1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề K.tra Chương III HH 7 có MT, ĐA đầy đủ

3 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 128,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận nào sau đây đúng: A.. Câu 4: Cho  ABC có AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm... Đáp án – Biểu điểmI.. Trắc nghiệm II.

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HỒNG BÀNG

TRƯỜNG THCS NGUYỄN

TRÃI

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III Môn Hình học lớp 7 – Năm học 2010 – 2011

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm (4 điểm)

Chọn chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Cho ABC cĩ A = 500; B = 900 Kết luận nào sau đây đúng:

A AB > BC > AC; B BC > AC > AB; C AC > BC > AB; D AB > AC > BC Câu 2: Cho  ABC có AB = 5cm; BC = 9 cm; AC = 7 cm thì:

A A B C    ; B A C B    ; C C B A     ; D C A B    

Câu 3: Cho  ABC có B C  Kẻ AH  BC (H  BC) Kết luận nào sau đây đúng :

A BH > HC; B BH < HC; C BH = HC ; D AC < AB.

Câu 4: Cho  ABC có AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm

Khẳng định nào sau đây đúng:

2

AG

3

AG

2

AG

3

AG

AM  .

II Tự luận (6 điểm)

Bài 1:(2 điểm) Cho  ABC cĩ AD và BE là các trung tuyến cắt nhau tại G

Biết AD = 12 cm, BE = 9 cm Tính AG và GE

Bài 2:(4 điểm) Cho  ABC cân tại A (AB = AC), trung tuyến AM Gọi D là một điểm nằm giữa

A và M Chứng minh:

a) AM là tia phân giác của gĩc A

c)  BCD là tam giác cân.

Trang 2

Đáp án – Biểu điểm

I Trắc nghiệm

II Tự luận

1 Áp dụng tính chất ba đương trung tuyến

Ta cĩ 2

3

AG

AD 

2 3

AGAD

.12 3

2 3

BG

BG

GE

 GE = 1

3 BE = 1

3 9 = 3 cm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

2 Vẽ hình đúng

a) Xét AMB và AMC cĩ

AB = AC ( theo t/c  cân)

MB = MC (gt)

AM – cạnh chung

  AMB = AMC (c.c.c)

BAM CAM (hai gĩc tương ứng)

 AM là tia phân giác của gĩc A (đpcm) b) Xét ABD và ACD cĩ

AB = AC (gt)

BAD CAD (vì BAMCAM )

AD – cạnh chung

 ABD =  ACD ( c.g.c) ( đpcm) c) Theo câu b) ta cĩ  ABD =  ACD  BD = CD

 BDC cân tại D

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Ma trận

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp Vận dụng cao Tổng

Quan hệ giữa

gĩc và cạnh

trong tam giác

2 2

2

2 Quan hệ đường

xiên, hình chiếu

G E

D A

M

A

D

Trang 3

Tính chất ba

đường trung

tuyến trong 

1 1

2 2,5

3

3,5 Tính chất tam

giác cân, tam

giác bằng nhau

1 1

2 2,5

3

3,5

3

3 3,5

1 1

2 2,5

9 10

Ngày đăng: 06/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w