Cần phải có hợp đồng vì đó là văn bản có tính pháp lí, để đảm bảo trách nhiệm và quyền lợi của các bên cùng hợp tác thực hiện một số công việc.. Hợp đồng ghi lại những nội dung: - Công
Trang 1ng÷ v¨n 9a
Gi¸o viªn thùc hiÖn: N«ng ThÞ Minh
Trang 2TiÕt 150
Thứ sáu, ngày 8 tháng 4 năm 2010
Trang 3A Bài học:
I Đặc điểm của hợp đồng
1 Ví dụ: Văn bản: Hợp đồng mua bán sách giáo T136 138 sgk
2 Nhận xét:
a Cần phải có hợp đồng vì đó là văn bản có tính pháp lí, để đảm bảo trách nhiệm và quyền lợi của các bên cùng hợp tác thực hiện một
số công việc.
b Hợp đồng ghi lại những nội dung:
- Công việc đ ợc các bên cùng hợp tác để thực hiện.
- Trách nhiệm của bên A ( giao việc )
- Trách nhiệm của bên b ( nhận việc )
- Cách xử lí nếu bên A hoặc bên B không thực hiện đúng hợp đồng.
Tiết 150: Hợp đồng
Trang 4Tiết 150: Hợp đồng
c) Hợp đồng cần phải đảm bảo các qui định cụ thể của việc làm,
trách nhiệm chi tiết của các bên đối với nội dung và thời hạn thực
hiện công việc.
- Lời văn phải ngắn gọn, rõ ràng, chính xác lập luận phải chặt chẽ và phải có sự ràng buộc của hai bên kí với nhau trong khuôn khổ của pháp luật.
d) Các hợp đồng th ờng gặp:
- Hợp đồng lao động.
- Hợp đồng thuê xe ô tô.
- Hợp đồng cho thuê nhà
- Hợp đồng xây dựng tr ờng học.
2 Nhận xét:
Trang 5II Cách làm hợp đồng:
1/ Ví dụ: Hợp đồng mua bán SGK- mục I
2/ Nhận xét:
- Phần mở đầu:
+ Quốc hiệu, tiêu ngữ ( ghi trang trọng vào giữa khổ giấy )
+ Tên hợp đồng ( ghi chữ in hoa, cỡ chữ lớn hơn bình th ờng )
+ Thời gian, địa điểm kí hợp đồng.
+ Các bên kí hợp đồng ( Cá nhân, tổ chức ): Ng ời đại diện, chức danh, địa chỉ, điện thoại, tài khoản của các bên kí hợp đồng.
- Phần nội dung gồm:
+ Ghi lại nội dung điều khoản thỏa thuận
+ Trách nhiệm, quyền lợi của các của các bên tham gia hợp đồng + Cam kết
- Phần kết thúc:
+ Họ tên chữ kí của ng ời đại diện
+ Xác nhận của cơ quan thẩm quyền.
3/ Ghi nhớ - SGK
Tiết 150: Hợp đồng
Trang 6Mẫu số 1 MẪU HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2003/TT-BLĐTBXH ngày 22/9/2003
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-Tên đơn vị:
Số:
HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Chúng tôi, một bên là Ông/Bà: ….
Quốc tịch:
Chức vụ:
Đại diện cho (1): ………
Điện thoại:
Địa chỉ:
Và một bên là Ông/Bà:
……
Quốc tịch:
Sinh ngày tháng năm tại……
Nghề nghiệp (2):……….
Địa chỉ thường trú: ………
Số CMTND: cấp ngày / / Tại…….
Số sổ lao động (nếu có): cấp ngày / / tại …….
Thỏa thuận ký kết hợp đồng lao động và cam kết làm đúng những điều khoản sau đây:
Trang 7Điều 1: Thời hạn và cụng việc hợp đồng
- Loai hợp đồng lao động (3):
- Từ ngày … thỏng … năm đến ngày thỏng … năm ……
- Thử việc từ ngày … thỏng … năm đến ngày thỏng … năm
……
- Địa điểm làm việc (4):
-Cụng việc phải làm (5):
Điều 2: Chế độ làm việc
- Thời giờ làm việc (6)
- Được cấp phỏt những dụng cụ làm việc gồm:
Tiết 150: Hợp đồng.
Trang 8Điều 3: Nghĩa vụ và quyền lợi của người lao động
1 Quyền lợi:
- Phương tiện đi lại làm việc (7):
- Mức lương chớnh hoặc tiền cụng (8):
- Hỡnh thức trả lương:
- Phụ cấp gồm (9):
- Được trả lương vào cỏc ngày hàng thỏng
- Tiền thưởng:
- Chế độ nõng lương:
- Được trang bị bảo hộ lao động gồm:
- Chế độ nghỉ ngơi (nghỉ hàng tuần, phộp năm, lễ tết ):
- Bảo hiểm xó hội và bảo hiểm y tế (10):
- Chế độ đào tạo (11):
Những thỏa thuận khỏc (12):
2 Nghĩa vụ:
- Hoàn thành những cụng việc đó cam kết trong hợp đồng lao động.
- Chấp hành lệnh điều hành sản xuất - kinh doanh, nội quy kỷ luật lao động, an toàn lao động
- Bồi thường vi phạm và vật chất (13):
Tiết 150: Hợp đồng.
Trang 9Điều 4: Nghĩa vụ và quyền hạn của người sử dụng lao động
1 Nghĩa vụ:
- Bảo đảm việc làm và thực hiện đầy đủ những điều đã cam kết trong hợp đồng lao động.
- Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ và quyền lợi cho người lao động theo hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể (nếu có).
2 Quyền hạn:
- Điều hành người lao động hoàn thành công việc theo hợp đồng (bố trí, điều chuyển, tạm ngừng việc?)
- Tạm hoãn, chấm dứt hợp đồng lao động, kỷ luật người lao
động theo quy định của pháp luật, thỏa ước lao động tập thể
(nếu có) và nội quy lao động của doanh nghiệp
Trang 10Tiết 150: Hợp đồng.
Điều 5: Điều khoản thi hành
- Những vấn đề về lao động khụng ghi trong hợp đồng lao động này thỡ ỏp dụng qui định của thỏa ước tập thể, trường hợp chưa
cú thỏa ước tập thể thỡ ỏp dụng quy định của phỏp luật lao động.
- Hợp đồng lao động được làm thành 02 bản cú giỏ trị ngang
nhau, mỗi bờn giữ một bản và cú hiệu lực từ ngày thỏng … năm … Khi hai bờn ký kết phụ lục hợp đồng lao động thỡ nội dung của phụ lục hợp đồng lao động cũng cú giỏ trị như cỏc nội dung của bản hợp đồng lao động này.
Hợp đồng này làm tại ngày thỏng năm
Trang 11B Luyện tập:
* Bài 1 - sgk T139: Hãy lựa chọn những tình huống cần viết hợp
đồng trong những tr ờng hợp sau:
a Tr ờng em đề nghị cơ quan cấp trên cho phép sửa chữa, hiện đại
hóa phòng
b Gia đình em và cửa hàng vật liệu xây dựng thống nhất với nhau về
mua bán
c Xã em và công ty thiên nông thống nhất đặt đại lý tiêu thụ sản
phẩm phân bón, thuốc trừ sâu.
d Thầy Hiệu tr ởng chuyển công tác, cần bàn giao công việc cho thầy
hiệu tr ởng mới.
e Hai bên thỏa thuận với nhau về việc thuê nhà.
Tiết 150: Hợp đồng.
Viết đơn Hợp đồng mua bán
Hợp đồng tiêu thụ Biên bản bàn giao
Hợp đồng thuê nhà
Trang 12Tiết 150: Hợp đồng
* Bài tập 2: Viết hợp đồng thuê nhà
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TấN CƠ QUAN
Số:…… Độc lập – Tự do - Hạnh phỳc
….ngày….thỏng… năm….
HỢP ĐỒNG CHO THUấ NHÀ Ở
Hụm nay, ngày… thỏng… năm………
Tại địa điểm:
Chỳng tụi gồm:
BấN A (Bờn cho thuờ nhà)
Họ tờn:
Chứng minh nhõn dõn số:
Địa chỉ:
Nghề nghiệp:
BấN B (Bờn thuờ nhà)
Họ tờn:
Chứng minh nhõn dõn số:
Nghề nghiệp:
Nơi làm việc (nếu cú):……
Cựng thoả thuận giao kết hợp đồng thuờ nhà với cỏc nội dung sau đõy:
Trang 13Điều 1: Bờn A đồng ý cho bờn B được thuờ để
Căn nhà số……….đường………phường (xó)
quận (huyện)………thành phố (tỉnh)
……….gồm……… phũng
Tổng diện tớch sử dụng chớnh………m2,
phụ……….m2
Tổng diện tớch đất……… m2
Thuộc loại nhà:………
Kể từ ngày………….thỏng………… năm………… trong thời
hạn………năm
Điều 2:
Tiền thuờ nhà hàng thỏng là……….đồng (hoặc vàng)
Điều 3 : Bờn thuờ nhà phải trả tiền đầy đủ cho bờn thuờ nhà theo thỏng
(quý) vào ngày… của thỏng (quý) bằng tiền mặt hoặc vàng Mỗi lần
đúng tiền, hoặc vàng bờn thuờ nhà được nhận giấy biờn nhận của bờn cho thuờ
Tiết 150: Hợp đồng.
Trang 14Điều 4: Bờn thuờ nhà cam kết
a/ Sử dụng nhà đỳng mục đớch theo hợp đồng, cú trỏch nhiệm bảo quản tốt cỏc tài sản, trang thiết bị trong nhà Khụng được đập phỏ, thỏo dỡ hoặc chuyển dịch đi nơi khỏc, khụng được thay đổi cấu trỳc, khụng đục tường, trổ cửa, phỏ dỡ hoặc xõy cất thờm (cơi tầng), làm nhà phụ……
b/ Khụng được sang nhượng.
c/ Cỏc trường hợp cho nhập thờm người, hộ khẩu phải cú ý kiến của bờn cho thuờ.
Điều 5: Trong thời hạn hợp đồng, nếu khụng cũn sử dụng nhà nữa, bờn thuờ nhà phải bỏo cho bờn cho thuờ nhà trước……… ngày để hai bờn cựng thanh toỏn tiền thuờ nhà và cỏc khoản khỏc Trừ những hư hỏng do thời gian sử dụng, cũn lại bờn thuờ nhà phải giao trả cỏc tài sản gắn liền với nhà (đồng hồ điện, nước………) đầy đủ.
Mọi sự hư hỏng do lỗi của mỡnh, bờn thuờ nhà bồi thường cho bờn cho thuờ.
Điều 6: Được xem như tự ý huỷ bỏ hợp đồng, nếu sau…… ngày từ khi được thụng bỏo, bờn thuờ nhà vẫn cũn bỏ trống khụng sử dụng mà khụng cú lý do chớnh đỏng Mọi
hư hỏng, mất mỏt trong thời gian bỏ trống, bờn thuờ phải chịu.
Tiết 150: Hợp đồng.
Trang 15Điều 7: Bờn thuờ nhà cú trỏch nhiệm bảo quản nhà thuờ, phỏt hiện kịp
thời những hư hỏng để yờu cầu bờn cho thuờ sửa nhà
Điều 8: Trong thời gian hợp đồng, nếu người đứng tờn trờn hợp đồng từ trần thỡ một trong những người cựng hộ khẩu (cha, mẹ, vợ, chồng, con cỏi) tiếp tục thi hành hợp đồng hoặc đựơc ký lại hợp đồng thay thế
người quỏ cố
Điều 9: Hai bờn A, B cam kết thi hành nghĩa vụ hợp đồng Nếu vi phạm
sẽ yờu cầu toà ỏn……… giải quyết theo thoả thuận của hai bờn hoặc theo quy định của phỏp luật
Hợp đồng này được lập thành ban bản, mỗi bờn giữ một bản và một bờn gửi cơ quan Cụng chứng Nhà nước giữ
BấN CHO THUấ NHÀ
Họ tờn, chữ ký BấN THUấ NHÀ Họ tờn, chữ ký
Xỏc nhận của cơ quan
Cụng chứng Nhà nước
Tiết 150: Hợp đồng.
Trang 16* Viết hợp đồng thuê nhà