1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 48: Truong hop dong dang cua tam giac vuong

14 483 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Thanh
Trường học Trường THCS Vân Nam
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 530,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Vân NamTổ Tự nhiên ---Hình học 8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông Giáo viên : Nguyễn Thị Thanh... Các trường hợp đồng dạng của tam giácTrường hợp đồng dạng thứ n

Trang 1

Trường THCS Vân Nam

Tổ Tự nhiên

-Hình học

8

Các trường hợp đồng dạng

của tam giác vuông

Giáo viên : Nguyễn Thị Thanh

Trang 2

NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c EM HäC SINH §ÕN THAM dù TIÕT häc

Trang 3

Các trường hợp đồng dạng của tam giác

Trường hợp đồng dạng thứ nhất:

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng

Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đồng dạng

Trường hợp đồng dạng thứ hai:

Trường hợp đồng dạng thứ ba:

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng

Trang 4

Bµi 1: Cho ∆ ABC vuông tại A Lấy M trên cạnh AB Vẽ MH ⊥ BC

Chứng minh: ∆ ABC đồng dạng ∆ HBM

A

H M

Bài 2: Cho ∆ ABC vuông tại A có AB=6cm , AC=8cm Cho ∆ DEF vuông tại

D có DE = 3cm, DF = 4cm Hỏi ∆ ABC và ∆ DEF có đồng dạng không ?V×

sao?

8

6

C

F

4

3

Chøng minh:

Xét ABC và HBM có :

(gt)

⇒ ∆ABC ø SHBM (g.g)

A = H = 90 0

B chung

⇒ ∆ABC S DEF (c.g.c)

6

2 3

AB

DE = =

8

2 4

AC

Xét ABC và DEF có :

(gt)

A = H = 90 0

6 2 3

AB

DE = =

Gi¶i:

Bµi t©p:

Trang 5

Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:

Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.

Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

?

F

Hình 47 d)

c )

b )

a )

D

D’

C’

A’

B

10 4

2

5

Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình 47

Trang 6

Định lý 1

Nếu cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng

C’ B’

A’

C B

A

Trang 7

' ' ' '

B C A B

BC' '= AB' '

B C A B

BC' '= AB' '

B C A B

BC' '= AB' '

B C A B

BC = AB

' ' ' '

B C A B

BC = AB

?

H×nh 47 d)

c )

C’

A’

B

10 4

2

5

∆ vu«ng A’B’C’ S ∆ vu«ng ABC

V× B'C' A'B'= ( 1)

BC AB = 2

Trang 8

' ' ' '

B C A B

BC' '= AB' '

B C A B

BC' '= AB' '

B C A B

BC' '= AB' '

B C A B

BC = AB

' ' ' '

B C A B

BC = AB

Định lý 2: SGK- 83

T s hai ỷ ố đườ ng cao t ươ ng ng c a hai tam giác ứ ủ đồ ng d ng b ng t s ạ ằ ỷ ố

ng d ng

đồ ạ

C B

A

A ’

A’B’C’ ABC

GT

KL

S

A'B'

=k AB

A'H'

=k AH

Chứng minh

Xét A’B’H’ và ABH có H’= H = 900 B’= B

Nên A’B’H’ S ABH ( góc nhọn )

Do đó A H' ' A B' '

k

Trang 9

' ' ' '

B C A B

BC' '= AB' '

B C A B

BC' '= AB' '

B C A B

BC' '= AB' '

B C A B

BC = AB

' ' ' '

B C A B

BC = AB

C B

A

A ’

A’B’C’ ABC

GT

KL

S

A'B'

=k AB

2

S'

=k S

Định lý 3: SGK- 83

T s diện tích c a hai tam giác ỷ ố ủ đồ ng d ng b ng bình phương t s ạ ằ ỷ ố đồ ng

d ng ạ

Trang 10

Kiến thức trọng tâm của bài

Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.

Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh

góc vuông của tam giác vuông kia

2.Định lý 1

Nếu cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng

3.Định lý 2

T s hai ỷ ố đườ ng cao t ươ ng ng c a hai tam giác ứ ủ đồ ng d ng b ng t s ạ ằ ỷ ố

ng d ng

đồ ạ

4.Định lý 3

T s diện tích c a hai tam giác ỷ ố ủ đồ ng d ng b ng bình phương t s ạ ằ ỷ ố

ng d ng

đồ ạ

1 Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:

Trang 11

B’

A’

C B

A

Bài tập 1: Hãy chỉ ra cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình sau:

E F

D

2,5

6

K H

12 5

I

M

R

6

8 3

4

Luyện tập

Trang 12

Bài tập 2: Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng.

A SABC = 10cm2 B SABC = 30cm2

C SABC = 270cm2 D SABC = 810cm2

2) Cho ∆ABC S ∆DEF có và SAE AB = 13 DEF = 90cm2 Khi đó ta có:

Trang 13

F

E D

Bài 46: (sgk/84)

Trên hình 50, hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tương ứng và giải thích tại sao chúng đồng dạng

Hình 50

Giải:

ABE

ADC

ABE

FDE S

S

ADC

ADC

Trang 14

Nắm vững các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

tích của hai tam giác đồng dạng.

Hướng dẫn về nhà

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học - Tiet 48: Truong hop dong dang cua tam giac vuong
Hình h ọc (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w