DẠNG SỬ DỤNG CAUCHY KẾT HỢP CÁC TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC1.ĐH-A-2007.. Cho x,y,z là các số thực dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện xyz=1.. mục đích để đơn giản hĩa mẫu thức và tách t
Trang 1ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hoàng Hải Đăng
Trang 2ƠN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hồng Hải Đăng
CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC :
1 DẠNG SỬ DỤNG CAUCHY KẾT HỢP CÁC TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC1.(ĐH-A-2007) Cho x,y,z là các số thực dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện xyz=1
Tìm GTNN của biểu thức :P= x y z2( )
y y 2z z
++ + y z x2( )
Dấu “=” xảy ra ⇔ = = =x y z 1 Vậy Min P = 2
Chú ý: *Đặt a= x x 2y y+ , b = y y 2z z+ mục đích để đơn giản hĩa mẫu thức và tách thành các biểu thức để áp dụng CS sao cho sau khi đánh giá thì Vế phải là hằng số
*cĩ thể đặt a = x , b = y , c= ngay từ đầu để khử vơ tỷ
2 (ĐH-B-2007) Cho x>0,y>0,z>0 thay đổi Tìm GTNN của:P=xx2 yz+ 1 ÷
Hướng 2: Xét hàm số f(t) = t2 1
2 t+ với t>0 Từ BBT của f(t) suy ra f t( ) 3, t 0
Trang 3ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hoàng Hải Đăng
Do đó 34 x( 3 + y 3) +34 y( 3 + z 3) +34 z( 3 + x 3) ≥ 2 x y z( + + ≥) 6 xyz3
6x
zz
yy
1xyz
⇔x = y = z = 1Vậy minP = 12 khi x = y = z = 1
5 Chứng minh rằng với mọi x ∈ R, ta có: ÷ + ÷ + ÷ ≥ + +
y
y2x4
4x3
Trang 4ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hoàng Hải Đăng
Vì dự đoán dấu “=” xảy ra khi x = y = 2 và khi x = 2 thì 4x =1x
7.A05Chứng minh rằng với mọi x, y > 0 ta có ( ) 256
y
91x
y1x1
x − ≤ Khi nào đẳng thức xảy ra?
10.B05.Cho a, b, c là các số dương thoả mãn
4
3cb
a+ + = Chứng minh rằng:
.3a3cc3bb
Trang 5ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hoàng Hải Đăng
zz1
yy1
≥+
++
++
b
n a a
a n
n a b
a b
a
+++
+++
≥+++
21
2)
21(
2
2
2212
Trang 6ễN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hoàng Hải Đăng
12.Giả sử x, y là hai số dương thay đổi thoả món điều kiện x + y = 54 Tỡm GTNN biểu thức: S = 4x 4y+ 1
x y 4
⇔ = =
x 1 1 y 4
0 x
4
⇔ x = 1Lập bảng xột dấu f′(x), suy ra minS = 5
x y 4
3
93
3
93
3
y z z
z x
z y
y z
+
14.Cho x, y, z > 0 thỏa món xy + yz + zx =1 Tỡm GTNN của biểu thức P =
x z
z z y
y y x
x
+
+ +
+ +
2 2
2
15.Xét ba số thực không âm a, b, c thỏa mãn a2009 + b2009 + c2009 = 3 Tìm GTLN của biểu thức P = a4 + b4 + c4
áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 2005 số 1 và 4 số a2009 ta có
)1(.2009
20091
a a a a
a a
20091
b b b b
b b
20091
c c c c
c c
Từ đó suy ra P=a4 +b4 +c4 ≤3.Mặt khác tại a = b = c = 1 thì P = 3 nên giá trị lớn nhất của P = 3.
16.Cho x, y, z >o thoả món 1 1 1 2009
Trang 7ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hoàng Hải Đăng
Dấu bằng xảy ra khi : a b c = = (Kỷ thuật ghép thêm)
21.Cho a,b,c >0 và abc=1 CM:
Trang 8ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hoàng Hải Đăng
Tìm max: y = sin 5 x + 3 cosx ≤ sin 4 x + 3 cosx (1)
Ta chứng minh: sin 4 x + 3 cosx ≤ 3 , ∀ x ∈ R (2)
⇔ 3 (1 – cosx) – sin 4 x ≥ 0 ⇔ 3 (1 – cosx) – (1 – cos 2 x) 2 ≥ 0
⇔ (1 – cosx) [ 3 – (1 – cosx)(1 + cosx) 2 ] ≥ 0 (3)
Theo BĐT Côsi ta có:
(1 – cosx)(1 + cosx)(1 + cosx) = 1
2(2 – 2cosx)(1 + cosx)(1 + cosx) ≤ = ÷ <
3
Vậy BĐT (3) đúng ⇒ (2) đúng ⇒ y ≤ 3 , ∀ x Dấu “=” xảy ra khi cosx = 1 ⇔ x = k2 π Vậy maxy = 3
• Tìm min: Ta có y = sin 5 x + 3 cosx ≥ – sin 4 x + 3 cosx.
Tương tự như trên, ta được miny = – 3, đạt được khi x = π + k2π.
24.Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn : 5-x + 5-y +5-z = 1 Chứng minh rằng :
A = (x 1 − )2+ y2+ (x 1 + )2+ y2+ − y 2
Áp dụng: a2+b2 + c2+d2 ≥ (a c+ )2+ +(b d)2 Ta có :
(x 1 − )2+ y2+ (x 1 + )2+ y2 ≥ 4 4y + 2 = 2 1 y + 2
Trang 9ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hoàng Hải Đăng
Do đó ta có bảng biến thiên như trên
• Với y ≥ 2 ⇒ f(y) ≥ 2 1 y + 2 ≥ 2 5 > 2 + 3.Vậy A ≥ 2 + 3 với mọi số thực x, y
Khi x = 0 và y = 13 thì A = 2 + 3 Nên giá trị nhỏ nhất của A là 2 + 3.⇒ 3 + 3 + 3 ≥ 3 3
9 ⇒Q(t) giảm trên
1 0;
1 1 1
x y z – 80(x + y + z)2 ≥ 162 – 80 = 82Vậy P ≥ 82 Dấu "=" xảy ra ⇔ x = y = z = 31
Trang 10ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hoàng Hải Đăng
3.A02Gọi x, y, z là khoảng cách từ điểm M thuộc miền trong của ∆ABC có 3 góc nhọn đến các cạnh BC, CA,
11x
22
y
x x
Trang 11ễN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hoàng Hải Đăng
6.Cho a, b, c > 0 CMR:
2
22
b a
c a c
b c b
+
++
+
7.Cho xy+yz+zx = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của x4+y4+z4
áp dụng BĐT Bunhiacốpski cho 6 số (x,y,z) ;(x,y,z)
±
8.Cho ba soỏ a,b,c>0 Thoỷa maừn
abc ca bc
ab + + =
CMR: 2 +2 2 + 2+2 2 + 2 +2 2 ≥ 3
ca
c a bc
b c ab
1 a
1 + + =
⇔
( )* ⇔ 12 + 12 + 12 + 12 + 12 + 12 + 12 + 12 + 12 ≥ 3
a a c c c b b b
a aựp duùng baỏt ủaỳng thửực Bunhiacoõpxki ta coự
2 2 2 2 2
+
b
1 b
1 a
1 3
1 b
c
1 c
1 b
1 3
1 c
1 c
1 b
1
2 2
a
1 a
1 c
1 3
1 a
1 a
1 c
1
2 2 2
Coọng veỏ theo veỏ ta ủửụùc
+
c
1 b
1 a
1 3 3
1 cb
c 2 a bc
b c ab
b c ab
a 2
b 2 2 2 2 2 2
≥ + + + + +
9.Cho các số thực dơng a,b,c thay đổi luôn thoả mãn : a+b+c=1.
Trang 12ƠN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hồng Hải Đăng
11.Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn :2x+3y+z=40.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
=2 2+ +1 3 2+ +16 2+36
SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ KẾT HỢP KHẢO SÁT HÀM SỐ
Ghi nhớ: Đã đổi biến thì phải tìm “miền giá trị” của biến nếu cĩ
1.
2
3
≥+
++
+
c a
1
2 2
y x
y x
++
− vµ b =
)1)(
1(
1
2 2
2 2
y x
y x
++
−
=> ab = 2 222 22 22
)1()1(
)1
)(
(
y x
y x y
x
++
(4
1
b a ab b
Mµ : (a - b)2 = 2
2 1
21
Chú ý: cĩ thể sử dụng phương pháp LƯỢNG GIÁC HĨA
3.Giả sử y x, là những số dương thỏa mãn điều kiện :x + y = 1
Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = xy +xy1
áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương 1 = x + y ≥ 2 xy ⇔ xy ≤14
đặt
4
1 t 0
1 xy 4
17 P
=
⇔
=
4.B10Cho các số thực khơng âm a, b, c thỏa mãn: a + b + c = 1 Tìm giá trị NN của biểu thức
M=3(a2b2+b2c2+c2a2) + 3(ab + bc + ca) + 2 a2+ +b2 c2
Đặt t = ab + bc + ca, ta cĩ: a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ca⇒ 1 = (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2(ab + bc + ca) ≥ 3(ab+ bc + ca)⇒ a2 + b2 + c2 = 1 – 2t và 0 1
Trang 13ƠN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hồng Hải Đăng
(1 2 )t
−
− < 0, ∀t ∈
10,3
⇒ f’(t) là hàm giảm
1 11'( ) '( ) 2 3
5.A2009:Chứng minh rằng với mọi số thực dương x, y, z thỏa mãn x(x+y+z) = 3yz,
ta có (x + y)3 + (x + z)3 + 3(x + y)(x + z)(y + z) ≤ 5(y + z)3
Cĩ thể đặt: a = x+y, b = x+z, và c = y + z thay vào và chứng minh.
6.B09.Cho các số thực x, y thay đổi và thoả mãn (x + y)3 + 4xy ≥ 2 Tìm giá trị nhỏ
7.D09).Cho các số thực khơng âm x, y thay đổi và thỏa mãn x + y = 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của biểu thức S = (4x2 + 3y)(4y2 + 3x) + 25xy
S = (4x2 + 3y)(4y2 + 3x) + 25xy = 16x2y2 + 12(x3 + y3) + 34xy= 16x2y2 + 12[(x + y)3 – 3xy(x + y)] + 34xy =16x2y2 + 12(1 – 3xy) + 34xy = 16x2y2 – 2xy + 12 ,Đặt t = x.y, vì x, y ≥ 0 và x + y = 1 nên 0 ≤ t ≤ ¼ Khi đĩ S
4
2 3 y
4
2 3 y
Trang 14ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hoàng Hải Đăng
Dấu đẳng thức xảy ra khi t=2
9.Cho x, y, z 0≥ thoả mãn x+y+z > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
316
Vậy: minP = 2 khi x = y =z =1
11.Cho x > 0, y > 0, x y + = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 15ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hoàng Hải Đăng
2
x = a y = a ⇒ ∈ a π ÷ khi đó
Kết hợp (*) ta có.ậy maxA=5 khi x=0;y=1;z=2
13.Với mọi số thực x, y thỏa điều kiện 2(x2+y2)=xy+1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểuthức
7'
2 2 1
t t P
t
− −
=
+ , ' 0P = ⇔ =t 0( ),th t= −1(kth)
Trang 16ễN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hoàng Hải Đăng
ab bc ca+ + − abc≤ Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1/3
15,Cho a ; b ; c là độ dài ba cạnh của một tam giác tìm GTNN của:
c b a
c b
c a
b a
c b
a A
−+
+
−+
+
−+
2
++
+++
++
c a
c b
b c
b a
a
Đặt x = 2a+b+c; y = 2b+c+a; z = 2c+a+b thì suy ra:
x; y; z là các số dơng và:
3x – (y+z) = 4a; 3y – (x+z) = 4b; 3z – (x+y) = 4c.
17.Cho ba số thực dương x, y, z Chứng minh rằng: x y z
Trang 17ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hoàng Hải Đăng
Trang 18ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hoàng Hải Đăng
13
1
a c c b b a
P
+
++
++
=
áp dụng Bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta có
zyx
9z
1y
1x
19xyz
3xyz3z
1y
1x
≥++
9a
3c
1c
3b
1b
a
1P
+++++
≥+
++
++
Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi a=b=c=1/4
8.Cho x, y, z >0 tháa m·n xyz=1 CM 1 1 1 1
x y + y z +z x ≤
§Æt x=a3 y=b3 z=c3 th× x, y, z >0 vµ abc=1.Ta cã
a3 + b3=(a+b)(a2+b2-ab)≥(a+b)ab, do a+b>0 vµ a2+b2-ab≥ab
Trang 19ƠN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hồng Hải Đăng
b b
1
a A
+
+ +
+ +
2 1
1 c
b 1
a 1
c b
b a
hay a = b = c = 1
2.Cho a , b , c > 0và a + b + c = 3
Tìm giá trị nhỏ nhất 2 2 2
a 1
c 1 c 1
b 1 b 1
a 1 A
+
+ + +
+ + +
( 1)
( 1) 1
( 1)
2 1
b a
a a
b a a
c b
b 1
a 1
c b
b a
hay a = b = c = 1
3.Chứng minh rằng ∀số dương a ,,b c , d ta luôn có.
2
d c b a a d
d d
c
c c
3 2
2
3 2
2
3 2
2
+
+ +
+ +
Trang 20ƠN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hồng Hải Đăng
2
d c b a a d
d d
c
c c
3 2
2
3 2
+ +
+
+
4.Chứng minh rằng ∀số dương a ,,b c ,ta luôn có.
32
2
3 2
2
3 2
2
a ca c
c c
bc b
b b
ab
a
++
+++
1 abc
c b
1 abc
b a
1
3 3 3
3 3
+ +
+ + +
+ + +
6.Cho a,b,c,>0Chứng minh aabb bbcc ccaa ≤ a+2b+c
+
+ +
+ +
ĐIỂM RƠI TRONG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY
Mỗi giá trị của biến làm cho dấu đẳng thức xảy ra gọi là điểm rơi của BĐT
1 Cho x,y,>0và x 2 + y 2 = 1.Tìm giá trị nhỏ nhất A = x 3 + y 3
Với bài này ta nhận xét do tính đối xứng của (x;y) mà điểm rơi của đẳng thức có thể là
2
1 y
x = = )áp dụng Cauchy cho 3 số dương.
Min
2 Cho x,y,z >0và x 2 + y 2 + z 2 = 3Tìm giá trị nhỏ nhất A = x 4 + y 4 + z 4
Giải (Với bài này ta nhận xét do tính đối xứng của (x;y) mà điểm rơi của đẳng thức có thể là x= y =1)
áp dụng Cauchy cho 4 số dương
c b a c b
a+ + + + +
Trang 21ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC-(4/2011)_- GV: Hoàng Hải Đăng
Dù ®o¸n ®iÓm r¬i lµ
a
1
;4
1
;4
b a
a+ + + + + − + + Ta cã : 4 + 1 ≥2 4 .1 =4
a
a a
2
x
y y
256
1(
y x y
x y
5.Cho x ; y lµ hai sè d¬ng tho¶ m·n : x+y≥6 T×m GTNN cña:D =
y x y
2
62
3)(2
A
++
b a ab
B
++
ab b a
+
=
(Còn nữa !!!!!! )