1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an nhanh 1 MG 5 tuoi

17 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 215,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chữ tiếp theo cô tô đến đâu cô hớng dẫn trẻ tô trùng khít lên các nét chấm mờ không đợc trùm ra ngoài trên dòng kẻ theo chiều mũi tên, tô hết chữ này tô đến chữ khác, tô hết dòng trên

Trang 1

Thứ, ngày

Thứ 2

24/1/2011

1/Thể dục

Trèo lên xuống

ghế

2.HĐG

- TC : Cửa hàng

-Trẻ biết trèo lên xuống ghế đúng kĩ thuật Tích hợp Toán, MTXQ

- Có kĩ năng trèo lên, xuống ghế Phân biệt một số loại rau bằng lô tô

90% trẻ đạt yêu cầu

- Giáo dục trẻ cố gắng, nhanh nhẹn, tự tin,chăm tập thể thao, giữ gìn cơ thể để cơ

thể phát triển khoẻ mạnh

Sân tập bằng phẳng, Ghế cá nhân

đủ cho số trẻ

-Túi cát 5 màu khác nhau

- tranh lô tô

các loại rau, củ

1/ Khởi động :

Cho cả lớp cùng chơi trò chơi “ bắp cải xanh”

Trẻ đọc bài thơ” Bắp cải xanh” đọc đến câu” Nằm ngủ giữa” thì 2 tay áp má và ngủ Cô nói “ Trờ sáng rồi” Bây giờ cô cháu mình cùng ra thăm vờn ra đi!

Trẻ đi các kiểu đi: đi nhón chân, đi kiễng gót, đi bằng mé chân, chạy chậm, chạy nhanh

2/ Trọng động.

a/ BTPTC: ĐH 2 hàng ngang tập BTPTC mỗi ĐT tập 2 lần x 8 nhịp

Tay 2: Tay đa ra trớc lên cao

Chân 3: Đứng đa chân ra phía trớc lên cao

Bụng: Đứng cúi gập ngời về phía trớc, tay chạm mũi chân

Bật: Bật tách khép chân

b/ VĐCB :

-Trò chơi “Chọn rau”

-Cô tặng cho mỗi bạn 1 cái ghế Cho trẻ xếp ghế trớc mặt thành 5 hàng

-x -x -x -x -x

x x x x x

-Cô giới thiệu tên bài tập” Trè lên xuống ghế”

Cô làm mẫu:

- Lần1: Làm từ đầu đến hết động tác

- lần 2: Kết hợp giải thích: 1 tay vịn thành ghế, bớc 1 chân lên mặt ghế, chân kia

b-ớc qua ghế xuống đất, chân còn lại trên ghế bb-ớc xuống đất, tiếp tục đi và trèo lên ghế kế tiếp

- Cô cho cả lớp thực hiện trèo qua 2 ghế thực hiện xong mỗi bạn sẽ chọn cho mình 1 lô tô gắn lên ngực áo và về đúng vờn nhà mình tơng ứng với bảng có kí hiệu ( Rau

ăn lá hình tròn, quả hình tam giác, củ hình vuông( TH 2 lần) Cô nói: Cô còn có cách trèo khác các con có muốn thử không?

Cô làm mẫu:

- Lần1: Làm từ đầu đến hết động tác

- lần 2: Kết hợp giải thích: 1 tay vịn thành ghế bớc từng chân lên mặt ghế rồi nhẩy chụm chân xuống đất

- Cô cho cả lớp lần lợt thực hiện( TH 2 lần)

c/ Trò chơi : “ Ai ném xa nhất ”

- Cô nói luật chơi, cách chơi cho trẻ chơi

- Y/c trẻ phải ném xa bằng 1 tay, mỗi bé 1 màu túi khác nhau bé nào ném xa nhất là thắng cuộc( TH 2- 3 lần)

3/ Hồi tĩnh

- Cho trẻ đi nhẹ nhàng, hít thở, thả lỏng tay chân

- Cho trẻ chơi 5 góc

Trang 2

bỏn hoa, gia

đỡnh.

- Xây vờn hoa

của bé, công viên

cây xanh

- Tô màu, xé dán

các loại hoa

- Xem sách tranh,

làm sách về các

hoa

- Trồng, chăm

sóc các loại hoa,

quan sát sự phát

triển của cây

Thứ, ngày

Thứ 3

08/2/2011

Văn học

Truyện : Sự

tích hoa hồng.

2.HĐG

- TC : Cửa hàng

bỏn hoa, gia

đỡnh.

- Xây vờn hoa

của bé, công viên

- Kiến thức: Trẻ hiểu nội dung câu chuyện, nhờ có cô tiên mùa xuân mà càc bông hoa hồng có nhiều màu sác khác nhau

-Kỹ năng: Trẻ nhớ đợc trình tự của truyện, ngôn ngữ của các nhân vật 90% trẻ đạt yêu cầu

-Thái độ: Trẻ biết nâng niu,chăm sóc bảo vệ các loài hoa

-hình ảnh minh hoạ một

số bông hoa hồng thật nhiều màu sắc, tranh vẽ hoa hồng

-Máy chiếu, Paopoi sự tích hoa hang

HĐ1: ổn định *Cho trẻ hát vận động bài “Màu hoa”quan sát, trò chuyện về các loại hoa, HĐ 2: Vào bài:

- Giới thiệu tên truyện “ Sự tích hoa hồng”

- Cô kể diễn cảm:

• Lần 1 diễn cảm bằng lời

• Lần 2 kể kết hợp phim sự tích hoa hồng

HĐ 3: : *Trích dẫn, giảng giải, đàm thoại:

- Cô vừa kể truyện gì?

- Trong truyện có những nhân vật nào?

- Một hôm nàng tiên đã nghe thấy các bông hoa nói điều gì.?

(trích câu nói của các bông hoa?

- Sau đó nàng tên đã làm gì?

- Các loài hoa đã có biến đổi gì vào ngày hôm sau?

- Vậy bây giờ hoa hồng có những tên goi nh thế nào?

- Cháu sẽ làm gì để thể hiện mình yêu các loại hoa?

*GD: Trẻ biết yêu, chăm sóc, bảo vệ các loại hoa

HĐ 4:: Dạy trẻ kể lại truyện:

-Cô kễ lại 1 lần, theo phim

-Trẻ kể cùng cô

Kết hợp: cho trẻ tô màu hoa hồng

HĐ 5 :Kết thúc:

Làm các chú bớm đi hút mật hoa ra ngoài

- Cho trẻ chơi theo 5 góc

Trang 3

cây xanh.

- Tô màu, xé dán

các loại hoa

- Xem sách tranh,

làm sách về các

hoa

- Trồng, chăm

sóc các loại hoa,

quan sát sự phát

triển của cây

Thứ, ngày

Thứ 4

09/2/2011

1/LQCC

Tập tô chữ l,

m, n

- Trẻ biết chính xác chữ cái l, m, n biết tô các nét chữ cái theo qui trình, và tô

các từ trọn vẹn

- Trẻ biết ngồi đúng t thế, biết cầm bút bằng

3 đầu ngón tay,biết tô

trùng khít lên dấu chấm mời trên dòng

kể ngang, không trùm

ra ngoài 85% trẻ làm

đợc bài

- Trẻ biết bảo vệ đồ dùng của mình, biết cất dọn gọn gàng

Tranh tô mẫu của cô, giấy bút, vở

đủ cho số trẻ

Bàn ghế đủ cho trẻ

Giá trng bày

HĐ1: ổn định

- Cho trẻ hát bài “ Mùa xuân” ổn định

HĐ2: Trò chơi ôn luyện

- Trò chơi “ Tìm ban thân” Cô nói luật chơi, cách chơi cho trẻ thực hiện 2- 3 lần Trong mỗi lần cho trẻ đọc chữ cái l, m, n

HĐ3: Giới thiệu tranh mẫu

- Cô có bức tranh vẽ về cái gì đây ? Cô giới thiệu từ dới tranh - Cô cho trẻ đọc từ

d-ới tranh => Cả lớp đọc to 3 lần

- Trong từ này có chữ cái nào chúng mình vừa học?( l )

- Hôm nay cô cho chúng mình tập tô chữ cái l Đây là chữ cái l rỗng, còn đây là chữ cái l viết thờng Chúng mình sẽ tô chữ l viết thờng nhé

HĐ4: Tô mẫu

- Cô tô mẫu 1 chữ hoàn chỉnh cho trẻ quan sát

- Chữ tiếp theo cô vừa tô vừa phân tích cụ thể : Từ điểm bắt đầu cô dùng bút tô trùng khít lên nét chấm mờ trên đờng kẻ ngang theo chiều mũi tên, cô đã tô xong chữ thứ 2

- Chữ tiếp theo cô tô đến đâu cô hớng dẫn trẻ tô trùng khít lên các nét chấm mờ không đợc trùm ra ngoài trên dòng kẻ theo chiều mũi tên, tô hết chữ này tô đến chữ khác, tô hết dòng trên tô xuống dòng dới…

( Cô tô mẫu chữ m, n tơng tự chữ l ) HĐ5: Trẻ thực hiện –

Cô hớng dẫn trẻ cách ngồi, cách cầm bút : Phải ngồi ngay ngẵn, chân vuông góc,

đầu không cúi sát vở, ngực không tỳ vào bàn, vở để ngay ngẵn tay trái giữ vở,tay phải cầm bút bằng 3 đầu ngón tay

( Cô giới thiệu chữ m, n tơng tự nh chữ l)

- Cô cho trẻ thực hiện vào trong vở , cô quan sát trẻ làm, hớng dẫn lại những trẻ ngồi, cầm bút, tô cha đúng qui trình

( Cô cho trẻ thực hiện tô xong chữ l cô lại tiếp tục giới thiệu tranh có chứa ch m - cho trẻ tiếp tục tô, song lại giới thiệu tranh có chữ n Xen kẽ mỗi chữ tập tô có bài tập thẻ dục chống mệt mỏi )

HĐ6: Tr ng bày nhận xét

- Hết giờ cô cho trẻ đem bài lên trng bày

- Cô cho trẻ tự nhận xét bài làm của các bạn, tìm ra bài làm đẹp, bài cha đẹp ? Vì

Trang 4

- TC : Cửa hàng

bỏn hoa, gia

đỡnh.

- Xây vờn hoa

của bé, công viên

cây xanh

- Tô màu, xé dán

các loại hoa

- Xem sách tranh,

làm sách về các

hoa

- Trồng, chăm

sóc các loại hoa,

quan sát sự phát

triển của cây

sao ?

- Cô nhận xét chung tuyên dơng những bạn có bài làm tốt, động viên trẻ làm tốt ở giờ sau

* GD: Biết bảo vệ đồ dùng cẩn thận,hết giờ cất vào nơi cô qui định

HĐ7: Kết thúc Cho trẻ hát “ Ra vờn hoa em chơi ” ra ngoài

- Cho trẻ chơi theo 5 góc

Thứ, ngày

Thứ 4

16/2/2011

1/LQCC

Làm quen chữ p,

q.

- Trẻ nhận biết và phát

âm chính xác các chữ

cái p,q

- trẻ nắm đợc cấu tạo nét chữ p,q in thờng,

in hoa và viết thờng

- Biết chơi trò chơi với chữ cái

- Thông qua giờ học tích hợp đợc một số môn học khác vào giờ dạy: MTXQ, Âm nhạc, Toán, thể dục

- Rèn cho trẻ kỹ năng phát âm chính xác các chữ cái p,q

- Rèn trẻ có kỹ năng chơi thành thạo các trò

-Máy vi tính, bài giảng

điện tử, giáo

án, đàn, máy chiếu

-Trò chơi, bài hát về phơng tiện giao thông

-Mỗi trẻ 1 rổ

có thẻ chứ p,q, các nét chữ p,q rời cho trẻ ghép -Một số đồ dùng phục vụ trò chơi nh: 2 bức tranh bến

HĐ1: ổn định

- Cho trẻ đi thăm quan du lịch qua màn ảnh nhỏ

- Cho trẻ hát vận động bài “Tàu lớt”

- Cô trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát :

- Cô bật màn hình cho trẻ quan sát các loại PTGT

- Cô hỏi trẻ đây là PTGT gì? Là PTGT đờng gì?

HĐ2: Bài mới:

- Cô cho trẻ quan sát màn hình và hỏi:

+ Trên màn hình máy tính có hình ảnh PTGT nào?

+ Phà là PTGT đờng gì? Dùng phà để làm gì?

+ Bên dới hình ảnh chiếc phà có từ : “Đi qua phà” ( đọc cho trẻ nghe 2 lần) Cả lớp đọc cùng cô 2 lần từ : “ Đi qua phà”

- Các con đến xem trong từ: “Đi qua phà” có bao nhiêu chữ cái? Cô chỉ vào từ “ Đi qua phà” cho trẻ đếm.

- Cho trẻ lên tìm, và phát âm những chữ cái đã học trong từ “ Đi qua phà”

- Cô giới thiệu nhóm chữ cái mới: Đây còn lại nhóm chữ cái mới mà cô hớng dẫn

Trang 5

chơi, kỹ năng vận

dụng một số hoạt động

khác vào bài học nh:

HĐ LQMTXQ, HĐ

âm nhạc

- 90 – 95 % trẻ nhận

biết và phát âm chính

xác các chữ cái

-Thông qua các nội

dung của giờ học giáo

dục trẻ biết đi đúng

luật giao thông

- Giáo dục trẻ biết

lắng nghe và hứng thú

tham gia các hoạt

động trong giờ học

- Giáo dục trẻ biết

đoàn kết, giúp đỡ bạn

bè trong học tập, vui

chơi

xe có gắn chữ p,q

- Các nét chữ

p,q rời cho trẻ ghép tạo chữ cái

các con làm quen đó là chữ cái p và chữ cái q

2.1 Làm quen chữ p :

- Cô cho trẻ quan sát chữ p trên màn hình máy chiếu giới thiệu:

- Đây là chữ cái p Chữ cái này có tên gọi là p, khi phát âm chúng ta phát âm là “ pờ” Khi phát âm chữ p miệng ngậm sau đó bật ra, phát âm rõ ràng Cô phát âm : “ pờ” 3 lần

- Cho trẻ phát âm:

- Cả lớp( 3 lần)

- Tổ ( 3 lần)

- Cá nhân nhiều lần.( Chú ý sửa sai cho trẻ)

* Giới thiệu cấu tạo chữ p:

- Các con có nhận xét gì về đặc điểm cấu tạo của chữ p?

( gọi 2 - 3 trẻ)

- Cô dùng chuột di theo các nét chữ : Chữ p in thờng gồm 2 nét 1 nét sổ thẳng từ trên xuống dới bên phía tay trái và 1 nét cong tròn bên phải tạo thành Cô hớng

trẻ quan sát nét chữ trên màn hình ( Có thể giới thiệu 2 đến 3 lần)

- Bạn nào có thể nhắc lại cấu tạo của chữ p nào? Gọi 2- 3 trẻ nêu lại cấu tạo chữ

p

- Các con hãy lấy 1 nét cong tròn và 1 nét sổ thẳng trong rổ ra ghép thành chữa p cho cô nào?

* Giới thiệu chữ p in hoa, pviết thờng:

- Chữ p mà cô cho cả lớp mình làm quen là chữ p in thờng, còn 2 kiểu chữ p nữa

là chữ P in hoa và chữ p viết thờng ( giáo viên nhấn chuột vào từng chữ để trẻ quan sát)

- Chữ P in hoa thờng dùng để viết tên ngời, chữ p in thờng chúng mình thờng gặp

trong sách, báo còn chữ p viết thờng thì giờ sau chúng mình cùng tập tô đấy Ba chữ p này tuy có cấu tạo khác nhau nhng khi phát âm đều phát âm là “pờ” Trẻ phát âm theo cô

2 2 Làm quen chữ q:

- Cô cho trẻ quan sát chữ q trên màn hình máy chiếu và hỏi trẻ: Trên bảng có chữ cái gì?

- Đây là chữ cái q Chữ cái này có tên gọi là q, khi phát âm chúng ta phát âm là “

cu ” Chữ q khi phát âm miệng hơi mở phát âm rõ ràng, không kéo dài ( cu, cu,

cu )

Cô phát âm 3 lần

- Cho trẻ phát âm: Cả lớp, tổ, cá nhân nhiều lần.( Cô chú ý sửa sai cho trẻ)

* Giới thiệu cấu tạo chữ q:

+ Các con có nhận xét gì về đặc điểm cấu tạo của chữ q?

( gọi 2 - 3 trẻ)

- Cô dùng chuột di theo các nét chữ: Chữ q in thờng gồm 2 nét, 1 cong tròn bên tay trái và 1 nét sổ thẳng ở bên phải( cô vừa nói vừa thao tác trên máy)

- Bạn nào có thể nhắc lại cấu tạo của chữ q nào? Gọi 2- 3 trẻ nêu lại cấu tạo chữ q

- Các con hãy lấy 1 nét cong tròn và 1 nét sổ thẳng trong rổ để ghép thành chữ q ( cho trẻ phát âm theo tổ, nhóm, cá nhân )

Trang 6

- TC : Đi du lịch

nghỉ mát, tham quan,

bán vé tàu,

KH : Gia đình.

- Lắp ráp PTGT, lắp

đờng…

- Vẽ nặn PTGT

BDVN

- Xem sách tranh,

làm sách về các

PTGT

- * Giới thiệu chữ Q in hoa, q viết thờng:

- Chữ q mà cô cho cả lớp mình làm quen là chữ q in thờng, còn 2 kiểu chữ q nữa

là chữ Q in hoa và chữ q viết thờng ( giáo viên nhấn chuột vào từng chữ để trẻ quan sát)

- Chữ Q in hoa thờng dùng để viết tên ngời, chữ q in thờng chúng mình thờng gặp

trong sách, báo còn chữ q viết thờng thì giờ sau chúng mình cùng tập tô đấy Ba chữ q này tuy cấu tạo khác nhau nhng khi phát âm đều phát âm là “cu” Trẻ phát

âm theo cô.( Trẻ phát âm theo nhóm, tổ, cá nhân.)

- Chúng mình vừa đợc làm quen với 2 chữ cái nào?

C- So sánh chữ p, q:

- Cô hớng trẻ lên màn hình cho cả lớp phát âm lại chữ cái p,q

- Các con quan sát 2 chữ và cho cô biết:

+ Chữ cái p và chữ cái q có điểm gì giống, và khác nhau?

(Gọi 1 - 2 trẻ)

+

- Cô củng cố lại cho trẻ: - chữ p và chữ q giống nhau là đều có 1 nét cong tròn

và 1 nét sổ thẳng Nhng chữ p và chữ q khác nhau là: Chữ p gồm 2 nét: 1 nét

sổ thẳng ở bên trái, 1 nét cong tròn bên phải Còn chữ q gồm 2 nét, 1 nét cong tròn bên trái, 1 nét sổ thẳng bên phải.

- Cô hỏi trẻ: Các con vừa đợc làm quen với nhóm chữ cái gì? ( p– q)

3 HĐ3: Trò chơi luyện tập:

3.1: Trò chơi: “ Thi xem ai nhanh” ( cho trẻ chơi 2 – 3 lần)

- Cách chơi:

Lần 1: Cô nói đến chữ cái nào thì trẻ tìm và giơ nhanh chữ cái đó và phát âm Lần 2: Cô nói đến cấu tạo chữ cái nào thì tìm và giơ nhanh chữ cái đó và phát âm

3.2: Trò chơi: “ Thi xem đội nào nhanh hơn”

* Luật chơi: Mỗi lần lên mà bật chạm chân vào vòng thì mất lợt chơi phải về chỗ

cho bạn khác lên thay, và mỗi lần chỉ đợc lấy và gắn 1 nét ghép, nếu ghép 2 nét 1 lúc sẽ không đợc tính

* Cách chơi: Cô tổ chức cho trẻ chơi theo đội, mỗi đội 3 trẻ, khi có hiệu lệnh thì

trẻ ở đầu hàng bật qua 3 chiếc vòng thể dục lên lấy 1 nét và ghép vào bảng của mình 2 bạn lấy sẽ ghép đợc thành 1 chữ cái Nếu đội nào gắn đợc nhiều chữ cái

và đúng thì đội đó chiến thắng

- Cô ra hiệu lệnh cho 2 đội chơi, còn các bạn khác ở dới cổ vũ cho 2 đội chơi

- Trẻ chơi cô quan sát trẻ: chơi xong cô kiểm tra kết quả của 2 đội bằng cách cho trẻ phát âm và đếm chữ cái vừa đợc ghép

- Cô khuyến khích và động viên trẻ chơi tốt

3.3: Trò chơi: “ Oản tù tì”( Chơi 2 - 3 lần)

* Cách chơi: Cô oản tù tì ra chữ cái gì thì trẻ phát âm thật to chữ cái đó.

3.4: Trò chơi: “ Tìm đúng bến của mình”( Chơi 2 - 3 lần)

* Luật chơi: Bạn nào lên nhầm xe phải nhảy lò cò.

-*Cách chơi: Mỗi trẻ cầm 1 vô lăng có chữ cái p, hoặc chữ cái q giả làm bác lái

xe Trẻ vừa đi vừa hát bài “ Đi thăm quan” Khi có hiệu lệnh

“ Về bến, về bến” thì trẻ cầm vô lăng có chữ cái nào thì chạy nhanh về bến có chữ

Trang 7

- Đong đo xăng

dầu, so sánh chai

đầy, chai vơi

cái giống chữ cái của mình

- Cô đi kiểm tra xem có trẻ nào về nhầm bến không, xong cho trẻ phát âm chữ cái

đó

- Cho trẻ đổi vô lăng cho nhau và tiếp tục chơi

4 HĐ 4: Kết thúc:

- Cho trẻ hát vận động bài “ Đi thăm quan” ra sân chơi

Cho trẻ chơi theo 5 góc

Thứ, ngày

Thứ 4

23/2/2011

1/LQCC

Tập tô chữ p, q

- Trẻ biết chính xác chữ cái p, q

biết tô các nét chữ cái theo qui trình, và tô

các từ trọn vẹn

- Trẻ biết ngồi đúng t thế, biết cầm bút bằng

3 đầu ngón tay,biết tô

trùng khít lên dấu chấm mời trên dòng kể ngang, không trùm ra ngoài 85% trẻ làm

đ-ợc bài

- Trẻ biết bảo vệ đồ dùng của mình, biết cất dọn gọn gàng

Tranh tô mẫu của cô, giấy bút, vở

đủ cho số trẻ

Bàn ghế đủ cho trẻ

Giá trng bày

HĐ1: ổn định

- Cho trẻ hát bài “ Em đi qua ngã t đờng phố”” ổn định

HĐ2: Trò chơi ôn luyện

- Trò chơi “ Về đúng bến” Cô nói luật chơi, cách chơi cho trẻ thực hiện 2- 3 lần Trong mỗi lần cho trẻ đọc chữ cái p, q

HĐ3: Giới thiệu tranh mẫu.

- Cô có bức tranh vẽ về cái gì đây ? Cô giới thiệu từ dới tranh - Cô cho trẻ đọc từ dới tranh => Cả lớp đọc to 3 lần

- Trong từ này có chữ cái nào chúng mình vừa học?( p )

- Hôm nay cô cho chúng mình tập tô chữ cái p Đây là chữ cái p rỗng, còn đây là chữ cái p viết thờng Chúng mình sẽ tô chữ p viết thờng nhé

HĐ4: Tô mẫu.

- Cô tô mẫu 1 chữ hoàn chỉnh cho trẻ quan sát

- Chữ tiếp theo cô vừa tô vừa phân tích cụ thể : Từ điểm bắt đầu cô dùng bút tô trùng khít lên nét chấm mờ trên đờng kẻ ngang theo chiều mũi tên, cô đã tô xong chữ thứ 2

- Chữ tiếp theo cô tô đến đâu cô hớng dẫn trẻ tô trùng khít lên các nét chấm mờ không đợc trùm ra ngoài trên dòng kẻ theo chiều mũi tên, tô hết chữ này tô đến chữ khác, tô hết dòng trên tô xuống dòng dới

( Cô tô mẫu chữ q tơng tự chữ p )

HĐ5: Trẻ thực hiện –

Cô hớng dẫn trẻ cách ngồi, cách cầm bút : Phải ngồi ngay ngẵn, chân vuông góc,

đầu không cúi sát vở, ngực không tỳ vào bàn, vở để ngay ngẵn tay trái giữ vở,tay phải cầm bút bằng 3 đầu ngón tay

( Cô giới thiệu chữ q tơng tự nh chữ p )

- Cô cho trẻ thực hiện vào trong vở , cô quan sát trẻ làm, hớng dẫn lại những trẻ ngồi, cầm bút, tô cha đúng qui trình

( Cô cho trẻ thực hiện tô xong chữ p cô lại tiếp tục giới thiệu tranh có chứa ch q - cho trẻ tiếp tục tô, Xen kẽ mỗi chữ tập tô có bài tập thể dục chống mệt mỏi )

HĐ6: Tr ng bày nhận xét

- Hết giờ cô cho trẻ đem bài lên trng bày

- Cô cho trẻ tự nhận xét bài làm của các bạn, tìm ra bài làm đẹp, bài cha đẹp ? Vì sao ?

Trang 8

- TC : Đi du lịch

nghỉ mát, tham quan,

bán vé tàu,

KH : Gia đình.

- Lắp ráp PTGT, lắp

đờng…

- Vẽ nặn PTGT

BDVN

- Xem sách tranh,

làm sách về các

PTGT

- Đong đo xăng

dầu, so sánh chai

đầy, chai vơi

- Cô nhận xét chung tuyên dơng những bạn có bài làm tốt, động viên trẻ làm tốt ở giờ sau

* GD: Biết bảo vệ đồ dùng cẩn thận,hết giờ cất vào nơi cô qui định

HĐ7: Kết thúc

Cho trẻ hát “ Ra vờn hoa em chơi ” ra ngoài Cho trẻ chơi theo 5 góc

Thứ, ngày

tháng

Tên môn học và

Thứ 6

25/2/2011

Âm nhạc :

Hát vận động :

Em đi chơi

thuyền.

N: Anh phi công

ơi.

TC: Tai ai tinh.

- Trẻ nhớ tên bài hát “

Em đi chơi thuyền“

của nhạc sĩ: Phạm Tuyên

Trẻ thuộc bài hát hiểu nội dung bài hát

- Có kĩ năng hát đúng nhịp, vận động nhịp nhàng theo bài hát, chơi trò chơi

- Trẻ thích học hát , vận động, biểu diễn văn nghệ, thích lái thuyền

- Cô thuộc bài hát, dụng

cụ âm nhạc, mô hình

HĐ1: ổn định.

Cô và trẻ cùng hát bài” Đờng em đi” ổn định

HĐ2: Giới thiệu.

- Cô gới thiệu bài hát :” Em đi chơi thuyền “ Nhạc và lời của nhạc sĩ : Phạm Tuyên

HĐ3 : Hát mẫu.

- Cô hát mẫu lần 1 thể hiện âm điệu nhạc dí dỏm, vui tơi

- Lần 2 : Cô hát kết hợp các động tác Bài hát “ Em đi chơi thuyền “ âm điệu vui tơi dí dỏm, Em bé đợc đi chơi thuyền trong thảo cầm viên, em bé rất vui sớng

* GD: Chăm ngoan, học giỏi, vâng lời bố mẹ, cô giáo để bố mẹ cho đi chơi

HĐ4 : Dạy hát VĐ

- Cô và trẻ cùng hát hết bài hát

- Cô cho trẻ hát theo nhóm, theo bạn nam và bạn nữ

- Cô giới thiệu cách VĐ theo từng câu hát + Câu 1 : “ Em đi chơi thuyền cầm viên “ Đa 2 tay sang phải ra trớc song kéo

về theo nhịp

+ Câu 2 : “ Thuyền em thuyền bơi bơi” Đa tay sang trái ra trớc theo nhịp điệu của câu hát

+ Câu 3 : “ Thuyền em bay bay” Đa tay sang trái lên cao theo nhịp

+ Câu 4 : “ Vui quá bạn ơi vui chơi ằ Xoay 1 vòng song đa tay ra đằng trớc vỗ tay theo câu hát

- Trẻ VĐ theo các động tác cô hớng dẫn ( Cô sửa sai )

- Cô cho trẻ vừa hát vừa kết hợp với động tác VĐ

(Mỗi khi trẻ hát và múa, cô sửa các động tác và sửa cách thể hiện tình cảm trong bài hát và cách VĐ cho trẻ )

HĐ5 : Hát cho trẻ nghe.

Trang 9

- TC : Đi du lịch

nghỉ mát, tham quan,

bán vé tàu,

KH : Gia đình.

- Lắp ráp PTGT, lắp

đờng…

- Vẽ nặn PTGT

BDVN

- Xem sách tranh,

làm sách về các

PTGT

- Đong đo xăng

dầu, so sánh chai

đầy, chai vơi

- Cô hát bài : “ Anh phi công ơi”

- Cô hát lần 1 hết trọn vẹn bài hát

- Cô hát lần 2: Cô hát giao lu với trẻ

HĐ6: Trò chơi “ Tai ai tinh “

- Cô nêu luật chơi, cách chơi , cô hớng dẫn trẻ chơi

- Tiến hành cho trẻ chơi 2 – 3 lần

HĐ7: Kết thúc.

- Cô nhận xét buổi học, động viên trẻ giờ sau học tốt hơn

Ch trẻ làm động tác lái thuyền ra ngoài

- Cho trẻ chơi theo 5 góc

Thứ, ngày

Thứ 4

09/3/2011

LQCC

Tập tô nhóm chữ

g, y

- Trẻ biết chính xác chữ cái g, y

biết tô các nét chữ cái theo qui trình, và tô

các từ trọn vẹn

- Trẻ biết ngồi đúng t thế, biết cầm bút bằng

3 đầu ngón tay,biết tô

trùng khít lên dấu chấm mời trên dòng kể ngang, không trùm ra ngoài 85% trẻ làm

đ-ợc bài

- Trẻ biết bảo vệ đồ dùng của mình, biết cất dọn gọn gàng

Tranh tô mẫu của cô, giấy bút, vở

đủ cho số trẻ

Bàn ghế đủ cho trẻ

Giá trng bày

HĐ1: ổn định

- Cho trẻ hát bài “ Em đi qua ngã t đờng phố” ổn định

HĐ2: Trò chơi ôn luyện

- Trò chơi “ Về đúng bến” Cô nói luật chơi, cách chơi cho trẻ thực hiện 2- 3 lần Trong mỗi lần cho trẻ đọc chữ cái g, y

HĐ3: Giới thiệu tranh mẫu.

- Cô có bức tranh vẽ về cái gì đây ? Cô giới thiệu từ dới tranh - Cô cho trẻ đọc từ dới tranh => Cả lớp đọc to 3 lần

- Trong từ này có chữ cái nào chúng mình vừa học?( g )

- Hôm nay cô cho chúng mình tập tô chữ cái g Đây là chữ cái g rỗng, còn đây là chữ cái g viết thờng Chúng mình sẽ tô chữ g viết thờng nhé

HĐ4: Tô mẫu.

- Cô tô mẫu 1 chữ hoàn chỉnh cho trẻ quan sát

- Chữ tiếp theo cô vừa tô vừa phân tích cụ thể : Từ điểm bắt đầu cô dùng bút tô trùng khít lên nét chấm mờ trên đờng kẻ ngang theo chiều mũi tên, cô tô nét thứ

2 nét khuyết dới, cô đã tô xong chữ thứ 2

- Chữ tiếp theo cô tô đến đâu cô hớng dẫn trẻ tô trùng khít lên các nét chấm mờ không đợc trùm ra ngoài trên dòng kẻ theo chiều mũi tên, tô hết chữ này tô đến

Trang 10

- Quan sát sự thay

đổi của thời tiết ,

trao đổi về thời tiết

và những vấn đề

liên quan đến thời

tiết, sức khỏe, mặc

quần áo phù hợp

với thời tiết

- TCVĐ: Ma to - ma

nhỏ

- ChơI tự do

- Trẻ quan sát biết đặc

điểm của thời tiết, biết mặc quần áo ấm khi trời lạnh, mặc quần áo mỏng khi trời mát

- Có kĩ năng phân biệt thời tiết, chơI trò chơI

đúng luật

-Sân bãi sạch sẽ

chữ khác, tô hết dòng trên tô xuống dòng dới…

( Cô tô mẫu chữ y tơng tự chữ g )

HĐ5: Trẻ thực hiện –

Cô hớng dẫn trẻ cách ngồi, cách cầm bút : Phải ngồi ngay ngẵn, chân vuông góc,

đầu không cúi sát vở, ngực không tỳ vào bàn, vở để ngay ngẵn tay trái giữ vở,tay phải cầm bút bằng 3 đầu ngón tay

( Cô giới thiệu chữ y tơng tự nh chữ g )

- Cô cho trẻ thực hiện vào trong vở , cô quan sát trẻ làm, hớng dẫn lại những trẻ ngồi, cầm bút, tô cha đúng qui trình

( Cô cho trẻ thực hiện tô xong chữ g cô lại tiếp tục giới thiệu tranh có chứa ch y- cho trẻ tiếp tục tô, Xen kẽ mỗi chữ tập tô có bài tập thẻ dục chống mệt mỏi )

HĐ6: Tr ng bày nhận xét

- Hết giờ cô cho trẻ đem bài lên trng bày

- Cô cho trẻ tự nhận xét bài làm của các bạn, tìm ra bài làm đẹp, bài cha đẹp ? Vì sao ?

- Cô nhận xét chung tuyên dơng những bạn có bài làm tốt, động viên trẻ làm tốt ở giờ sau

* GD: Biết bảo vệ đồ dùng cẩn thận,hết giờ cất vào nơi cô qui định

HĐ6: Kết thúc

Cho trẻ hát “ Ra vờn hoa em chơi ” ra ngoài

- + Quan sát có chủ đích:

- Cô cho trẻ quan sát thời tiết và cùng trao đổi

Cô trò chuyện với trẻ: Con thấy thời tiết hôm nay có đặc điểm nh thế nào,? Trẻ trả lời ( Theo ý hiểu)……

Cô nói: Bây giờ là thời tiết mùa Xuân trời rất mát mẻ, dễ chịu…

GD: Chăm sóc sức khỏe mặc ấm về mùa Đông , mắt về mùa hè

+ TCVĐ:”Ma to – ma nhỏ”

- Cô nói luật chơI, cách chơI cho trẻ chơi

- Cô cho trẻ chơI ( 2 – 3 lần)

+ ChơI tự do: Cho trẻ tự do chơI trên sân, cô quan sát.

Thứ, ngày

tháng

Tên môn học và

Thứ 6

11/3/2011

Âm nhạc:

Hát vận động:

Cho tôi đi làm

ma với.

N: Ma rơi

TC: Tai ai tinh.

- Trẻ nhớ tên bài hát “ Cho tôi đi làm ma với

“ của nhạc sĩ: Hoàng Hà

Trẻ thuộc bài hát hiểu nội dung bài hát

- Có kĩ năng hát đúng nhịp, vận động nhịp nhàng theo bài hát,

- Cô thuộc bài hát, dụng

cụ âm nhạc, mô hình

HĐ1: ổn định.

Cô và trẻ cùng hát bài” Lời chào buổi sáng” ổn định

HĐ2: Giới thiệu.

- Cô gới thiệu bài hát :” Cho tôi đi làm ma với “ Nhạc và lời của nhạc sĩ : Hoàng Hà

HĐ3 : Hát mẫu.

- Cô hát mẫu lần 1 thể hiện âm điệu nhạc dí dỏm, vui tơi

- Lần 2 : Cô hát kết hợp các động tác Bài hát “ Cho tôi đi làm ma với “ âm điệu vui tơi dí dỏm, các hạt ma đem đến cho

Ngày đăng: 03/06/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đoán tên bài - giao an nhanh 1 MG 5 tuoi
nh đoán tên bài (Trang 15)
Hình đoán tên bài - giao an nhanh 1 MG 5 tuoi
nh đoán tên bài (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w