1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các Đề KT 1 tiết Toán 7

10 415 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 162,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phân biệt không cắt nhau Câu 20.75đ: Khoanh tròn đáp án đúng: “ Nếu qua một điểm A nằm ngoài một đường thẳng a có hai đường thẳng song song với đường thẳng a thì 2 đường thẳng đó ”.. Ha

Trang 1

Thứ… ngày… tháng… năm 2008

BÀI KIỂM TRA

Điểm Lời phê của Giáo Viên

Đề 2:

I Phần trắc nghiệm(3đ)

Câu 1(0.75đ): Trong các câu sau, câu nào sai? Khoanh tròn đáp án sai .

“ Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng” A không có điểm chung B có một điểm chung C không cắt nhau, không trùng nhau D phân biệt không cắt nhau Câu 2(0.75đ): Khoanh tròn đáp án đúng: “ Nếu qua một điểm A nằm ngoài một đường thẳng a có hai đường thẳng song song với đường thẳng a thì 2 đường thẳng đó ” A song song B vuông góc C cắt nhau D trùng nhau Câu 3(0.75đ): Khoanh tròn đáp án đúng A a ⊥ c B a // b ⇒ a ⊥ b ⇒ c ⊥ b b ⊥ c a // c C a // b D Cả A, B, C đều đúng ⇒ b ⊥ c

c ⊥ a Câu 4(0.75đ): Trong các câu sau, câu nào sai? Khoanh tròn đáp án sai .

A Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc B Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau. II Phần tự luận(7đ) Câu 1(3đ) cho hình vẽ: Hãy phát biểu các định lí có liên quan được diễn tả ở hình vẽ bên? Câu 2(3đ) Tính số đo x của góc O trong hình vẽ sau, biết a // b Câu 3(1đ) Hãy vẽ hình minh hoạ định lí và viết giả thiết, kết luận của định lí sau: “ Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau” Bài làm ………

………

………

………

………

………

……….

………

Trường THCS Tân Lợi Họ và tên: ………

Lớp: 7A3

Trang 2

Thứ… ngày… tháng… năm 2008

BÀI KIỂM TRA

Đề số 1

I/ Hãy khoanh tròn ý đúng trong các câu sau :(2,5điểm)

Câu 1 : Kết quả phép tính 36 34.32 là

a/ 27 12 b/ 3 48 c/ 3 12 d/ 27 48

Câu 2 : Câu nào trong các câu sau sai ?

a/ -2=2 b/ -0,25= -(-0,25)

c/ --7= -7 d/ 4 = ±2

Câu 3 : Kết quả đúng của phép tính : - 81

a/ -9 b/ -4 c/ 9 và -9 d/ ±9

Câu 4 :Tìm n biết :3 n+1 = 3 3

a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4

Câu 5 : Tìm x biết : 5x =1518

a/ 4 b/ 5 c/ 6 d/ 7

II/ Hãy ghép ý A và ý B để được kết quả đúng (0.5điểm)

B 1.Tính: (2 4 ) 3 = a. 212

b. 22

c. 26

1 với………

B / Tự luận :(7 điểm)

Bài 1 (4 điểm) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể )

a / 4451

4

3 5

1 26 4

3

− b/ - 25 + 2 16

Bài 2 :( 3điểm )

Ba bạn Huệ , Lan , Hồng cùng đi mua sách Biết rằng số tiền ba bạn Bích , Lan , Hồng tỉ lệ với các số 3 ; 4 ; 5 và số tiền bạn Hồng nhiều hơn số tiền bạn Bích là 10 000 đồng Tính số tiền của mỗi bạn

Trường THCS Tân Lợi

Họ và tên:

………

Lớp: 7A3

Trang 3

Thứ… ngày… tháng… năm 2008

BÀI KIỂM TRA

Đề số 2

A Trắc nghiệm khách quan( 3đ )

I/ Hãy khoanh tròn ý đúng trong các câu sau :(2,5điểm)

Câu 1 : Kết quả phép tính 36 34.32 là

a/ 3 12 b/ 3 48 c/ 27 12 d/ 27 48

Câu 2 : Câu nào trong các câu sau sai ?

a/ -2=2 c/ -0,25= -(-0,25)

b/ --7= -7 d/ 4 = ±2

Câu 3 : Kết quả đúng của phép tính : - 81

a/ -9 và 9 b/ -9 c/ -4 d/ ±9

Câu 4 :Tìm n biết :3 n+1 = 3 3

a/ 1 b/ 3 c/ 2 d/ 4

Câu 5 : Tìm x biết : 5x =1518

a/ 4 b/ 7 c/ 5 d/ 6

II/ Hãy ghép ý A và ý B để được kết quả đúng (0.5 điểm)

và B 1.Tính: (2 4 ) 3 =

a. 22

b. 212

c. 26

1 với………

B / Tự luận : :(7 điểm)

Bài 1 : (4 điểm) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể )

a / 4451

4

3 5

1 26 4

3

− b/ - 25 + 2 16

Bài 2 :( 3điểm )

Ba bạn Huệ , Lan , Hồng cùng đi mua sách Biết rằng số tiền ba bạn Bích , Lan , Hồng tỉ lệ với các số 3 ; 4 ; 5 và số tiền bạn Hồng nhiều hơn số tiền bạn Bích là 10 000 đồng Tính số tiền của mỗi bạn

Trường THCS Tân Lợi

Họ và tên:

………

Lớp: 7A3

Trang 4

Thứ ba ngày 17 tháng 02 năm 2009

BÀI KIỂM TRA

ĐỀ 1: Câu 1: (3điểm)

a) Thế nào là tần số của mỗi giá trị?

b) Kết quả thống kê số từ dùng sai trong các bài văn của HS lớp 7 được cho trong bảng sau:

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

• Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:

• Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là:

Câu 2: (7 điểm) Một số GV theo dõi thời gian làm BT (tính theo phút) của 30

HS và ghi lại như sau:

ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số” ?

c) Tính số trung bình công và tìm mốt của dấu hiệu?

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét

Bài làm

Số từ sai của một bài. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 Số bài có từ sai 6 12 0 6 5 4 2 0 5 10 5 9 5 7 8 8 8 9 8 10 9 9 9 9 7 8 9 8 10 10 9 7 5 14 14 5 8 8 14 Trường THCS Tân Lợi Họ và tên: ………

Lớp: 7A3

Trang 5

Thứ ba ngày 17 tháng 02 năm 2009

BÀI KIỂM TRA

ĐỀ2:

Câu 1: (3điểm)

a) Nêu các bước tính số trung bình công của dấu hiệu?

b) Điểm thi giải toán nhanh của 20 HS lớp 7A được cho bởi bảng sau:

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

• Tần số HS có điểm 7 là:

• Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là:

Câu 2: (7 điểm) Số cân nặng của 20 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số” ?

c) Tính số trung bình công và tìm mốt của dấu hiệu?

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét

Bài làm

Điể m 6 7 4 8 9 7 10 4 9 8 6 9 5 8 9 7 10 9 8 7 32 32 3630 3032 3231 3645 2828 3031 3131 2832 3231 Trường THCS Tân Lợi Họ và tên:………

Lớp: 7A3

Trang 6

Trang 7

Thứ sỏu ngày 13 thỏng 03 năm 2009 BÀI KIỂM TRA Mụn: Toỏn (hỡnh học) Thời gian: 45 phỳt Điểm Lời phờ của Giỏo Viờn Câu 1 (3đ) a) Phát biểu định nghĩa tam giác cân Nêu tính chất về góc của tam giác cân b) Cho ∆ABC cân tại A, có àB = 700 Tính àC và àA; Câu 2 (2đ) Đánh dấu x vào ô thích hợp Câu Đúng Sai a) Tam giác vuông có 2 góc nhọn b) Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều c) Trong một tam giác có ít nhất một góc nhọn d) Nếu một tam giác có một cạnh bằng 12, một cạnh bằng 5 và một cạnh bằng 13 thì tam giác đó là tam giác vuông Câu 3 (5đ) Cho ∆ABC có AB = AC = 5 cm; BC = 8 cm Kẻ AH ⊥ BC (H∈BC) a) Chứng minh HB = HC và BAH CAHã = ã b) Tính độ dài AH c) Kẻ HD ⊥ AB (D∈AB); HE ⊥ AC (E∈AC) CMR: ∆HDE là tam giác cân Bài làm

Trường THCS Tõn Lợi Họ và tờn:………

Lớp: 7A3

Trang 8

Trường THCS Tân Lợi Họ và tên:………

Lớp: 7A3

Trang 9

Thứ ngày …… tháng 04 năm 2009

BÀI KIỂM TRA

I Trắc nghiệm : (3đ)

Câu 1(0.75 đ) : Nghiệm của đa thức 2x + 6 là:

Câu 2(0.75 đ) : Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức :

a/ 2x – 3 b/ 4x + y c/ 7(x + y) d/ 4x2y3

Câu 3(0.75 đ) : Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y là : a/ x2y b/ -2xy2 c/ 3x2y2 d/ 3xy Câu 4(0.75 đ) : Kết quả của 2x2y - 5x2y là ; a/ -6x3y5 b/ 3x2y c/ -3x2y d/ Một kết quả khác II Tự luận : (7đ) Bài 1(1.5 đ): Thu gọn đơn thức sau: 3 2 4 1 y x 3 3 4 xy Bài 2(1.5 đ) : Tìm nghiệm của đa thức : f(x) = 3x – 9 Bài 3(4 đ): Cho hai đa thức M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1 và N(x) = -3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5 a/ Tính tổng của M(x) + N(x) b/ Tính hiệu N(x) - M(x) c/ Tính giá trị của biểu thức tổng tại x = -1 Bài làm

Trường THCS Tân LợiHọ và tên:………. Lớp: 7A3

Trang 10

Thứ 7 ngày 25 tháng 04 năm 2009

BÀI KIỂM TRA

I/Trắc nghiệm (3đ): Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

1)Tam giác ABC có B > C thì :

A/ AB > AC ; B/ AC > AB ; C/ AB > BC ; D/ AC > BC

2)Từ điểm A nằm ngoài đường thẳng a, kẻ đường vuông góc AH và đường xiên AB tùy ý ( H ∈ a ; B ∈ a ) thì :

A/ AH < AB ; B/ AH = AB ; C/ AH > AB ; D/ Không so sánh được 3)G là trọng tâm của tam giác ABC thì tỉ số bằng

4)Trong tam giác ABC ta có :

A/ AB + AC < BC ; B/ AB + AC > BC ;

C/ AB + BC < AC , D/ BC > AB + AC

II/Tự luận (7đ)

Cho tam giác ABC cân tại A , trung tuyến AM (M ∈ BC).

a)Chứng minh BAM = CAM

b)Chứng minh AMB = 90 0 và AM < AB

Bài làm:

Ngày đăng: 05/06/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w