1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an ly 8 moi

8 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết đợc công thức tính nhiệt lợng, kể đợc tên, đơn vị các đại lợng có mặt trong công thức.. - Phân tích bảng kết quả thí nghiệm về số liệu có sẵn - Rèn kĩ năng tổng hợp, khái quát hoá

Trang 1

Tuaàn 28 NS: 15/03/2009

KIEÅM TRA 45 PHUÙT I- Mục tiêu

- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh thông qua các kiến thức đã học về cơ năng và phần đầu của chơng II

- Vận dụng các kiến thức làm các bài tập

- Rèn kĩ năng : làm bài, t duy tổng hợp phân tích,…

- Thái độ trung thực, tự giác,…

II- Chuẩn bị.

- Đề kiểm tra

III- Hoạt động dạy học

1- ổ n định

2- Đề bài:

Câu I (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng nhất:

1- Trong cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt đến kém sau đây, cách nào

đúng?

A Đồng, không khí, nớc C Nớc, không khí, đồng

B Không khí, nớc, đồng D Đồng, nớc, không khí

2- Một vật đợc ném lên cao Trong quá trình đi lên thì:

A Vật có thế năng C Thế năng của vật chuyển hoá thành

động năng

B Vật có động năng D Vật có cả thế năng và động năng 3- Đối lu là sự truyền nhiệt xảy ra:

A Chỉ ở chất lỏng C Chỉ ở chất lỏng và chất khí

B ở cả chất lỏng, khí, rắn D Chỉ ở chất khí

A Sự tạo thành gió C Sự khuếch tán của đồng sunphát vào nớc

B Muối tan vào nớc D Quả bóng bay buộc chặt để lâu ngày cũng xẹp

Câu II (2 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

1- Động năng có thể ……… thành thế năng và ngợc lại

2……….là hình thức truyền nhiệt xảy ra ở chân không

3 Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là

………

4 Hiện tợng ……… xảy ra nhanh khi nhiệt độ tăng

Câu III (1 điểm) Hãy ghép các cụm từ ở cột I với các từ ở cụm cột II để

Trang 2

đ-I II Nối

a Bếp lửa truyền nhiệt cho ngời ngồi cạnh là

b Bếp lửa truyền nhiệt cho nồi là

c Bếp lửa truyền nhiệt cho nớc trong nồi là

1- Dẫn nhiệt 2- Bức xạ nhiệt 1 –2 –

Câu IV (2 điểm): Vì sao trong một số nhà máy, ngời ta thờng xây dựng

những ống khói rất cao?

Câu V (2 điểm): Một HS cho rằng dù nóng hay lạnh vật đều có nhiệt năng,

theo em kết luận của bạn đó đúng hay sai? Giải thích?

Câu VI (1 điểm): Khi cho đá vào cốc thuỷ tinh, một lúc sau ta thấy bên

ngoài thành cốc cũng có nớc (giọt nớc) Phải chăng nớc đã từ trong chui qua khoảng cách giữa các phân tử thuỷ tinh ra ngoài?

3- Đáp án Biểu điểm.

Câu I: Mỗi phần chọn đúng cho: 0,5 điểm.

Câu II: Mỗi phần điền đúng cho : 0,5 điểm.

3 – thế năng đàn hồi 4 – khuếch tán

Câu III: Ghép đúng mỗi ý cho: 0,5 điểm.

1 – b 2 – a

Câu IV:

+ Lớp không khí nóng sẽ bay lên cao, lớp không khí lạnh sẽ tràn vào chiếm chỗ, hay sảy ra hiện tợng đối lu Nh vậy sẽ lu thông không khí nhờ sự

+ Nếu ống khói cao thì sẽ làm cho quá trình này xảy ra nhanh hơn

(1điểm)

Câu V.

+ Kết luận này đúng (1điểm) + Vì vật lạnh hay nóng thì các nguyên tử, phân tử đều chuyển động không ngừng, nên các phân tử, nguyên tử đều có động năng hay có nhiệt

Câu VI:

+ Do nớc đá ở trong lạnh, mà không khí có hơi nớc (0,5 điểm) + Lớp không khí ở sát thành cốc sẽ bị làm lạnh và hơi nớc sẽ bị ngng

tụ đọng lại trên thành cốc (0,5điểm)

4- Thu bài Nhận xét giờ kiểm tra

5- H ớng dẫn về nhà

- Xem lại bài kiểm tra

- Xem trớc bài 24

Trang 3

Công thức tính nhiệt lợng

I mục tiêu

- Kể tên đợc các yếu tố quyết định độ lớn nhiệt lợng một vật cần thu

vào để nóng lên

- Viết đợc công thức tính nhiệt lợng, kể đợc tên, đơn vị các đại lợng có

mặt trong công thức

- Mô tả đợc thí nghiệm và xử lí đợc bảng ghi kết quả thí nghiệm chứng

tỏ nhiệt lợng phụ thuộc vào m, ∆t và chất làm vật

- Phân tích bảng kết quả thí nghiệm về số liệu có sẵn

- Rèn kĩ năng tổng hợp, khái quát hoá

- Thái độ : Yêu thích môn học, có ý thức vận dụng kiến thức đã học

vào giải thích một số hiện tợng vật lí đơn giản trong thực tế cuộc sống

B chuẩn bị

- 2 giá thí nghiệm, 2 lới amiăng, 2 đèn cồn (bấc đợc kéo lên đều

nhau), 2 cốc thuỷ tinh chịu nhiệt, kẹp, 2 nhiệt kế ( chỉ dùng để minh hoạ các

thí nghiệm trong bài)

C hoạt động dạy học

1- ổ n định

2- Kiểm tra bài cũ - Tổ chức tình huống học tập.

- Kể tên các cách truyền nhiệt đã học?

Tổ chức tình huống học tập :

Vào bài nh SGK

3- Bài mới

GV : Thông báo về nhiệt lợng vật cần thu

vào để nóng lên phụ thuộc vào những yếu

tố:

+ Khối lợng

+ Độ tăng nhiệt độ của vật

+ Chất cấu tạo lên vật

Để kiểm tra điều này ta phải làm nh thế

nào?

+ Để kiểm tra ta phải làm nh thế nào?

+ Tiến hành thí nghiệm nh thế nào?

Gv: Nêu cách bố trí thí nghiệm, thống nhất

cách làm, giới thiệu bảng 24.1

+ Học sinh thảo luận làm C1, C2?

- Trả lời?

I- Nhiệt l ợng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào những yếu tố nào?

- Nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào những yếu tố:

+ Khối lợng + Độ tăng nhiệt độ của vật + Chất cấu tạo lên vật

1- Quan hệ giữa nhiệt l ợng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào khối l - ợng của vật

C1: ∆t0, chất làm vật giống nhau; còn m thay đổi Để tìm hiểu mối quan hệ giữa Q

và m

Trang 4

Gv: Chốt.

Tơng tự phần 1: Thảo luận về cách làm thí

nghiệm?

Làm C3, C4?

Học sinh trả lời?

NXBS?

Gv: Nhận xét thống nhất

Gv: Giới thiệu bảng 24.2

Học sinh phân tích điền vào bảng Làm

C5?

Học sinh thảo luận nhóm tìm ra phơng án

thí nghiệm kiểm tra?

Gv: Thống nhất

- Gv: Giới thiệu bảng 24.3

Thảo luận làm C6, C7 ?

Trả lời?

NXBS?

Gv: Nhận xét

Vậy Q phụ thuộc nh thế nào với m, t 0 ,

chất làm vật?  Công thức?

Gv: Giới thiệu công thức

Giải thích các đại lợng

Giới thiệu bảng nhiệt dung riêng (24.4)

m1 = 1

2m2 , Q1=1

2Q2

C2: Khối lợng càng lớn thì nhiệt lợng càng lớn

2- Quan hệ giữa nhiệt l ợng vật cần thu vào để nóng lên và độ tăng nhiệt độ

C3: Phải giữ m, chất làm vật giống nhau Hai cốc đựng cùng một lợng nớc

C4: Phải cho độ tăng nhiệt độ khác nhau

 cho thời gian đun khác nhau

C5: Từ bảng ta có ∆t0

1=1

2 ∆t0

2 , Q1=1

2Q2

 Độ tăng nhiệt độ càng lớn thì nhiệt l-ợng vật thu vào càng lớn

3- Quan hệ giữa nhiệt l ợng vật cần thu vào để nóng lên với chất làm vật

C6: m, ∆t0 không đổi, chất làm vật khác nhau  Q1 > Q2

C7: Có

I- Công thức tính nhiệt l ợng

Q = mct 0

Q: Nhiệt lợng vật thu vào (J) m: Khối lợng của vật (kg) ∆t = t2-t1: Độ tăng nhiệt độ (0C hay K) c: Nhiệt dung riêng (J/ kgK)

4- Vận dụng Củng cố

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân trả lời C8, C9?

- HS đọc phần ghi nhớ

5- H ớng dẫn về nhà :

- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)

- Trả lời lại các câu hỏi trong SGK

- Đọc thêm mục “Có thể em cha biết”

- Đọc trớc bài 25 (SGK)

Trang 5

Phơng trình cân bằng nhiệt

I mục tiêu

- Phát biểu đợc 3 nội dung của nguyên lí truyền nhiệt

- Viết đợc phơng trình cân bằng nhiệt trờng hợp có hai vật trao đổi

nhiệt với nhau

- Giải đợc các bài toán đơn giản về trao đổi nhiệt giữa hai vật

- Yêu thích môn học, có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào giải

thích một số hiện tợng vật lí đơn giản trong thực tế cuộc sống

- Rèn tính kiên trì, trung thực trong học tập

II chuẩn bị

- Một cốc nớc lạnh, một cốc nớc nóng

III hoạt động dạy học

1- ổ n định

2- Kiểm tra bài cũ Tổ chức tình huống học tập

- Viết công thức tính nhiệt lợng thu vào, nêu tên, đơn vị các đại lợng

có mặt trong công thức

Tổ chức tình huống học tập :

Tổ chức tình huống học tập nh SGK

3- Bài mới

- Yêu cầu HS đọc thông tin về nguyên lí

truyền nhiệt

+ Nêu nguyên lí truyền nhiệt?

+ HS vận dụng để giải thích tình huống

vào bài?

- Dựa theo nội dung thứ 3 của nguyên lí

truyền nhiệt Nhiệt lợng thu vào và nhiệt

lợng toả ra nh thế nào với nhau?

 Công thức?

Qtoả ra=?

Qthu vào=?

- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ trong SGK?

+ Nêu vắn tắt cách làm?

 Các bớc?

I- Nguyên lí truyền nhiệt

- Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp

- Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt

độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại

- Nhiệt lợng do vật này toả ra bằng nhiệt lợng do vật kia thu vào

II- Ph ơng trình cân bằng nhiệt

Qtoả ra = Q thu vào

Trong đó + Qtoả ra= mc(t1-t2) + Qthu vào= mc(t2-t1’) (t1 , t1’ là nhiệt độ ban đầu

t2 là nhiệt độ cuối)

III- Ví dụ về dùng ph ơng trình cân bằng nhiệt

SGK – T89

IV- Vận dụng

Trang 6

- Có thể cho học sinh lấy nhiệt độ phòng t1’

+ Học sinh tóm tắt?

+ Ta sẽ làm nh thế nào?

+ Học sinh thực hiện?

+ NXBS?

GV: Thống nhất

- Nếu có thời gian thì giáo viên cho học

sinh làm thí nghiệm kiểm tra

+ Giải thích?

+ Tóm tắt?

+ Học sinh thực hiện?

+ NXBS?

Gv: Nhận xét, đánh giá

C1:

Tóm tắt

m1=200g=0,2kg

m2=300g=0,3kg

t1=1000C

t1’=200C c=4200J/kg.K

t2=?

Lời giải

Nhiệt lợng của nớc sôi toả ra khi hạ từ

1000C >t2 là:

Q1=m1c(t1-t2) = 0,2.4200(100-t2) Nhiệt lợng nớc thu vào để từ 200C lên

t2 C là:

Q2=m2c(t2-t1’) =0,3.4200(t2-20) Theo phơng trình cân bằng nhiệt

Q1=Q2 0,2(100-t2)=0,3(t2-20)  200-2t2 = 3t2-60  t2=520C

C2:

Tóm tắt

m1=0,5kg

t1=800C t=200C

m2=0,5kg

c1=380J/kg.K

c2=4200J/kg.K

t1’=?, ∆t=?

Lời giải

Nhiệt lợng do đồng toả ra là:

Q1=m1c1.60 =0,5.380.60 Nhiệt lợng do nớc thu vào là:…

Q2=m2c2(20-t1’) =0,5.4200(20-t1’) Theo phơng trình cân bằng nhiệtQ1=Q2

380.60 = 4200(20 – t1’)

∆t= 5,40C

4- Củng cố

- Khi giải các bài tập về phơng trình cân bằng nhiệt cần chú ý những

gì ?

- Ghi nhớ (SGK)

- Nếu có thời gian cho học sinh giải C3

5- H ớng dẫn về nhà

- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)

- Trả lời lại các câu hỏi trong SGK

- Đọc thêm mục “Có thể em cha biết”

- Đọc trớc bài 26 (SGK)

Trang 7

Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

I mục tiêu

- Phát biểu đợc định nghĩa về năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

- Viết đợc công thức tính nhiệt lợng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra

Nêu đợc tên và đơn vị của các đại lợng trong công thức

- Yêu thích môn học, có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào giải

thích một số hiện tợng vật lí đơn giản trong thực tế cuộc sống

II chuẩn bị

- Một số tranh ảnh, t liệu về khai thác dầu, khí của Việt Nam

III hoạt động dạy học

1- ổ n định

2- Kiểm tra bài cũ Tổ chức tình huống học tập

- Nêu nguyên lí truyền nhiệt,Viết phơng trình cân bằng nhiệt?

- Chữa bài 25.1 và 25.3 (SBT)?

Tổ chức tình huống học tập :

- Gọi HS đọc phần vào bài

3- Bài mới

Khi nấu chín thực phẩm, đun sôi nớc

ng-ời ta thờng dùng các loại vật liệu gì?

Nhiên liệu là gì?

Đặc điểm chung:

- Khi đốt cháy toả khí độc, ô nhiễm môi

trờng

- Ngày càng cạt kiệt

- Nêu định nghĩa năng suất toả nhiệt của

nhiên liệu?

HS nghiên cứu bảng 26.1

HS đọc và giải thích các số liệu trong

bảng

Gv cho HS nhắc lại năng suất toả nhiệt

của nhiên liệu

Cho HS nêu ý nghĩa của các số liệu cụ thể

ở trong bảng

I- Nhiên liệu

- Vật chất bị đốt cháy, bị biến đổi chất và toả năng lợng gọi là nhiên liệu

II- Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

1- ĐN : Đại lợng vật lí cho biết nhiệt lợng

toả ra khi 1kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn đợc gọi là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

2- Kí hiệu: q

3- Đơn vị: J/kg

4- Bảng năng suất toả nhiệt của nhiên liệu(SGK)

III- Công thức tính nhiệt l ợng do nhiên

Trang 8

Nếu năng suất toả nhiệt là q(J/kg)

1kg nhiên liệu đó cháy hoàn toàn toả ra

nhiệt lợng là bao nhiêu? q(J)

M kg nhiên liệu đó cháy hoàn toàn toả ra

nhiệt lợng là bao nhiêu? Q=?

Q = q.m Trong đó:

Q:

q:

m:

4- Vận dụng Củng cố

- Gọi cá nhân HS trả lời câu C1

+ Vì than có q lớn hơn củi Ngoài ra còn đơn giản, tiện , …

- Gọi 1HS lên bảng làm C2 HS ở dới làm vào vở, sau đó theo dõi, nhận xét bài làm của bạn

- Gọi HS đọc phần ghi nhớ

5- H ớng dẫn về nhà

- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)

- Trả lời lại các câu hỏi trong SGK

- Đọc thêm mục “Có thể em cha biết”

- Đọc trớc bài 27 (SGK) + Xem lại kiến thức về cơ năng

+ Tóm tắt

m1=15kg

m2=15kg

q1=10.106J/kg

q2=27.106J/kg

Q1, Q2=?

Nếu là dầu hoả

thì m3=?

Lời giải Nhiệt lợng thu đợc khi đất cháy hoàn toàn 15kg củi:

Q1= q1m1= 15.107(J) Nhiệt lợng thu đợc khi đốt cháy hoàn toàn 15 kg than đá:

Q2= q2m2= 405.106(J)

- Muốn có Q1 cần m3= Q1: q3= 3,41(kg)

- Muốn có Q2 cần m3= Q2: q3= 9,2 (kg)

Ngày đăng: 05/06/2015, 11:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w