BAÌ TẬP CHƯƠNG I1.. Căn bậc hai Bài 1.
Trang 1BAÌ TẬP CHƯƠNG I
1 Căn bậc hai
Bài 1 Tính:
a, A = + - 4 :
b, B = ( - - ) : ;
c, + 3 ;
d,
e, + 2
Bài 2 So sánh:
a, 5 và ; b, 11 và ; c, 2 và 10
Bài 3 Giải phương trình:
a, - 1 = 3 ; b, = ; c, x2+ + =x 1 1 ; d, x2+ = −1 3
2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức = |A|
Bài 4 Tìm các giá trị của x để mỗi biểu thức sau xác định:
a,
2
2 2
2
2
,3 9 6
,
3
4 4
,
2
c
x
d
x
−
+
4
x+ ; b, 3
2
x
−
− ; c, x−2 ; d, −7x ; e, 3x2+1
Bài 5 Tính :
a, 52−42 2 3+ (2− 3 )2 ; b, 252−242
d, 26 + 3 ; c, 2 3+ (2− 3 )2
Bài 6 Tính:
a, ( - + ) :
b,
Bài 7 Chứng minh đẳng thức:
a, 9 + 4 = ( + 2)2 ; b, (4 - )2 = 23 – 8
c, 9 4 5− − 5 = −2 ; d, 23 8 7+ − 7 4=
Bài 8 Chứng minh đẳng thức:
a, 11 + 6 = ( 3 + )2 ; b, 8 – 2 = ( – 1 )2
c, ( 5 - )2 = 28 – 10 ; d, 4 2 3+ − 4 2 3− =2
Bài 9 Rút gọn các biểu thức sau:
, 4 2 3 3
a − − ; , 11 6 2 3b + − + 2
2
, 9 2
c x − x với x < 0 ; 2
, 4 16 8
d x− + − +x x với x > 4 Bài 10 Rút gọn các biểu thức sau:
a, 5 - 25a với a < 0 ; b, + 3a với a≥0
c, + 6a2 với a bất kì ; d, 3 – 6a3 với a bất kì
Bài 11 Rút gọn các biểu thức sau:
2
a x− x − x+ với x≥2
2 ,3 9 6
b x+ + x x+ với x < - 3
2
2
,
3
c
x
− với x≥0 và x≠9
2 4 4
,
2
d
x
+ với x≠ −2
Bài 12 Giải phương trình:
a, x2 – 2 x + 13 = 0 ; b, x2 – 9 + 14 = 0 ; c, x2 – 11 = 0 ; d, x2−10x+25 7 2= − x
Trang 2Bài 13 Giải phương trình:
a, = 2x +1 ; b, x2+6x+ =9 3x−1 ; c, 1 4− x+4x2 =5 ; d, = 7 Bài 14 : các biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x:
, ( 1)( 3)
b x −
2
,
3
x
c
x
−
+
2 , 5
x d
x
+
−
Bài 15 Tìm điều kiện để các căn thức sau có nghĩa:
2
1
4
a x
x
− +
− , 2b x− +1 3−x
3
,
1
c
x−
2
d x − x+
Bài16 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a, x2 – 7 ; b, x2 – 22 ; c, x2 + 2 x +7 ; d, x2 – 2 x +23