PHOỉNG GD&ẹT HOÀNG BAỉNG TRệễỉNG THCS NGUYEÃN TRAếI ẹEÀ KIEÅM TRA CHệễNG IV Moõn ẹaùi soỏ lụựp 7 – Naờm hoùc 2010 – 2011 Thụứi gian laứm baứi 45 phuựt khoõng keồ thụứi gian giao ủeà I/ M
Trang 1
PHOỉNG GD&ẹT HOÀNG BAỉNG
TRệễỉNG THCS NGUYEÃN TRAếI
ẹEÀ KIEÅM TRA CHệễNG IV Moõn ẹaùi soỏ lụựp 7 – Naờm hoùc 2010 – 2011
Thụứi gian laứm baứi 45 phuựt (khoõng keồ thụứi gian giao ủeà)
I/ Mục tiờu kiểm tra:
* Kiến thức:
Biết các khái niệm: đơn thức, bậc của đơn thức; đơn thức đồng dạng; đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của một
đa thức; nghiệm của đa thức một biến
* Kĩ năng:
- Tính đợc giá trị của biểu thức đại số dạng đơn giản khi biết giá trị của biến
- Thực hiện đợc phép nhân hai đơn thức Tìm đợc bậc của một đơn thức trong trờng hợp cụ thể
- Thực hiện đợc các phép tính cộng ( trừ ) các đơn thức đồng dạng
- Thực hiện đợc phép cộng ( trừ ) hai đa thức
- Tìm đợc bậc của đa thức
- Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc giảm và đặt tính thực hiện cộng ( trừ ) các đa thức một biến
- Tìm đợc nghiệm của đa thúc một biến bậc nhất
* Thỏi độ: Giỏo dục ý thức tự giỏc, tớch cực làm bài
II/ Hỡnh thức kiểm tra
- Đề kết hợp TNKQ và TL
- Kiểm tra trờn lớp
III/ Ma trận đề kiểm tra:
Trang 2Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
Đơn thứcđđồng
dạng, bậc của đa
thức
2 1
2
1 Thu gọn, sắp xếp
đa thức, cộng trừ
đa thức một biến
3 4
1 1
4
5 Nghiệm của đa
thức một biến
1 0,5
1 0,5
1 0,5
3
1,5 Tính giá trị của
0,5
1 2
2
2,5
1
1 0,5
1 0,5
5 6,5
2 1,5
11 10
IV Nội dung đề kiểm tra:
I Trắc nghiệm khách quan: ( 2 điểm)
Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Giá trị của biểu thức 1 5
2x y tại x = 2 và y = -1 là
A 12,5; B 1 ; C 9 ; D 10
Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x3yz2 là
A 4x2y2z ; B 3x2yz ; C -3xy2z3 ; D 1
2 x3yz2 Câu 3: Bậc của đa thức 5x4y + 6x2y2 + 5y8 +1 là
A 5 B 6 C 8 D 4
Câu 4: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức P x( ) 2 x 8
A x = 4 B x = -4 C x = 8 D x = -8
Trang 3II Tự luận: ( 8 điểm)
Câu 5: Thu gọn các đa thức sau :
a) 1
3x3yz.(-6xy).(-5xy2z3)
b) 3x2y +5xy2 – 2x2y + 4xy2 – x2y
Câu 6: Cho các đa thức
f(x) = 2x2 – 3x + x3 – 4 + 4x – x3 – 1
g(x) = 3 – 2x3 + 1 – x + 2x3 + x2 + 3x
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tìm đa thức h(x) sao cho h(x) = f(x) – g(x)
c) Tính h(2); h(-2)
Câu 7: Tìm nghiệm của các đa thức sau:
3)( 2x + 5)(x2 + 3)
V Hướng dẫn chấm, thang điểm:
Câu 1:
I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
Câu 2: D 1
Câu 5:
II Tự luận: ( 7 điểm)
a, 1
3x3yz.(-6xy).(-5xy2z3) = 10x5y4z4
b, 3x2y +5xy2 – 2x2y + 4xy2 – x2y = 9xy2 1 1
Câu 6: a) f(x) = 2x2 – 3x + x3 – 4 + 4x – x3 – 1 = 2x2 + x – 5
g(x) = 3 – 2x3 + 1 – x + 2x3 + x2 + 3x = x2 + 2x + 4
1 1
Trang 4b) h(x) = f(x) – g(x) = x2 – x – 9 c) h(2) = - 7
h(-2) = - 5
1 1 1
Câu 7: a, Ta cĩ 3x + 15 = 0 3x = -15 x = -5
Vậy x = -5 là nghiệm của đa thức 3x + 15
b, Ta cĩ ( x - 1
3)( 2x + 5)(x2 + 3) = 0 TH1: x - 1
3 = 0 x = 1
3 TH2: 2x + 5 = 0 x = 5
2
TH3: x2 + 3 = 0 vơ nghiệm xì x2 + 3 > 0 với mọi x Vậy x = 1
3 và x = 5
2
là nghiệm của phương trình đã cho
0,5
0,5
PHÒNG GD&ĐT HỒNG BÀNG
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Môn Đại số lớp 7 – Năm học 2010 – 2011 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 5I Trắc nghiệm khách quan: ( 2 điểm)
Ghi lại chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Giá trị của biểu thức 1 5
2x y tại x = 2 và y = -1 là
A 12,5; B 1 ; C 9 ; D 10
Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x3yz2 là
A 4x2y2z ; B 3x2yz ; C -3xy2z3 ; D 1
2 x3yz2 Câu 3: Bậc của đa thức 5x4y + 6x2y2 + 5y8 +1 là
A 5 B 6 C 8 D 4
Câu 4: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức P x( ) 2 x 8
A x = 4 B x = -4 C x = 8 D x = -8
II Tự luận: ( 8 điểm)
Câu 5: (2 điểm) Thu gọn các đa thức sau :
a) 1
3x3yz.(-6xy).(-5xy2z3)
b) 3x2y +5xy2 – 2x2y + 4xy2 – x2y
Câu 6: (5 điểm) Cho các đa thức
f(x) = 2x2 – 3x + x3 – 4 + 4x – x3 – 1
g(x) = 3 – 2x3 + 1 – x + 2x3 + x2 + 3x
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tìm đa thức h(x) sao cho h(x) = f(x) – g(x)
c) Tính h(2); h(-2)
Câu 7: (1 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:
3)( 2x + 5)(x2 + 3)