1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyện tập 3 th đồng dạng của tam giác

3 315 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 112 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : - Hs nắm chắc định lý về ba trường hợp để hai tam giác đồng dạng.. Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng.. Kỹ nă

Trang 1

Tuần 27 Ngày soạn:08/03/2011

Lớp 8a3 ; Sĩ số: 22

Luyện tập

I- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

- Hs nắm chắc định lý về ba trường hợp để hai tam giác đồng dạng Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng

2 Kỹ năng :

- Vận dụng định lý vừa học về hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giác đồng dạng

- Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng

- Giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến hơi khó

- Vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học

- Kỹ năng tính toán

3 Thái độ :

- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ

II- CHUẨN BỊ:

1 Gv : Compa, thước thẳng, bảng phụ.

2.

Hs: Thước, com pa, bảng nhóm.

3 Gợi ý ứng dụng công nghệ thông tin và các phương pháp dạy học:

- Có thể sử dụng máy chiếu, máy vi tính

- Phương pháp: vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, phương pháp thực hành – luyện tập Phương pháp trực quang

III- CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

1 Ổn định lớp: Gv kiểm tra sĩ số lớp

2 Bài cũ:

? Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác

Áp dụng: Cho ∆ABC và ∆A’B’C’

Điền vào chỗ trống:

AB

′ ′ ∆ABC ∆A’B’C’ (c-c-c)

ABC A B C AB

A B

=

 ′ ′

∆ABC ∆A’B’C’ (c-g-c)

ˆ ˆ

A A= ′ và ……… ⇒ ∆ABC ∆A’B’C’ (g-g)

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Luyện tập

- Gv treo bảng phụ có bài tập:

Bài 1: Trong hình vẽ dưới đây, những cặp tam Bài 1:

Trang 2

giác nào đồng dạng? Vì sao?

A

D

I

- Hs suy nghĩ và trả lời

- Hs nhận xét

- Gv nhận xét và chốt lại

Bài 2: Bt 38/79 (sgk)

C

B A

- 1 Hs đọc đề

- Gv: Để tính độ dài x, y của các đoạn thẳng, ta

phải làm sao?

- Hs: Ta phải chứng minh hai tam giác đồng

dạng

- Hs thực hiện tiếp chứng minh và tính độ dài

- Gv hướng dẫn Hs cách thứ hai chứng minh ∆

ABC ∆EDC bằng cách áp dụng định lý

hai tam giác đồng dạng

- Hs lắng nghe

- Gv treo bảng phụ có bài tập 3:

Bài 3:

Cho ∆ABC , BC=7cm, AB=6cm, AC=8cm

Trên tia đối của tia AB, AC lần lượt lấy 2 điểm

M và N sao cho: AM= 3cm, AN = 4cm

a) Tính độ dài đoạn MN

b) CMR: AB.AN=AC.AM

- Hs đọc đề

- Gv hướng dẫn Hs vẽ hình và ghi giả thiết, kết

luận

- Hs thực hiện

- Gv: Tương tự như Bt 38/79 (sgk) để tính độ

dài MN ta cũng phải chứng minh hai tam giác

đồng dạng

- Gv: tam giác nào sẽ đồng dạng với tam giác

∆ABC ∆IKH vì:

2 3

AB AC BC

IK = IH = KH =

Bài 2: Bt 38/79 (sgk)

Xét ∆ABC và ∆EDC có:

Bˆ1=Dˆ1 (hình vẽ)

Cˆ1 =Cˆ2 (đối đỉnh)

⇒ ∆ABC ∆EDC (g-g)

ED = EC = DC

Ta có : 3,5x =3

6 ⇒ x= 3.3,5

6 = 1,75 2

y= 3

6 ⇒y =2.6

3 = 4

Bài 3:

∆ABC , BC=7cm AB=6cm, AC=8cm AM= 3cm (M tia BA∈ )

GT N = 4cm.(N tia CA∈ )

KL a) MN=?

b) AB.AN=AC.AM

Chứng minh

a) Ta có:

6 2 3

AB

AM = = ; 8 2

4

AC

AN = =

A

M N

Trang 3

nào? Và đồng dạng với nhau ở trường hợp

nào?

- Hs: ∆ABC ∆AMN, và ở trường hợp

c-g-c

- Gv: ∆ABC ∆AMN Ta suy ra được

tỷ lệ nào?

- Hs trả lời

- Hs hoạt động nhóm và trình bày kết quả

- Hs nhận xét

- Tương tự Hs làm câu b)

- Hs thực hiện

- Hs nhận xét

- Gv chốt

AB AC

AM AN

Xét ∆ABC và∆AMN có:

AB AC

AM = AN (cmt)

Aˆ1= Aˆ2 (đối đỉnh) Suy ra:∆ABC ∆AMN (c-g-c)

7 3.5

MN

AM MN

b) Ta có: ∆ABC ∆AMN (theo câu a)

AB AC

AB AN AC AM

AM AN

Hoạt động 2 : Củng cố

- Gv :

+Nhắc lại các phương pháp tính độ dài các

đoạn thẳng, các cạnh của tam giác dựa vào tam

giác đồng dạng

+ nhắc lại cho Hs các trường hợp đồng dạng

của hai tam giác

- Hs lắng nghe

4- Hướng dẫn về nhà

- Làm các bài tập trong phần luyện tập 1 và 2

- Coi trước bài mới, bài: “Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông”

IV/ Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 03/06/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w