ở tiết trớc ta đã biết cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng và phơngpháp thế hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đó để giải một số bài tập 2.. 1.Kiến thức: Củng cố lại c
Trang 1ĐẠI SỐ 9 – KH II
Tiết 37giải hệ phơng trình bằng phơng pháp
3.Thái độ: Không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt
- Rèn tímh cẩn thận, chính xác khi biến đổi hpt
=
=
Hs theo dõi, nhận xet Gv nhận xét cho điểm
(1’) Ta đã biết muốn giải một hpt hai ẩn ta tìm cách quy về việc giảipt một ẩn,mục
đích đó cũng có thể đạt đợcbằng cách áp dụng quy tắc cộng đại số Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này
G: Trong cách trên ta đã sử dụng quy
tắc đại sốđể biến đổi hpt Tuy nhiên
không phải trong TH nào ta cũng đợc
hệ pt mới mà có một pt chỉ có một ẩn
Sau đây chúng ta sẽ tìm cách sdụng
qtắc cộng đ/s để giải hệ pt bậc nhất hai
=
− 2
1 2
y x
y x
1 2
3 3 ) (
y
x y
x
x y
x
x I
vậy nghiệm hpt:(1;1)gọi là giải hpt bằng p2 cộng
3 2
y x
y x
Do đó
Trang 2-Sau 4’ gọi đại diện trình bầy
Nhóm còn lại theo dõi ,nhận xét
? Qua các ví dụ hãy nêu tóm tắt cách
4 3 2
9 2 2
y x
y x
= +
⇔
9 9 6
14 4 6
y x
y x
(IV)trừ từng vế 2 pt ở hệ (IV) có: -5y=5⇒ y=-1
*Tóm tắt cách giải hpt bằng pp cộng đ/s Sgk-18
vậy hệ (II) có một nghiệm duy nhất: (3/2;1)
Học sinh cón lại làm tại chỗ-nhận xét
Trang 31 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới
III.Tiến trình bài dạy.
1.Kiểm tra bài cũ.(10’)
Câu hỏi:
HS1: Chữa bài tập 26(a)
HS2: Chữa bài tập 27(a)
−
−
=+
3ba
2ba
−
−
−
=+
−
−+
3ba
32)ba()ba2(
−
−
=
−++
3ba
5baba2
5a
=
−
5y
4x
3
1y
1x
1vu
+
=
2
7y7
9x7
2y19
7x1
7
2v9
7u7
2v
v1u5
v4)v1
(
3
v1u
7đ
HS theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm
ở tiết trớc ta đã biết cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng và phơngpháp thế hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đó để giải một số bài tập
2 Nội dung bài mới (Tổ chức luyện tập 29 )’
Hoạt động của thầy trò Ghi bảng
Bài 27(b)(T20 – SGK)
Đặt
1y
1v
;2x
1u
−
=
−
Trang 42vu
1v3u2
6v3u3
+
=
−++
2vu
16)v3u2()v3u3(
7u
5
72x1
19x
G Cho 3 học sinh lên bảng giải bài tập
22(a, b, c)
Bài 22(SGK - Tr19)
H Lên bảng thực hiện
Học sinh còn lại làm tại chỗ
Nhận xét, sửa sai (nếu có)
−
7y3x6
4y3x5
−
14y
6x12
12y6x15
2x3
2x
−
=
−
5y6x4
11y3x2
−
=
−
5y6x4
22y6x4
−
=+
5y6x4
27y0x0
Phơng trình 0x + 0y = 27 vô nghiệmnên hệ đã cho vô nghiệm
2x
10y2x
10y2x3
10y2x3
0y0x0
3y
Rx
Hệ phơng trình vô số nghiệmBài 24: (SGK – Tr19)
Trang 5−++
5)yx(2)yx(
4)yx(3)yx(2
4yx5
1x2
2
1x
−
010nm4
01n5m3
3.Thái độ: Hs có ý thức làm bài tập, trung thực, cẩn thận trong làm bài
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, đề kiểm tra 15’
2 Học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới
III.Tiến trình bài dạy.
1 Kiểm tra bài cũ (10 )’
Trang 6010n
m
4
01n
3m10
nm4
51m1750
n5m20
1n5m3
−
−
−
=++
−
3)y1(2)
1u3
v2u3
13u
139
v6u9
4v6u43
−
=
−
1y
1x0
y1
12x
2đ
Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét, cho điểm
Hôm nay ta tiếp tục vận dụng phơng pháp giải hệ phơng trình vào một số bài tập
2 Nội dung bài mới.
++
=
−++
3y)21(x)21
(
5y)21(x)21
(
? Một em hãy lên bảng giải bài tập
+ +
=
− + +
3 y ) 2 1
( x ) 2 1
(
5 y ) 2 1
( x ) 2 1
++
=
−
3y)21(x)21(
2y22
2
627x
Bài tập 19 (T16 – SGK) (7’)
G Nếu đa thức P(x) chia hết cho đa thức
(x – a) khi và chi khi P(a) = 0
đồng thời chia hết cho x + 1 và x –
3
4n
Trang 7ĐẠI SỐ 9 – KH II
07n
7n
G Các em làm bài tập sau: Tìm giá trị
thẳng d1 và d2 sau đó thay toạ độ
điểm A vào phơng trình đờng thẳng d
=+
132y3x
3y2x
=+
264y6x
219y6x
−
=
7y3x2
5y5
1y
Ta có A(5; -1) để đờng thẳng d đi qua
điểm A ta có
524
3.Củng cố luyện tập (16 )– ’
Gv chốt lại các dạng bài tập đã làm, hs chú ý lắng nghe
Gv đa ra đề kiểm tra 15’
5
x
2
21y
22y31x
x y
Trang 8Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
I Mục tiêu.
1.Kiến thức:
Củng cố lại cho học sinh các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Học sinh biết cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình
2.Kĩ năng: Rèn luyện t duy cho học sinh
3.Thái độ: H/s có ý thức,cẩn thận trong việc phân tích lập hệ pt
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi nội dung bài toán
2 Học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới
III.Tiến trình bài dạy.
1.Kiểm tra bài cũ.(3 ) ’ Y/c hs đứng tại chỗ nhắc lại
? Trình bày cách giải một bài toán bằng cách lập phơng trình?
H: - Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn, biểu diễn các đại lợng cha biết thông qua các
Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi
G Cho học sinh đọc nội dung bài toán
hàng đơn vị là y (0 < x ≤ 9, 0 < y ≤
9) Khi đó số cần tìm là 10x + y Khiviết số theo thứ tự ngợc lại ta đợc số10y + x
Trang 93yx
1y2x
−
3yx
1y2x
7x
- Khi hai xe gặp nhau thì:
14(giờ)
?
H Yêu cầu của bài toán là gì?- Tính vận tốc của xe tải và xe khách
cho ẩn? Gọi vận tốc của xe tải là x (Km/h),vận tốc của xe khách là y (Km/h)
(x,y>0)
? Lập phơng trình biểu thị giả thiết:
Mỗi giờ, xe khách đi nhanh hơn xe
tải 13 Km.
?3
y – x = 13
đ-ờng mà mỗi xe đi đợc, tính đến khi
=+
9459y
14x
13yx -
36x
Vậy vận tốc xe tải là 36(km/h), vậntốc xe khách là 49(km/h)
3 Củng cố: (3 )’ GV nhắc lại cách giải hai dạng toán trên
4 Hớng dẫn về nhà.(2 )’
Ôn lại cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
Xem lại hai ví dụ đã làm
Làm bài tập số 29 đến 30
Hớng dẫn bài 30
o Gọi quãng đờng từ A đến B là x Km (x > 0)
o Gọi thời gian dự định đi từ A đến B là y (y > 0 (Đ/s: 350Km, 4 h sáng)
lập hệ phơng trình
I Mục tiêu.
Trang 101.G: Giáo án, bảng phụ ghi nội dung bài toán.
2.H: Sách giáo khoa, học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới
III.Tiến trình bài dạy
1.Kiểm tra bài cũ.(10 )’
34x
Trớc đây 7 năm, tuổi mẹ và tuổi con lần lợt là x – 7 (tuổi) và y – 7 (tuổi) 1đ
Theo đề bài ta có phơng trình x – 7 = 5(y – 7) + 4 (2) 1đ
36x
4đVậy năm nay mẹ 36 tuổi, con 12 tuổi 1đ
đó bằng cách lập hệ phơng trình
2.Nội dung bài mới.
G Cho học sinh đọc nội dung ví dụ 3
hoàn thành công việc và năng suấtlàm 1 ngày của hai đội và riêng từng
đội
thời gian hoàn thành và năng suất là
hai đại lợng có quan hệ nh thế nào?
- Cùng một khối lợng công việc, thờigian hoàn thành và năng suất là hai
đại lợng tỉ lệ nghịch
G Đa bảng phân tích và yêu cầu học
Thời gian hoàn
Trang 11ĐẠI SỐ 9 – KH II
y
1(CV)
? Theo bảng phân tích đại lợng, hãy
trình bày bài toán Đầu tiên hãy chọn
ẩn và nêu điều kiện của ẩn?
Gọi thời gian đội A làm riêng để hoànthành công việc là x ngày
Gọi thời gian đội B làm riêng để hoànthành công việc là y ngày x, y > 24Trong 1 ngày đội A làm đợc
x
1 (côngviệc)
Trong 1 ngày đội B làm đợc
y
1 (côngviệc)
=
24
1y
1x1
y
1.2
3x1
Giải ta đợc x = 40 và y = 60Vậy:
Đội A làm riêng thì hoàn thành côngviệc trong 40 ngày
Đội B làm riêng thì hoàn thành côngviệc trong 60 ngày
=
24
1yx
y.2
3x
Đội A làm riêng thì hoàn thành côngviệc trong
Trang 12ĐẠI SỐ 9 – KH II
22/1/2010 9 cTiết 42 : Luyện tập
I Mục tiêu.
1.Kiến thức: Củng cố cách giải bài toán bằng cách lập hệ PT
2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
đ-ợc hệ phơng trình và biết cách trình bày bài toán
3.Thái độ: Cung cấp cho học sinh kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán họcvào đời sống
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập
2 Học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ, chuẩn bị bài tập
III.Tiến trìng bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ.(8 )’
Câu hỏi: Chữa bài tập 31 (SGK – Tr23)
262
xy2
)4y
xy2
)3y
30y
x2
21yx
9x
(TMĐK) 7đ
Vậy độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là 9 cm và 12 cm 1đ
Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm
bài học hôm nay sẽ giúp ta vận dụng tốt vào một số bài tập
2 Nội dung bài mới.
Bài 34: (SGK – Tr24)(10’)
G Trong bài toán này có những đại lợng
luống và số cây trồng cả vờn
−
−
=
−+
32xy)2y)(
4x(
54xy)3y)(
8x(
−
40y4x2
30y
8x3
50x
Vậy số cây cải bắp vờn nhà Lan trồnglà: 50.15 = 750 (cây)
Bài 36: (SGK – Tr24) (10’)
G Cho học sinh nhắc lại công thức tính
giá trị trung bình
Số lần bắn đợc điểm 6 là y
Trang 13=++++
69,8100
y615.7x842.925.10
100y
15x4225
=+
68y3x4
18yx
14x
Số lần bắn đợc điểm 6 là 4Bài 47: (SBT – Tr10,11) (10’)
y/c hs HĐN làm nốt phần còn lại
đại diện nhóm lên bảng trình bày
Gọi vận tốc của bác Toàn x (km/h)
Và vận tốc cô Ngần là y (km/h)
ĐK: x, y > 0Theo đề bài ta có hệ phơng trình:
=+
5,10384
5)yx(
38y2x5,1
=+
22yx
38y2x5,1
H Nhóm còn lại theo dõi và nhận xét
1.Kiến thức: Củng cố cách giải bài toán bằng cách lập hệ PT
2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
Trang 14ĐẠI SỐ 9 – KH II
đ-ợc hệ phơng trình và biết cách trình bày bài toán
3.Thái độ: Cung cấp cho học sinh kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán họcvào đời sống
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập
2 Học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ, chuẩn bị bài tập
III.Tiến trình bài dạy
1.Kiểm tra bài cũ (10 )’
Câu hỏi: Làm bài tập 45 (SBT – Tr10)
Đáp án:
Gọi thời gian hoàn thành công việc của ngời thứ nhất là x (ngày) 1đ
Gọi thời gian hoàn thành công việc của ngời thứ hai là y (ngày) 1đ
=+
14
1x9
24
1y
1x
12x
(TMĐK) 6đ
Vậy ngời 1 làm riêng để hoàn thành công việc hết 12 ngày
Ngời 2 làm riêng để hoàn thành công việc hết 6 ngày 1đ
Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm
Tiết học hôm nay ta sẽ tiếp tục giải một số bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
2 Nội dung bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Mở riêng mỗi vòi thì bao lâu đầy bể
bể là x (h)Thời gian vòi 2 chảy riêng để đầy bể
là y (h)
ĐK: x, y >
3
4Theo đề bài ta có hệ phơng trình:
=+
3
2y
1x65
4
3y
1x
2x
Vậy thời gian vòi 1 chảy riêng đầy bề
là 2 giờ, thời gian vòi 2 chảy riêng
đầy bể là 4 giờ
Bài 39: (SKG – Tr25) (17’)
không kể thuế VAT lần lợt là x và y(triệu đồng) (x, y > 0)
Trang 1518,2)yx(100109
17,2y100
108x
100110
=+
2yx
217y
108x
5,1x
(TMĐK)Vậy số tiền phải trả cho mỗi loạihàng không kể thuế VAT là 0,5 và 1,5triệu đồng
G Cho học sinh khác nhận xét bài làm
của bạn
3.Củng cố (2 )’
Gv chốt lại dạng bài tập làm chung và riêng, dạng bài tập thực tiễn
4 Hớng dẫn về nhà (1 )’
I Mục tiêu.
1.Kiến thức: Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chơng, đặc biệt chú ý:
o Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ hai phơng trình bậcnhất hai ẩn cùng với minh họa hình học của chúng
o Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số: Phơng pháp thế vàphơng pháp cộng đại số
2.Kĩ năng: Củng cố và nâng cao các kỹ năn:
o Giải phơng trình và hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
o Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
3.Thái độ: H/s có ý thức học tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi đề bài tập
2 Học sinh: Sách giáo khoa, ôn tập các kiến thức của chơng
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ.
Thế nào là phơng trình bậc nhất hai
ẩn cho ví dụ? - phơng trình bậc nhất hai ẩn x và y làphơng trình có dạng ax + by = c trong
đó a, b, c là các hệ số đã biết (a, bkhông đồng thời bằng 0)
Trang 16G Mỗi nghiệm của phơng trình biểu
diễn bởi cặp số (x; y) thoả mãn
ph-ơng trình
Trong mặt phẳng toạ độ tập nghiệm
của nó đợc biểu diễn bởi đờng thẳng
=+
)'d('cy'bx
'
a
)d(cbyax
+ Một nghiệm (d) cắt (d’)+ Vô nghiệm (d) // (d’)+ Vô số nghiệm (d) trùng (d’)
1yx
3yx
bạn Cờngkết luận phơng trình này có nghiệm
−
=+
−
)2(15yx)31
(
)1(1y)31(5
−
=+
−
)2(15yx)31(
)1(1y)31(5x
5 x 5 ) 3 1
(
3 1
y ) 3 1 ( ) 3 1
( 5 x
−
−+
=
1y)31(5x
135y3
Trang 17−+
=
3
135x
3
135y
G Cho học sinh nhận xét bài làm
1.Kiến thức: Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chơng, đặc biệt chú ý:
o Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ hai phơng trình bậcnhất hai ẩn cùng với minh họa hình học của chúng
o Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số: Phơng pháp thế vàphơng pháp cộng đại số
2.Kĩ năng: Củng cố và nâng cao các kỹ năn:
o Giải phơng trình và hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
o Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
3.Thái độ: H/s có ý thức học tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi đề bài tập
2 Học sinh: Sách giáo khoa, ôn tập các kiến thức của chơng
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ (8 )’
Câu hỏi: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình?
áp dụng làm bài tập 43 (SGK – Tr27)
Trả lời
- B1: Lập hệ phơng trình: 1đ
+Chọn 2 ẩn và đặt đ/k thích hợp cho chúng
+ Biểu diễn các đại lợng cha biết theo các ẩn và các đại lợng đã biết
+Lập 2 pt biểu thị mqh giữa các đại lợng
- B2: Giải phơng trình 1đ
- B3: Trả lời 1đ
Bài 43:
Gọi vận tốc của ngời đi nhanh là x (km/h) 1đ
Vận tốc của ngời đi chậm là y (km/h) 1đ
5,4x
3đ
Trang 18ĐẠI SỐ 9 – KH II
Vậy vận tốc của ngời đi nhanh là 4,5km/h 0,5đ
Vận tốc của ngời đi chậm là 3,5 km/h 0,5đ
Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm
Hôm nay ta tiếp tục ôn tập chơng III, về phần giải bài toán bằng cách lập hệphơng trình
2 Nội dung bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi
G
H Treo bảng phụ đề bàiĐọc và suy nghĩ cách làm Bài 45(SGK Tr27) (16 )– ’
=+
12
7.y
232
12
1y
1x1
Với năng suất ban đầu để HTCV đội Iphải làm trong 28 ngày, đội II phảilàm trong 21 ngày
Lập hệ pt, giải hệ, rồi kết luận
Gọi số thóc năm ngoái đơn vị 1 thuhoạch đợc là x (tấn), đơn vị 2 thuhoạch đợc là y tấn (x > 0; y > 0)Theo đề bài cả hai đơn vị thu hoạch
đợc 720 tấn nên ta có phơng trình:
x + y = 720 (1)Năm nay, đơn vị 1 thu hoạch đợcx
100
x100
Cả hai đơn vị thu hoạch đợc 819 tấnthóc nên ta có phơng trình
x100
y100
819
=y100
112x100115
720y
x
Giải hệ ta đợc x = 420; y = 300Vậy năm ngoái đơn vị thứ nhất thu đ-
ợc 420 tấn thóc, đơn vị 2 thu đợc 300tấn thóc
Năm nay đơn vị thứ nhất thu đợc
483420
.100115
Trang 19=y7
1x8910
124y
1.Kiến thức: Học sinh đợc kiểm tra các kiến thức trong III
2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải bài toán
3.Thái độ: trung thực, cẩn thận trong làm bài
II Đề kiểm tra.
9ACâu 1: Giải các hệ phơng trình
24
-
=3y4x
16y7x
9
=3y2x
2yx
Câu 2: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
Một ô tô đi từ A đến B với một vận tốc xác định và trong một thời gian đã định Nếuvận tốc của ô tô giảm 10 km/h thì thời gian tăng 45 phút Nếu vận tốc của ô tô tăng 10km/h thì thời gian giảm 30 phút Tính vận tốc và thời gian dự định đi của ôtô?
9 BCâu 1: Giải các hệ phơng trình
24
-
=3y4x
16y7x4
Trang 20ĐẠI SỐ 9 – KH II
Câu 2
Bảy năm trớc tuổi mẹ bằng năm lần tuổi con cộng thêm 4
Năm nay tuổi mẹ vừa đúng gấp ba lần tuổi con
Hỏi năm nay mỗi ngời bao nhiêu tuổi
III Đáp án – Biểu điểm:
9ACâu 1: giải các hệ phơng trình
24
-
=3y
4x
16y
30y10
4y
2x
2y
9
=3y2x
4y2x2
5y5
1y
2,5 đCâu 2: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
Nếu ô tô giảm vận tốc 10 km/h thì thời gian tăng 45 phút (=
=
1020y
x
-3040y
50x
(TMĐK) 1,5đ
Vậy: Vận tốc dự định của ô tô là 50 km/h
Thời gian dự định của ôtô là 3 giờ 0,5
9B Câu 1: Giải các hệ phơng trình
Trang 21Vậy quãng đờng AB là 350 km.
Thời gian đi theo dự định là 8 giờ 0,5đ
9CCâu 1 Giải các hệ phơng trình
30y10
4y
III.Tiến trình bài dạy
1.Kiểm tra bài cũ.
(3’) Chơng III, chúng ta nghiên cứu hàm số bậc nhất và đã biết rằng nó nảy sinh từnhững nhu cầu của thực tế cuộc sống Nhng trong thực tế cuộc sống, ta thấy có nhiềumối liên hệ đợc biểu thị bởi hàm số bậc hai Và cũng nh hàm số bậc nhất, hàm số bậchai cũng quay trở lại phụ thực tế nh giải phơng trình, giải bài toán bằng cách lập ph-
ơng trình hay một số bài toán cực trị.trong chơng này ta sẽ tìm hiểu các t/c và đồ thịcủa một dạng hàm số bậc hai đơn giản nhất
Chơng IV: Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)Phơng trình bậc hai một ẩnTiết học này và tiết học này và tiết học sau, chúng ta sẽ tìm hiểu về hàm số bậc hai đơn giản nhất
Trang 22ĐẠI SỐ 9 – KH II
2 Nội dung bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi
G Bây giờ, ta xét một ví dụ các em
hãy đọc và nghiên cứu ví dụ mở
đầu (SGK – Tr28)
Gv treo bảng phụ ví dụ
1 Ví dụ mở đầu (7’) Sgk/28,29
S bởi y, thay t bởi x, thay 5 bởi a
giản nhất của hàm số bậc hai Sau
đây chúng ta sẽ xét tính chất của
các hàm số đó
+ Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) là dạng đơngiản nhất của hàm số bậc hai
2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) (25’)
VD:xét hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
tơng ứng của y trong bảng sau:
G Treo bảng phụ nội dung?2
Cho học sinh thảo luận làm ?2
trong 1 phút sau đó trả lời đối với
hàm số y = 2x2
*?2
* Đối với hàm số y = 2x2
trị tơng ứng của y tăng hay giảm? - Khi x tăng nhng luôn âm thì giá trị tơngứng của y giảm
Trang 23t-ĐẠI SỐ 9 – KH II
* Đối với hàm số y = - 2x2
trị tơng ứng của y tăng hay giảm? - Khi x tăng nhng luôn âm thì giá trị tơngứng của y tăng
trị tơng ứng của y tăng hay giảm? - Khi x tăng nhng luôn dơng thì giá trị t-ơng ứng của y giảm
?
H
khi nào? nghịch biến khi nào?
< 0, đồng biến khi x > 0
?
H
khi nào? nghịch biến khi nào?
hệ số a (gv da ra t/c)
Dựa vào ví dụ trên em hãy cho
nào nghịch biến khi nào?
G Gợi ý cho học sinh trong hai trờng
- nếu a>0 thì y…với mọi x 0;y=0
thì x=…giá trị nhỏ nhất của h/s là
y=…
-nếu a<0 thì y…với mọi x 0;y=…
khi x=0; giá trị…của h/s là y=0
Đứng tại chỗ điền;h/s ghi bảng
y = 2
Trang 24ĐẠI SỐ 9 – KH II
G Quan sat bảng ?1 và?4 ta thấy với
x=0 ta chỉ việc điền ngay y=0.các
G Em hãy đọc ví dụ 2 trong bài đọc
thêm về máy tính bỏ túi trong 2’ S=πR(cm)R2(cm2) 1,02 5,89 14,52 52,530,57 1,37 2,15 4,09
5,79
hai nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải các bài tập và để chuẩn bị vẽ
đồ thị hàm số y = ax2 ở tiết sau
2.Kĩ năng: Học sinh biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến số vàngợc lại
thực tế cuộc sống và lại quay trở lại phục vụ thực tế
3.Thái độ: Học sinh có ý thức học tập
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi đề bài tập
2 Học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ, chuẩn bị bài tập
III.Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ.(6 )’
Câu hỏi;
Trang 25ĐẠI SỐ 9 – KH II
a) Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
b) Làm bài tập 2 (SGK – Tr31)
a) + Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0 1đ
+ Nếu a < 0 thì hàm số nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0 1đ
2 Nội dung bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi
G Cho học sinh đọc phần có thể em cha
biết
G Trong công thức ở bài tập 2 bạn vừa
chữa ở trên, quãng đờng chuyển động
của vật rơi tự do tỉ lệ thuận với bình
1 ); A’(
3
1 ;3
1 );
B(-1; 3); B’(1; 3)
G Các em hoạt động nhóm làm bài tập
1
24,04
14
42
⇒ a =
4
1vậy lần đo đầu tiên không
đúng
b) Thay y = 6,25 vào công thức
y = 4
1 t2 ta có 6,25 =
4
1 t2 ⇒ t = ±5Vì t là số dơng nên t = 5 giây
c) Điền ô trống ở bảng trên
Trang 26ĐẠI SỐ 9 – KH II
G Các em hãy nhận xét phần trình bày
của nhóm 1
Q = 0,24R.I2.t
t = 1s
Q(Calo)
b) Nếu Q = 60 Calo Hãy tính I?
G Cho học sinh thảo luận trong 2’
trong hai TH a>0; a<0
Nắm vững t/c của đồ thị và liên hệ đợc tính chất của đồ thị với t/c của hsố
III.Tiến trình bài dạy.
1.Kiểm tra bài cũ: (6 )’
Câu hỏi:
HS1: a) Điền vào ô trống các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau:
Trang 27ĐẠI SỐ 9 – KH II
b)Nêu t/c của hsố y=ax2
HS2: a)Điền vào ô trống các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau:
b) T/c: a>0 thì hsố nghịch biến khi x<0, đồng biến khi x>0 1,5đ
a<0thì hsố nghịch biến khi x>0, đồng biến khi x<0 1,5đ
HS2: a) Điền bảng (nh bảng trên) 7đ
b) Nxét:
a>0 thì y>0 với mọi x khác 0; y=0 khi x=0, giá trị nhỏ nhất của hsố là y=0 1,5đ a<0 thì y<0 với mọi x khác 0; y=0 khi x=0, giá trị lớn nhất của hsố là y=0 1,5đ
Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm
của hsố bậc nhất hay không, chúng ta cùng tìm hiểu qua bài hôm nay
2.Bài mới.
1.Đồ thị của hsố y=ax2 (a=0)
G Ta đã biết trên mp toạ độ, đồ thị của hsố y=f(x)
là tập hợp các điểm M(x;f(x)), để xđ 1 điểm
của đồ thị ta lấy 1 giá trị của x làm hoành độ
thì tung độ là giá trị tơng ứng y=f(x) ta đã biết
đồ thị của hsố y=ax+b là 1 đthẳng, vậy đồ thị
a)VD1 (14’)
( a=2>0)G
Gt cho hs tên gọi của đồ thị là parabol
+Biểu diễn các điểm: A(-3;18)B(-2;8) C(-1;2) O(0;0)C’(1;2)
B’(2;8) A’(3;18) trên mp toạ
độ
Trang 28ĐẠI SỐ 9 – KH II
B’, C và C’ đối xứng nhau qua
Oy, điểm O là điểm thấp nhấtcủa đồ thị
b) VD 2 (13’)G
O là điểm cao nhất của đồ thị
Nếu không y/c tính tung độ điểm D bằng 2
cách thì em tính theo cách nào? tại sao
G Treo bảng phụ bài tập:
Trang 29ước lượng cỏc giỏ trị hay ước lượng vị trớ của một số điểm biểu diễn cỏc số vụ tỉ Học sinh biết thờm mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm sụ bậc hai đểsau này cú thờm cỏch tỡm nghiệm phương trỡnh bậc hai bằng đồ thị, cỏch tỡm giỏ trịlớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất.
3.Thái độ: hs cú ý thức học tập
II Chuẩn bị
1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, Đồ dựng dạy học
2 Học sinh: Sỏch giỏo khoa, học bài cũ, nghiờn cứu trước bài mới.
III.Tiến trỡnh bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ.(10’)
Câu hỏi: Hóy nờu nhận xột đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
1 3 1
-1
-2
-3
2 3 4
4
-4
6đ
Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm.
kiến thức đú vào giải bài tập ta làm như thế nào? ta cựng đi nghiờn cứu bài hụm nay
2 Nội dung bài mới
B i 6 (b, c, d) à 15’
? Tớnh cỏc giỏ trị: 8); 1,3),
f(-0,75); f(1,5)?
f(-8) = 64; f(-1,3) = 1,69; f(-0,75) =9
16; f(1,5) = 2,25
? Hóy lờn bảng dựng đồ thị để ước
lượng giỏ trị (0,5)2; (-1,5)2; (2,5)2?
c) Dựng thước, lấy điểm 0,5 trờn trục
Ox, dúng lờn cắt đồ thị tại M, từ Mdúng vuụng gúc với Oy, cắt Oy tạiđiểm khoảng 0,25
? Em hóy nhận xột bài làm của bạn
Trang 30ĐẠI SỐ 9 – KH II
trên bảng?
? Cho biết kết quả (-1,5)2; (2,5)2 ? (-1,5)2≈ 2,25; (2,5)2≈ 6,25
đường vuông góc với Oy, cắt đồ thị y
1 3 1
-1 -2 -3
2 3 4
4
-4
5 6
x
5 6 -5
Trang 313.Về thái độ: Học sinh thấy đợc tính thực tế của phơng trình bậc hai một ẩn.
II Chuẩn bị của Gv và HS
1 CB của Giáo viên: bảng phụ hình vẽ, nội dung ?1
2 CB của Học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới
III
.Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ (1 ) Hs đứng tại chỗ trả lời’
? Nhắc lại dạng tổng quát của phơng trình bậc nhất một ẩn
biết cách giải nó Chơng trình lớp 9 sẽ giới thiệu với chúng ta một loại phơng trìnhnữa, đó là phơng trình bậc hai
Vậy phơng trình bậc 2 có dạng nh thế nào và cách giải một số phơng trình bậc hai
ra sao, chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay
2 Dạy nội dung bài mới.
G Treo bảng phụ bài toán và hình vẽ lên
bảng sau đó cho học sinh đọc nội
32m
24m
y/c Hs tóm tắt đề bài
Gv ghi nhanh ra bảng động
- thửa đất HCN: chiều dài 32 m,
chiều rộng 24 m, dtích đất còn lại
Trang 32ĐẠI SỐ 9 – KH II
? Diện tích hình chữ nhật còn lại đc
?
?
Theo đề bài dtích đó là bao nhiêu
Hãy lập phơng trình bài toán?
biến đổi để đơn giản PT trên
Theo đề bài ta có phơng trình:
(32 - 2x)(24 - 2x) = 560Hay x2 - 28x + 52 = 0
bậc hai một ẩn số có a = -2; b=5;c=0
c) 2x2 - 8 = 0 là một phơng trình bậchai một ẩn số có a = 2; b=0; c =-8
b) x3 + 4x2 - 2 không phải phơng trìnhbậc hai một ẩn số vì không có dạng
ax2 + bx + c = 0
c) Có, a = 2; b = 5; c = 0d) Không, vì a = 0
Trang 33H Các em hãy giải tiếp ?4.Hs làm dới sự hớng dẫn của gv
Gv treo bảng phụ, h s lên bảng điền
x1= 7
2 + 2; x2 = - 7
2 + 2
G Sau 3 y/c đại diện 2 nhóm lên bảng
trình bày, nhóm khác theo dõi, nhận
xét
?7 Giải phơng trình 2x2 - 8x = -1Chia cả hai vế cho 2 ta đợc:
x2 - 4x = -1
2Thêm 4 vào hai vế ta có
x2 - 4x + 4= -1
2 + 4
Trang 34x1= 7
2 + 2; x2 = - 7
2 + 2
G Dựa vào ? 4, 6, 7 ta thực hiện đầy đủ
phép giải pt trong vd3 dới đây
hai đầy đủ Khi giải pt ta đã biến đổi
để vế trái là bình phơng của 1 biểu
thực hiện trong bài
+ PT a, b, c thuộc dạng khuyết b cách giải giống VD 2
+ PT d, e khuyết c cách giải giống VD 1
Trang 35ĐẠI SỐ 9 – KH II
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Học sinh được củng cố lại khỏi niệm phương trỡnh bậc hai một ẩn, xỏcđịnh thành thạo cỏc hệ số a, b, c đặc biệt là a ≠ 0
2.Kĩ năng: Giải thành thạo cỏc phương trỡnh bậc hai một ẩn dạng khuyết b, khuyết c
phương trỡnh vế trỏi là một bỡnh phương, về phải là một hằng số
3.Thái độ: Hs chịu khó học tập
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giaó án, bảng phụ bài 1, 2, 3
2 Học sinh: Sỏch giỏo khoa, học bài cũ, nghiờn cứu trước bài mới
III.Tiến trỡnh bài dạy
Trong đú a, b, c là cỏc số cho trước gọi là cỏc hệ số và a ≠ 0 2đ
Vớ dụ: 2x2 - 3x + 9 = 0 với a = 2; b = -3; c = 9 1đ
b) Bài 12 b(SGK - Tr42)
giải phương trỡnh 5x2 - 20 = 0
⇔ 5x2 = 20 ⇔ x2 = 4 ⇔ x = ±2 6đ
Vậy phương trỡnh cú hai nghiờm là: x1 = -2; x2 = 2 1đ
hs theo dừi, nhận xột Gv nhận xột cho điểm
giải phương trỡnh bậc hai Vậy để vận dụng cỏc kiến thức đú vào giải bài tập ta làmnhư thế nào? Ta cựng đi nghiờn cứu bài hụm nay
2 Nội dung bài mới
Vậy phương trỡnh cú hai nghiệm:
x1 = 0; x2 = 3 2c) 3,4x2 + 8,2x = 0
Trang 36x1 = -0,4; x2 = 0,4d) 1172,5x2 + 42,18 = 0
⇔ 1172,5x2 = -42,18Phương trình vô nghiệm
x1 = 3 2
2 ; x2 = 2
2
−d) (2,1x - 1,2)2 - 0,25 = 0
⇔ (2,1x - 1,2)2 = 0,25
⇔ 2,1x - 1,2 = 0,5 hoặc 2,1x - 1,2 = -0,5
⇔ x = 17
21 hoặc x = 1
3Vậy phương trình có hai nghiệm là:
x1 = 17
21 ; x2 = 1
3
2 Dạng 2: Bài tập trắc nghiệm (16’)Bài 1: Hãy chỉ ra kết luận sai trong
khuyết c không thể vô nghiệm
c) Phương trình bậc hai khuyết cả
b và luôn có nghiệm
d) Phương trình bậc hai khuyết b
không thể vô nghiệm
Bài 1: Chọn b vì phương trình bậc hai
Trang 37Ngày soạn: 8/3/2010 Ngày dạy:10/3/2010 Lớp 9 a, b
phương trỡnh bậc hai một ẩn vụ nghiệm, cú nghiệm kộp, cú hai nghiệm phõn biệt
2 Kĩ năng: Học sinh nhớ và vận dụng được cụng thức nghiệm tổng quỏt của phươngtrỡnh bậc hai vào giải phương trỡnh
3.Thái độ: hs có ý thức học bài
II Chuẩn bị
1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn
2 Học sinh: Sỏch giỏo khoa, học bài cũ, nghiờn cứu trước bài mới.
III.Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ.(5’)
? Hóy giải phương trỡnh sau bằng cỏch biến đổi chỳng thành những phương trỡnh
Hs theo dừi, nhận xột Gv nhận xột cho điểm
Ở bài trước, ta đó biết cỏch giải mụt phương trỡnh bậc hai một ẩn bài này, mộtcỏch tổng quỏt, ta sẽ xem xột khi nào phương trỡnh bậc hai cú nghiệm và tỡm cụngthức nghiệm khi phương trỡnh cú nghiệm
2 Nội dung bài mới.
1 Cụng thức nghiệm (18’)
(a≠0) ta biến đổi phương trỡnh sao
Trang 382a )2 để vế tráithành bình phương một biểu thức.
4a
−(2)
nó là biệt thức của phương trình(∆ là
một chữ cái hylap đọc là “đen ta”)
Kí hiệu: ∆ = b2 - 4ac
∆(3)
của phương trình 3?
Vế trái là một số không âm, dấu của
vế phải phụ thuộc vào ∆
G Các em hãy làm ?1; ?2 trong 3’ sau
đó đại diện các nhóm trình bày kết
2a = 0
Do đó phương trình (1) có nghiệmkép
?2: Nếu ∆ < 0 thì vế phải phươngtrình (3) là một số âm còn vế trái làmột số dương do đó phương trình (2)
Trang 39ĐẠI SỐ 9 – KH II
vô nghiệm do đó phương trình (1) vônghiệm
về số nghiệm của phương trình bậc
? Để giả phương trình bậc hai bằng
công thức nghiệm, ta thực hiện qua
những bước nào?
- Để giải phương trình bậc hai tathực hiện qua các bước
+ Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c.+ Bước 2: Tính ∆
có thể tính nghiệm của phương trìnhbậc hai
G Có thể giải mọi phương trình bậc hai
bằng công thức nghiệm nhưng với
phương trình bậc hai khuyết b hoặc c
Có a = 4; b = -4; c = 1
∆ = b2 - 4ac = (-4)2 - 4.4.1 = 0
kép:
Trang 40ĐẠI SỐ 9 – KH II
− = =c) -3x2 + x - 5 = 0
- Ở câu a có hệ số a, c trái dấu
dấu thì 4ac < 0 nên - 4ac > 0 ⇒ ∆ =
b2 - 4ac > 0 nên phương trình luôn cóhai nghiệm phân biệt
phương trình bậc hai (Phương trình có hai nghiệm phân biệt, phương trình cónghiệm kép, phương trình vô nghiệm)
2.Kĩ năng: Học sinh nhớ và vận dụng được công thức nghiệm tổng quát của phươngtrình bậc hai vào giải phương trình
3.Thái độ: Hs có ý thức học tập
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bảng phụ
2 Học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ, nghiên cứu trước bài mới
III.Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra 15’.
a) Đề
Câu 1: Trình bày công thức nghiệm của phương trình bậc hai?
Câu 2: Giải phương trình: x2 – 5x + 6 = 0
b) Đáp án và biểu điểm