- Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đồng dạng - Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi cá
Trang 1chµo mõng quý thÇy c« gi¸o vÒ dù giê
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác ?
- Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đồng dạng
- Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh
đó bằng nhau, thì hai tam giác đồng dạng
- Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai
góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng
dạng với nhau
Trang 3
B' A'
C'
C
Trang 4tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1 áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc
nhọn của tam giác vuông kia
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ
với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
B' A'
C'
C
AC
C'
A' AB
B' A'
=
Trang 5tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình 47
1 áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
D'
10 5
E
D
F
B
B'
A'
C'
3
5
Hình 47(sgk)
a)
c)
d)
Trang 6DEF D’E’F’
vì có
2
1 F'
D'
DF E'
D'
DE
=
=
áp dụng định lí Pi-ta-go suy ra:
A’C’ 2 =B’C’ 2 -A’B’ 2 =5 2 -3 2 =16
AC 2 = BC 2 -AB 2 =10 2 -6 2 = 64
A’C’ = 4
AC = 8
2
1 BC
C'
B' AC
C'
A' AB
B'
A'
=
=
=
A’B’C’ ABC
2
1 BC
C'
B' AB
B' A'
=
=
D'
10 5
E
D
F
B
B'
A'
C'
3
5
c)
d)
Trang 7Định lí 1:
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác
vuông đó đồng dạng.
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1 áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Trang 8B'
A' BC
C' B'
ABC, A’B’C’, A = A’ =90 0
A’B’C’ ABC
GT
KL
Chứng minh:
Từ giả thiết (1) bình phương hai vế ta được:
2
2 2
2
AB
B'
A' BC
C'
B'
=
áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
2 2
2 2
2
2 2
2
AB BC
B' A' C'
B' AB
B'
A' BC
C'
B'
−
−
=
=
Ta có: B’C’ 2 - A’B’ 2 = A’C’ 2
BC 2 - AB 2 = AC 2 (suy ra từ định lí Pi ta go)
Từ (2) suy ra:
AC
C'
A' AB
B'
A' BC
C'
B'
=
)
(2
AC
C'
A' AB
B'
A' BC
C'
B'
2
2 2
2 2
2
=
=
A
B' A'
C'
Trang 92 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1 áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
A’B’C’ ABC Theo tỉ số đồng dạng k = 12
BC
C'
B' AB
B' A'
= (Vì )63 = 105
B'
A'
C'
3
5
B
áp dụng kết quả của định lí đối với hai tam giác vuông A’B’C’ và ABC đã cho ở ?1 ta có:
Trang 10A'
C'
3
5
B
6
10
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1 áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
A’C’ = 4
AC
C'
A' AB
B' A' =
Trang 112 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1 áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Cho hai tam giác A’B’C’ và ABC đồng dạng với tỉ số
k, AH, A’H’ là hai đường cao tương ứng Chứng minh : A’B’H’
ABH .Tính theo k? A'AHH'
A'
B' C'
A
A’B’H’ Và ABH Có:
B’ = B ;
A’B’H’
ABH = = k
AB
B'
A' AH
H' A'
A’H’B’ =AHB=90 0
Trang 12Định lí 2:
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1 áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Trang 13Định lí 3:
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
A'
B' C'
A
BC AH
2
1
=
' ' '.
'
' '
S A B C
2
1
=
2 ABC
C' B'
A'
AH.BC
C' H'.B'
A' 2
1 S
S
k k
=
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Trang 14FBC ABE
è FBC ADC
èABE ADC
FDE ABE (FDE = ABE= 90 0 , E Chung) (2)
FDE ADC (FDE = ADC = 90 0 , E = C ) (3)
Từ (1) và (2)
Từ (1) và (3)
Từ (2) và (3)
Bài tập 46(sgk):
F
C A
E
B D
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Trang 15tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Bài tập 48(sgk):
B
4,5
B'
2,1
0.6
x
ABC
A’B’C’
0,6
4,5 2,1
x
=
C' A'
AC B'
A'
AB
=
75
15 0,6
4,5.2,1
,
=
=
x
vì có: A = A =90’ 0
C = C ( gt)’
Trang 16cùng suy nghĩ
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1 áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.