thức bậc hai

3.Thái độ: yêu thích bộ môn hơn

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi, bảng số

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập, máy tính bỏ túi, bảng số

Trang 38

34

3

2 5 x 3 5 x 4 5 x 6(2 3 4) 5 x 6

? Hãy đọc nội dung bài toán sách giáo

khoa và tóm tắt đề bài? Bài toán:Thùng hình lập phơng

V = 64 (dm3)Tính độ dài cạnh của thùng?

? Thể tích tính hình lập phơng tính

theo công thức nào? Nếu gọi cạnh

của hình lập phơng là x

Gọi cạnh của hình lập phơng là x (dm) (x >0)

Ta có thể tích của hình lập phơng là

V = x3

? Theo đề bài ta có điều gì? Theo đề bài ta có

x3 = 64 ⇒ x = 4 (vì 43 = 64)

G Ngời ta gọi 4 là căn bậc ba của 64

? Vậy khi nào x là căn bậc ba của một

? Mỗi số có bao nhiêu căn bậc ba? *) Nhận xét: Mỗi số có đúng một

Trang 39

phép khai căn bậc ba.

? Theo định nghĩa thì (3a )3 = ? *) Chú ý: (3a )3 = a

a) 327 = 333 =3b) 3 − = −64 3( 8)3 = −8c) 30 0=

G: cho hs thảo luận theo bàn bài 68 phần a

Sau đó gọi 1 hs lên bảng trình bày

G: TT cho 1 hs đứng tại chỗ trình bày bài 69 a,b

Trang 40

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, bài giải mẫu, máy tính

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, chuẩn bị bài ôn tập, bảng nhóm

B Phần lên lớp.

I ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ Kết hợp khi ôn.

III Bài mới.

Trong tiết học này chúng ta sẽ ôn tập các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai

và làm một số bài tập về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử và giải phơng trình

I Ôn lý thuyết và bài tập trắc nghiệm (12 )’

? Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số

học của số a không âm? Cho ví dụ? 2

Ngày đăng: 27/05/2015, 03:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. ?3. - DAI 9 HK I
Bảng ph ụ. ?3 (Trang 5)
Bảng nhóm. - DAI 9 HK I
Bảng nh óm (Trang 10)
BẢNG CĂN BẬC HAI - DAI 9 HK I
BẢNG CĂN BẬC HAI (Trang 18)
Bảng tính sẵn căn bậc hai của tác giả - DAI 9 HK I
Bảng t ính sẵn căn bậc hai của tác giả (Trang 20)
Bảng trình bày lời giải. - DAI 9 HK I
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 31)
Đồ thị hàm số y = 2x Víi x = 1 ⇒ y = -2 ⇒ B(1;-2) thuéc - DAI 9 HK I
th ị hàm số y = 2x Víi x = 1 ⇒ y = -2 ⇒ B(1;-2) thuéc (Trang 52)
Đồ thị hàm số y = 2x. - DAI 9 HK I
th ị hàm số y = 2x (Trang 53)
Đồ thị hàm số trong sách giáo khoa. * Các bớc vẽ đồ thị hàm số - DAI 9 HK I
th ị hàm số trong sách giáo khoa. * Các bớc vẽ đồ thị hàm số (Trang 62)
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;6)  ⇒ - DAI 9 HK I
th ị hàm số đi qua điểm A(2;6) ⇒ (Trang 76)
Hình vẽ. b) A(-4 ; 0); B(2,5 ; 0) - DAI 9 HK I
Hình v ẽ. b) A(-4 ; 0); B(2,5 ; 0) (Trang 79)
Đồ thị của hai hàm số đó có vị trí t- - DAI 9 HK I
th ị của hai hàm số đó có vị trí t- (Trang 86)
Bảng sau đó 2 em lên bảng điền. - DAI 9 HK I
Bảng sau đó 2 em lên bảng điền (Trang 121)
Bảng phụ. - DAI 9 HK I
Bảng ph ụ (Trang 127)
Bảng lên trình bày - DAI 9 HK I
Bảng l ên trình bày (Trang 159)
Đồ thị hàm số. - DAI 9 HK I
th ị hàm số (Trang 170)
w