1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra chương 1 lóp 10 cơ bản

2 1,5K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chương 1 lớp 10 cơ bản
Chuyên ngành Hoá học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là A.. Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A.. Số proton của nguyên tử đó là A.. Câu 5: Các đồng vị của c

Trang 1

Họ và tên: Ngày tháng năm Lớp:

Kiểm tra

Môn: Hoá học Thời gian: 45 phút

I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

Hãy khoanh tròn vào một chữ cái A,B,C hoặc D đứng trớc đáp án mà em cho là đúng.

Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A Proton và nơtron B Nơtron và electron.

C electron và proton D Proton, nơtron và electron.

Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A Proton và electron B Nơtron và proton.

C Nơtron, electron và proton D Nơtron và electron.

Câu 3: Nguyên tử M có 35 electron và 45 nơtron kí hiệu của nguyên tử M là

A 3545M B 80

35M C 35

80M D 35

45M

Câu 4: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong một nguyên tử là 155 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 33 Số proton của nguyên tử đó là

A 49 B 47 C 48 D 51

Câu 5: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì nguyên tử của chúng có cùng

A Số electron lớp ngoài cùng B Số nơtron trong hạt nhân.

C Số lớp electron D Số proton trong hạt nhân

Câu 6:Đồng cú 2 đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu (30,9%) Nguyờn tử khối trung bỡnh của đồng là

A 64, 000(u) B 63,542(u) C 64,382(u) D 63,618(u).

Cõu 7: Chọn cõu phỏt biểu sai

A Số khối bằng tổng số hạt p và n B Tổng số p và số e được gọi là số khối.

C Trong 1 nguyờn tử số p = điện tớch hạt nhõn D Số p bằng số e.

Câu 8: Có 3 nguyên tử: 12

6X ; 14

7Y ; 14

6Z

Những nguyên tố nào là các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

A X và Y B X và Z C Y và Z D X, Y và Z.

Câu 9: Lớp M có số phân lớp là

A 1 B 2 C 3 D 4.

Cõu 10: Nguyờn tử cú 10 nơtron và số khối A = 19 vậy số proton là

A 9 B 10 C 19 D 28.

Cõu 11: Cấu hỡnh e sau: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 là của nguyờn tử nào sau đõy

A F(Z=9) B Na(Z=11) C K(Z=19) D Cl(Z=17).

Cõu 12: Cấu hỡnh electron nào sau đõy là của kim loại

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

. B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

.

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

. D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

.

Cõu 13: Số elctrron tối đa cú thể phõn bố trờn lớp M(n=3) là

A 32 B 18 C 9 D 16.

Câu 14: Cấu hình nào sau đây là cấu hình của nguyên tử nguyên tố s

A 1 2 2s s2 2 p C 1 2 2 6 2 6 5 2

1 2 2 3 3 3 4s s p s p d s B 1 2s s D 2 2 1 2 2 3 3s s2 2 p s p 6 2 6

Câu 15: Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là

A Các electron lớp K B Các electron lớp ngoài cùng.

Trang 2

C C¸c electron líp L D C¸c electron líp M.

C©u 16: Cho hai nguyªn tè M vµ N cã sè hiÖu nguyªn tö lÇn lît lµ 11 vµ 13 CÊu h×nh electron cña M vµ N

lÇn lît lµ

A 1s22s22p63s1 vµ 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 vµ 1s22s22p63s3

C 1s22s22p63s1 vµ 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p7 vµ 1s22s22p63s2

II Tù LuËn (5 ®iÓm)

Tæng sè h¹t proton, n¬tron vµ electron trong nguyªn tö cña mét nguyªn tè lµ 25 ( cho 1 N 1.5

Z

a H·y cho biÕt sè proton cã trong nguyªn tö

b H·y cho biÕt sè khèi cña h¹t nh©n

c ViÕt cÊu h×nh electron cña nguyªn tö

d Lµ nguyªn tö cña nguyªn tè kim lo¹i hay lµ phi kim

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w