1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án chính tả 3 cột - cả năm

71 493 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 784 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới - Kiểm tra SGK, vở HSViệt Nam thân yêu GT bài mới GV giới thiệu và ghi tựa Hướng dẫn học sinh nghe - viết - Giáo viên đọc toàn bài chính tả ởSGK - Giáo viên nhắc học sinh cách t

Trang 1

- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 KTBC

3 Bài mới - Kiểm tra SGK, vở HSViệt Nam thân yêu

GT bài mới GV giới thiệu và ghi tựa

Hướng dẫn học

sinh nghe - viết - Giáo viên đọc toàn bài chính tả ởSGK

- Giáo viên nhắc học sinh cách trìnhbày bài viết theo thể thơ lục bát

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhữngtừ ngữ khó (danh từ riêng)

- Học sinh nghe

- Học sinh nghe và đọc thầm lại bàichính tả

- Học sinh gạch dưới những từ ngữkhó

_Dự kiến :mênh mông, biển lúa , dập

dờn

- Học sinh ghi bảng con

- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét

- Giáo viên đọc từng dòng thơ cho họcsinh viết, mỗi dòng đọc 1-2 lượt - Học sinh viết bài

- Giáo viên nhắc nhở tư thế ngồi viếtcủa học sinh

- Giáo viên đọc toàn bộ bài chính tả - Học sinh dò lại bài

- Giáo viên chấm bài - Từng cặp học sinh đổi vở dò lỗi cho

nhau Hướng dẫn học

sinh làm bài tập Ÿ- Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 2

- Giáo viên nhận xét

- HS làm việc cá nhân

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài

- Học sinh lên bảng sửa bài thi tiếpsức nhóm

- 1, 2 học sinh đọc lại

- Học sinh làm bài cá nhân

Trang 2

- Học sinh sửa bài trên bảng

- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét

- Học sinh nêu quy tắc viết chính tảvới ng/ ngh, g/ gh, c/ k

4 Củng cố - Nhắc lại quy tắc ng/ ngh, g/ gh, c/ k

- Học thuộc bảng quy tắc ng/ ngh, g/

gh, c/ k GV chốt

- Chuẩn bị: cấu tạo của phần vần

- Nhận xét tiết học

- Học sinh nhẩm học thuộc quy tắc5.Tổng kết - dặn

Trang 3

TIẾT 2

LƯƠNG NGỌC QUYẾN

I Mục tiêu:

- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

- Ghi lại đúng phần vần của tiếng ( từ 8 đến 10 tiếng ) trong bài tập 2; chép đúng

vần của các tiếng vào mơ hình, theo yêu cầu bài tập 3

- HS K-G: Viết đúng tồn bộ bài chính tả khơng sai quá 01 lỗi

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi mô hình cấu tạo tiếng

- Học sinhø: SGK, vở III Các hoạt động:

Ÿ Giáo viên nhận xét

- Học sinh nêu

- Học sinh viết bảng con

3 Bài mới Lương Ngọc Quyến

GT bài GV giới thiệu và ghi tựa

HDHS nghe

-viết

- Giáo viên đọc toàn bài chính tả

- Giáo viên giảng thêm về nhà yêunước Lương Ngọc Quyến

- HS làm việc cá nhân

- Học sinh nghe

- Giáo viên HDHS viết từ khó - Học sinh gạch chân và nêu

những từ hay viết sai (tên riêngcủa người , ngày,tháng , năm …)

- Học sinh viết bảng từ khó : mưu,khoét, xích sắt ,

Ÿ Giáo viên nhận xét

- Giáo viên đọc từng câu hoặc từngbộ phận ngắn trong câu cho họcsinh viết, mỗi câu hoặc bộ phậnđọc 1 - 2 lượt

- Học sinh lắng nghe, viết bài

Trang 4

- Giáo viên nhắc học sinh tư thếngồi viết

- Giáo viên đọc toàn bộ bài - Học sinh dò lại bài

- HS đổi tập, soát lỗi cho nhau

- Giáo viên chấm 7-8 bài

Ÿ Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài thi tiếp sức

- Học sinh kẻ mô hình

- Học sinh làm bài

- 1 học sinh lên bảng sửa bài

- Học sinh lần lượt đọc kết quảphân tích theo hàng dọc (ngang,chéo)

Ÿ Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét

4 Củng cố - Tổ chức cho các em thi đua - Dãy A cho tiếng dãy B phân tích

cấu tạo (ngược lại)

Trang 5

TIẾT 3

THƯ GỬI CÁC HỌC SINH

I Mục tiêu:

- Viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi

- Chép đúng vần của từng tiếng trong 2 dịng thơ vào mơ hình cấu tạo (bài tập 2) ;

biết được cách đặt dấu thanh ở âm chính

- HS K-G: nêu được quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, phấn màu

- Học sinh: SGK, vở

III Các hoạt động:

2 KTBC - Kiểm tra mô hình tiếng có các

tiếng: Thảm họa, khuyên bảo, xoáđói, quê hương toả sáng,

Ÿ Giáo viên nhận xét

- Học sinh điền tiếng vào môhình ở bảng phụ

- Học sinh nhận xét

3 Bài mới Thư gửi các học sinh

GT bài - GV giới thiệu và ghi tựa - Học sinh nghe

HDHS nhớ -

viết

- Giáo viên HDHS nhớ lại và viết

- GV đọc lại 1 lần đoạn viết

- HS làm việc cá nhân

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- 2, 3 học sinh đọc thuộc lòngđoạn văn cần nhớ - viết

- Cả lớp nghe và nhận xét

- Cả lớp nghe và nhớlại

- Giáo viên nhắc nhở tư thế ngồiviết cho học sinh

- Học sinh nhớ lại đoạn văn và tựviết

- Giáo viên chấm 7-8 bài - Từng cặp học sinh đổi vở và sửa

lỗi cho nhau Luyện tập Ÿ Bài 2: Yêu cầu học sinh đọc yêu

cầu bài 2

- HS làm việc cá nhân

- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu

- Lớp đọc thầm

- Học sinh làm bài cá nhân

- Học sinh sửa bài

- Các tổ thi đua lên bảng điềntiếng và dấu thanh vào mô hình

Ÿ Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét

Trang 6

Ÿ Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc yêucầu bài 3

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh kẻ mô hình vào vở

- Học sinh chép lại các tiếng cóphần vần vừa tìm ghi vào môhình cấu tạo tiếng

- 1 học sinh lên bảng làm, cho kếtquả

- Học sinh sửa bài trên bảng

Ÿ Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét

® Dấu thanh nằm ở phần vần,trên âm chính, không nằm ở vịtrí khác - không nằm trên âmđầu, âm cuối hoặc âm đệm

4 Củng cố - Giáo viên phát cho mỗi nhóm

một phiếu tìm nhanh những tiếngcó dấu thanh đặt trên hoặc dướichữ cái thứ 1 (hoặc 2) của nguyênâm vừa học

Ÿ Giáo viên nhận xét - Tuyêndương

- Hoạt động nhóm

- Các nhóm thi đua làm

- Cử đại diện làm

5 Tổng kết -

dặn dò

- Chuẩn bị: “Quy tắc đánh dấuthanh”

Trang 7

TIẾT 4

ANH BỘ ĐỘI CỤ HỒ GỐC BỈ

I Mục tiêu:

- Viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

- Nắm chắc mơ hình cấu tạo vần & quy tắc ghi dấu thanh trong tiếng cĩ ia, iê ( BT

2, BT 3)

- HS K-G: Viết đúng tồn bộ bài chính tả khơng sai quá 01 lỗi

II Chuẩn bị:

- GV:Mô hình cấu tạo tiếng

- HSø: Bảng con, vở, SGK

III Các hoạt động:

2 KTBC - Giáo viên dán 2 mô hình tiếng

lên bảng: chúng tôi mong thế giớinày mãi mãi hòa bình

- 1 học sinh đọc từng tiếng - Lớpđọc thầm

- Học sinh làm nháp

- 2 học sinh làm phiếu và đọc kếtquả bài làm, nói rõ vị trí đặt dấuthanh trong từng tiếng

Ÿ Giáo viên nhận xét - cho điểm - Lớp nhận xét

3 Bài mới Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ

GT bài mới - GV giới thiệu và ghi tựa

Nghe viết - Giáo viên đọc toàn bài chính tả

trong SGK

- Giáo viên lưu ý cách viết tênriêng người nước ngoài và nhữngtiếng, từ mình dễ viết sai - Giáoviên đọc từ, tiếng khó cho học sinhviết

- Học sinh nghe

- Học sinh đọc thầm bài chính tả

- Học sinh gạch dưới từ khó

- Học sinh viết bảng

- HS khá giỏi đọc bài - đọc từkhó, từ phiên âm: Phrăng Đơ-bô-

en, Pháp Việt Phan Lăng, dụ dỗ,tra tấn

- Giáo viên đọc từng câu hoặc từngbộ phận ngắn trong câu cho họcsinh viết, mỗi câu đọc 2, 3 lượt

- Học sinh viết bài

- Giáo viên nhắc học sinh tư thếngồi viết

- Giáo viên đọc lại toàn bài chínhtả một lựơt – GV chấm bài

- Học sinh dò lại bài

Trang 8

Luyện tập Ÿ Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - Hoạt động cá nhân, lớp

- 1 học sinh đọc - lớp đọc thầm

- Học sinh làm bài - 1 học sinhđiền bảng tiếng nghĩa và chốt

Ÿ Giáo viên chốt lại - 2 học sinh phân tích và nêu rõ

sự giống và khác nhau+Giống : hai tiếng đều có âm chính

gồm hai chữ cái (đó là các nguyênâm đôi)

+Khác : tiếng chiến có âm cuối,

tiếng nghĩa không có

_Học sinh nêu quy tắc đánh dấuthanh áp dụng mỗi tiếng

_ HS nhận xét

Ÿ Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3 - 1 học sinh đọc yêu cầu

- Giáo viên chốt quy tắc :

+ Trong tiếng nghĩa (không có âm

cuối) : đặt dấu thanh ở chữ cái đầughi nghuyên âm đôi

+ Trong tiếng chiến (có âm cuối) :

đặt dấu thanh ở chữ cái thứ hai ghinguyên âm đôi

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài và giải thíchquy tắc đánh dấu thanh ở các từnày

- Học sinh nhắc lại quy tắc đánhdấu thanh

4 Củng cố - Phát phiếu có ghi các tiếng: đĩa,

hồng,xãhội, củng cố (không ghidấu)

Ÿ GV nhận xét - Tuyên dương

- Hoạt động nhóm đôi

- Học sinh thảo luận điền dấuthích hợp vào đúng vị trí

5 Tổng kết -

dặn dò

- Chuẩn bị : Một chuyên gia máyxúc

Trang 9

TIẾT 5

MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC

I Mục tiêu:

- Viết đúng bài chính tả, biết trình bày đúng đoạn văn

- Tìm được các tiếng cĩ chứa uơ,ua trong bài văn và nắm được cách đánh dấu thanh:

trong các tiếng cĩ chứa uơ hoặc ua để điền vào 2 trong số 4 câu thành ngữ ở bài tập 3

- HS K-G: làm được đầy đủ bài tập 3

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Phiếu ghi mô hình cấu tạo tiếng

- Học sinh: Vở, SGK

III Các hoạt động:

2 KTBC 2 Bài cũ:

- Giáo viên dán 2, 3 phiếu có môhình tiếng lên bảng

Ÿ Giáo viên nhận xét

- 1 học sinh đọc tiếng bất kỳ

- 1 học sinh lên bảng điền vào môhình cấu tạo tiếng

- Học sinh nhận xét

3 Bài mới M ột chuyên gia máy xúc

GT bài mới - GV giới thiệu và ghi tựa

- Giáo viên đọc một lần đoạn văn

- Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh lắng nghe

Nghe viết

- Nêu các từ ngữ khó viết trongđoạn

- Học sinh nêu từ khó

- Học sinh lần lượt rèn từ khó

- Giáo viên đọc từng câu, từng cụmtừ cho học sinh viết

- Học sinh nghe viết vào vở từngcâu, cụm từ

- Giáo viên đọc toàn bài chính tả - Học sinh lắng nghe, soát lại các

từ

- Giáo viên chấm bài - Từng cặp học sinh đổi tập soát

lỗi chính tảLuyện tập Ÿ Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - Hoạt động cá nhân, lớp

- 1, 2 học sinh lần lượt đọc yêucầu bài 2

- Học sinh gạch dưới các tiếng cóchứa âm chính là nguyên âm đôiua/ uô

- Học sinh sửa bài

Trang 10

Ÿ Giáo viên chốt lại - Học sinh rút ra quy tắc viết dấu

thanh trong các tiếng có chứa ua/uô

Ÿ Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc bài 3 - 1, 2 học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài

Ÿ Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài

4 Củng cố - Trò chơi: Đội A cho tiếng – Đội B

đánh dấu thanh

Ÿ GV nhận xét - Tuyên dương

- Hoạt động nhóm, lớp

5 Tổng kết -

dặn dị

- Chia thành 2 đội chơi trò chơi

- Chuẩn bị: Cấu tạo của phần vần

- Nhận xét tiết học

Trang 11

TIẾT 6

Ê – mi – li, con…

I Mục tiêu:

- Nhớ-viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức thơ tự do

- Nhận biết được các tiếng chứa ưa,uơ theo yêu cầu của BT2; tìm được tiếng chứa

ưa,uơ thích hợp trong 2,3 câu thành ngữ, tục ngữ ở BT3

- HS K-G: làm đầy đủ được BT3 hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, giấy khổ to ghi nội dung bài 2, 3

- HSø: Vở, SGK

III Các hoạt động:

2 KTBC - Ở tiết trước các em đã nắm được qui

tắc đánh dấu thanh các tiếng có nguyênâm đôi uô/ ua để xem các bạn nắm bài

ra sao, bạn lên bảng viết cho cô nhữngtừ có chứa nguyên âm đôi uô/ ua vàcách đánh dấu thanh ở các tiếng đó

- Học sinh nghe

- Giáo viên đọc cho học sinh viết: sôngsuối, ruộng đồng, buổi hoàng hôn, tuổithơ, đùa vui, ngày mùa, lúa chín, dải lụa

- 2 học sinh viết bảng

- Lớp viết nháp

- Học sinh nhận xét cách đánh dấuthanh của bạn

3 Bài mới

GT bài mới

Nhe viết

Ÿ Giáo viên nhận xét

- Nêu qui tắc đánh dấu thanh uô/ ua - Học sinh nêu

Ê-mi-li,con…

- Cho HS dọc yêu cầu của bài

- Yêu càu HS đọc thuộc đoạn viết

- Giáo viên nhắc nhở học sinh về cáchtrình bày bài thơ như hết một khổ thơ thìphải biết cách dòng

- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết chohọc sinh

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1

- Học sinh nghe

- 2- 3 HS đọc thuộc bài thơ

Trang 12

Ÿ Giáo viên chấm, sửa bài

- Học sinh nghe

- HS viết bài

Luyện tập Ÿ Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2

Ÿ Giáo viên nhận xét và chốt

- Ngoài các tiếng mưa, lưa, thưa, giữa thìcác tiếng cửa, sửa, thừa, bữa, lựa cũngcó cách đánh dấu thanh như vậy

- Các tiếng nướng, vướng, được, mượtcách đánh dấu thanh tương tự tưởng,nước, tươi, ngược

- 1 học sinh đọc - lớp đọc thầm

- Học sinh gạch dưới các tiếng cónguyên âm đôi ươ/ ưa và quan sátnhận xét cách đánh dấu thanh

- Học sinh sửa bài

- Học sinh nhận xét các tiếng tìmđược của bạn và cách đánh dấuthanh các tiếng đó

- Học sinh nêu qui tắc đánh dấuthanh

+ Trong các tiếng lưa, thưa,mưa, giữa(không có âm cuối) dấu thanh nằmtrên chữ cái đầu của âm ưa - chữ ư.+ Tiếng mưa, lưa, thưa mang thanhkhông

+ Trong các tiếng tưởng, nước, tươi,ngược (có âm cuối) dấu thanh nằmtrên (hoặc nằm dưới) chữ cái thứ haicủa âm ươ - chữ ơ

- Học sinh làm bài - sửa bài

- Lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc lại các thành ngữ,tục ngữ trên

- Yêu cầu học sinh đọc bài 4

4 Củng cố - Giáo viên phát bảng từ chứa sẵn tiếng

Ÿ GV nhận xét - Tuyên dương

- Học thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ

ở bài 4

- Hoạt động nhóm

- Học sinh gắn dấu thanh

5 Tổng kết -

dặn dò

Trang 13

TIẾT 7

DÒNG KINH QUÊ HƯƠNG

I Mục tiêu:

- Viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

- Tìm được vần thích hợp để điền vào cả ba chỗ trống trong đoạn thơ (BT2); thực

hiện được 2 trong 3 ý (a,b,c) của BT3

- HS K-G: làm được đầy đủ BT3

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài 3

- HS: Bảng con

III Các hoạt động:

2 KTBC 2 Bài cũ:

- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảnglớp tiếng chứa các nguyên âm đôi ưa,

ươ

- 2 học sinh viết bảng lớp

- Lớp viết nháp

Ÿ Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét

3 Bài mới Dịng kinh quê hương

GT bài mới GV giới thiệu và ghi tựa

- Giáo viên đọc lần 1 đoạn văn viếtchính tả

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu một số

Ÿ Giáo viên nhận xét

- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết chohọc sinh

- Học sinh nhận xét

- Giáo viên đọc bài đọc từng câu hoặctừng bộ phận trong câu cho học sinhbiết

- Học sinh viết bài

- Giáo viên đọc lại toàn bài - Học sinh soát lỗi

- Giáo viên chấm vở - Từng cặp học sinh đổi tập dò lỗi Luyện tập Ÿ Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm đôi

- 1 học sinh đọc - lớp đọc thầm

- Giáo viên lưu ý cho học sinh tìm mộtvần thích hợp với cả ba chỗ trống trong

- Học sinh nêu qui tắc đánh dấuthanh

Trang 14

bài thơ

Ÿ Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3 - 1 học sinh đọc - lớp đọc thầm

- Giáo viên lưu ý cho học sinh tìm mộtvần thích hợp với cả ba chỗ trống trongbài thơ

- Học sinh sửa bài - lớp nhận xét

cách điền tiếng có chứa ia hoặc iê

trong các thành ngữ

Ÿ Giáo viên nhận xét - 1 học sinh đọc các thành ngữ đã

hoàn thành

4 Củng cố - Nêu qui tắc viết dấu thanh ở các tiếng

iê, ia

Ÿ GV nhận xét - Tuyên dương

- Chuẩn bị: Kì diệu rừng xamh

- Nhận xét tiết học

- Hoạt động nhóm

- Học sinh thảo luận nhanh đại diệnbáo cáo

- Học sinh nhận xét - bổ sung

5 Tổng kết -

dặn dò

Trang 15

TIẾT 8

KÌ DIỆU RỪNG XANH

I Mục tiêu:

- Viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi

- Tìm được các tiếng chứa yê,ya trong đoạn văn BT2; tìm được tiếng cĩ vần uyên

thích hợp để điền vào ơ trống BT3

- HS K-G: hồn thành tất cả các bài tập

II Chuẩn bị:

- GV: Giấy ghi nội dung bài 3

- HSø: Bảng con, nháp

III Các hoạt động:

2 KTBC - Giáo viên đọc cho học sinh viết

những tiếng chứa nguyên âm đôi iê, iacó trong các thành ngữ sau để kiểm tracách đánh dấu thanh

+ Sớm thăm tối viếng + Trọng nghĩa khinh tài + Ở hiền gặp lành + Làm điều phi pháp việc ác đến ngay

+ Một điều nhịn là chín điều lành + Liệu cơm gắp mắm

- 3 học sinh viết bảng lớp

- Lớp viết nháp

- Lớp nhận xét

- Nêu quy tắc đánh dấu thanh ở cácnguyên âm đôi iê, ia

Ÿ Giáo viên nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới Kì diệu rừng xanh

GT bài mới - GV giới thiệu và ghi tựa

Nghe viết - Giáo viên đọc 1 lần đoạn văn viết

- Giáo viên nêu một số từ ngữ dễ viếtsai trong đoạn văn: mải miết, gọn ghẽ,len lách, bãi cây khộp, dụi mắt, giẫm,hệt, con vượn

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc đồng thanh

- Giáo viên nhắc tư thế ngồi viết chohọc sinh

- Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộ - Học sinh viết bài

Trang 16

phận trong câu cho HS viết

- Giáo viên đọc lại cho HS dò bài - Từng cặp học sinh đổi tập soát lỗi

- Giáo viên chấm vở Luyện tập Ÿ Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - Hoạt động nhóm, cá nhân, lớp

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Lớp đọc thầm

- HS gạch chân các tiếng có chứa yê,

ya : khuya, truyền thuyết, xuyên , yên

- Học sinh sửa bài

Ÿ Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét

Ÿ Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3 - 1 học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài theo nhóm

- Học sinh sửa bài

Ÿ Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét - 1 HS đọc bài thơ

Ÿ Bài 4: Yêu cầu HS đọc bài 4 - 1 học sinh đọc đề

- HS K-G thực hiện - Lớp quan sát tranh ở SGK

Ÿ Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài - Lớp nhận xét

4 Củng cố - Giáo viên phát ngẫu nhiên cho mỗi

nhóm tiếng có các con chữ - Hoạt động nhóm bàn - HS thảo luận sắp xếp thành tiếng với

dấu thanh đúng vào âm chính

Ÿ GV nhận xét - Tuyên dương - Học sinh nhận xét - bổ sung

5 Tổng kết -

dặn dò

- Chuẩn bị bài: Tiếng đàn ba-la-lai-catrên sơng Đà

Trang 17

TIẾT 9

TIẾNG ĐÀN BA – LA – LAI - CA TRÊN SƠNG ĐÀ

I Mục tiêu:

- Viết đúng bài CT, trình bày đúng các khổ thơ, dịng thơ theo thể thơ tự do

- Làm được BT2 a/b, hoặc BT3 a/b, hoặc BT CT phương ngữ do giáo viên soạn

II Chuẩn bị:

+ GV: Giấy A 4, viết lông

+ HS: Vở, bảng con

III Các hoạt động:

1 Ổn định

2 KTBC

3 Bài mới

GT bài

Hướng dẫn học

sinh nhớ – viết

Hướng dẫn học

sinh làm luyện

tập

- 2 nhóm học sinh thi viết tiếp sứcđúng và nhanh các từ ngữ có tiếngchứa vần uyên, uyêt

- Giáo viên nhận xét

Tiếng đàn Ba-la lai ca trên sơng Đà

GV giới thiệu và ghi tựa

- GV cho HS đọc một lần bài thơ

- Giáo viên gợi ý học sinh nêu cáchviết và trình bày bài thơ

+ Bài có mấy khổ thơ?

+ Viết theo thể thơ nào?

+ Những chữ nào viết hoa?

+ Viết tên loại đàn nêu trong bàithơ?

+ Trình bày tên tác giả ra sao?

- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viếtcủa học sinh

- Giáo viên chấm một số bài chínhtả

Bài 2:

- Yêu cầu đọc bài 2

- Giáo viên tổ chức cho học sinh

- Hát

- Đại diện nhóm viết bảng lớp

- Lớp nhận xét

- 1, 2 học sinh đọc lại những từ ngữ

2 nhóm đã viết đúng trên bảng

- Học sinh nhớ và viết bài

- 1 HS đọc và soát lại bài chính tả

- Từng cặp học sinh bắt chéo, đổitập soát lỗi chính tả

HS làm việc cá nhân

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Lớp đọc thầm

- Học sinh bốc thăm đọc to yêu cầu

Trang 18

4 Củng cố

5.Tổng kết -

dặn dò

chơi trò chơi “Ai mà nhanh thế?”

- Giáo viên nhận xét

Bài 3a:

- Yêu cầu đọc bài 3a

- Giáo viên yêu cầu các nhóm tìmnhành các từ láy ghi giấy

- Giáo viên nhận xét

- Thi đua giữa 2 dãy tìm nhanh cáctừ láy có âm cuối ng

- Giáo viên nhận xét tuyên dương

- Chuẩn bị: “Ôn tập”

trò chơi

- Cả lớp dựa vào 2 tiếng để tìm 2 từcó chứa 1 trong 2 tiếng

- Lớp làm bài

- Học sinh sửa bài và nhận xét

- 1 học sinh đọc 1 số cặp từ ngữnhằm phân biệt âm đầu l/ n (n/ ng)

- Học sinh đọc yêu cầu

- Mỗi nhóm ghi các từ láy tìm đượcvào giấy khổ to

- Cử đại diện lên dán bảng

- Lớp nhận xét

HS làm việc theo nhĩm

- Các dãy tìm nhanh từ láy

Trang 19

TIẾT 10

ÔN TẬP

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như ở tiết 1

- Nghe - viết đúng bài CT, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, khơng mắc quá 5

lỗi

II Chuẩn bị:

+ GV: SGK, bảng phụ

+ HS: Vở, SGK, sổ tay chính tả

III Các hoạt động:

Hướng dẫn học

sinh lập sổ tay

chính tả

- Giáo viên kiểm tra sổ tay chính tả

Ơn tập

GV giới thiệu và ghi tựa

- Giáo viên cho học sinh đọc mộtlần bài thơ

- Giáo viên đọc bài “Nỗi niềm giữnước giữ rừng”

- Nêu tên các con sông cần phải viếthoa và đọc thành tiếng trôi chảy 2câu dài trong bài

- Nêu đại ý bài?

- Giáo viên đọc cho học sinh viết

- Giáo viên chấm một số vở

- Giáo viên yêu cầu học sinh quansát cách đánh dấu thanh trong cáctiếng có ươ/ ưa

- Hát

Hs làm việc cá nhân

- Học sinh nghe

- Học sinh đọc chú giải các từ cầmtrịch, canh cánh

- Học sinh đọc thầm toàn bài

- Sông Hồng, sông Đà

- Học sinh đọc 2 câu dài trong bài

“Ngồi trong lòng… trắng bọt”, “Mỗinăm lũ to”… giữ rừng”

- Nỗi niềm trăn trở, băn khoăn củatác giả về trách nhiệm của con ngườiđối với việc bảo vệ rừng và giữ gìncuộc sống bình yên trên trái đất

- Học sinh viết

- Học sinh tự soát lỗi, sửa lỗi

Hs làm việc cá nhân

Trang 20

- Đọc diễn cảm bài chính tả đã viết.

- Giáo viên nhận xét

- Chép thêm vào sổ tay các từ ngữđã viết sai ở các bài trước

- Chuẩn bị: “Luật bảo vệ môitrường”

- Học sinh chép vào sổ tay những từngữ em hay nhầm lẫn

+ Lẫn âm cuối

Đuôi én

Chén bát – chú bác

+ Lẫn âm ư – â

Ngân dài

Ngưng lại – ngừng lại

Tưng bừng – bần cùng

+ Lẫn âm điệu

Bột gỗ – gây gổ

- Học sinh đọc các từ đã ghi vào sổtay chính tả

- Học sinh đọc

Trang 21

TIẾT 11

LUẬT BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG

I Mục tiêu:

- Viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức văn bản luật

- Làm được BT2 (a/b) hoặc BT3 (a/b), hoặc BT CT phương ngữ do giáo viên soạn

II Chuẩn bị:

+ GV: Giấy khổ to thì tìm nhanh theo yêu cầu bài 3

+ HS: Bảng con, bài soạn từ khó

III Các hoạt động:

Hướng dẫn học

sinh làm bài

tập chính tả

- Giáo viên nhận xét bài kiểm tra giữakỳ I

Luật bảo vệ mơi trường

GV giới thiệu và ghi tựa

- Giáo viên đọc lần 1 đoạn văn viếtchính tả

- Yêu cầu học sinh nêu một số từ khóviết

- Giáo viên đọc cho học sinh viết

- Hoạt động học sinh sửa bài

- Giáo viên chấm chữa bài

Bài 2

- Yêu cầu học sinh đọc bài 2

- Giáo viên tổ chức trò chơi

- Học sinh viết bài

- Học sinh đổi tập sửa bài

- Học sinh viết bài

- Học sinh soát lại lỗi (đổi tập)

HS làm việc cá nhân

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Cả lớp đọc thầm

- Thi viết nhanh các từ ngữ có cặptiếng ghi trên phiếu

- Học sinh lần lượt “bốc thăm” mởphiếu và đọc to cho cả lớp nghe cặptiếng ghi trên phiếu (VD: lắm –nắm) học sinh tìm thật nhanh từ:

Trang 22

- Giáo viên chọn bài a.

- Giáo viên nhận xét

Tổ chức cho HS thi đua

- Giáo viên nhận xét

- Về nhà làm bài tập 3 vào vở

- Chuẩn bị: “Mùa thảo quả”

- Nhận xét tiết học

thích lắm – nắm cơm

- Cả lớp làm vào nháp, nhận xét cáctừ đã ghi trên bảng

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- Tổ chức nhóm thi tìm nhanh vànhiều, đúng từ láy

- Đại diện nhóm trình bày

HS làm việc theo nhĩmTìm nhanh các từ gợi tả âm thanh cóâm ng ở cuối

- Đại diện nhóm nêu

Trang 23

TIẾT 12

MÙA THẢO QUẢ

I Mục tiêu:

- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

- Làm được BT 2 a/b, hoặc BT 3 a/b; hoặc BTCT phương ngữ do giáo viên soạn

- HSK-G: hồn thành tất cả các bài tập

II Chuẩn bị:

+ GV: Giấy khổ A4 – thi tìm nhanh từ láy

+ HS: Vở, SGK

III Các hoạt động:

học sinh làm

- Giáo viên nhận xét – cho điểm

Mùa thảo quả

GV giới thiệu và ghi tựa

- Hướng dẫn học sinh viết từ khó trongđoạn văn

- Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộphận trong câu cho HS viết

• Giáo viên đọc lại cho học sinh dò bài

• Giáo viên chữa lỗi và chấm 1 số vở

Bài 2: Yêu cầu đọc đề

- Hát

- Học sinh lần lượt đọc bài tập 3

- Học sinh nhận xét

HS làm việc cá nhân

- 1, 2 học sinh đọc bài chính tả

- Nêu nội dung đoạn viết: Tảhương thơm của thảo quả, sự pháttriển nhanh chóng của thảo quả

- Học sinh nêu cách viết bài chínhtả

- Đản Khao – lướt thướt – gió tây– quyến hương – rải – triền núi –ngọt lựng – Chin San – ủ ấp – nếpáo – đậm thêm – lan tỏa

- HS lắng nghe và viết nắn nót

- Từng cặp HS đổi tập soát lỗi

HS làm việc cá nhân

Trang 24

bài tập chính

tả

4 Củng cố

5 Tổng kết -

- Giáo viên nhận xét

*Bài 3a: Yêu cầu đọc đề.

Giáo viên chốt lại

- Đọc diễn cảm bài chính tả đã viết

- Giáo viên nhận xét

- Chuẩn bị: “Ôn tập”

- Nhận xét tiết học

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh chơi trò chơi: thi viếtnhanh

- Dự kiến:

+ Sổ: sổ mũi – quyển sổ

+ Xổ: xổ số – xổ lồng…

+ Bát/ bác ; mắt/ mắc ; tất/ tấc ;mứt/ mức

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập đãchọn

- Học sinh làm việc theo nhóm

Trang 25

TIẾT 13

HÀNH TRÌNH CỦA BẦY ONG

I Mục tiêu:

- Nhớ-viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các câu thơ lục bát

- Làm được bài tập 2 (a,b) hoặc bài tập 3 (a,b) hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo

III Các hoạt động:

1 Ổn định

2 KTBC

3 Bài mới

GT bài

Hướng dẫn học

sinh nhớ viết

Hướng dẫn học

sinh luyện tập

- Giáo viên nhận xét

Hành trình của bầy ong

GV giới thiệu và ghi tựa

- Giáo viên cho học sinh đọc một lầnbài thơ

+ Bài có mấy khổ thơ?

+ Viết theo thể thơ nào?

+ Những chữ nào viết hoa?

+ Viết tên tác giả?

• Giáo viên chấm bài chính tả

*Bài 2a: Yêu cầu đọc bài.

- Hát

- 2 học sinh lên bảng viết 1 số từngữ chúa các tiếng có âm đầu s/ xhoặc âm cuối t/ c đã học

- Học sinh nhớ và viết bài

- Từng cặp học sinh bắt chéo, đổitập soát lỗi chính tả

HS làm việc cá nhân

Trang 26

• Giáo viên cho HS nêu yêu cầu bài tập.

• Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nhận xét

- Về nhà làm bài 2 vào vở

- Chuẩn bị: “Chuỗi ngọc lam”

- Nhận xét tiết học

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Tổ chức nhóm: Tìm những tiếng cóphụ âm tr – ch

- Ghi vào giấy – Đại diện nhóm lênbảng dán và đọc kết quả của nhómmình

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc thầm

- Học sinh làm bài cá nhân – Điềnvào ô trống hoàn chỉnh mẫu tin

- Học sinh sửa bài (nhanh – đúng)

- Học sinh đọc lại mẫu tin

HS làm việc cá nhân

- Thi tìm từ láy có âm đầu s/ x

Trang 27

TIẾT 14CHUỖI NGỌC LAM

I Mục tiêu:

- Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi

- Tìm được tiếng thích hợp để hồn chỉnh mẩu tin theo yêu cầu của bài tập 3; làm

được bài tập 2 (a,b) hoặc bài tập phương ngữ do giáo viên soạn

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ, từ điển

+ HS: SGK, Vở

III Các hoạt động:

Hướng dẫn học

sinh làm bài

- GV cho HS ghi lại các từ còn sai ởtiết trước

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

Chuỗi ngọc lam

GV giới thiệu và ghi tựa

- Giáo viên đọc một lượt bài chính tả

- Đọc cho học sinh viết

- Đọc lại học sinh soát lỗi

- Giáo viên chấm 1 số bài

* Bài 2: Yêu cầu đọc bài 2.

- Hát

- Học sinh ghi: sướng quá, xươngxướng, sương mù, việc làm, ViệtBắc, lần lượt, lũ lượt

HS làm việc cá nhân

- Học sinh nghe

- 1 học sinh nêu nội dung

- Học sinh viết bài

- Học sinh tự soát bài, sửa lỗi

HS làm việc cá nhân

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 2a

- Nhóm: tìm những tiếng có phụ âmđầu tr – ch

- Ghi vào giấy, đại nhiện dấn lênbảng – đọc kết quả của nhóm mình

Trang 28

• Giáo viên nhận xét.

- Giáo viên nhận xét

- Học sinh làm bài vào vở

- Chuẩn bị: Phân biệt âm đầu tr/ chhoặc có thanh hỏi/ thanh ngã

- Nhận xét tiết học

- Cả lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- Cả lớp đọc thầm

- Điền vào chỗ trống hoàn chỉnhmẫu tin

- Học sinh sửa bài nhanh đúng

- Học sinh đọc lại mẫu tin

HS làm việc nhĩm đơi

- Thi tìm từ láy có âm đầu ch/tr

Trang 29

TIẾT 15

BUÔN CHƯ LÊNH ĐÓN CÔ GIÁO

I Mục tiêu:

- Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi

- Làm được bài tập 2 (a,b) hoặc bài tập 3 (a,b) hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáoviên soạn

- HSK-G: thực hiện tất cả các bài tập

II Chuẩn bị:

+ GV: Giấy khổ to thi tìm nhanh theo yêu cầu bài 3

+ HS: Bảng con, bài soạn từ khó

III Các hoạt động:

TRÌNH TỰ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

học sinh làm

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

Buơn Chư Lênh đĩn cơ giáo

GV giới thiệu và ghi tựa

- Giáo viên đọc lần 1 đoạn văn viếtchính tả

- Yêu câù học sinh nêu một số từkhó viết

- Giáo viên đọc cho học sinh viết

- Hướng dẫn học sinh sửa bài

- Giáo viên chấm chữa bài

*Bài 2:

- Yêu cầu đọc bài 2a

- Hát

- Học sinh sửa bài tập 2a

- Học sinh nhận xét

- Học sinh viết bài

- Học sinh đổi tập để sửa bài

HS làm việc cá nhân

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Cả lớp đọc thầm

Trang 30

- Yêu cầu đọc bài 3.

· Giáo viên chốt lại, khen nhóm đạtyêu cầu

Tổ chức cho HS thi đua “Ai nhanh hơn”

- Nhận xét – Tuyên dương

- Về nhà làm bài tập 2 vào vở

- Chuẩn bị: “Về ngôi nhà đangxây”

- Học sinh đọc lại bài 2a – Từngnhóm làm bài 2a

- Học sinh sửa bài – Đại diệnnhóm trình bày

- Cả lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 3a

- Học sinh làm bài cá nhân

- Tìm tiếng có phụ âm đầu tr –ch

- Lần lượt học sinh nêu

- Cả lớp nhận xét

HS làm việc theo nhĩm

- Tìm từ láy có âm đầu ch hoặctr

Trang 31

III Các hoạt động:

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

Về ngơi nhà đang xây

GV giới thiệu và ghi tựa

- Hướng dẫn học sinh nhớ viết

- Giáo viên cho học sinh nhớ và viếtlại cho đúng

- Giáo viên đọc lại cho học sinh dòbài

- Giáo viên chữa lỗi và chấm 1 số vở

* Bài 2:

- Yêu cầu đọc bài 2

- Hát

- Học sinh lần lượt đọc bài tập 2a

- Học sinh nhận xét

HS làm việc cá nhân

- 1, 2 Học sinh đọc bài chính tả

- 2, 3 học sinh đọc thuộc lòng bài chínhtả

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh giỏi đọc lại 2 khổ thơ

- Học sinh nhớ và viết nắn nót

- Rèn tư thế

- Từng cặp học sinh đổi tập soát lỗi

HS làm việc theo nhĩm

- Học sinh chọn bài a

- Học sinh đọc bài a

Trang 32

4 Củng cố

5.Tổng kết -

dặn dò

* Bài 3:

- Giáo viên nêu yêu cầu bài

- Lưu ý những ô đánh số 1 chứa tiếngbắt đầu r hay gi – Những ô đánh 2chứa tiếng v – d

- Giáo viên chốt lại

Tổ chức cho HS thi đua

- Nhận xét – Tuyên dương

- Học sinh làm bài vào vở bài 3

- Chuẩn bị: “Ôn tập”

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

+ Học sinh 1: giá rẻ+ Học sinh 2 : hạt dẻ+ Học sinh 3: gỉe lau

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu bài 3

- Học sinh làm bài cá nhân

- Học sinh sửa bài

HS làm việc cá nhân

- Đặt câu với từ vừa tìm

Trang 33

III Các hoạt động:

TRÌNH TỰ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- GV cho HS ghi lại các từ còn sai

Người mẹ của 51 đứa con

GV giới thiệu và ghi tựa

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài

- Giáo viên đọc toàn bài Chính tả

- Giáo viên cho HS giải thích từBươn chải

- Giáo viên đọc cho học sinh nghe –viết

- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, cáchtrình bày bài chính tả

- GV đọc một lượt bài chính tả cho HSsốt lỗi

- Giáo viên chấm 5- 7 bài

- GV nhận xét bài viết của HS

- Hát

- HS viết bảng con và sửa BT

HS làm việc cá nhân

- Học sinh chú ý lắng nghe

- Đọc giải nghĩa từ Bươn chải: Vất

vả lo toan

- Cả lớp nghe – viết

Trang 34

- Gọi HS lần lượt đứng lên điền

Tiếng ĐầuÂm

VầnÂm

đệm

Âmchính

Âmcuối

- HS báo cáo kết quả

- Cả lớp sửa bài

Trang 35

TIẾT 18

ƠN TẬP

I Mục tiêu:

- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút;

biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ;

hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.

- Nghe-viết đúng bài chính tả, viết đúng tên riêng phiên âm tiếng nước ngồi

và các từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta-sken, tốc độ viết khoảng

95 chữ/15 phút

II Chuẩn bị:

+ GV: SGK.

+ HS: Vở chính tả.

III Các hoạt động:

GV giới thiệu và ghi tựa

- Giáo viên kiểm tra kỹ năng học thuộc lòng của học sinh.

- Giáo viên nhận xét cho điểm.

Ngày đăng: 04/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w