1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGÂN ĐẠI 9 HK II

81 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 4,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ở tiết trớc ta đã biết cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng và phơngpháp thế hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đó để giải một số bài tập 2.. 1.Kiến thức: Củng cố lại c

Trang 1

ĐẠI SỐ 9 – KH II

Tiết 37giải hệ phơng trình bằng phơng pháp

3.Thái độ: Không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt

- Rèn tímh cẩn thận, chính xác khi biến đổi hpt

=

 =

Hs theo dõi, nhận xet Gv nhận xét cho điểm

(1’) Ta đã biết muốn giải một hpt hai ẩn ta tìm cách quy về việc giảipt một ẩn,mục

đích đó cũng có thể đạt đợcbằng cách áp dụng quy tắc cộng đại số Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này

G: Trong cách trên ta đã sử dụng quy

tắc đại sốđể biến đổi hpt Tuy nhiên

không phải trong TH nào ta cũng đợc

hệ pt mới mà có một pt chỉ có một ẩn

Sau đây chúng ta sẽ tìm cách sdụng

qtắc cộng đ/s để giải hệ pt bậc nhất hai

=

− 2

1 2

y x

y x

1 2

3 3 ) (

y

x y

x

x y

x

x I

vậy nghiệm hpt:(1;1)gọi là giải hpt bằng p2 cộng

3 2

y x

y x

Do đó

Trang 2

-Sau 4’ gọi đại diện trình bầy

Nhóm còn lại theo dõi ,nhận xét

? Qua các ví dụ hãy nêu tóm tắt cách

4 3 2

9 2 2

y x

y x

= +

9 9 6

14 4 6

y x

y x

(IV)trừ từng vế 2 pt ở hệ (IV) có: -5y=5⇒ y=-1

*Tóm tắt cách giải hpt bằng pp cộng đ/s Sgk-18

vậy hệ (II) có một nghiệm duy nhất: (3/2;1)

Học sinh cón lại làm tại chỗ-nhận xét

Trang 3

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập.

2 Học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới

III.Tiến trình bài dạy.

1.Kiểm tra bài cũ.(10’)

Câu hỏi:

HS1: Chữa bài tập 26(a)

HS2: Chữa bài tập 27(a)

=+

3ba

2ba

=+

−+

3ba

32)ba()ba2(

=

−++

3ba

5baba2

5a

=

5y

4x

3

1y

1x

1vu

+

=

2

7y7

9x7

2y19

7x1

7

2v9

7u7

2v

v1u5

v4)v1

(

3

v1u

HS theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm

ở tiết trớc ta đã biết cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng và phơngpháp thế hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đó để giải một số bài tập

2 Nội dung bài mới (Tổ chức luyện tập 29 )

Hoạt động của thầy trò Ghi bảng

Bài 27(b)(T20 – SGK)

Đặt

1y

1v

;2x

1u

=

Trang 4

2vu

1v3u2

6v3u3

+

=

−++

2vu

16)v3u2()v3u3(

7u

5

72x1

19x

G Cho 3 học sinh lên bảng giải bài tập

22(a, b, c)

Bài 22(SGK - Tr19)

H Lên bảng thực hiện

Học sinh còn lại làm tại chỗ

Nhận xét, sửa sai (nếu có)

7y3x6

4y3x5

14y

6x12

12y6x15

2x3

2x

=

5y6x4

11y3x2

=

5y6x4

22y6x4

=+

5y6x4

27y0x0

Phơng trình 0x + 0y = 27 vô nghiệmnên hệ đã cho vô nghiệm

2x

10y2x

10y2x3

10y2x3

0y0x0

3y

Rx

Hệ phơng trình vô số nghiệmBài 24: (SGK – Tr19)

Trang 5

−++

5)yx(2)yx(

4)yx(3)yx(2

4yx5

1x2

2

1x

010nm4

01n5m3

3.Thái độ: Hs có ý thức làm bài tập, trung thực, cẩn thận trong làm bài

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, đề kiểm tra 15’

2 Học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới

III.Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ (10 )

Trang 6

010n

m

4

01n

3m10

nm4

51m1750

n5m20

1n5m3

=++

3)y1(2)

1u3

v2u3

13u

139

v6u9

4v6u43

=

1y

1x0

y1

12x

Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét, cho điểm

Hôm nay ta tiếp tục vận dụng phơng pháp giải hệ phơng trình vào một số bài tập

2 Nội dung bài mới.

++

=

−++

3y)21(x)21

(

5y)21(x)21

(

? Một em hãy lên bảng giải bài tập

+ +

=

− + +

3 y ) 2 1

( x ) 2 1

(

5 y ) 2 1

( x ) 2 1

++

=

3y)21(x)21(

2y22

2

627x

Bài tập 19 (T16 – SGK) (7’)

G Nếu đa thức P(x) chia hết cho đa thức

(x – a) khi và chi khi P(a) = 0

đồng thời chia hết cho x + 1 và x –

3

4n

Trang 7

ĐẠI SỐ 9 – KH II

07n

7n

G Các em làm bài tập sau: Tìm giá trị

thẳng d1 và d2 sau đó thay toạ độ

điểm A vào phơng trình đờng thẳng d

=+

132y3x

3y2x

=+

264y6x

219y6x

=

7y3x2

5y5

1y

Ta có A(5; -1) để đờng thẳng d đi qua

điểm A ta có

524

3.Củng cố luyện tập (16 )– ’

Gv chốt lại các dạng bài tập đã làm, hs chú ý lắng nghe

Gv đa ra đề kiểm tra 15’

5

x

2

21y

22y31x

x y

Trang 8

Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

I Mục tiêu.

1.Kiến thức:

Củng cố lại cho học sinh các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Học sinh biết cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình

2.Kĩ năng: Rèn luyện t duy cho học sinh

3.Thái độ: H/s có ý thức,cẩn thận trong việc phân tích lập hệ pt

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi nội dung bài toán

2 Học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới

III.Tiến trình bài dạy.

1.Kiểm tra bài cũ.(3 ) ’ Y/c hs đứng tại chỗ nhắc lại

? Trình bày cách giải một bài toán bằng cách lập phơng trình?

H: - Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn, biểu diễn các đại lợng cha biết thông qua các

Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi

G Cho học sinh đọc nội dung bài toán

hàng đơn vị là y (0 < x ≤ 9, 0 < y ≤

9) Khi đó số cần tìm là 10x + y Khiviết số theo thứ tự ngợc lại ta đợc số10y + x

Trang 9

3yx

1y2x

3yx

1y2x

7x

- Khi hai xe gặp nhau thì:

14(giờ)

?

H Yêu cầu của bài toán là gì?- Tính vận tốc của xe tải và xe khách

cho ẩn? Gọi vận tốc của xe tải là x (Km/h),vận tốc của xe khách là y (Km/h)

(x,y>0)

? Lập phơng trình biểu thị giả thiết:

Mỗi giờ, xe khách đi nhanh hơn xe

tải 13 Km.

?3

y – x = 13

đ-ờng mà mỗi xe đi đợc, tính đến khi

=+

9459y

14x

13yx -

36x

Vậy vận tốc xe tải là 36(km/h), vậntốc xe khách là 49(km/h)

3 Củng cố: (3 )’ GV nhắc lại cách giải hai dạng toán trên

4 Hớng dẫn về nhà.(2 )

Ôn lại cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Xem lại hai ví dụ đã làm

Làm bài tập số 29 đến 30

Hớng dẫn bài 30

o Gọi quãng đờng từ A đến B là x Km (x > 0)

o Gọi thời gian dự định đi từ A đến B là y (y > 0 (Đ/s: 350Km, 4 h sáng)

lập hệ phơng trình

I Mục tiêu.

Trang 10

1.G: Giáo án, bảng phụ ghi nội dung bài toán.

2.H: Sách giáo khoa, học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới

III.Tiến trình bài dạy

1.Kiểm tra bài cũ.(10 )

34x

Trớc đây 7 năm, tuổi mẹ và tuổi con lần lợt là x – 7 (tuổi) và y – 7 (tuổi) 1đ

Theo đề bài ta có phơng trình x – 7 = 5(y – 7) + 4 (2) 1đ

36x

4đVậy năm nay mẹ 36 tuổi, con 12 tuổi 1đ

đó bằng cách lập hệ phơng trình

2.Nội dung bài mới.

G Cho học sinh đọc nội dung ví dụ 3

hoàn thành công việc và năng suấtlàm 1 ngày của hai đội và riêng từng

đội

thời gian hoàn thành và năng suất là

hai đại lợng có quan hệ nh thế nào?

- Cùng một khối lợng công việc, thờigian hoàn thành và năng suất là hai

đại lợng tỉ lệ nghịch

G Đa bảng phân tích và yêu cầu học

Thời gian hoàn

Trang 11

ĐẠI SỐ 9 – KH II

y

1(CV)

? Theo bảng phân tích đại lợng, hãy

trình bày bài toán Đầu tiên hãy chọn

ẩn và nêu điều kiện của ẩn?

Gọi thời gian đội A làm riêng để hoànthành công việc là x ngày

Gọi thời gian đội B làm riêng để hoànthành công việc là y ngày x, y > 24Trong 1 ngày đội A làm đợc

x

1 (côngviệc)

Trong 1 ngày đội B làm đợc

y

1 (côngviệc)

=

24

1y

1x1

y

1.2

3x1

Giải ta đợc x = 40 và y = 60Vậy:

Đội A làm riêng thì hoàn thành côngviệc trong 40 ngày

Đội B làm riêng thì hoàn thành côngviệc trong 60 ngày

=

24

1yx

y.2

3x

Đội A làm riêng thì hoàn thành côngviệc trong

Trang 12

ĐẠI SỐ 9 – KH II

22/1/2010 9 cTiết 42 : Luyện tập

I Mục tiêu.

1.Kiến thức: Củng cố cách giải bài toán bằng cách lập hệ PT

2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

đ-ợc hệ phơng trình và biết cách trình bày bài toán

3.Thái độ: Cung cấp cho học sinh kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán họcvào đời sống

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập

2 Học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ, chuẩn bị bài tập

III.Tiến trìng bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ.(8 )

Câu hỏi: Chữa bài tập 31 (SGK – Tr23)

262

xy2

)4y

xy2

)3y

30y

x2

21yx

9x

(TMĐK) 7đ

Vậy độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là 9 cm và 12 cm 1đ

Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm

bài học hôm nay sẽ giúp ta vận dụng tốt vào một số bài tập

2 Nội dung bài mới.

Bài 34: (SGK – Tr24)(10’)

G Trong bài toán này có những đại lợng

luống và số cây trồng cả vờn

=

−+

32xy)2y)(

4x(

54xy)3y)(

8x(

40y4x2

30y

8x3

50x

Vậy số cây cải bắp vờn nhà Lan trồnglà: 50.15 = 750 (cây)

Bài 36: (SGK – Tr24) (10’)

G Cho học sinh nhắc lại công thức tính

giá trị trung bình

Số lần bắn đợc điểm 6 là y

Trang 13

=++++

69,8100

y615.7x842.925.10

100y

15x4225

=+

68y3x4

18yx

14x

Số lần bắn đợc điểm 6 là 4Bài 47: (SBT – Tr10,11) (10’)

y/c hs HĐN làm nốt phần còn lại

đại diện nhóm lên bảng trình bày

Gọi vận tốc của bác Toàn x (km/h)

Và vận tốc cô Ngần là y (km/h)

ĐK: x, y > 0Theo đề bài ta có hệ phơng trình:

=+

5,10384

5)yx(

38y2x5,1

=+

22yx

38y2x5,1

H Nhóm còn lại theo dõi và nhận xét

1.Kiến thức: Củng cố cách giải bài toán bằng cách lập hệ PT

2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Trang 14

ĐẠI SỐ 9 – KH II

đ-ợc hệ phơng trình và biết cách trình bày bài toán

3.Thái độ: Cung cấp cho học sinh kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán họcvào đời sống

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập

2 Học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ, chuẩn bị bài tập

III.Tiến trình bài dạy

1.Kiểm tra bài cũ (10 )

Câu hỏi: Làm bài tập 45 (SBT – Tr10)

Đáp án:

Gọi thời gian hoàn thành công việc của ngời thứ nhất là x (ngày) 1đ

Gọi thời gian hoàn thành công việc của ngời thứ hai là y (ngày) 1đ

=+

14

1x9

24

1y

1x

12x

(TMĐK) 6đ

Vậy ngời 1 làm riêng để hoàn thành công việc hết 12 ngày

Ngời 2 làm riêng để hoàn thành công việc hết 6 ngày 1đ

Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm

Tiết học hôm nay ta sẽ tiếp tục giải một số bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

2 Nội dung bài mới.

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Mở riêng mỗi vòi thì bao lâu đầy bể

bể là x (h)Thời gian vòi 2 chảy riêng để đầy bể

là y (h)

ĐK: x, y >

3

4Theo đề bài ta có hệ phơng trình:

=+

3

2y

1x65

4

3y

1x

2x

Vậy thời gian vòi 1 chảy riêng đầy bề

là 2 giờ, thời gian vòi 2 chảy riêng

đầy bể là 4 giờ

Bài 39: (SKG – Tr25) (17’)

không kể thuế VAT lần lợt là x và y(triệu đồng) (x, y > 0)

Trang 15

18,2)yx(100109

17,2y100

108x

100110

=+

2yx

217y

108x

5,1x

(TMĐK)Vậy số tiền phải trả cho mỗi loạihàng không kể thuế VAT là 0,5 và 1,5triệu đồng

G Cho học sinh khác nhận xét bài làm

của bạn

3.Củng cố (2 )

Gv chốt lại dạng bài tập làm chung và riêng, dạng bài tập thực tiễn

4 Hớng dẫn về nhà (1 )

I Mục tiêu.

1.Kiến thức: Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chơng, đặc biệt chú ý:

o Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ hai phơng trình bậcnhất hai ẩn cùng với minh họa hình học của chúng

o Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số: Phơng pháp thế vàphơng pháp cộng đại số

2.Kĩ năng: Củng cố và nâng cao các kỹ năn:

o Giải phơng trình và hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

o Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

3.Thái độ: H/s có ý thức học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi đề bài tập

2 Học sinh: Sách giáo khoa, ôn tập các kiến thức của chơng

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ.

Thế nào là phơng trình bậc nhất hai

ẩn cho ví dụ? - phơng trình bậc nhất hai ẩn x và y làphơng trình có dạng ax + by = c trong

đó a, b, c là các hệ số đã biết (a, bkhông đồng thời bằng 0)

Trang 16

G Mỗi nghiệm của phơng trình biểu

diễn bởi cặp số (x; y) thoả mãn

ph-ơng trình

Trong mặt phẳng toạ độ tập nghiệm

của nó đợc biểu diễn bởi đờng thẳng

=+

)'d('cy'bx

'

a

)d(cbyax

+ Một nghiệm (d) cắt (d’)+ Vô nghiệm (d) // (d’)+ Vô số nghiệm (d) trùng (d’)

1yx

3yx

bạn Cờngkết luận phơng trình này có nghiệm

=+

)2(15yx)31

(

)1(1y)31(5

=+

)2(15yx)31(

)1(1y)31(5x

5 x 5 ) 3 1

(

3 1

y ) 3 1 ( ) 3 1

( 5 x

−+

=

1y)31(5x

135y3

Trang 17

−+

=

3

135x

3

135y

G Cho học sinh nhận xét bài làm

1.Kiến thức: Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chơng, đặc biệt chú ý:

o Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ hai phơng trình bậcnhất hai ẩn cùng với minh họa hình học của chúng

o Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số: Phơng pháp thế vàphơng pháp cộng đại số

2.Kĩ năng: Củng cố và nâng cao các kỹ năn:

o Giải phơng trình và hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

o Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

3.Thái độ: H/s có ý thức học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi đề bài tập

2 Học sinh: Sách giáo khoa, ôn tập các kiến thức của chơng

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ (8 )

Câu hỏi: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình?

áp dụng làm bài tập 43 (SGK – Tr27)

Trả lời

- B1: Lập hệ phơng trình: 1đ

+Chọn 2 ẩn và đặt đ/k thích hợp cho chúng

+ Biểu diễn các đại lợng cha biết theo các ẩn và các đại lợng đã biết

+Lập 2 pt biểu thị mqh giữa các đại lợng

- B2: Giải phơng trình 1đ

- B3: Trả lời 1đ

Bài 43:

Gọi vận tốc của ngời đi nhanh là x (km/h) 1đ

Vận tốc của ngời đi chậm là y (km/h) 1đ

5,4x

Trang 18

ĐẠI SỐ 9 – KH II

Vậy vận tốc của ngời đi nhanh là 4,5km/h 0,5đ

Vận tốc của ngời đi chậm là 3,5 km/h 0,5đ

Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm

Hôm nay ta tiếp tục ôn tập chơng III, về phần giải bài toán bằng cách lập hệphơng trình

2 Nội dung bài mới.

Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi

G

H Treo bảng phụ đề bàiĐọc và suy nghĩ cách làm Bài 45(SGK Tr27) (16 )– ’

=+

12

7.y

232

12

1y

1x1

Với năng suất ban đầu để HTCV đội Iphải làm trong 28 ngày, đội II phảilàm trong 21 ngày

Lập hệ pt, giải hệ, rồi kết luận

Gọi số thóc năm ngoái đơn vị 1 thuhoạch đợc là x (tấn), đơn vị 2 thuhoạch đợc là y tấn (x > 0; y > 0)Theo đề bài cả hai đơn vị thu hoạch

đợc 720 tấn nên ta có phơng trình:

x + y = 720 (1)Năm nay, đơn vị 1 thu hoạch đợcx

100

x100

Cả hai đơn vị thu hoạch đợc 819 tấnthóc nên ta có phơng trình

x100

y100

819

=y100

112x100115

720y

x

Giải hệ ta đợc x = 420; y = 300Vậy năm ngoái đơn vị thứ nhất thu đ-

ợc 420 tấn thóc, đơn vị 2 thu đợc 300tấn thóc

Năm nay đơn vị thứ nhất thu đợc

483420

.100115

Trang 19

=y7

1x8910

124y

1.Kiến thức: Học sinh đợc kiểm tra các kiến thức trong III

2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải bài toán

3.Thái độ: trung thực, cẩn thận trong làm bài

II Đề kiểm tra.

9ACâu 1: Giải các hệ phơng trình

24

-

=3y4x

16y7x

9

=3y2x

2yx

Câu 2: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:

Một ô tô đi từ A đến B với một vận tốc xác định và trong một thời gian đã định Nếuvận tốc của ô tô giảm 10 km/h thì thời gian tăng 45 phút Nếu vận tốc của ô tô tăng 10km/h thì thời gian giảm 30 phút Tính vận tốc và thời gian dự định đi của ôtô?

9 BCâu 1: Giải các hệ phơng trình

24

-

=3y4x

16y7x4

Trang 20

ĐẠI SỐ 9 – KH II

Câu 2

Bảy năm trớc tuổi mẹ bằng năm lần tuổi con cộng thêm 4

Năm nay tuổi mẹ vừa đúng gấp ba lần tuổi con

Hỏi năm nay mỗi ngời bao nhiêu tuổi

III Đáp án – Biểu điểm:

9ACâu 1: giải các hệ phơng trình

24

-

=3y

4x

16y

30y10

4y

2x

2y

9

=3y2x

4y2x2

5y5

1y

2,5 đCâu 2: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:

Nếu ô tô giảm vận tốc 10 km/h thì thời gian tăng 45 phút (=

=

1020y

x

-3040y

50x

(TMĐK) 1,5đ

Vậy: Vận tốc dự định của ô tô là 50 km/h

Thời gian dự định của ôtô là 3 giờ 0,5

9B Câu 1: Giải các hệ phơng trình

Trang 21

Vậy quãng đờng AB là 350 km.

Thời gian đi theo dự định là 8 giờ 0,5đ

9CCâu 1 Giải các hệ phơng trình

30y10

4y

III.Tiến trình bài dạy

1.Kiểm tra bài cũ.

(3’) Chơng III, chúng ta nghiên cứu hàm số bậc nhất và đã biết rằng nó nảy sinh từnhững nhu cầu của thực tế cuộc sống Nhng trong thực tế cuộc sống, ta thấy có nhiềumối liên hệ đợc biểu thị bởi hàm số bậc hai Và cũng nh hàm số bậc nhất, hàm số bậchai cũng quay trở lại phụ thực tế nh giải phơng trình, giải bài toán bằng cách lập ph-

ơng trình hay một số bài toán cực trị.trong chơng này ta sẽ tìm hiểu các t/c và đồ thịcủa một dạng hàm số bậc hai đơn giản nhất

Chơng IV: Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)Phơng trình bậc hai một ẩnTiết học này và tiết học này và tiết học sau, chúng ta sẽ tìm hiểu về hàm số bậc hai đơn giản nhất

Trang 22

ĐẠI SỐ 9 – KH II

2 Nội dung bài mới.

Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi

G Bây giờ, ta xét một ví dụ các em

hãy đọc và nghiên cứu ví dụ mở

đầu (SGK – Tr28)

Gv treo bảng phụ ví dụ

1 Ví dụ mở đầu (7’) Sgk/28,29

S bởi y, thay t bởi x, thay 5 bởi a

giản nhất của hàm số bậc hai Sau

đây chúng ta sẽ xét tính chất của

các hàm số đó

+ Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) là dạng đơngiản nhất của hàm số bậc hai

2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a 0) (25’)

VD:xét hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2

tơng ứng của y trong bảng sau:

G Treo bảng phụ nội dung?2

Cho học sinh thảo luận làm ?2

trong 1 phút sau đó trả lời đối với

hàm số y = 2x2

*?2

* Đối với hàm số y = 2x2

trị tơng ứng của y tăng hay giảm? - Khi x tăng nhng luôn âm thì giá trị tơngứng của y giảm

Trang 23

t-ĐẠI SỐ 9 – KH II

* Đối với hàm số y = - 2x2

trị tơng ứng của y tăng hay giảm? - Khi x tăng nhng luôn âm thì giá trị tơngứng của y tăng

trị tơng ứng của y tăng hay giảm? - Khi x tăng nhng luôn dơng thì giá trị t-ơng ứng của y giảm

?

H

khi nào? nghịch biến khi nào?

< 0, đồng biến khi x > 0

?

H

khi nào? nghịch biến khi nào?

hệ số a (gv da ra t/c)

Dựa vào ví dụ trên em hãy cho

nào nghịch biến khi nào?

G Gợi ý cho học sinh trong hai trờng

- nếu a>0 thì y…với mọi x 0;y=0

thì x=…giá trị nhỏ nhất của h/s là

y=…

-nếu a<0 thì y…với mọi x 0;y=…

khi x=0; giá trị…của h/s là y=0

Đứng tại chỗ điền;h/s ghi bảng

y = 2

Trang 24

ĐẠI SỐ 9 – KH II

G Quan sat bảng ?1 và?4 ta thấy với

x=0 ta chỉ việc điền ngay y=0.các

G Em hãy đọc ví dụ 2 trong bài đọc

thêm về máy tính bỏ túi trong 2’ S=πR(cm)R2(cm2) 1,02 5,89 14,52 52,530,57 1,37 2,15 4,09

5,79

hai nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải các bài tập và để chuẩn bị vẽ

đồ thị hàm số y = ax2 ở tiết sau

2.Kĩ năng: Học sinh biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến số vàngợc lại

thực tế cuộc sống và lại quay trở lại phục vụ thực tế

3.Thái độ: Học sinh có ý thức học tập

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi đề bài tập

2 Học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ, chuẩn bị bài tập

III.Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ.(6 )

Câu hỏi;

Trang 25

ĐẠI SỐ 9 – KH II

a) Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

b) Làm bài tập 2 (SGK – Tr31)

a) + Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0 1đ

+ Nếu a < 0 thì hàm số nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0 1đ

2 Nội dung bài mới.

Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi

G Cho học sinh đọc phần có thể em cha

biết

G Trong công thức ở bài tập 2 bạn vừa

chữa ở trên, quãng đờng chuyển động

của vật rơi tự do tỉ lệ thuận với bình

1 ); A’(

3

1 ;3

1 );

B(-1; 3); B’(1; 3)

G Các em hoạt động nhóm làm bài tập

1

24,04

14

42

⇒ a =

4

1vậy lần đo đầu tiên không

đúng

b) Thay y = 6,25 vào công thức

y = 4

1 t2 ta có 6,25 =

4

1 t2 ⇒ t = ±5Vì t là số dơng nên t = 5 giây

c) Điền ô trống ở bảng trên

Trang 26

ĐẠI SỐ 9 – KH II

G Các em hãy nhận xét phần trình bày

của nhóm 1

Q = 0,24R.I2.t

t = 1s

Q(Calo)

b) Nếu Q = 60 Calo Hãy tính I?

G Cho học sinh thảo luận trong 2’

trong hai TH a>0; a<0

Nắm vững t/c của đồ thị và liên hệ đợc tính chất của đồ thị với t/c của hsố

III.Tiến trình bài dạy.

1.Kiểm tra bài cũ: (6 )

Câu hỏi:

HS1: a) Điền vào ô trống các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau:

Trang 27

ĐẠI SỐ 9 – KH II

b)Nêu t/c của hsố y=ax2

HS2: a)Điền vào ô trống các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau:

b) T/c: a>0 thì hsố nghịch biến khi x<0, đồng biến khi x>0 1,5đ

a<0thì hsố nghịch biến khi x>0, đồng biến khi x<0 1,5đ

HS2: a) Điền bảng (nh bảng trên) 7đ

b) Nxét:

a>0 thì y>0 với mọi x khác 0; y=0 khi x=0, giá trị nhỏ nhất của hsố là y=0 1,5đ a<0 thì y<0 với mọi x khác 0; y=0 khi x=0, giá trị lớn nhất của hsố là y=0 1,5đ

Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm

của hsố bậc nhất hay không, chúng ta cùng tìm hiểu qua bài hôm nay

2.Bài mới.

1.Đồ thị của hsố y=ax2 (a=0)

G Ta đã biết trên mp toạ độ, đồ thị của hsố y=f(x)

là tập hợp các điểm M(x;f(x)), để xđ 1 điểm

của đồ thị ta lấy 1 giá trị của x làm hoành độ

thì tung độ là giá trị tơng ứng y=f(x) ta đã biết

đồ thị của hsố y=ax+b là 1 đthẳng, vậy đồ thị

a)VD1 (14’)

( a=2>0)G

Gt cho hs tên gọi của đồ thị là parabol

+Biểu diễn các điểm: A(-3;18)B(-2;8) C(-1;2) O(0;0)C’(1;2)

B’(2;8) A’(3;18) trên mp toạ

độ

Trang 28

ĐẠI SỐ 9 – KH II

B’, C và C’ đối xứng nhau qua

Oy, điểm O là điểm thấp nhấtcủa đồ thị

b) VD 2 (13’)G

O là điểm cao nhất của đồ thị

Nếu không y/c tính tung độ điểm D bằng 2

cách thì em tính theo cách nào? tại sao

G Treo bảng phụ bài tập:

Trang 29

ước lượng cỏc giỏ trị hay ước lượng vị trớ của một số điểm biểu diễn cỏc số vụ tỉ Học sinh biết thờm mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm sụ bậc hai đểsau này cú thờm cỏch tỡm nghiệm phương trỡnh bậc hai bằng đồ thị, cỏch tỡm giỏ trịlớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất.

3.Thái độ: hs cú ý thức học tập

II Chuẩn bị

1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, Đồ dựng dạy học

2 Học sinh: Sỏch giỏo khoa, học bài cũ, nghiờn cứu trước bài mới.

III.Tiến trỡnh bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ.(10’)

Câu hỏi: Hóy nờu nhận xột đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

1 3 1

-1

-2

-3

2 3 4

4

-4

Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm.

kiến thức đú vào giải bài tập ta làm như thế nào? ta cựng đi nghiờn cứu bài hụm nay

2 Nội dung bài mới

B i 6 (b, c, d) à 15’

? Tớnh cỏc giỏ trị: 8); 1,3),

f(-0,75); f(1,5)?

f(-8) = 64; f(-1,3) = 1,69; f(-0,75) =9

16; f(1,5) = 2,25

? Hóy lờn bảng dựng đồ thị để ước

lượng giỏ trị (0,5)2; (-1,5)2; (2,5)2?

c) Dựng thước, lấy điểm 0,5 trờn trục

Ox, dúng lờn cắt đồ thị tại M, từ Mdúng vuụng gúc với Oy, cắt Oy tạiđiểm khoảng 0,25

? Em hóy nhận xột bài làm của bạn

Trang 30

ĐẠI SỐ 9 – KH II

trên bảng?

? Cho biết kết quả (-1,5)2; (2,5)2 ? (-1,5)2≈ 2,25; (2,5)2≈ 6,25

đường vuông góc với Oy, cắt đồ thị y

1 3 1

-1 -2 -3

2 3 4

4

-4

5 6

x

5 6 -5

Trang 31

3.Về thái độ: Học sinh thấy đợc tính thực tế của phơng trình bậc hai một ẩn.

II Chuẩn bị của Gv và HS

1 CB của Giáo viên: bảng phụ hình vẽ, nội dung ?1

2 CB của Học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới

III

.Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ (1 ) Hs đứng tại chỗ trả lời

? Nhắc lại dạng tổng quát của phơng trình bậc nhất một ẩn

biết cách giải nó Chơng trình lớp 9 sẽ giới thiệu với chúng ta một loại phơng trìnhnữa, đó là phơng trình bậc hai

Vậy phơng trình bậc 2 có dạng nh thế nào và cách giải một số phơng trình bậc hai

ra sao, chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay

2 Dạy nội dung bài mới.

G Treo bảng phụ bài toán và hình vẽ lên

bảng sau đó cho học sinh đọc nội

32m

24m

y/c Hs tóm tắt đề bài

Gv ghi nhanh ra bảng động

- thửa đất HCN: chiều dài 32 m,

chiều rộng 24 m, dtích đất còn lại

Trang 32

ĐẠI SỐ 9 – KH II

? Diện tích hình chữ nhật còn lại đc

?

?

Theo đề bài dtích đó là bao nhiêu

Hãy lập phơng trình bài toán?

biến đổi để đơn giản PT trên

Theo đề bài ta có phơng trình:

(32 - 2x)(24 - 2x) = 560Hay x2 - 28x + 52 = 0

bậc hai một ẩn số có a = -2; b=5;c=0

c) 2x2 - 8 = 0 là một phơng trình bậchai một ẩn số có a = 2; b=0; c =-8

b) x3 + 4x2 - 2 không phải phơng trìnhbậc hai một ẩn số vì không có dạng

ax2 + bx + c = 0

c) Có, a = 2; b = 5; c = 0d) Không, vì a = 0

Trang 33

H Các em hãy giải tiếp ?4.Hs làm dới sự hớng dẫn của gv

Gv treo bảng phụ, h s lên bảng điền

x1= 7

2 + 2; x2 = - 7

2 + 2

G Sau 3 y/c đại diện 2 nhóm lên bảng

trình bày, nhóm khác theo dõi, nhận

xét

?7 Giải phơng trình 2x2 - 8x = -1Chia cả hai vế cho 2 ta đợc:

x2 - 4x = -1

2Thêm 4 vào hai vế ta có

x2 - 4x + 4= -1

2 + 4

Trang 34

x1= 7

2 + 2; x2 = - 7

2 + 2

G Dựa vào ? 4, 6, 7 ta thực hiện đầy đủ

phép giải pt trong vd3 dới đây

hai đầy đủ Khi giải pt ta đã biến đổi

để vế trái là bình phơng của 1 biểu

thực hiện trong bài

+ PT a, b, c thuộc dạng khuyết b cách giải giống VD 2

+ PT d, e khuyết c cách giải giống VD 1

Trang 35

ĐẠI SỐ 9 – KH II

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Học sinh được củng cố lại khỏi niệm phương trỡnh bậc hai một ẩn, xỏcđịnh thành thạo cỏc hệ số a, b, c đặc biệt là a ≠ 0

2.Kĩ năng: Giải thành thạo cỏc phương trỡnh bậc hai một ẩn dạng khuyết b, khuyết c

phương trỡnh vế trỏi là một bỡnh phương, về phải là một hằng số

3.Thái độ: Hs chịu khó học tập

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giaó án, bảng phụ bài 1, 2, 3

2 Học sinh: Sỏch giỏo khoa, học bài cũ, nghiờn cứu trước bài mới

III.Tiến trỡnh bài dạy

Trong đú a, b, c là cỏc số cho trước gọi là cỏc hệ số và a ≠ 0 2đ

Vớ dụ: 2x2 - 3x + 9 = 0 với a = 2; b = -3; c = 9 1đ

b) Bài 12 b(SGK - Tr42)

giải phương trỡnh 5x2 - 20 = 0

⇔ 5x2 = 20 ⇔ x2 = 4 ⇔ x = ±2 6đ

Vậy phương trỡnh cú hai nghiờm là: x1 = -2; x2 = 2 1đ

hs theo dừi, nhận xột Gv nhận xột cho điểm

giải phương trỡnh bậc hai Vậy để vận dụng cỏc kiến thức đú vào giải bài tập ta làmnhư thế nào? Ta cựng đi nghiờn cứu bài hụm nay

2 Nội dung bài mới

Vậy phương trỡnh cú hai nghiệm:

x1 = 0; x2 = 3 2c) 3,4x2 + 8,2x = 0

Trang 36

x1 = -0,4; x2 = 0,4d) 1172,5x2 + 42,18 = 0

⇔ 1172,5x2 = -42,18Phương trình vô nghiệm

x1 = 3 2

2 ; x2 = 2

2

−d) (2,1x - 1,2)2 - 0,25 = 0

⇔ (2,1x - 1,2)2 = 0,25

⇔ 2,1x - 1,2 = 0,5 hoặc 2,1x - 1,2 = -0,5

⇔ x = 17

21 hoặc x = 1

3Vậy phương trình có hai nghiệm là:

x1 = 17

21 ; x2 = 1

3

2 Dạng 2: Bài tập trắc nghiệm (16’)Bài 1: Hãy chỉ ra kết luận sai trong

khuyết c không thể vô nghiệm

c) Phương trình bậc hai khuyết cả

b và luôn có nghiệm

d) Phương trình bậc hai khuyết b

không thể vô nghiệm

Bài 1: Chọn b vì phương trình bậc hai

Trang 37

Ngày soạn: 8/3/2010 Ngày dạy:10/3/2010 Lớp 9 a, b

phương trỡnh bậc hai một ẩn vụ nghiệm, cú nghiệm kộp, cú hai nghiệm phõn biệt

2 Kĩ năng: Học sinh nhớ và vận dụng được cụng thức nghiệm tổng quỏt của phươngtrỡnh bậc hai vào giải phương trỡnh

3.Thái độ: hs có ý thức học bài

II Chuẩn bị

1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn

2 Học sinh: Sỏch giỏo khoa, học bài cũ, nghiờn cứu trước bài mới.

III.Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ.(5’)

? Hóy giải phương trỡnh sau bằng cỏch biến đổi chỳng thành những phương trỡnh

Hs theo dừi, nhận xột Gv nhận xột cho điểm

Ở bài trước, ta đó biết cỏch giải mụt phương trỡnh bậc hai một ẩn bài này, mộtcỏch tổng quỏt, ta sẽ xem xột khi nào phương trỡnh bậc hai cú nghiệm và tỡm cụngthức nghiệm khi phương trỡnh cú nghiệm

2 Nội dung bài mới.

1 Cụng thức nghiệm (18’)

(a≠0) ta biến đổi phương trỡnh sao

Trang 38

2a )2 để vế tráithành bình phương một biểu thức.

4a

−(2)

nó là biệt thức của phương trình(∆ là

một chữ cái hylap đọc là “đen ta”)

Kí hiệu: ∆ = b2 - 4ac

∆(3)

của phương trình 3?

Vế trái là một số không âm, dấu của

vế phải phụ thuộc vào ∆

G Các em hãy làm ?1; ?2 trong 3’ sau

đó đại diện các nhóm trình bày kết

2a = 0

Do đó phương trình (1) có nghiệmkép

?2: Nếu ∆ < 0 thì vế phải phươngtrình (3) là một số âm còn vế trái làmột số dương do đó phương trình (2)

Trang 39

ĐẠI SỐ 9 – KH II

vô nghiệm do đó phương trình (1) vônghiệm

về số nghiệm của phương trình bậc

? Để giả phương trình bậc hai bằng

công thức nghiệm, ta thực hiện qua

những bước nào?

- Để giải phương trình bậc hai tathực hiện qua các bước

+ Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c.+ Bước 2: Tính ∆

có thể tính nghiệm của phương trìnhbậc hai

G Có thể giải mọi phương trình bậc hai

bằng công thức nghiệm nhưng với

phương trình bậc hai khuyết b hoặc c

Có a = 4; b = -4; c = 1

∆ = b2 - 4ac = (-4)2 - 4.4.1 = 0

kép:

Trang 40

ĐẠI SỐ 9 – KH II

− = =c) -3x2 + x - 5 = 0

- Ở câu a có hệ số a, c trái dấu

dấu thì 4ac < 0 nên - 4ac > 0 ⇒ ∆ =

b2 - 4ac > 0 nên phương trình luôn cóhai nghiệm phân biệt

phương trình bậc hai (Phương trình có hai nghiệm phân biệt, phương trình cónghiệm kép, phương trình vô nghiệm)

2.Kĩ năng: Học sinh nhớ và vận dụng được công thức nghiệm tổng quát của phươngtrình bậc hai vào giải phương trình

3.Thái độ: Hs có ý thức học tập

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bảng phụ

2 Học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ, nghiên cứu trước bài mới

III.Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra 15’.

a) Đề

Câu 1: Trình bày công thức nghiệm của phương trình bậc hai?

Câu 2: Giải phương trình: x2 – 5x + 6 = 0

b) Đáp án và biểu điểm

Ngày đăng: 07/06/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = ax 2  ở tiết sau. - NGÂN ĐẠI 9 HK II
th ị hàm số y = ax 2 ở tiết sau (Trang 24)
G Treo bảng phụ ? 1 lên ?1. Đồ thị hsố y=2x 2   nằm phía - NGÂN ĐẠI 9 HK II
reo bảng phụ ? 1 lên ?1. Đồ thị hsố y=2x 2 nằm phía (Trang 27)
Đồ thị của hsố y=ax+b là 1 đthẳng, vậy đồ thị hsè y=ax 2  có dạng ntn, ta xét VD. - NGÂN ĐẠI 9 HK II
th ị của hsố y=ax+b là 1 đthẳng, vậy đồ thị hsè y=ax 2 có dạng ntn, ta xét VD (Trang 27)
?2. đồ thị hsố nằm phía dới trục hoành. M và M’, N và N’, P và P’ đối xứng nhau qua Oy - NGÂN ĐẠI 9 HK II
2. đồ thị hsố nằm phía dới trục hoành. M và M’, N và N’, P và P’ đối xứng nhau qua Oy (Trang 28)
w