Kính chào quý thầy cô và các em học sinh đến tham dự buổi thao giảng ngày hôm nay... Ta biến đổi Vế phải của a nh sau: KT KT... Hãy tích cực suy nghĩ để có đ ợc nhiều lời giải hay !...
Trang 1Kính chào quý thầy cô
và các em học sinh
đến tham dự buổi thao giảng ngày hôm nay
Trang 2Gi¸o ¸n gi¶ng d¹y
TiÕt 34: Bµi tËp
Trang 31./ Cũng cố kiến thức
n n
n n
ac bc khi c 0 7).a b
ac bc khi c 0
≥ >
≥ ⇒ ≤ <
Các tính chất của BĐT
Định nghĩa:
a>b ⇔ a - b >0
a≥b ⇔ a - b≥ 0
Từ đó suy ra:
a≤b ⇔ a - b≤ 0
B1 B2,C3
Trang 41./ Còng cè kiÕn thøc
( ) ( )
2
ab (1) 2
2
+ ≥
↔ + ≥
+
B§T C«si Cho 2 sè kh«ng ©m
B§T C«si Cho 3 sè kh«ng ©m
( )
3
3
3
a b c
3
a b c 3 abc (2')
a b c
3
+ + ≥
↔ + + ≥
+ +
DÊu ‘=‘ x·y ra khi
a=b
DÊu ‘=‘ x·y ra khi
a=b=c
Trang 51./ Cũng cố kiến thức
Hệ quả : {Của BĐT Côsi}
1) Nếu 2 số thực d ơng có ‘tổng’ không đổi thì ‘tích’ của
chúng đạt GTLN khi 2 số đó bằng nhau
2) Nếu 2 số thực d ơng có ‘tích’ không đổi thì ‘tổng’ của
chúng đạt GTNN khi 2 số đó bằng nhau
⇔ a.b ≥ 0 (a, b cùng dấu)
⇔ a.b ≤ 0 (a, b trái dấu)
BĐT
chứa dấu
GTTĐ
Trang 6 Chó ý c¸c TÝnh chÊt sau:
x2 ≥ 0 , ∀ x ∈ R
x2+y2+z2≥ 0, ∀ x,y, z ∈ R
DÊu ‘=‘ x·y ra khi x=y=z=0.
x.y> 0 ⇔ x vµ y cïng dÊu.
1./ Còng cè kiÕn thøc
NÕu a, b ‘kh«ng ©m’, ta cã:
a≥ b ⇔ a2 ≥ b2
B2
Trang 7Bài tập 1 Cho a> b>0 CMR: 1/a <1/b (1)
Cách1:
(1)⇔1/a-1/b>0
⇔(b-a)/ab>0 (1’)
Vì a>b>0⇒b-a<0 và
a.b >0 Do đó (1’) đúng
Vậy (1) đúng
Cách 2:
Nhân hai vế của (1) với a.b>0 ta đ ợc:
(1) ⇔ b < a (1’) b < a (1’)
Vì (1’) Vì (1’) đúng theo giả
thiết, nên (1) đúng.
KT C2
KT
C1
C 1
Trang 8Bài 2:Cho a>0, b>0 CMR: (2)
a b + ≤ 2 a ( 2 + b2 )
Giải:
Vì 2 vế đều d ơng Bình ph ơng 2 vế ta đ ợc:
(2) ⇔ (a+b)2 ≤ 2(a2+b2)
⇔ a2+b2-2ab≥ 0
⇔ (a-b)2 ≥ 0 (2’)
Vì (2’) đúng nên (2) đúng
C1
KT
Trang 9( Do a 0,b 0 > > ⇒ + = + a b a b )
Cách 2: Ta dễ dàng CM đ ợc: a2+b2 ≥ 2ab áp dụng
tính chất này, ta biến đổi Vế phải của (2) nh sau:
KT
Cách 2
( ) 2
VP ≥ a b + = + = + = a b a b VT
2 2
≥ + +
Hay : 2 a + b ≥ + a b CM xong
2 2 2 2
VP = a b + + + a b
Trang 10Nhận xét: Để ý đến tổng bình ph ơng ở VP, ta có cách
giải nh sau: (PP vectơ)
( ) ( )
u 1;1 , v a;b r = r =
( )
u.v u v cos u, v
u v u v (*)
=
r r r r r r
r r r r
2 2
2 2
u.v a b,
u 2, v a b
u v 2 a b
= +
= = +
⇒ = +
r r
r r
r r
( )
( d o cos ur r, v ≤ 1)
Từ định nghĩa Tích vô h ớng
của 2 vectơ, ta có:
áp dụng (*) với:
Trang 11Nhận xét: Để ý đến tổng bình ph ơng ở VP, ta có cách
giải nh sau: (PP vectơ)
ur = 1;1 , vr = a;b
( )
u.v u v cos u, v
u v u v (*)
=
r r r r r r
r r r r
u.v a b,
= +
r r
r r
C2
( )
( d o cos ur r, v ≤ 1)
Từ định nghĩa Tích vô h ớng
của 2 vectơ, ta có:
áp dụng (*) với:
Ta có:
Thay vào (*) ta có BĐT
Cần chứng minh !
Trang 12Bài 5: Cho a,b d ơng CMR:
a) a 2 b+ab 2 ≤ a 3 +b 3
b) a/b+b/a≥ 2 c) (a+b)(ab+1)≥ 4ab
Giải:
a).Ta có:
(a)⇔a3-a2b+b3-ab2≥ 0
⇔a2(a-b)- b2(a-b)≥0
⇔(a-b)(a2-b2)≥0
⇔(a-b)2(a+b)≥0 (a’)
Vì (a-b)2≥0 và a+b>0
nên (a’) luôn đúng
3 3 3 3 3 3
3 3 3 3 3 3 3 3 2 2
3 3 2 2
VP
Cách khác:
áp dụng BĐT Côsi cho 3 số d ơng
Ta biến đổi Vế phải của (a) nh sau:
KT
KT
Trang 13Bµi 5: Cho a,b d ¬ng CMR:
a) a 2 b+ab 2 ≤ a 3 +b 3
b) a/b+b/a≥ 2 c) (a+b)(ab+1)≥ 4ab
C©u c):
¸p dông B§T C«si cho 2 sè kh«ng ©m, ta cã:
Nh©n theo vÕ (1) vµ (2), ta ® îc:
(a+b)(ab+1)≥4ab (®pcm)
DÊu ‘=‘ x¶y ra ⇔ {a=b vµ ab=1}⇔ a=b=1
( )
a b 2 ab (1)
ab 1 2 ab 2
+ ≥ + ≥
C¸ch 2
Trang 14 Câu c): Cách 2:
Cũng áp dụng BĐT Côsi cho 2 số không âm:
VP= (a2b+b)+(ab2+a)
VP≥ 4ab= VT Hay:(a+b)(ab+1)≥ 4ab (đpcm)
Dấu ‘=‘ xãy ra khi: a2b=b và ab2=a
⇔ a=b=1 (vì a,b d ơng)
Nhận xét: Nếu a, b không âm Khi làm theo cách này, ta còn thấy dấu ‘=‘ xãy ra khi a=b=0.
Hãy tích cực suy nghĩ để có đ ợc
nhiều lời giải hay !
Trang 15Bµi tËp lµm thªm.
3) tgx cot gx 2 4)
a b a b
+
Bµi 2
Trang 16Xin chân thành Cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh đến tham dự buổi học ngày hôm nay
Chúc quý thầy cô sức khỏe và hạnh phúc !
Chúc các em học sinh mạnh khỏe, học giỏi !