1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 4 (Hương_Chu Điện 2)

21 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS đọc õm, tiếng mới, từ mới đọc cỏ nhõn, đồng thanh - HS quan sỏt tranh, nêu nội dung tranh ,GV giảng từ.. - HS đọc thầm cỏc từ, nhận biết tiếng mới, đọc tiếng, đọc từ.. - Đọc cõu ứng

Trang 1

Tuần 4 Giáo viên : Đỗ Thị Hơng

- HS đọc được : n, m, nơ, me; từ và cõu ứng dụng

- Viết đợc : n, m, nơ, me HS yếu viết đợc 1/ 2 số dòng quy định trong

- HS đọc viết bảng con : i, a, bi, cá

- 2,3 HS đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng SGK

2 Dạy học b i mà ới

* Hoạt động 1: (15’)Dạy õm mới.

- HS nhận diện õm n, m ; nêu cấu tạo âm n, m Ghộp õm, tiếng mới.

- GV ghép chữ trên bảng cài

- HS đọc õm, tiếng mới, từ mới (đọc cỏ nhõn, đồng thanh)

- HS quan sỏt tranh, nêu nội dung tranh ,GV giảng từ

- HS so sánh 2 âm : n, m

+ Giống nhau :

+ Khác nhau :

* Hoạt động 2:(8’) Luyện đọc từ ứng dụng.

- HS đọc thầm cỏc từ, nhận biết tiếng mới, đọc tiếng, đọc từ

- HS khá, giỏi nêu nghĩa một số từ , GV chốt lại

* Hoạt động 3:(8’) HS luyện viết bảng con ( n, m, nơ, me ).

- GV hướng dẫn cỏch viết, viết mẫu HS thực hành viết, GV uốn nắn, rốn hs yếu

* Hoạt động 4: (5’) HS thi núi tiếng mới cú õm n, m.

- 3 nhóm thi đua tìm nói các tiếng có chứa âm n, m

* Ví dụ : na, ná, nổ, nỏ, me, mê, cá mè +GV tổng kết, đánh giá các nhóm

Trang 2

- Đọc cõu ứng dụng: GV cho hs quan sát tranh, nêu nội dung , GV

chốt lại câu ứng dụng, đớnh cõu, hs đọc thầm, nhận biết tiếng mới , đọc tiếng, đọc từ, đọc cõu ( luyện đọc cá nhân, đồng thanh )

- Đọc SGK: GV đọc mẫu, lớp đọc thầm, gọi đọc cỏ nhõn, đồng

thanh, rốn hs yếu

* Hoạt động 2: (6’) HS luyện núi theo chủ đè : bố mẹ, ba má

- HS luyện núi nhúm đụi

- Mỗi HS nói từ 2 - 3 câu với bạn trong nhóm

- GV quan sát, hớng dẫn các nhóm

- Một số HS núi trước lớp

- GV nhận xột (Rốn cho hs kĩ năng luyện núi)

* Hoạt động 3: (8’) HS luyện viết vở tập viết.

- GV nhắc lại quy trỡnh viết

- Quy định HS yếu viết 1/ 2 số dòng trong vở ; lớp viết cả bài

- Hớng dẫn HS t thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở

- HS viết bài, GV uốn nắn, rốn HS yếu, chấm bài, nhận xột

4 Củng cố dặn dũ: (3’)HS đọc lại bài.

- GV chốt lại bài

- Dặn dũ về nhà: HS tỡm tiếng mới cú õm n, m vừa học.

- HS yếu về viết số dòng còn lại trong vở tập viết

Trang 3

Bằng nhau - Dấu =

I Mục tiêu bài học : Giúp HS

- Nhận biết đợc sự bằng nhau về số lợng, mỗi số bằng chính nó ( 2 =2 ), biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số

- HS yếu, TB làm đợc bài tập 1, 2, 3.HS khá, giỏi làm đợc bài 1, 2, 3, 4 SGK

- Có tính tự giác, tích cực trong tiết học

II Đồ dùng dạy học

+ GV : Một số vật mẫu, các số từ 1 đến 5 và dấu =

+ HS : Bộ thực hành Toán

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ ( 5’): Điền dấu <, > ?

- Lớp làm trên bảng con : 3 4 5 2

- 2 HS yếu đếm các số theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé trong phạm vi 5

2 Dạy học bài mới

* Hoạt động 1 ( 10 ):’ HS nhận biết quan hệ bằng nhau, dấu =

- HS lấy ra một số nhóm mẫu vật cùng loại trong bộ thực hành Toán, để 2 bên theo yêu cầu của GV, GV đính mẫu vật trên bảng

- HS tự so sánh, nhận xét số lợng, nhận biết quan hệ bằng nhau, dấu =

- GV kết luận HS đọc trên bảng lớp

- HS tập viết dấu = trên không trung rồi viết bảng con, GV uốn nắn

* Hoạt động 2 ( 15 ):’ HS thực hành SGK

+ Bài 2 ( trang 22 ): HS nêu yêu cầu của bài, nêu cách làm, GV hớng dẫn

rèn HS yếu Một số HS chữa bài , nêu kết quả

- GV chấm bài 2 đối với HS yếu, TB ( Nhận xét củng cố về nhận biết số

l-ợng, so sánh các số ).

+ Bài 4 ( trang 23 ):1 HS khá nêu yêu cầu, cách làm bài

- HS khá, giỏi làm bài, 1 HS chữa bài trên bảng phụ, HS nhận xét

( GV củng cố kĩ năng so sánh các số theo quan hệ bé hơn, lớn hơn, bằng nhau và viết dấu ).

* Hoạt động 3 ( 5’): Trò chơi ( Bài tập 3 - trang 23).

- GV phổ biến cách chơi, mỗi nhóm cử 3 bạn tham gia, thi đua các nhóm

- GV tổng kết đánh giá (Củng cố về kĩ năng so sánh các số trong phạm vi 5)

3 Củng cố dặn dò ( 3’): HS nêu lai bài vừa học, GV chốt lại

- Dặn dò: HS về tự so sánh số lợng các đồ vật ở nhà

Trang 4

Sáng Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 2010

Toán

Luyện tập

I- Mục tiêu bài học: Giúp HS

- Biết sử dụng các từ : bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để

III- Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ (5’): GV đính mẫu vật

- 2 HS yếu lên bảng : Làm thế nào để cho bằng nhau ?

- Lớp viết bảng con các dấu : =, <, >

2 Dạy học bài mới

- HS nêu yêu cầu của bài, nêu cách làm

+ Bài 2 ( trang 24 ): HS làm bài GV quan sát rèn HS yếu

- Một số HS chữa bài, nêu kết quả GV chấm bài HS yếu, TB nhận xét

( Củng cố kĩ năng đọc, viết số và dấu, nhận biết, so sánh số lợng ).

+Bài 3 ( trang 24): HS khá, giỏi làm

- 1em nêu yêu cầu của bài, nêu cách làm và làm bài tập

-1 HS chữa trên bảng phụ, GVchấm bài nhận xét

* Hoạt động 3 (5 )’: Trò chơi Viết dấu nhanh“ ”

- 3 nhóm thi đua chơi : 3 5 2 2 1 5

Trang 5

Học vần

B i 14 : à d - đ

I Mục tiờu : Giúp HS

- HS đọc được : d, đ, dê, đò; từ và cõu ứng dụng

- Viết đợc : d, đ, dê, đò HS khá, giỏi viết các chữ đều đẹp

- Luyện nói tự nhiên từ 2 - 3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

* Hoạt động 1: (15’)Dạy õm mới.

- HS nhận diện õm d, đ; nêu cấu tạo âm d, đ Ghộp õm, tiếng mới

- GV ghép chữ trên bảng cài

- HS đọc õm, tiếng mới, từ mới (đọc cỏ nhõn, đồng thanh)

- HS quan sỏt tranh, nêu nội dung tranh ,GV giảng từ

- HS so sánh 2 âm : d, đ

+ Giống nhau : 2 âm đều có nét cong tròn và nét xiên thẳng

+ Khác nhau : âm đ có thêm nét ngang trên đằu nét xiên thẳng

* Hoạt động 2:(8’) Luyện đọc từ ứng dụng.

- HS đọc thầm cỏc từ, nhận biết tiếng mới, đọc tiếng, đọc từ

- HS khá, giỏi nêu nghĩa một số từ , GV chốt lại

* Hoạt động 3:(8’) HS luyện viết bảng con ( d, đ, dê, đò ).

- GV hướng dẫn cỏch viết, viết mẫu HS thực hành viết, GV uốn nắn, rốn hs yếu

* Hoạt động 4: (5’) HS thi núi tiếng mới cú õm d, đ

- 3 nhóm thi đua tìm nói các tiếng có chứa âm d, đ

* Ví dụ : di, da, dế, đi, đá, đế,

- GV tổng kết, đánh giá các nhóm

Trang 6

- Đọc cõu ứng dụng: GV cho hs quan sát tranh, nêu nội dung , GV

chốt lại câu ứng dụng, đớnh cõu, hs đọc thầm, nhận biết tiếng mới , đọc tiếng, đọc từ, đọc cõu ( luyện đọc cá nhân, đồng thanh )

- Đọc SGK: GV đọc mẫu, lớp đọc thầm, gọi đọc cỏ nhõn, đồng

thanh, rốn hs yếu

* Hoạt động 2: (6’) HS luyện núi theo chủ đè : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS luyện núi nhúm đụi

- Mỗi HS nói từ 2 - 3 câu với bạn trong nhóm

- GV quan sát, hớng dẫn các nhóm

- Một số HS núi trước lớp

- GV nhận xột (Rốn cho hs kĩ năng luyện núi)

* Hoạt động 3: (8’) HS luyện viết vở tập viết.

- GV nhắc lại quy trỡnh viết

Trang 7

Đạo đức ( Tiết 2 )

Bài 2 : Gọn gàng, sạch sẽ

I Mục tiêu bài học : Giúp HS

- Biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và ăn mặc cha gọn gàng, sạch sẽ

- Giáo dục cho HS thấy đợc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thể hiện ngời có nếp sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trờng thêm đẹp, văn minh

II Đồ dùng dạy học

+ GV : Tranh minh hoạ bài tập 3, một số đồ dùng : lợc, bấm móng tay

+ HS : Vở bài tập đạo đức

III Các hoạt động dạy học

1.Giới thiệu bài

2.Dạy bài mới

* Hoạt động 1 ( 10 ):’ Hoạt động cả lớp

- HS tự quan sát lẫn nhau, chọn ra những bạn đã biết thực hiện tốt bài học : Biết giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ và các bạn nào cha biết giữ gọn gàng, sạch sẽ

- Cách sửa sang cho bạn nh thế nào ? Các em tự sửa sang cho nhau, HS nhận xét, GVkết luận

* Hoạt động 2 ( 12’): HS hoạt động nhóm đôi

- HS quan sát tranh minh hoạ bài tập 3 - vở bài tập đạo đức

- Các nhóm thảo luận, nhận xét các bạn đang làm gì ? cách ăn mặc, đầu tóc, giày dép đã gọn gàng, sạch sẽ cha ? Em muốn làm nh bạn nào ? Vì sao ?

- Đại diện các nhóm nêu ý kiến nhận xét , nên học theo bạn nào trong tranh ?

- GV kết luận

* Hoạt động 3 ( 8 ):’ HS tự liên hệ bản thân

- Cả lớp hát bài “ Rửa mặt nh mèo

- GV hỏi cả lớp mình có ai giống “mèo” không ? chúng ta đừng ai giống “

3 Củng cố dặn dò ( 5’): HS nhắc lại bài học, GV chốt lại bài

- Dặn dò : HS về thực hiện ăn mặc, đầu tóc cho gọn gàng, sạch sẽ

Trang 8

Chiều : Tự học : Ôn Tiếng Việt

Bài 14 : d - đ

I Mục tiờu bài học: Giỳp HS

- Củng cố về đọc, viết cỏc tiếng từ cú chứa õm đ, đ

- Làm bài tập : Nhận biết đợc các tiếng có âm d, đ Nối đúng chữ với chữ để đợc từ có nghĩa

- Điền đỳng d hay đ để được từ thích hợp theo hình vẽ

- Có tính tự giác, cẩn thận khi làm bài

+ Bài tập 1 ( trang 9 ): HS đọc thầm, làm việc cỏ nhõn, một số hs chữa

bài, nờu kết quả ,nhận xột

( GV củng cố, rèn kĩ năng đọc các tiếng có chứa âm d, đ )

+ Bài tập 2 ( trang 9 ): tương tự bài 1.

+ Bài tập 3 ( trang 9 ): HS hoạt động nhúm đôi, cỏc nhúm thảo luận

đọc nội dung, rồi nối chữ với chữ để đợc từ có nghĩa

- Thi đua cỏc nhúm

- Mỗi nhóm cử 1 bạn lên nối trên bảng phụ

- Một số HS chữa bài, nhận xét kết quả GV tổng kết dánh giá các

nhóm

+ Bài tập 4 ( trang 9): HS quan sát tranh vẽ, nêu nội dung, GV nêu yêu

cầu của bài, HS làm bài và chữa bài

IV Củng cố dặn dũ (3’): HS đọc lại bài.

- GV nhận xột giờ học, dặn dũ hs về đọc lại bài

Trang 9

- HS đọc viết bảng con : d, đ, dê, đò, HS khá, giỏi viết : da dê.

- 2,3 HS yếu đọc từ, 1 HS khá đọc câu ứng dụng SGK

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Dạy học b i mà ới

* Hoạt động 1: (15’)Dạy õm mới.

- HS nhận diện õm t, th ; nêu cấu tạo âm t, th Ghộp õm, tiếng mới

- GV ghép chữ trên bảng cài

- HS đọc õm, tiếng mới, từ mới (đọc cỏ nhõn, đồng thanh)

- HS quan sỏt tranh, nêu nội dung tranh ,GV giảng từ

- HS so sánh 2 âm : t, th

+ Giống nhau : âm t

+ Khác nhau : âm th có thêm âm h đằng sau

* Hoạt động 2:(8’) Luyện đọc từ ứng dụng.

- HS đọc thầm cỏc từ, nhận biết tiếng mới, đọc tiếng, đọc từ

- GV gọi HS đọc cá nhân theo dãy bàn

- Lớp đọc đồng thanh

- GV kết hợp giảng từ

* Hoạt động 3:(8’) HS luyện viết bảng con ( t, th, tổ, thỏ ).

- GV hướng dẫn cỏch viết, viết mẫu HS thực hành viết, GV uốn nắn, rốn hs yếu

Trang 10

- Đọc cõu ứng dụng: GV cho hs quan sát tranh, nêu nội dung , GV

chốt lại câu ứng dụng, cho hs đọc thầm, nhận biết tiếng mới , đọc tiếng, đọc từ, đọc cõu ( luyện đọc cá nhân, đồng thanh )

- Đọc SGK: GV đọc mẫu, lớp đọc thầm, gọi đọc cỏ nhõn, đồng

thanh, rốn hs yếu, TB

- Thi đua các nhóm đọc

- 1 HS khá đọc lại cả bài

* Hoạt động 2: (8’) HS luyện núi theo chủ đè : ổ, tổ

- HS luyện núi nhúm đụi

- Mỗi HS nói từ 2 - 3 câu với bạn trong nhóm

- GV quan sát, hớng dẫn các nhóm

- Một số HS trả lời trước lớp, HS nhận xét

- GV chốt lại nội dung chủ đề (Rốn cho hs kĩ năng luyện núi)

* Hoạt động 3: (8’) HS luyện viết vở tập viết.

- GV nhắc lại quy trỡnh viết

- Hớng dẫn HS t thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở

- HS viết bài, GV uốn nắn, rốn HS yếu viết

- GV chấm bài, nhận xét kết quả, tuyên dơng HS viết đẹp

4 Củng cố dặn dũ: (5’)HS đọc lại bài.

- GV chốt lại bài

- Dặn dũ về nhà: HS tỡm tiếng mới cú õm t, th vừa học

- Về đọc kĩ bài, ôn các âm đã học trong tuần

Trang 11

Ngày soạn: 14 tháng 9 năm 2010

Sáng Thứ năm, ngày 16 tháng 9 năm 2010

Thể dục

Đội hình đội ngũ - Trò chơi vận động

I- Mục tiêu :Giúp học sinh :

- Ôn trò chơi : “Diệt các con vật có hại".Yêu cầu HS tham gia trò chơi chủ động

- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc Yêu cầu thực hiện đợc ở mức cơ bản đúng

- Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ Nhận biết đợc hớng để xoay

ng-ời về hớng bên phải hoặc bên trái ( có thể còn chậm )

- Có ý thức tự giác, tích cực luyện tập

II Địa điểm , phơng tiện:

- Địa điểm: Sân trờng,

- Chuẩn bị : GV chuẩn bị còi ,trò chơi

III Các hoạt động dạy học cơ bản:

+ GV hô khẩu lệnh, cho HS tập hợp thành 3 hàng dọc theo tổ Sau

đó cho cán sự lớp hô , các tổ tập hợp hàng dọc, dóng hàng Cho HS giải tán, rồi lại cho tập hợp Sau mỗi lần nh vậy GV tuyên dơng, giải thích thêm cho

- Trò chơi: "Diệt các con vật có hại"

- HS nêu lại cách chơi, luật chơi

- Cán sự lớp hô cho HS chơi, GV quan sát, động viên khuyến khích

3 Phần kết thúc: ( 5 phút)

- GV hệ thống bài, nhận xét giờ học

+ GV tuyên dơng 1 số HS có ý thức tổ chức tốt

- Dặn dò HS về tập lại động tác đứng nghiêm, đứng nghỉ, chuẩn

bị giờ sau cho tốt

Trang 12

Luyện tập chung

I Mục tiêu bài học : Giúp HS

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, từ lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn

- Có tính tự giác, tích cực trong tiết học

II Đồ dùng dạy học

+ GV : Một số vật mẫu, bài tập 2, 3 viết bảng phụ

+ HS : Sách Toán 1, bút sáp

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ ( 5’): HS điền dấu <, >, =

- Lớp làm bảng con : 1 2 4 2

- 2 HS yếu làm bảng lớp : 5 5 3 3

2 Dạy học bài mới

* Hoạt động 1 ( 10 ):’ HS làm bài 1( SGK - trang 25 )

- GV nêu yêu cầu của bài, hớng dẫn HS cách làm.

- HS tự so sánh, nhận xét số lợng, và tự làm để cho bằng nhau

- GV uốn nắn rèn các em yếu GV chấm bài HS yếu

- HS chữa bài, nêu kết quả ( GV củng cố về sử dụng các từ bằng nhau, bé

hơn, lớn hơn để so sánh số lợng ).

* Hoạt động 2 ( 10 ):’ HS thực hành SGK

+ Bài 2 ( trang 25 ): HS nêu yêu cầu của bài, nêu cách làm, GV hớng dẫn

rèn HS yếu Một số HS chữa bài , nêu kết quả

- GV chấm bài 2 đối với HS khá, giỏi (GV củng cố về so sánh các số

theo quan hệ bé hơn trong phạm vi 5 ).

* Hoạt động 3 ( 5 ): Trò chơi

+ Bài 3 ( trang 25 ): HS nêu yêu cầu, cách làm bài

- 3 nhóm thi đua chơi, HS nhận xét

( GV củng cố kĩ năng so sánh các số theo quan hệ lớn hơn ).

3 Củng cố dặn dò ( 5’): HS nêu lại bài vừa học, GV chốt lại

- Dặn dò: HS về tự xem lại bài

Trang 13

Học vần Bài 16: Ôn tập

I - Mục tiêu bài học : Giúp HS

- Đọc viết một cách chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần: i, a,

n, m, d, đ, t, th; viết đợc từ : tổ cò, lá mạ

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16 Nghe hiểu

và kể lại đợc một đoạn theo truyện tranh “ Cò đi lò dò”

- HS khá, giỏi kể đợc 2 - 3 đoạn truyện theo tranh

- Hứng thú tự tin trong học tập.

II - Đồ dùng dạy học + GV : Tranh minh hoạ, bảng ôn, quả na

+ HS : Bộ đồ dùng học vần

III - Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ (7 )

- HS viết: t, th, tổ, thỏ; 3 HS yếu đọc kết hợp phân tích : thỏ, tổ, thợ

mỏ, ti vi

- 2 - 3 HS khá đọc câu ứng dụng SGK :

2 Bài mới (30 ) Tiết 1

a) Giới thiệu bài (2 )’

GV cho HS quan sát quả na và

Trong tuần vừa qua các con đã học

những âm nào ? có mấy nguyên âm,

mấy phụ âm ?

Yêu cầu HS ghép âm ở cột dọc, với

cột ngang để tạo thành tiếng mới

HS nêu, GV ghi lại trên góc bảng

HS nhận xét,GV chốt lại các âm cần ôn

HS đọc các âm ở cột dọc, cột ngang trên bảng ôn ( CN + ĐT )

HS nêu tiếng mới, GV ghi lại trên bảng ôn ( HS đọc CN + ĐT )

4 - 5 HS yếu đọc kết hợp phân tích tiếng mới ghép trên bảng ôn

Đọc kết hợp với dấu HS ghép thêm dấu để tạo tiếng mới

Trang 14

Đọc từ ứng dụng

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

HS đọc cá nhân + đồng thanhRèn HS yếu đọc

*Hoạt động 2 (10 ): Luyện nói

10 em, gv chỉ theo thứ tự và bất kì

HS đọc cá nhân + đồng thanhRèn HS yếu đọc bảng ôn, HS khá, giỏi đọc câu ứng dụng

Ngày đăng: 03/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w