Chứng minh rằng hai tam giác đó đồng dạng với nhau nếu có: a... Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình sau đây.?. Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác tam giác
Trang 1Kiểm tra bài cũ.
Bài tập: Cho hai tam giác vuông ABC ( A = 900) và A’B’C’ ( A’ = 900)
Chứng minh rằng hai tam giác đó đồng dạng với nhau nếu có:
a Hai góc nhọn là B và B’
AC
=
A’B’
AB
B
’
B’
A
’
C
’
B’
A
’ A
C
B
Trang 3? Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình sau đây Giải thích rõ vì sao?
A
I
N
P
E
3
2
a)
b)
a)
d)
b)
c)
∆ ABC ∆ PMN
∆ IGH ∆ s DEF
Trang 4? Hai tam giác ở hình vẽ sau có đồng dạng với nhau không?Vì sao?
A’
’
3
5
6
B
C A
10
Trang 5’
3
5
4
∆A’B’C’ ( A’= 900) có:
A’C’2 = B’C’2 – A’C’2
(suy ra từ định lí Py-ta-go)
⇒ A’C’ = 4
∆ABC ( A = 90 0) có:
AC2 = BC2 – AB2 (suy ra từ định lí Py-ta-go)
⇒ AC = 8
’A’B’C’ và ’ABC có :
=> ’A’B’C’ ’ABC (c.c.c)
B
C A
8
AC
C
A AB
B
A BC
C
B' ' ' ' ' '
=
2
=
Trang 6Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác
tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng
dạng
Trang 7C
A AB
B
A BC
C
B' ' ' ' ' '
=
=
2
2
2
2 ' ' '
'
AB
B
A BC
C
B
=
2 2
2 2
2
2
2
2 ' ' ' ' ' ' '
'
AB BC
B A C
B AB
B
A BC
C
B
−
−
=
=
2
2
2
2
2
2 ' ' ' ' '
'
AC
C
A AB
B
A BC
C
B
=
∆A’B’C’
∆ ABC s
B’C
’ BC
A’B
’ AB
=
B’C’ 2 - A’B’ 2 = A’C’ 2
GT B’C
’ BC = AB A’B ’
∆ABC, ∆A’B’C’, = = 90A’ A 0
∆A’B’C’ ∆ABC
(c.c.c)
A
A
’
C
’ B
’
Trang 8A
C B'
A'
C'
1) Dựng một tam giác đồng dạng với tam giác ABC 2) Chứng minh tam giác đó bằng tam giác A’B’C’.
Trang 9’
3
5
6
B
C A
10
Hai tam giác vuông A’B’C’ và ABC có:
A’B’ B’C’
1 2
=> ∆A’B’C’ ∆ABC ( theo tỉ số đồng dạng ) s 1
2
Trang 10Bài 48(Tr.84 SGK)
A
H B
B
A
’
/ / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / /
Bóng c a m t c t đi n tr ủ ộ ộ ệ ên m t đ t có đ dài là 4,5 ặ ấ ộ
m.
4,5m
Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao 2,1m cắm vuông
góc với mặt đất có bóng dài 0,6m
0,6m
Tính chiều cao của cột điện?
?
2,1m
Trang 11Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình sau? Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh t ơng ứng
D
E
F
ABE
FDE
∆
ABE
∆
FBC
∆ ABE
Δ
FDE
∆
ADC
∆
FBC
∆
ADC Δ
FBC
∆
FDE Δ