1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra chương cơ học chất lưu và chất khí hay có đáp án

3 2,6K 77
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra 45 phút Chương: Cơ học chất lưu và chất khí Câu 1: Áp suất thuỷ tĩnh của chất lỏng ở độ sâu h được tính theo công thức nào sau đây?. Biết áp suất khí quyển p0, khối lượng riê

Trang 1

Đề kiểm tra 45 phút Chương: Cơ học chất lưu và chất khí

Câu 1: Áp suất thuỷ tĩnh của chất lỏng ở độ sâu h được tính theo công thức nào sau đây ?

Biết áp suất khí quyển p0, khối lượng riêng của chất lỏng 

0

2

1

v p

p   B pp0  gh C pp0 v2 gh

2

1

D p pgh

2

1

0 

Câu 2: Tính áp suất tuyệt đối p ở độ sâu h = 2000mm dưới mực nước biển Biết: khối

lượng riêng của nước biển là 103kg/m3, áp suất khí quyển là p0 = 105 pa, g = 10m/s2

A 20100Kpa B 20000Kpa C 19700Kpa D 120Kpa

Câu 3: Một máy nâng thuỷ lực của trạm sửa chữa oto dùng không khí nén lên một pittông

có bán kính 10cm Áo suất được truyền sang 1 pittông khác có bán kính là 20cm Tính lực nén nhỏ nhất để nâng được cái oto có trọng lượng 1000N

A 500N B 250N C 4000N D 2000N

Câu 4: Trong một ống nằm ngang áp suất toàn phần được tính theo công thức nào sau đây.

Biết pa: áp suất thuỷ tĩnh

v p

p tpa   B 2

2

1

v p

p tpa   C p tpp a  gh D p tpp a v2 gh

2 1

Câu 5: Lượng nước trong 1 ống nằm ngang là A = 0,02m3/s hãy xác định vận tốc dòng chảy tại nơi có tiết diện S = 400cm2

A 0,5m/s B 8m/s C 0,05m/s D 0,08m/s

Câu 6: Công thức nào dưới đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí

tưởng ?

T

pV

2

2 2 1

1 1

T

V p T

V p

V

pT

Câu 7: Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 400C thì áp suất là bao nhiêu ?

A.1,068.105Pa B 1,608.105Pa C 0,5.105Pa D 105Pa

Câu 8: Một xi lanh có pittông đóng kín ở nhiệt độ 270C, áp suất 750mmHg Nung nóng khối khí đến nhiệt độ 2050C thì thể tích tăng gấp 1,5lần Tính áp suất của khối khí trong xylanh lúc đó ?

A 796,66mmHg B 750,4mmHg C 630,5mmHg D 820,1mmHg Câu 9: Một khối khí có thể tích 600cm3 ở mhiệt độ -330C Hỏi nhiệt độ nào khối khí có thể tích 750cm3 Biết áp suất không đổi

Câu 10: Trong một xylanh của động cơ đốt trong có 2dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1atm

và nhiệt độ 270C Pittông nén xuống làm thể tích giảm 1,8dm3 và áp suất tăng thêm 14atm Nhiệt độ lúc đó là bao nhiêu ?

A 1600C B 155,30C C 1770C D 1880C

Câu 11: Xét một mol khí ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 1atm, nhiệt độ 00C) Nén đẳng nhiệt để thể tích bằng 0,5 thể tích ban đầu thì áp suất khí là bao nhiêu ?

Trang 2

C Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu

D Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa nó và nén được dễ dàng

Câu 13: Định luật Sác-lơ chỉ áp dụng được trong quá trình :

A Khối khí đựng trong bình không đậy kín

B Khối khí giãn nở tự do

C Giữ nhiệt độ của khối khí không đổi.

D Khối khí đựng trong bình kín và bình không dãn nở nhiệt

Câu 14: Trong quá trình đẳng nhiệt cuả một lượng khí lý tưởng, khi thể tích giảm đi một

nửa thì :

A áp suất tăng 2 lần B áp suất tăng 4 lần

C áp suất giảm 4 lần D áp suất giảm 2 lần

Câu 15: Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định

A thể tích, nhiệt độ, khối lượng B áp suất, thể tích, khối lượng

C áp suất, khối lượng, nhiệt độ D áp suất, nhiệt độ, thể tích

Câu 16: Trong quá trình đẳng tích cuả một lượng khí lý tưởng, khi nhiệt độ giảm đi một

nửa thì :

A áp suất tăng 2 lần B áp suất tăng 4 lần

C áp suất giảm 4 lần D áp suất giảm 2 lần

B Phần bài tập tự luận: (6 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Một lượng khí ở nhiệt độ 18 0C có thể tích 10 cm3 và áp suất 1 atm Người

ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất 3 atm Tính thể tích khí nén

Bài 2: (1 điểm) Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế 40 cm3 hyđrô ở áp suất 750mmHg và nhiệt độ 27 0C Hỏi thể tích của lượng khí trên ở áp suất 720mmHg và nhiệt độ 17 0C

Câu 3: (3 điểm) Một ống nằm ngang, tại vị trí 1 tiết diện là 10cm2, tại vị trí 2 là 5cm2 Vận tốc tại vị trí 1 là 5m/s, áp suất tại vị tại vị trí 2 là 2.105Pa Hãy tính:

a) Vận tốc nước tại vị trí 2

b) Áp suất của nước tại vị trí 1

c) Lưu lượng A của A dòng chảy qua 1 tiết diện của ống

Câu 4: (1 điểm)

Đặt một ống thẳng, hai đầu hở, theo phương thẳng đứng

trên 1 dòng chảy Áp suất khí quyển là p0 = 105Pa

Mực nước trong ống dâng lên cao 20cm

(so với miệng ống ở dưới nước) Điểm A’ nằm trên cùng

mặt ngang với điểm A và có cùng vận tốc v với dòng chảy

Tính Áp suất tĩnh và áp suất toàn phần tại A’, khi v = 5m/s

Biết khối lượng riêng của nước là 103kg/m, g =10m/s2

- HẾT

A A’

Trang 3

III ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

A Phần câu hỏi trắc nghiệm: (0,25 điểm / câu x 16 câu = 4 điểm)

5

16

B Phần bài tập tự luận: (6 điểm)

Bài 1: Công thức p1V1 = p2V2

0,25 đ

thế số + tính toán 0,25

đ

đáp số V = 103 cm3

0,5 đ

Bài 2 Công thức p1V1/T1 = p2V2/T2

0,25 đ

thế số + tính toán 0,25

đ

đáp số V = 40,3 cm3

0,5 đ

Câu 3: Hướng dẫn:

a) ta có: v1S1 = v2S2 suy ra v2 =10m/s b) Áp dụng định luật Becnuli cho ống nằm ngang taị vị trí 1 và 2 ta có:

p1 v12 p2  v22  p1  2 , 38 105a

2

1 2

1

 c) A = v1S1 = 0,3 m3/min

Câu 4: Hướng dẫn:

Tại A

Kpa a

gh p

p A 10 5 10 3 10 0 , 2 102 10 3 102

A’ ngang với A nên suy ra áp suất tĩnh tại A’ là:

pA’ = pA = 102Kpa

Áp suất toàn phần tại A’ :

2 3 3

2

2

1 10 102 2

1

Ngày đăng: 08/07/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w