a Luyện viết chữ hoa: - Gọi HS tìm các chữ hoa có trong - Giải nghĩa câu ứng dụng: SHD... a Luyện viết chữ hoa: - Gọi HS tìm các chữ hoa có trong bài.. a Luyện viết chữ hoa: - Gọi HS tìm
Trang 1Giáo án tập viết
Tuần 1 Ngày dạy: / /200
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Viết riêng tên (Vừ A Dính ) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng (Anh em nh thể chân tay/Rách lành đùm bọc dở
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Chữ mẫu A Tên riêng: Vừ A Dính và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.
- Phấn màu, vở TV, bảng con.
IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:
Thời
gian
chú
I Kiểm tra bài cũ:
- Nêu yêu cầu của môn Tiếng Việt 3.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong tên
Trang 24 ChÊm, ch÷a bµi:
- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.
- NhËn xÐt.
5 Cñng cè, dÆn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.
- Häc thuéc c©u øng dông.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:
Trang 3
Giáo án tập viết
Tuần 2 Ngày dạy: / /200
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Viết riêng tên (Âu Lạc) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng (Ăn quả nhớ kẻ trồng cây/Ăn khoai nhớ kẻ cho cây
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Chữ mẫu Ă, Â, L Các chữ Âu Lạc và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.
- Phấn màu, vở TV, bảng con.
IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:
Thời
gian
chú
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
- HS viết bảng con: Vừ A Dính,
Anh em.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong
- Giải nghĩa câu ứng dụng: SHD
Trang 4- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc
nhở.
4 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 – 7 bài. 7 bài.
- Nhận xét.
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Viết bài tập về nhà.
- Học thuộc câu ứng dụng.
ứng dụng.
- HS nghe, rút kinh nghiệm.
- HS nghe, rút kinh nghiệm
* Rút kinh nghiệm – 7 bài. bổ sung:
Giáo án tập viết Tuần 3 Ngày dạy: / /200
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Viết riêng tên (Bố Hạ) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu tục ngữ (Bầu ơi thơng lấy bí cùng/Tuy rằng khác giống nhng
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Chữ mẫu B Các chữ Bố Hạ và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.
- Phấn màu, vở TV, bảng con.
IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:
Thời
gian
chú
I Kiểm tra bài cũ:
Trang 5- HS viết bảng con: Âu Lạc, Ăn
quả.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc
lại cách viết.
b) Viết từ ứng dụng:
- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD
tr.81
- Hớng dẫn HS viết bảng con.
c) Viết câu ứng dụng:
rằng khác giống nhng chung một
giàn.
- Giải nghĩa câu ứng dụng: SHD
tr.82.
3 Hớng dẫn viết vở TV:
- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu.
- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc
nhở.
4 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 – 7 bài. 7 bài.
- Nhận xét.
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Viết bài tập về nhà.
- Học thuộc câu ứng dụng.
- 2 em lên bảng viết.
- HS nghe.
- HS quan sát và nhận xét.
- HS nghe.
- HS đọc câu ứng dụng.
- HS nghe.
- HS nghe, rút kinh nghiệm.
- HS nghe, rút kinh nghiệm.
* Rút kinh nghiệm – 7 bài. bổ sung:
5
Trang 6Bài 4: Ôn chữ hoa C
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
dòng kẻ ô ly.
IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:
Thời
gian
chú
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong
bài.
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc
lại cách viết.
b) Viết từ ứng dụng:
- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD
tr.98
- Hớng dẫn HS viết bảng con.
c) Viết câu ứng dụng:
- Giải nghĩa câu ứng dụng.
Trang 73 Híng dÉn viÕt vë TV:
- GV nªu yªu cÇu, HS xem vë mÉu.
- GV quan s¸t HS viÕt, uèn n¾n, nh¾c
nhë.
4 ChÊm, ch÷a bµi:
- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.
- NhËn xÐt.
5 Cñng cè, dÆn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.
- Häc thuéc c©u øng dông.
nhá: Cöu Long; 2 lÇn c©u øng dông.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:
7
Trang 8Bài 5: Ôn chữ hoa (tiếp theo)
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
dòng kẻ ô ly.
IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:
Thời
gian
chú
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong
bài.
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc
lại cách viết.
b) Viết từ ứng dụng:
- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD
tr.116
- Hớng dẫn HS viết bảng con.
c) Viết câu ứng dụng:
Ngời khôn ăn nói dịu dàng dễ
nghe.
- Giải nghĩa câu ứng dụng.
Trang 9- GV nªu yªu cÇu, HS xem vë mÉu.
- GV quan s¸t HS viÕt, uèn n¾n, nh¾c
nhë.
4 ChÊm, ch÷a bµi:
- ChÊm mét sè bµi.
- NhËn xÐt.
5 Cñng cè, dÆn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.
- Häc thuéc c©u øng dông.
dông.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:
9
Trang 10Bài 6: Ôn chữ hoa D, Đ
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
ly.
IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:
Thời
gian
chú
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong
c) Viết câu ứng dụng:
Trang 11- GV quan s¸t HS viÕt, uèn n¾n, nh¾c
nhë.
4 ChÊm, ch÷a bµi:
- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.
- NhËn xÐt.
5 Cñng cè, dÆn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.
- Häc thuéc c©u øng dông.
øng dông.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:
11
Trang 12Bài 7: Ôn chữ hoa E, Ê
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong
c) Viết câu ứng dụng:
- Giải nghĩa câu ứng dụng.
3 Hớng dẫn viết vở TV:
- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu.
- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc
Trang 134 ChÊm, ch÷a bµi:
- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.
- NhËn xÐt.
5 Cñng cè, dÆn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.
- Häc thuéc c©u øng dông.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:
13
Trang 14Bài 8: Ôn chữ hoa G
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
kẻ ô ly.
IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:
Thời
gian
chú
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong
c) Viết câu ứng dụng:
Trang 15- GV nªu yªu cÇu, HS xem vë mÉu.
- GV quan s¸t HS viÕt, uèn n¾n, nh¾c
nhë.
4 ChÊm, ch÷a bµi:
- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.
- NhËn xÐt.
5 Cñng cè, dÆn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.
- Häc thuéc c©u øng dông.
- HS nghe, quan s¸t.
nhá: Gß C«ng; 2 lÇn c©u øng dông.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:
15
Trang 16M-Con ngoan Nh×n vµo trong m¾t mÑ Con thÊy con ngoan råi
MÑ nh×n vµo con nhÐ
MÑ cã thÊy mÑ vui ?
Hoµng Minh Ch©u
Trang 17Giáo án tập viết
Tuần 10 Ngày dạy: / /200
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Viết riêng tên (Ông Gióng) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ca dao (Gió đa cành trúc la đà/Tiếng chuông Trấn Vũ canh gà
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Chữ mẫu G, Ô, T Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.
- Vở TV, bảng con, phấn màu.
IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:
Thời
gian
chú
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong
c) Viết câu ứng dụng:
chuông Trấn Vũ canh gà Thọ Xơng
- Giải nghĩa câu ứng dụng.
- Hớng dẫn HS viết chữ: Gió, Trấn
Vũ, Thọ Xơng.
3 Hớng dẫn viết vở TV:
- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu.
- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc
Trang 184 ChÊm, ch÷a bµi:
- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.
- NhËn xÐt.
5 Cñng cè, dÆn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.
- Häc thuéc c©u øng dông.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:
Trang 19
Giáo án tập viết
Tuần 11 Ngày dạy: / /200
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Viết riêng tên (Ghềnh Ráng) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ca dao (Ai về đến huyện Đông Anh/Ghé xem phong cảnh Loa
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Chữ mẫu G, R, Đ. Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.
- Vở TV, bảng con, phấn màu.
IV Các hoạt động dạy – 7 bài học:
Thời
gian
chú
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong
Trang 204 ChÊm, ch÷a bµi:
- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.
- NhËn xÐt.
5 Cñng cè, dÆn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.
- Häc thuéc c©u øng dông.
øng dông.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:
Trang 21
Giáo án tập viết
Tuần 12 Ngày dạy: / /200
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Viết riêng tên (Hàm Nghi) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ca dao (Hải Vân bát ngát nghìn trùng/Hòn Hồng sừng sững
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Chữ mẫu H, N, V. Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.
- Vở TV, bảng con, phấn màu.
IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:
Thời
gian
chú
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
- HS viết bảng con: Ghềnh Ráng,
Ghé.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong
Trang 22Hßn Rång.
3 Híng dÉn viÕt vë TV:
- GV nªu yªu cÇu, HS xem vë mÉu.
- GV quan s¸t HS viÕt, uèn n¾n, nh¾c
nhë.
4 ChÊm, ch÷a bµi:
- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.
- NhËn xÐt.
5 Cñng cè, dÆn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.
- Häc thuéc c©u øng dông.
dông.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:
Trang 23
Giáo án tập viết
Tuần 13 Ngày dạy: / /200
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Viết riêng tên (Ông ích Khiêm) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng (ít chắt chiu hơn nhiều phung phí) bằng cỡ chữ nhỏ.
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Chữ mẫu J, Ô, K. Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.
- Vở TV, bảng con, phấn màu.
IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:
Thời
gian
chú
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
Vân.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong
c) Viết câu ứng dụng:
- Giải nghĩa câu ứng dụng.
3 Hớng dẫn viết vở TV:
- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu.
- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc
Trang 244 ChÊm, ch÷a bµi:
- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.
- NhËn xÐt.
5 Cñng cè, dÆn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.
- Häc thuéc c©u øng dông.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:
Trang 25
Giáo án tập viết
Tuần 14 Ngày dạy: / /200
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Viết riêng tên (Yết Kiêu) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng (Khi đói cùng chung một dạ/Khi rét cùng chung
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Chữ mẫu K. Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.
- Vở TV, bảng con, phấn màu.
IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:
Thời
gian
chú
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
ít
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong
bài.
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc
lại cách viết.
b) Viết từ ứng dụng:
- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD
tr.268.
- Hớng dẫn HS viết bảng con.
c) Viết câu ứng dụng:
Trang 264 ChÊm, ch÷a bµi:
- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.
- NhËn xÐt.
5 Cñng cè, dÆn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.
- Häc thuéc c©u øng dông.
YÕt Kiªu
dông.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:
Trang 27
Giáo án tập viết
Tuần 15 Ngày dạy: / /200
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Viết riêng tên (Lê Lợi) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng (Lời nói chẳng mất tiền mua/Lựa lời mà nói cho
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Chữ mẫu L. Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.
- Vở TV, bảng con, phấn màu.
IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:
Thời
gian
chú
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong
c) Viết câu ứng dụng:
lời mà nói cho vừa lòng nhau.
- Giải nghĩa câu ứng dụng: SHD
Trang 284 ChÊm, ch÷a bµi:
- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.
- NhËn xÐt.
5 Cñng cè, dÆn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.
- Häc thuéc c©u øng dông.
Lª Lîi
øng dông.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:
Trang 29
Giáo án tập viết
Tuần 16 Ngày dạy: / /200
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Viết riêng tên (Mạc Thị Bởi) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng (Một cây làm chẳng nên non/Ba cây chụm lại nên
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Chữ mẫu M. Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.
- Vở TV, bảng con, phấn màu.
IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:
Thời
gian
chú
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong
cây chụm lại nên hòn núi cao.
- Giải nghĩa câu ứng dụng: SHD
Trang 304 ChÊm, ch÷a bµi:
- ChÊm 5 – 7 bµi. 7 bµi.
- NhËn xÐt.
5 Cñng cè, dÆn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- ViÕt bµi tËp vÒ nhµ.
- Häc thuéc c©u øng dông.
M
dông.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
- HS nghe, rót kinh nghiÖm.
* Rót kinh nghiÖm – 7 bµi. bæ sung:
Trang 31
Giáo án tập viết
Tuần 17 Ngày dạy: / /200
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Viết riêng tên (Ngô Quyền) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng (Đờng vô xứ Nghệ quanh quanh/Non xanh nớc biếc
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Chữ mẫu N. Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.
- Vở TV, bảng con, phấn màu.
IV Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:
Thời
gian
chú
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục
đích của tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong
c) Viết câu ứng dụng:
Non xanh nớc biếc nh tranh hoạ đồ.
- Giải nghĩa câu ứng dụng: SHD