Bài mới - Kiểm tra SGK, vở HSViệt Nam thân yêu GT bài mới GV giới thiệu và ghi tựa Hướng dẫn học sinh nghe - viết - Giáo viên đọc toàn bài chính tả ởSGK - Giáo viên nhắc học sinh cách t
Trang 1- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 KTBC
3 Bài mới - Kiểm tra SGK, vở HSViệt Nam thân yêu
GT bài mới GV giới thiệu và ghi tựa
Hướng dẫn học
sinh nghe - viết - Giáo viên đọc toàn bài chính tả ởSGK
- Giáo viên nhắc học sinh cách trìnhbày bài viết theo thể thơ lục bát
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhữngtừ ngữ khó (danh từ riêng)
- Học sinh nghe
- Học sinh nghe và đọc thầm lại bàichính tả
- Học sinh gạch dưới những từ ngữkhó
_Dự kiến :mênh mông, biển lúa , dập
dờn
- Học sinh ghi bảng con
- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
- Giáo viên đọc từng dòng thơ cho họcsinh viết, mỗi dòng đọc 1-2 lượt - Học sinh viết bài
- Giáo viên nhắc nhở tư thế ngồi viếtcủa học sinh
- Giáo viên đọc toàn bộ bài chính tả - Học sinh dò lại bài
- Giáo viên chấm bài - Từng cặp học sinh đổi vở dò lỗi cho
nhau Hướng dẫn học
sinh làm bài tập - Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 2
- Giáo viên nhận xét
- HS làm việc cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
- Học sinh lên bảng sửa bài thi tiếpsức nhóm
- 1, 2 học sinh đọc lại
- Học sinh làm bài cá nhân
Trang 2- Học sinh sửa bài trên bảng
- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
- Học sinh nêu quy tắc viết chính tảvới ng/ ngh, g/ gh, c/ k
4 Củng cố - Nhắc lại quy tắc ng/ ngh, g/ gh, c/ k
- Học thuộc bảng quy tắc ng/ ngh, g/
gh, c/ k GV chốt
- Chuẩn bị: cấu tạo của phần vần
- Nhận xét tiết học
- Học sinh nhẩm học thuộc quy tắc5.Tổng kết - dặn
dò
Trang 3TIẾT 2
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
I Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
- Ghi lại đúng phần vần của tiếng ( từ 8 đến 10 tiếng ) trong bài tập 2; chép đúng
vần của các tiếng vào mơ hình, theo yêu cầu bài tập 3
- HS K-G: Viết đúng tồn bộ bài chính tả khơng sai quá 01 lỗi
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi mô hình cấu tạo tiếng
- Học sinhø: SGK, vở III Các hoạt động:
Giáo viên nhận xét
- Học sinh nêu
- Học sinh viết bảng con
3 Bài mới Lương Ngọc Quyến
GT bài GV giới thiệu và ghi tựa
HDHS nghe
-viết
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả
- Giáo viên giảng thêm về nhà yêunước Lương Ngọc Quyến
- HS làm việc cá nhân
- Học sinh nghe
- Giáo viên HDHS viết từ khó - Học sinh gạch chân và nêu
những từ hay viết sai (tên riêngcủa người , ngày,tháng , năm …)
- Học sinh viết bảng từ khó : mưu,khoét, xích sắt ,
Giáo viên nhận xét
- Giáo viên đọc từng câu hoặc từngbộ phận ngắn trong câu cho họcsinh viết, mỗi câu hoặc bộ phậnđọc 1 - 2 lượt
- Học sinh lắng nghe, viết bài
Trang 4- Giáo viên nhắc học sinh tư thếngồi viết
- Giáo viên đọc toàn bộ bài - Học sinh dò lại bài
- HS đổi tập, soát lỗi cho nhau
- Giáo viên chấm 7-8 bài
Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài thi tiếp sức
- Học sinh kẻ mô hình
- Học sinh làm bài
- 1 học sinh lên bảng sửa bài
- Học sinh lần lượt đọc kết quảphân tích theo hàng dọc (ngang,chéo)
Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét
4 Củng cố - Tổ chức cho các em thi đua - Dãy A cho tiếng dãy B phân tích
cấu tạo (ngược lại)
Trang 5TIẾT 3
THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I Mục tiêu:
- Viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi
- Chép đúng vần của từng tiếng trong 2 dịng thơ vào mơ hình cấu tạo (bài tập 2) ;
biết được cách đặt dấu thanh ở âm chính
- HS K-G: nêu được quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, phấn màu
- Học sinh: SGK, vở
III Các hoạt động:
2 KTBC - Kiểm tra mô hình tiếng có các
tiếng: Thảm họa, khuyên bảo, xoáđói, quê hương toả sáng,
Giáo viên nhận xét
- Học sinh điền tiếng vào môhình ở bảng phụ
- Học sinh nhận xét
3 Bài mới Thư gửi các học sinh
GT bài - GV giới thiệu và ghi tựa - Học sinh nghe
HDHS nhớ -
viết
- Giáo viên HDHS nhớ lại và viết
- GV đọc lại 1 lần đoạn viết
- HS làm việc cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- 2, 3 học sinh đọc thuộc lòngđoạn văn cần nhớ - viết
- Cả lớp nghe và nhận xét
- Cả lớp nghe và nhớlại
- Giáo viên nhắc nhở tư thế ngồiviết cho học sinh
- Học sinh nhớ lại đoạn văn và tựviết
- Giáo viên chấm 7-8 bài - Từng cặp học sinh đổi vở và sửa
lỗi cho nhau Luyện tập Bài 2: Yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu bài 2
- HS làm việc cá nhân
- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài
- Các tổ thi đua lên bảng điềntiếng và dấu thanh vào mô hình
Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét
Trang 6 Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc yêucầu bài 3
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh kẻ mô hình vào vở
- Học sinh chép lại các tiếng cóphần vần vừa tìm ghi vào môhình cấu tạo tiếng
- 1 học sinh lên bảng làm, cho kếtquả
- Học sinh sửa bài trên bảng
Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét
® Dấu thanh nằm ở phần vần,trên âm chính, không nằm ở vịtrí khác - không nằm trên âmđầu, âm cuối hoặc âm đệm
4 Củng cố - Giáo viên phát cho mỗi nhóm
một phiếu tìm nhanh những tiếngcó dấu thanh đặt trên hoặc dướichữ cái thứ 1 (hoặc 2) của nguyênâm vừa học
Giáo viên nhận xét - Tuyêndương
- Hoạt động nhóm
- Các nhóm thi đua làm
- Cử đại diện làm
5 Tổng kết -
dặn dò
- Chuẩn bị: “Quy tắc đánh dấuthanh”
Trang 7TIẾT 4
ANH BỘ ĐỘI CỤ HỒ GỐC BỈ
I Mục tiêu:
- Viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
- Nắm chắc mơ hình cấu tạo vần & quy tắc ghi dấu thanh trong tiếng cĩ ia, iê ( BT
2, BT 3)
- HS K-G: Viết đúng tồn bộ bài chính tả khơng sai quá 01 lỗi
II Chuẩn bị:
- GV:Mô hình cấu tạo tiếng
- HSø: Bảng con, vở, SGK
III Các hoạt động:
2 KTBC - Giáo viên dán 2 mô hình tiếng
lên bảng: chúng tôi mong thế giớinày mãi mãi hòa bình
- 1 học sinh đọc từng tiếng - Lớpđọc thầm
- Học sinh làm nháp
- 2 học sinh làm phiếu và đọc kếtquả bài làm, nói rõ vị trí đặt dấuthanh trong từng tiếng
Giáo viên nhận xét - cho điểm - Lớp nhận xét
3 Bài mới Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ
GT bài mới - GV giới thiệu và ghi tựa
Nghe viết - Giáo viên đọc toàn bài chính tả
trong SGK
- Giáo viên lưu ý cách viết tênriêng người nước ngoài và nhữngtiếng, từ mình dễ viết sai - Giáoviên đọc từ, tiếng khó cho học sinhviết
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc thầm bài chính tả
- Học sinh gạch dưới từ khó
- Học sinh viết bảng
- HS khá giỏi đọc bài - đọc từkhó, từ phiên âm: Phrăng Đơ-bô-
en, Pháp Việt Phan Lăng, dụ dỗ,tra tấn
- Giáo viên đọc từng câu hoặc từngbộ phận ngắn trong câu cho họcsinh viết, mỗi câu đọc 2, 3 lượt
- Học sinh viết bài
- Giáo viên nhắc học sinh tư thếngồi viết
- Giáo viên đọc lại toàn bài chínhtả một lựơt – GV chấm bài
- Học sinh dò lại bài
Trang 8Luyện tập Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - Hoạt động cá nhân, lớp
- 1 học sinh đọc - lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài - 1 học sinhđiền bảng tiếng nghĩa và chốt
Giáo viên chốt lại - 2 học sinh phân tích và nêu rõ
sự giống và khác nhau+Giống : hai tiếng đều có âm chính
gồm hai chữ cái (đó là các nguyênâm đôi)
+Khác : tiếng chiến có âm cuối,
tiếng nghĩa không có
_Học sinh nêu quy tắc đánh dấuthanh áp dụng mỗi tiếng
_ HS nhận xét
Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3 - 1 học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên chốt quy tắc :
+ Trong tiếng nghĩa (không có âm
cuối) : đặt dấu thanh ở chữ cái đầughi nghuyên âm đôi
+ Trong tiếng chiến (có âm cuối) :
đặt dấu thanh ở chữ cái thứ hai ghinguyên âm đôi
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài và giải thíchquy tắc đánh dấu thanh ở các từnày
- Học sinh nhắc lại quy tắc đánhdấu thanh
4 Củng cố - Phát phiếu có ghi các tiếng: đĩa,
hồng,xãhội, củng cố (không ghidấu)
GV nhận xét - Tuyên dương
- Hoạt động nhóm đôi
- Học sinh thảo luận điền dấuthích hợp vào đúng vị trí
5 Tổng kết -
dặn dò
- Chuẩn bị : Một chuyên gia máyxúc
Trang 9TIẾT 5
MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC
I Mục tiêu:
- Viết đúng bài chính tả, biết trình bày đúng đoạn văn
- Tìm được các tiếng cĩ chứa uơ,ua trong bài văn và nắm được cách đánh dấu thanh:
trong các tiếng cĩ chứa uơ hoặc ua để điền vào 2 trong số 4 câu thành ngữ ở bài tập 3
- HS K-G: làm được đầy đủ bài tập 3
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phiếu ghi mô hình cấu tạo tiếng
- Học sinh: Vở, SGK
III Các hoạt động:
2 KTBC 2 Bài cũ:
- Giáo viên dán 2, 3 phiếu có môhình tiếng lên bảng
Giáo viên nhận xét
- 1 học sinh đọc tiếng bất kỳ
- 1 học sinh lên bảng điền vào môhình cấu tạo tiếng
- Học sinh nhận xét
3 Bài mới M ột chuyên gia máy xúc
GT bài mới - GV giới thiệu và ghi tựa
- Giáo viên đọc một lần đoạn văn
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh lắng nghe
Nghe viết
- Nêu các từ ngữ khó viết trongđoạn
- Học sinh nêu từ khó
- Học sinh lần lượt rèn từ khó
- Giáo viên đọc từng câu, từng cụmtừ cho học sinh viết
- Học sinh nghe viết vào vở từngcâu, cụm từ
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả - Học sinh lắng nghe, soát lại các
từ
- Giáo viên chấm bài - Từng cặp học sinh đổi tập soát
lỗi chính tảLuyện tập Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - Hoạt động cá nhân, lớp
- 1, 2 học sinh lần lượt đọc yêucầu bài 2
- Học sinh gạch dưới các tiếng cóchứa âm chính là nguyên âm đôiua/ uô
- Học sinh sửa bài
Trang 10 Giáo viên chốt lại - Học sinh rút ra quy tắc viết dấu
thanh trong các tiếng có chứa ua/uô
Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc bài 3 - 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài
4 Củng cố - Trò chơi: Đội A cho tiếng – Đội B
đánh dấu thanh
GV nhận xét - Tuyên dương
- Hoạt động nhóm, lớp
5 Tổng kết -
dặn dị
- Chia thành 2 đội chơi trò chơi
- Chuẩn bị: Cấu tạo của phần vần
- Nhận xét tiết học
Trang 11TIẾT 6
Ê – mi – li, con…
I Mục tiêu:
- Nhớ-viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức thơ tự do
- Nhận biết được các tiếng chứa ưa,uơ theo yêu cầu của BT2; tìm được tiếng chứa
ưa,uơ thích hợp trong 2,3 câu thành ngữ, tục ngữ ở BT3
- HS K-G: làm đầy đủ được BT3 hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, giấy khổ to ghi nội dung bài 2, 3
- HSø: Vở, SGK
III Các hoạt động:
2 KTBC - Ở tiết trước các em đã nắm được qui
tắc đánh dấu thanh các tiếng có nguyênâm đôi uô/ ua để xem các bạn nắm bài
ra sao, bạn lên bảng viết cho cô nhữngtừ có chứa nguyên âm đôi uô/ ua vàcách đánh dấu thanh ở các tiếng đó
- Học sinh nghe
- Giáo viên đọc cho học sinh viết: sôngsuối, ruộng đồng, buổi hoàng hôn, tuổithơ, đùa vui, ngày mùa, lúa chín, dải lụa
- 2 học sinh viết bảng
- Lớp viết nháp
- Học sinh nhận xét cách đánh dấuthanh của bạn
3 Bài mới
GT bài mới
Nhe viết
Giáo viên nhận xét
- Nêu qui tắc đánh dấu thanh uô/ ua - Học sinh nêu
Ê-mi-li,con…
- Cho HS dọc yêu cầu của bài
- Yêu càu HS đọc thuộc đoạn viết
- Giáo viên nhắc nhở học sinh về cáchtrình bày bài thơ như hết một khổ thơ thìphải biết cách dòng
- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết chohọc sinh
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Học sinh nghe
- 2- 3 HS đọc thuộc bài thơ
Trang 12 Giáo viên chấm, sửa bài
- Học sinh nghe
- HS viết bài
Luyện tập Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2
Giáo viên nhận xét và chốt
- Ngoài các tiếng mưa, lưa, thưa, giữa thìcác tiếng cửa, sửa, thừa, bữa, lựa cũngcó cách đánh dấu thanh như vậy
- Các tiếng nướng, vướng, được, mượtcách đánh dấu thanh tương tự tưởng,nước, tươi, ngược
- 1 học sinh đọc - lớp đọc thầm
- Học sinh gạch dưới các tiếng cónguyên âm đôi ươ/ ưa và quan sátnhận xét cách đánh dấu thanh
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nhận xét các tiếng tìmđược của bạn và cách đánh dấuthanh các tiếng đó
- Học sinh nêu qui tắc đánh dấuthanh
+ Trong các tiếng lưa, thưa,mưa, giữa(không có âm cuối) dấu thanh nằmtrên chữ cái đầu của âm ưa - chữ ư.+ Tiếng mưa, lưa, thưa mang thanhkhông
+ Trong các tiếng tưởng, nước, tươi,ngược (có âm cuối) dấu thanh nằmtrên (hoặc nằm dưới) chữ cái thứ haicủa âm ươ - chữ ơ
- Học sinh làm bài - sửa bài
- Lớp nhận xét
- 1 học sinh đọc lại các thành ngữ,tục ngữ trên
- Yêu cầu học sinh đọc bài 4
4 Củng cố - Giáo viên phát bảng từ chứa sẵn tiếng
GV nhận xét - Tuyên dương
- Học thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ
ở bài 4
- Hoạt động nhóm
- Học sinh gắn dấu thanh
5 Tổng kết -
dặn dò
Trang 13TIẾT 7
DÒNG KINH QUÊ HƯƠNG
I Mục tiêu:
- Viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
- Tìm được vần thích hợp để điền vào cả ba chỗ trống trong đoạn thơ (BT2); thực
hiện được 2 trong 3 ý (a,b,c) của BT3
- HS K-G: làm được đầy đủ BT3
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài 3
- HS: Bảng con
III Các hoạt động:
2 KTBC 2 Bài cũ:
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảnglớp tiếng chứa các nguyên âm đôi ưa,
ươ
- 2 học sinh viết bảng lớp
- Lớp viết nháp
Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét
3 Bài mới Dịng kinh quê hương
GT bài mới GV giới thiệu và ghi tựa
- Giáo viên đọc lần 1 đoạn văn viếtchính tả
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu một số
Giáo viên nhận xét
- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết chohọc sinh
- Học sinh nhận xét
- Giáo viên đọc bài đọc từng câu hoặctừng bộ phận trong câu cho học sinhbiết
- Học sinh viết bài
- Giáo viên đọc lại toàn bài - Học sinh soát lỗi
- Giáo viên chấm vở - Từng cặp học sinh đổi tập dò lỗi Luyện tập Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm đôi
- 1 học sinh đọc - lớp đọc thầm
- Giáo viên lưu ý cho học sinh tìm mộtvần thích hợp với cả ba chỗ trống trong
- Học sinh nêu qui tắc đánh dấuthanh
Trang 14bài thơ
Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3 - 1 học sinh đọc - lớp đọc thầm
- Giáo viên lưu ý cho học sinh tìm mộtvần thích hợp với cả ba chỗ trống trongbài thơ
- Học sinh sửa bài - lớp nhận xét
cách điền tiếng có chứa ia hoặc iê
trong các thành ngữ
Giáo viên nhận xét - 1 học sinh đọc các thành ngữ đã
hoàn thành
4 Củng cố - Nêu qui tắc viết dấu thanh ở các tiếng
iê, ia
GV nhận xét - Tuyên dương
- Chuẩn bị: Kì diệu rừng xamh
- Nhận xét tiết học
- Hoạt động nhóm
- Học sinh thảo luận nhanh đại diệnbáo cáo
- Học sinh nhận xét - bổ sung
5 Tổng kết -
dặn dò
Trang 15TIẾT 8
KÌ DIỆU RỪNG XANH
I Mục tiêu:
- Viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi
- Tìm được các tiếng chứa yê,ya trong đoạn văn BT2; tìm được tiếng cĩ vần uyên
thích hợp để điền vào ơ trống BT3
- HS K-G: hồn thành tất cả các bài tập
II Chuẩn bị:
- GV: Giấy ghi nội dung bài 3
- HSø: Bảng con, nháp
III Các hoạt động:
2 KTBC - Giáo viên đọc cho học sinh viết
những tiếng chứa nguyên âm đôi iê, iacó trong các thành ngữ sau để kiểm tracách đánh dấu thanh
+ Sớm thăm tối viếng + Trọng nghĩa khinh tài + Ở hiền gặp lành + Làm điều phi pháp việc ác đến ngay
+ Một điều nhịn là chín điều lành + Liệu cơm gắp mắm
- 3 học sinh viết bảng lớp
- Lớp viết nháp
- Lớp nhận xét
- Nêu quy tắc đánh dấu thanh ở cácnguyên âm đôi iê, ia
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới Kì diệu rừng xanh
GT bài mới - GV giới thiệu và ghi tựa
Nghe viết - Giáo viên đọc 1 lần đoạn văn viết
- Giáo viên nêu một số từ ngữ dễ viếtsai trong đoạn văn: mải miết, gọn ghẽ,len lách, bãi cây khộp, dụi mắt, giẫm,hệt, con vượn
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc đồng thanh
- Giáo viên nhắc tư thế ngồi viết chohọc sinh
- Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộ - Học sinh viết bài
Trang 16phận trong câu cho HS viết
- Giáo viên đọc lại cho HS dò bài - Từng cặp học sinh đổi tập soát lỗi
- Giáo viên chấm vở Luyện tập Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - Hoạt động nhóm, cá nhân, lớp
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm
- HS gạch chân các tiếng có chứa yê,
ya : khuya, truyền thuyết, xuyên , yên
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3 - 1 học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài theo nhóm
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét - 1 HS đọc bài thơ
Bài 4: Yêu cầu HS đọc bài 4 - 1 học sinh đọc đề
- HS K-G thực hiện - Lớp quan sát tranh ở SGK
Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài - Lớp nhận xét
4 Củng cố - Giáo viên phát ngẫu nhiên cho mỗi
nhóm tiếng có các con chữ - Hoạt động nhóm bàn - HS thảo luận sắp xếp thành tiếng với
dấu thanh đúng vào âm chính
GV nhận xét - Tuyên dương - Học sinh nhận xét - bổ sung
5 Tổng kết -
dặn dò
- Chuẩn bị bài: Tiếng đàn ba-la-lai-catrên sơng Đà
Trang 17TIẾT 9
TIẾNG ĐÀN BA – LA – LAI - CA TRÊN SƠNG ĐÀ
I Mục tiêu:
- Viết đúng bài CT, trình bày đúng các khổ thơ, dịng thơ theo thể thơ tự do
- Làm được BT2 a/b, hoặc BT3 a/b, hoặc BT CT phương ngữ do giáo viên soạn
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy A 4, viết lông
+ HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động:
1 Ổn định
2 KTBC
3 Bài mới
GT bài
Hướng dẫn học
sinh nhớ – viết
Hướng dẫn học
sinh làm luyện
tập
- 2 nhóm học sinh thi viết tiếp sứcđúng và nhanh các từ ngữ có tiếngchứa vần uyên, uyêt
- Giáo viên nhận xét
Tiếng đàn Ba-la lai ca trên sơng Đà
GV giới thiệu và ghi tựa
- GV cho HS đọc một lần bài thơ
- Giáo viên gợi ý học sinh nêu cáchviết và trình bày bài thơ
+ Bài có mấy khổ thơ?
+ Viết theo thể thơ nào?
+ Những chữ nào viết hoa?
+ Viết tên loại đàn nêu trong bàithơ?
+ Trình bày tên tác giả ra sao?
- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viếtcủa học sinh
- Giáo viên chấm một số bài chínhtả
Bài 2:
- Yêu cầu đọc bài 2
- Giáo viên tổ chức cho học sinh
- Hát
- Đại diện nhóm viết bảng lớp
- Lớp nhận xét
- 1, 2 học sinh đọc lại những từ ngữ
2 nhóm đã viết đúng trên bảng
- Học sinh nhớ và viết bài
- 1 HS đọc và soát lại bài chính tả
- Từng cặp học sinh bắt chéo, đổitập soát lỗi chính tả
HS làm việc cá nhân
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Lớp đọc thầm
- Học sinh bốc thăm đọc to yêu cầu
Trang 184 Củng cố
5.Tổng kết -
dặn dò
chơi trò chơi “Ai mà nhanh thế?”
- Giáo viên nhận xét
Bài 3a:
- Yêu cầu đọc bài 3a
- Giáo viên yêu cầu các nhóm tìmnhành các từ láy ghi giấy
- Giáo viên nhận xét
- Thi đua giữa 2 dãy tìm nhanh cáctừ láy có âm cuối ng
- Giáo viên nhận xét tuyên dương
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
trò chơi
- Cả lớp dựa vào 2 tiếng để tìm 2 từcó chứa 1 trong 2 tiếng
- Lớp làm bài
- Học sinh sửa bài và nhận xét
- 1 học sinh đọc 1 số cặp từ ngữnhằm phân biệt âm đầu l/ n (n/ ng)
- Học sinh đọc yêu cầu
- Mỗi nhóm ghi các từ láy tìm đượcvào giấy khổ to
- Cử đại diện lên dán bảng
- Lớp nhận xét
HS làm việc theo nhĩm
- Các dãy tìm nhanh từ láy
Trang 19TIẾT 10
ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như ở tiết 1
- Nghe - viết đúng bài CT, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, khơng mắc quá 5
lỗi
II Chuẩn bị:
+ GV: SGK, bảng phụ
+ HS: Vở, SGK, sổ tay chính tả
III Các hoạt động:
Hướng dẫn học
sinh lập sổ tay
chính tả
- Giáo viên kiểm tra sổ tay chính tả
Ơn tập
GV giới thiệu và ghi tựa
- Giáo viên cho học sinh đọc mộtlần bài thơ
- Giáo viên đọc bài “Nỗi niềm giữnước giữ rừng”
- Nêu tên các con sông cần phải viếthoa và đọc thành tiếng trôi chảy 2câu dài trong bài
- Nêu đại ý bài?
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
- Giáo viên chấm một số vở
- Giáo viên yêu cầu học sinh quansát cách đánh dấu thanh trong cáctiếng có ươ/ ưa
- Hát
Hs làm việc cá nhân
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc chú giải các từ cầmtrịch, canh cánh
- Học sinh đọc thầm toàn bài
- Sông Hồng, sông Đà
- Học sinh đọc 2 câu dài trong bài
“Ngồi trong lòng… trắng bọt”, “Mỗinăm lũ to”… giữ rừng”
- Nỗi niềm trăn trở, băn khoăn củatác giả về trách nhiệm của con ngườiđối với việc bảo vệ rừng và giữ gìncuộc sống bình yên trên trái đất
- Học sinh viết
- Học sinh tự soát lỗi, sửa lỗi
Hs làm việc cá nhân
Trang 20- Đọc diễn cảm bài chính tả đã viết.
- Giáo viên nhận xét
- Chép thêm vào sổ tay các từ ngữđã viết sai ở các bài trước
- Chuẩn bị: “Luật bảo vệ môitrường”
- Học sinh chép vào sổ tay những từngữ em hay nhầm lẫn
+ Lẫn âm cuối
Đuôi én
Chén bát – chú bác
+ Lẫn âm ư – â
Ngân dài
Ngưng lại – ngừng lại
Tưng bừng – bần cùng
+ Lẫn âm điệu
Bột gỗ – gây gổ
- Học sinh đọc các từ đã ghi vào sổtay chính tả
- Học sinh đọc
Trang 21TIẾT 11
LUẬT BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG
I Mục tiêu:
- Viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức văn bản luật
- Làm được BT2 (a/b) hoặc BT3 (a/b), hoặc BT CT phương ngữ do giáo viên soạn
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to thì tìm nhanh theo yêu cầu bài 3
+ HS: Bảng con, bài soạn từ khó
III Các hoạt động:
Hướng dẫn học
sinh làm bài
tập chính tả
- Giáo viên nhận xét bài kiểm tra giữakỳ I
Luật bảo vệ mơi trường
GV giới thiệu và ghi tựa
- Giáo viên đọc lần 1 đoạn văn viếtchính tả
- Yêu cầu học sinh nêu một số từ khóviết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
- Hoạt động học sinh sửa bài
- Giáo viên chấm chữa bài
Bài 2
- Yêu cầu học sinh đọc bài 2
- Giáo viên tổ chức trò chơi
- Học sinh viết bài
- Học sinh đổi tập sửa bài
- Học sinh viết bài
- Học sinh soát lại lỗi (đổi tập)
HS làm việc cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Cả lớp đọc thầm
- Thi viết nhanh các từ ngữ có cặptiếng ghi trên phiếu
- Học sinh lần lượt “bốc thăm” mởphiếu và đọc to cho cả lớp nghe cặptiếng ghi trên phiếu (VD: lắm –nắm) học sinh tìm thật nhanh từ:
Trang 22- Giáo viên chọn bài a.
- Giáo viên nhận xét
Tổ chức cho HS thi đua
- Giáo viên nhận xét
- Về nhà làm bài tập 3 vào vở
- Chuẩn bị: “Mùa thảo quả”
- Nhận xét tiết học
thích lắm – nắm cơm
- Cả lớp làm vào nháp, nhận xét cáctừ đã ghi trên bảng
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- Tổ chức nhóm thi tìm nhanh vànhiều, đúng từ láy
- Đại diện nhóm trình bày
HS làm việc theo nhĩmTìm nhanh các từ gợi tả âm thanh cóâm ng ở cuối
- Đại diện nhóm nêu
Trang 23TIẾT 12
MÙA THẢO QUẢ
I Mục tiêu:
- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
- Làm được BT 2 a/b, hoặc BT 3 a/b; hoặc BTCT phương ngữ do giáo viên soạn
- HSK-G: hồn thành tất cả các bài tập
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ A4 – thi tìm nhanh từ láy
+ HS: Vở, SGK
III Các hoạt động:
học sinh làm
- Giáo viên nhận xét – cho điểm
Mùa thảo quả
GV giới thiệu và ghi tựa
- Hướng dẫn học sinh viết từ khó trongđoạn văn
•
- Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộphận trong câu cho HS viết
• Giáo viên đọc lại cho học sinh dò bài
• Giáo viên chữa lỗi và chấm 1 số vở
Bài 2: Yêu cầu đọc đề
- Hát
- Học sinh lần lượt đọc bài tập 3
- Học sinh nhận xét
HS làm việc cá nhân
- 1, 2 học sinh đọc bài chính tả
- Nêu nội dung đoạn viết: Tảhương thơm của thảo quả, sự pháttriển nhanh chóng của thảo quả
- Học sinh nêu cách viết bài chínhtả
- Đản Khao – lướt thướt – gió tây– quyến hương – rải – triền núi –ngọt lựng – Chin San – ủ ấp – nếpáo – đậm thêm – lan tỏa
- HS lắng nghe và viết nắn nót
- Từng cặp HS đổi tập soát lỗi
HS làm việc cá nhân
Trang 24bài tập chính
tả
4 Củng cố
5 Tổng kết -
- Giáo viên nhận xét
*Bài 3a: Yêu cầu đọc đề.
Giáo viên chốt lại
- Đọc diễn cảm bài chính tả đã viết
- Giáo viên nhận xét
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh chơi trò chơi: thi viếtnhanh
- Dự kiến:
+ Sổ: sổ mũi – quyển sổ
+ Xổ: xổ số – xổ lồng…
+ Bát/ bác ; mắt/ mắc ; tất/ tấc ;mứt/ mức
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập đãchọn
- Học sinh làm việc theo nhóm
Trang 25TIẾT 13
HÀNH TRÌNH CỦA BẦY ONG
I Mục tiêu:
- Nhớ-viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các câu thơ lục bát
- Làm được bài tập 2 (a,b) hoặc bài tập 3 (a,b) hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo
III Các hoạt động:
1 Ổn định
2 KTBC
3 Bài mới
GT bài
Hướng dẫn học
sinh nhớ viết
Hướng dẫn học
sinh luyện tập
- Giáo viên nhận xét
Hành trình của bầy ong
GV giới thiệu và ghi tựa
- Giáo viên cho học sinh đọc một lầnbài thơ
+ Bài có mấy khổ thơ?
+ Viết theo thể thơ nào?
+ Những chữ nào viết hoa?
+ Viết tên tác giả?
• Giáo viên chấm bài chính tả
*Bài 2a: Yêu cầu đọc bài.
- Hát
- 2 học sinh lên bảng viết 1 số từngữ chúa các tiếng có âm đầu s/ xhoặc âm cuối t/ c đã học
- Học sinh nhớ và viết bài
- Từng cặp học sinh bắt chéo, đổitập soát lỗi chính tả
HS làm việc cá nhân
Trang 26• Giáo viên cho HS nêu yêu cầu bài tập.
• Giáo viên nhận xét
- Giáo viên nhận xét
- Về nhà làm bài 2 vào vở
- Chuẩn bị: “Chuỗi ngọc lam”
- Nhận xét tiết học
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Tổ chức nhóm: Tìm những tiếng cóphụ âm tr – ch
- Ghi vào giấy – Đại diện nhóm lênbảng dán và đọc kết quả của nhómmình
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc thầm
- Học sinh làm bài cá nhân – Điềnvào ô trống hoàn chỉnh mẫu tin
- Học sinh sửa bài (nhanh – đúng)
- Học sinh đọc lại mẫu tin
HS làm việc cá nhân
- Thi tìm từ láy có âm đầu s/ x
Trang 27TIẾT 14CHUỖI NGỌC LAM
I Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi
- Tìm được tiếng thích hợp để hồn chỉnh mẩu tin theo yêu cầu của bài tập 3; làm
được bài tập 2 (a,b) hoặc bài tập phương ngữ do giáo viên soạn
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ, từ điển
+ HS: SGK, Vở
III Các hoạt động:
Hướng dẫn học
sinh làm bài
- GV cho HS ghi lại các từ còn sai ởtiết trước
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
Chuỗi ngọc lam
GV giới thiệu và ghi tựa
- Giáo viên đọc một lượt bài chính tả
- Đọc cho học sinh viết
- Đọc lại học sinh soát lỗi
- Giáo viên chấm 1 số bài
* Bài 2: Yêu cầu đọc bài 2.
- Hát
- Học sinh ghi: sướng quá, xươngxướng, sương mù, việc làm, ViệtBắc, lần lượt, lũ lượt
HS làm việc cá nhân
- Học sinh nghe
- 1 học sinh nêu nội dung
- Học sinh viết bài
- Học sinh tự soát bài, sửa lỗi
HS làm việc cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 2a
- Nhóm: tìm những tiếng có phụ âmđầu tr – ch
- Ghi vào giấy, đại nhiện dấn lênbảng – đọc kết quả của nhóm mình
Trang 28• Giáo viên nhận xét.
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh làm bài vào vở
- Chuẩn bị: Phân biệt âm đầu tr/ chhoặc có thanh hỏi/ thanh ngã
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- Cả lớp đọc thầm
- Điền vào chỗ trống hoàn chỉnhmẫu tin
- Học sinh sửa bài nhanh đúng
- Học sinh đọc lại mẫu tin
HS làm việc nhĩm đơi
- Thi tìm từ láy có âm đầu ch/tr
Trang 29TIẾT 15
BUÔN CHƯ LÊNH ĐÓN CÔ GIÁO
I Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi
- Làm được bài tập 2 (a,b) hoặc bài tập 3 (a,b) hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáoviên soạn
- HSK-G: thực hiện tất cả các bài tập
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to thi tìm nhanh theo yêu cầu bài 3
+ HS: Bảng con, bài soạn từ khó
III Các hoạt động:
TRÌNH TỰ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
học sinh làm
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
Buơn Chư Lênh đĩn cơ giáo
GV giới thiệu và ghi tựa
- Giáo viên đọc lần 1 đoạn văn viếtchính tả
- Yêu câù học sinh nêu một số từkhó viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
- Hướng dẫn học sinh sửa bài
- Giáo viên chấm chữa bài
*Bài 2:
- Yêu cầu đọc bài 2a
- Hát
- Học sinh sửa bài tập 2a
- Học sinh nhận xét
- Học sinh viết bài
- Học sinh đổi tập để sửa bài
HS làm việc cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Cả lớp đọc thầm
Trang 30- Yêu cầu đọc bài 3.
· Giáo viên chốt lại, khen nhóm đạtyêu cầu
Tổ chức cho HS thi đua “Ai nhanh hơn”
- Nhận xét – Tuyên dương
- Về nhà làm bài tập 2 vào vở
- Chuẩn bị: “Về ngôi nhà đangxây”
- Học sinh đọc lại bài 2a – Từngnhóm làm bài 2a
- Học sinh sửa bài – Đại diệnnhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 3a
- Học sinh làm bài cá nhân
- Tìm tiếng có phụ âm đầu tr –ch
- Lần lượt học sinh nêu
- Cả lớp nhận xét
HS làm việc theo nhĩm
- Tìm từ láy có âm đầu ch hoặctr
Trang 31III Các hoạt động:
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
Về ngơi nhà đang xây
GV giới thiệu và ghi tựa
- Hướng dẫn học sinh nhớ viết
- Giáo viên cho học sinh nhớ và viếtlại cho đúng
- Giáo viên đọc lại cho học sinh dòbài
- Giáo viên chữa lỗi và chấm 1 số vở
* Bài 2:
- Yêu cầu đọc bài 2
- Hát
- Học sinh lần lượt đọc bài tập 2a
- Học sinh nhận xét
HS làm việc cá nhân
- 1, 2 Học sinh đọc bài chính tả
- 2, 3 học sinh đọc thuộc lòng bài chínhtả
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh giỏi đọc lại 2 khổ thơ
- Học sinh nhớ và viết nắn nót
- Rèn tư thế
- Từng cặp học sinh đổi tập soát lỗi
HS làm việc theo nhĩm
- Học sinh chọn bài a
- Học sinh đọc bài a
Trang 324 Củng cố
5.Tổng kết -
dặn dò
* Bài 3:
- Giáo viên nêu yêu cầu bài
- Lưu ý những ô đánh số 1 chứa tiếngbắt đầu r hay gi – Những ô đánh 2chứa tiếng v – d
- Giáo viên chốt lại
Tổ chức cho HS thi đua
- Nhận xét – Tuyên dương
- Học sinh làm bài vào vở bài 3
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
+ Học sinh 1: giá rẻ+ Học sinh 2 : hạt dẻ+ Học sinh 3: gỉe lau
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài 3
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài
HS làm việc cá nhân
- Đặt câu với từ vừa tìm
Trang 33III Các hoạt động:
TRÌNH TỰ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- GV cho HS ghi lại các từ còn sai
Người mẹ của 51 đứa con
GV giới thiệu và ghi tựa
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên đọc toàn bài Chính tả
- Giáo viên cho HS giải thích từBươn chải
- Giáo viên đọc cho học sinh nghe –viết
- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, cáchtrình bày bài chính tả
- GV đọc một lượt bài chính tả cho HSsốt lỗi
- Giáo viên chấm 5- 7 bài
- GV nhận xét bài viết của HS
- Hát
- HS viết bảng con và sửa BT
HS làm việc cá nhân
- Học sinh chú ý lắng nghe
- Đọc giải nghĩa từ Bươn chải: Vất
vả lo toan
- Cả lớp nghe – viết
Trang 34- Gọi HS lần lượt đứng lên điền
Tiếng ĐầuÂm
VầnÂm
đệm
Âmchính
Âmcuối
- HS báo cáo kết quả
- Cả lớp sửa bài
Trang 35TIẾT 18
ƠN TẬP
I Mục tiêu:
- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút;
biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ;
hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.
- Nghe-viết đúng bài chính tả, viết đúng tên riêng phiên âm tiếng nước ngồi
và các từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta-sken, tốc độ viết khoảng
95 chữ/15 phút
II Chuẩn bị:
+ GV: SGK.
+ HS: Vở chính tả.
III Các hoạt động:
GV giới thiệu và ghi tựa
- Giáo viên kiểm tra kỹ năng học thuộc lòng của học sinh.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.