1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tập viết 3 cả năm

33 280 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tập viết
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 200
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 225,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Luyện viết chữ hoa: - Gọi HS tìm các chữ hoa có trong - Giải nghĩa câu ứng dụng: SHD... a Luyện viết chữ hoa: - Gọi HS tìm các chữ hoa có trong bài.. a Luyện viết chữ hoa: - Gọi HS tìm

Trang 1

Giáo án tập viết

Tuần 1 Ngày dạy: / /200

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Viết riêng tên (Vừ A Dính ) bằng chữ cỡ nhỏ.

- Viết câu ứng dụng (Anh em nh thể chân tay/Rách lành đùm bọc dở

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Chữ mẫu A Tên riêng: Vừ A Dính và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.

- Phấn màu, vở TV, bảng con.

IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:

Thời

gian

chú

I Kiểm tra bài cũ:

- Nêu yêu cầu của môn Tiếng Việt 3.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục

đích của tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong tên

Trang 2

4 ChÊm, ch÷a bµi:

- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.

- NhËn xÐt.

5 Cñng cè, dÆn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc.

- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.

- Häc thuéc c©u øng dông.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:

Trang 3

Giáo án tập viết

Tuần 2 Ngày dạy: / /200

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Viết riêng tên (Âu Lạc) bằng chữ cỡ nhỏ.

- Viết câu ứng dụng (Ăn quả nhớ kẻ trồng cây/Ăn khoai nhớ kẻ cho cây

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Chữ mẫu Ă, Â, L Các chữ Âu Lạc và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.

- Phấn màu, vở TV, bảng con.

IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:

Thời

gian

chú

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết ở nhà.

- HS viết bảng con: Vừ A Dính,

Anh em.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục

đích của tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong

- Giải nghĩa câu ứng dụng: SHD

Trang 4

- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc

nhở.

4 Chấm, chữa bài:

- Chấm 5 – 7 bài. 7 bài.

- Nhận xét.

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

- Viết bài tập về nhà.

- Học thuộc câu ứng dụng.

ứng dụng.

- HS nghe, rút kinh nghiệm.

- HS nghe, rút kinh nghiệm

* Rút kinh nghiệm – 7 bài. bổ sung:

Giáo án tập viết Tuần 3 Ngày dạy: / /200

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Viết riêng tên (Bố Hạ) bằng chữ cỡ nhỏ.

- Viết câu tục ngữ (Bầu ơi thơng lấy bí cùng/Tuy rằng khác giống nhng

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Chữ mẫu B Các chữ Bố Hạ và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.

- Phấn màu, vở TV, bảng con.

IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:

Thời

gian

chú

I Kiểm tra bài cũ:

Trang 5

- HS viết bảng con: Âu Lạc, Ăn

quả.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục

đích của tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong

- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc

lại cách viết.

b) Viết từ ứng dụng:

- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD

tr.81

- Hớng dẫn HS viết bảng con.

c) Viết câu ứng dụng:

rằng khác giống nhng chung một

giàn.

- Giải nghĩa câu ứng dụng: SHD

tr.82.

3 Hớng dẫn viết vở TV:

- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu.

- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc

nhở.

4 Chấm, chữa bài:

- Chấm 5 – 7 bài. 7 bài.

- Nhận xét.

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

- Viết bài tập về nhà.

- Học thuộc câu ứng dụng.

- 2 em lên bảng viết.

- HS nghe.

- HS quan sát và nhận xét.

- HS nghe.

- HS đọc câu ứng dụng.

- HS nghe.

- HS nghe, rút kinh nghiệm.

- HS nghe, rút kinh nghiệm.

* Rút kinh nghiệm – 7 bài. bổ sung:

5

Trang 6

Bài 4: Ôn chữ hoa C

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

dòng kẻ ô ly.

IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:

Thời

gian

chú

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết ở nhà.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục

đích của tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong

bài.

- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc

lại cách viết.

b) Viết từ ứng dụng:

- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD

tr.98

- Hớng dẫn HS viết bảng con.

c) Viết câu ứng dụng:

- Giải nghĩa câu ứng dụng.

Trang 7

3 Híng dÉn viÕt vë TV:

- GV nªu yªu cÇu, HS xem vë mÉu.

- GV quan s¸t HS viÕt, uèn n¾n, nh¾c

nhë.

4 ChÊm, ch÷a bµi:

- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.

- NhËn xÐt.

5 Cñng cè, dÆn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc.

- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.

- Häc thuéc c©u øng dông.

nhá: Cöu Long; 2 lÇn c©u øng dông.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:

7

Trang 8

Bài 5: Ôn chữ hoa (tiếp theo)

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

dòng kẻ ô ly.

IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:

Thời

gian

chú

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết ở nhà.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục

đích của tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong

bài.

- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc

lại cách viết.

b) Viết từ ứng dụng:

- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD

tr.116

- Hớng dẫn HS viết bảng con.

c) Viết câu ứng dụng:

Ngời khôn ăn nói dịu dàng dễ

nghe.

- Giải nghĩa câu ứng dụng.

Trang 9

- GV nªu yªu cÇu, HS xem vë mÉu.

- GV quan s¸t HS viÕt, uèn n¾n, nh¾c

nhë.

4 ChÊm, ch÷a bµi:

- ChÊm mét sè bµi.

- NhËn xÐt.

5 Cñng cè, dÆn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc.

- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.

- Häc thuéc c©u øng dông.

dông.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:

9

Trang 10

Bài 6: Ôn chữ hoa D, Đ

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

ly.

IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:

Thời

gian

chú

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết ở nhà.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục

đích của tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong

c) Viết câu ứng dụng:

Trang 11

- GV quan s¸t HS viÕt, uèn n¾n, nh¾c

nhë.

4 ChÊm, ch÷a bµi:

- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.

- NhËn xÐt.

5 Cñng cè, dÆn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc.

- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.

- Häc thuéc c©u øng dông.

øng dông.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:

11

Trang 12

Bài 7: Ôn chữ hoa E, Ê

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết ở nhà.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục

đích của tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong

c) Viết câu ứng dụng:

- Giải nghĩa câu ứng dụng.

3 Hớng dẫn viết vở TV:

- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu.

- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc

Trang 13

4 ChÊm, ch÷a bµi:

- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.

- NhËn xÐt.

5 Cñng cè, dÆn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc.

- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.

- Häc thuéc c©u øng dông.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:

13

Trang 14

Bài 8: Ôn chữ hoa G

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

kẻ ô ly.

IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:

Thời

gian

chú

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết ở nhà.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục

đích của tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong

c) Viết câu ứng dụng:

Trang 15

- GV nªu yªu cÇu, HS xem vë mÉu.

- GV quan s¸t HS viÕt, uèn n¾n, nh¾c

nhë.

4 ChÊm, ch÷a bµi:

- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.

- NhËn xÐt.

5 Cñng cè, dÆn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc.

- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.

- Häc thuéc c©u øng dông.

- HS nghe, quan s¸t.

nhá: Gß C«ng; 2 lÇn c©u øng dông.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:

15

Trang 16

M-Con ngoan Nh×n vµo trong m¾t mÑ Con thÊy con ngoan råi

MÑ nh×n vµo con nhÐ

MÑ cã thÊy mÑ vui ?

Hoµng Minh Ch©u

Trang 17

Giáo án tập viết

Tuần 10 Ngày dạy: / /200

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Viết riêng tên (Ông Gióng) bằng chữ cỡ nhỏ.

- Viết câu ca dao (Gió đa cành trúc la đà/Tiếng chuông Trấn Vũ canh gà

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Chữ mẫu G, Ô, T Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.

- Vở TV, bảng con, phấn màu.

IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:

Thời

gian

chú

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết ở nhà.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục

đích của tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong

c) Viết câu ứng dụng:

chuông Trấn Vũ canh gà Thọ Xơng

- Giải nghĩa câu ứng dụng.

- Hớng dẫn HS viết chữ: Gió, Trấn

Vũ, Thọ Xơng.

3 Hớng dẫn viết vở TV:

- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu.

- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc

Trang 18

4 ChÊm, ch÷a bµi:

- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.

- NhËn xÐt.

5 Cñng cè, dÆn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc.

- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.

- Häc thuéc c©u øng dông.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:

Trang 19

Giáo án tập viết

Tuần 11 Ngày dạy: / /200

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Viết riêng tên (Ghềnh Ráng) bằng chữ cỡ nhỏ.

- Viết câu ca dao (Ai về đến huyện Đông Anh/Ghé xem phong cảnh Loa

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Chữ mẫu G, R, Đ. Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.

- Vở TV, bảng con, phấn màu.

IV Các hoạt động dạy – 7 bài học:

Thời

gian

chú

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết ở nhà.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục

đích của tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong

Trang 20

4 ChÊm, ch÷a bµi:

- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.

- NhËn xÐt.

5 Cñng cè, dÆn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc.

- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.

- Häc thuéc c©u øng dông.

øng dông.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:

Trang 21

Giáo án tập viết

Tuần 12 Ngày dạy: / /200

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Viết riêng tên (Hàm Nghi) bằng chữ cỡ nhỏ.

- Viết câu ca dao (Hải Vân bát ngát nghìn trùng/Hòn Hồng sừng sững

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Chữ mẫu H, N, V. Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.

- Vở TV, bảng con, phấn màu.

IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:

Thời

gian

chú

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết ở nhà.

- HS viết bảng con: Ghềnh Ráng,

Ghé.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục

đích của tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong

Trang 22

Hßn Rång.

3 Híng dÉn viÕt vë TV:

- GV nªu yªu cÇu, HS xem vë mÉu.

- GV quan s¸t HS viÕt, uèn n¾n, nh¾c

nhë.

4 ChÊm, ch÷a bµi:

- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.

- NhËn xÐt.

5 Cñng cè, dÆn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc.

- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.

- Häc thuéc c©u øng dông.

dông.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:

Trang 23

Giáo án tập viết

Tuần 13 Ngày dạy: / /200

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Viết riêng tên (Ông ích Khiêm) bằng chữ cỡ nhỏ.

- Viết câu ứng dụng (ít chắt chiu hơn nhiều phung phí) bằng cỡ chữ nhỏ.

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Chữ mẫu J, Ô, K. Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.

- Vở TV, bảng con, phấn màu.

IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:

Thời

gian

chú

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết ở nhà.

Vân.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục

đích của tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong

c) Viết câu ứng dụng:

- Giải nghĩa câu ứng dụng.

3 Hớng dẫn viết vở TV:

- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu.

- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc

Trang 24

4 ChÊm, ch÷a bµi:

- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.

- NhËn xÐt.

5 Cñng cè, dÆn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc.

- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.

- Häc thuéc c©u øng dông.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:

Trang 25

Giáo án tập viết

Tuần 14 Ngày dạy: / /200

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Viết riêng tên (Yết Kiêu) bằng chữ cỡ nhỏ.

- Viết câu ứng dụng (Khi đói cùng chung một dạ/Khi rét cùng chung

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Chữ mẫu K. Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.

- Vở TV, bảng con, phấn màu.

IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:

Thời

gian

chú

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết ở nhà.

ít

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục

đích của tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong

bài.

- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc

lại cách viết.

b) Viết từ ứng dụng:

- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD

tr.268.

- Hớng dẫn HS viết bảng con.

c) Viết câu ứng dụng:

Trang 26

4 ChÊm, ch÷a bµi:

- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.

- NhËn xÐt.

5 Cñng cè, dÆn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc.

- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.

- Häc thuéc c©u øng dông.

YÕt Kiªu

dông.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:

Trang 27

Giáo án tập viết

Tuần 15 Ngày dạy: / /200

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Viết riêng tên (Lê Lợi) bằng chữ cỡ nhỏ.

- Viết câu ứng dụng (Lời nói chẳng mất tiền mua/Lựa lời mà nói cho

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Chữ mẫu L. Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.

- Vở TV, bảng con, phấn màu.

IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:

Thời

gian

chú

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết ở nhà.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục

đích của tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong

c) Viết câu ứng dụng:

lời mà nói cho vừa lòng nhau.

- Giải nghĩa câu ứng dụng: SHD

Trang 28

4 ChÊm, ch÷a bµi:

- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.

- NhËn xÐt.

5 Cñng cè, dÆn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc.

- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.

- Häc thuéc c©u øng dông.

Lª Lîi

øng dông.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:

Trang 29

Giáo án tập viết

Tuần 16 Ngày dạy: / /200

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Viết riêng tên (Mạc Thị Bởi) bằng chữ cỡ nhỏ.

- Viết câu ứng dụng (Một cây làm chẳng nên non/Ba cây chụm lại nên

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Chữ mẫu M. Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.

- Vở TV, bảng con, phấn màu.

IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:

Thời

gian

chú

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết ở nhà.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục

đích của tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong

cây chụm lại nên hòn núi cao.

- Giải nghĩa câu ứng dụng: SHD

Trang 30

4 ChÊm, ch÷a bµi:

- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.

- NhËn xÐt.

5 Cñng cè, dÆn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc.

- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.

- Häc thuéc c©u øng dông.

M

dông.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

- HS nghe, rót kinh nghiÖm.

* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:

Trang 31

Giáo án tập viết

Tuần 17 Ngày dạy: / /200

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Viết riêng tên (Ngô Quyền) bằng chữ cỡ nhỏ.

- Viết câu ứng dụng (Đờng vô xứ Nghệ quanh quanh/Non xanh nớc biếc

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Chữ mẫu N. Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.

- Vở TV, bảng con, phấn màu.

IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:

Thời

gian

chú

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết ở nhà.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục

đích của tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong

c) Viết câu ứng dụng:

Non xanh nớc biếc nh tranh hoạ đồ.

- Giải nghĩa câu ứng dụng: SHD

Ngày đăng: 26/08/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Phấn màu, vở TV, bảng con. - GA tập viết 3 cả năm
h ấn màu, vở TV, bảng con (Trang 1)
- Phấn màu, vở TV, bảng con. - GA tập viết 3 cả năm
h ấn màu, vở TV, bảng con (Trang 3)
- Phấn màu, vở TV, bảng con. - GA tập viết 3 cả năm
h ấn màu, vở TV, bảng con (Trang 5)
- Phấn màu, vở TV, bảng con. - GA tập viết 3 cả năm
h ấn màu, vở TV, bảng con (Trang 7)
- Phấn màu, vở TV, bảng con. - GA tập viết 3 cả năm
h ấn màu, vở TV, bảng con (Trang 9)
- Phấn màu, vở TV, bảng con. - GA tập viết 3 cả năm
h ấn màu, vở TV, bảng con (Trang 11)
- Chữ mẫu E, Ê. Vở TV, bảng con. - GA tập viết 3 cả năm
h ữ mẫu E, Ê. Vở TV, bảng con (Trang 13)
- Vở TV, bảng con, phấn màu. - GA tập viết 3 cả năm
b ảng con, phấn màu (Trang 15)
- Vở TV, bảng con, phấn màu. - GA tập viết 3 cả năm
b ảng con, phấn màu (Trang 18)
- Vở TV, bảng con, phấn màu. - GA tập viết 3 cả năm
b ảng con, phấn màu (Trang 20)
- Vở TV, bảng con, phấn màu. - GA tập viết 3 cả năm
b ảng con, phấn màu (Trang 22)
- Vở TV, bảng con, phấn màu. - GA tập viết 3 cả năm
b ảng con, phấn màu (Trang 24)
- Vở TV, bảng con, phấn màu. - GA tập viết 3 cả năm
b ảng con, phấn màu (Trang 26)
- Vở TV, bảng con, phấn màu. - GA tập viết 3 cả năm
b ảng con, phấn màu (Trang 28)
- Vở TV, bảng con, phấn màu. - GA tập viết 3 cả năm
b ảng con, phấn màu (Trang 30)
- Vở TV, bảng con, phấn màu. - GA tập viết 3 cả năm
b ảng con, phấn màu (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w