1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các trường hợp đồng dạng của tam giác

12 549 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Trường Hợp Đồng Dạng Của Tam Giác
Tác giả Minh Hue, Phu Lac
Trường học Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 323,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 46 Trường hợp đồng dạng thứ nhất... Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.. Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh củ

Trang 1

Tiết 46

Trường hợp đồng dạng thứ nhất

Trang 2

1) Định nghĩa hai tam giác đồng dạng ?

A

A’

B’ C’

Hình 1

2) Cho hình v sau, biết MN // BC ẽ sau, biết MN // BC

Tam giác AMN có đồng dạng với

tam giác ABC không ?

A

Hình 2

+ ∆ A’B’C’ ∆ ABC nếu:

Tam giác ABC có:

MN // BC   AMN  ABC

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

N M

2 Bàitoán: ?1 SGK/73

2 Bàitoán: ?1 SGK/73

2 3

8

A

4

A' AB 4cm; AC 6cm; BC 8cmABC & A 'B'C '

A 'B' 2cm; A 'C ' 3cm; B'C ' 4cm

M AB; AM A 'B' 2cm

N AC; AN A 'C ' 3cm

MN = ?

GT

KL

* Ta có:

 MN // BC (định lí Ta let đảo)

Nên: AMN ABC

* Ta có:

 MN // BC (định lí Ta let đảo)

Nên: AMN ABC

AM AN 2 3 1

AB AC 4 6 2

 

    

 

AM AN 2 3 1

AB AC 4 6 2

 

    

 

AM MN 2 MN

hay

AB  BC 4  8

AM MN 2 MN

hay

AB  BC 4  8

2.8

MN 4(cm)

4

2.8 

4

4

+ Suy ra:  AMN =  A’B’C’ (c.c.c)

+ Vậy:

A’B’C’  ABC

+ Theo chứng minh trên, ta cĩ:

 AMN  ABC (vì MN // BC)

 AMN  A’B’C’

Trang 4

A

8

A’

2 3

4

2

1 8

4 6

3 4

2 ' ' '

' '

'

BC

C

B AC

C

A AB

B A

∆ A’B’C’ đồng dạng với ∆ ABC

Trang 5

 I Định lí.

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

A'

C'

B'

A

A 'B'C'

 A 'B'C '

ABC; A 'B'C '

A 'B' A 'C ' B'C '

ABC

 GT

KL

Trang 6

A

8

A’

2 3

4

A

M N

Hình 2

2

1 8

4 6

3 4

2 ' ' '

' '

'

BC

C

B AC

C

A AB

B A

∆ A’B’C’ có đồng dạng với ∆ ABC không ?

Dựng  AMN trên các cạnh AB, AC như hình 2 sao cho  AMN =  A’B’C’: Trên các cạnh AB và AC của  ABC lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho

AM = A’B’ = 2cm; AN = A’C’ = 3cm.

Trang 7

Phương pháp chứng minh:

A'

C' B'

A

Bước 1 : - Dựng tam giác thứ ba (AMN) sao cho tam giác này đồng dạng với tam giác thứ nhất (ABC).

Bước 2 : - Chứng minh: tam giác thứ ba (AMN) bằng tam giác thứ hai (A’B’C’)

Từ đó, suy ra A’B’C’ đồng dạng với ABC.

I Định lí.

Trang 8

A

A'

C' B'

I Định lí.

A 'B'C '

 A 'B'C '

ABC; A 'B'C '

A 'B' A 'C ' B'C '

ABC

GT

KL

N M

Trên tia AB đặt đoạn thẳng AM = A’B’

Kẻ đoạn thẳng MN // BC (N  AC)

Ta được: AMN ABC

AN

A

A

'B

C

' AB

MN BC

A 'C' AC

B'C

A 'B'

(gt) A

' BC

A 'C ' AN

AC AC

v a ø

c o ù : A N

=

A

’ C

;

M N

=

B C

( c m t )

;

A M

=

A

’ B

’ n e â n

Chứng minh

Trang 9

II Áp dụng:

?2 Tìm trong hình vẽ 34 các cặp

tam giác đồng dạng?

8

4

5

4 6

A

D

I

K H

Đáp án: :

ABC DEF (c.c.c) vì :

Đáp án: :

ABC DEF (c.c.c) vì :

2

I Định lí.

1

KI HI KH

Do đó ABC không đồng dạng với

IKH

Ta có ABC DFE (cmt) mà ABC không đồng dạng với IKH

Trang 10

II Áp dụng: I Định lí.

A ' B ' 4 2

A 'C ' 6 2

b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác ABC và

A’B’C’ :

AB AC BC 3

A 'B' A 'C' B'C' 2

a) ABC và A’B’C’ có :

Bài 29: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như hình 35

a)) ABC và A’B’C’ có đồng dạng với nhau không ? Vì sao?

b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó

c) Gi i ải

A'

C' B'

A

AB AC BC AB AC BC 3

A 'B' A 'C ' B'C ' A 'B' A 'C' B'C ' 2

 

Theo câu a, ta có:

Khi hai tam giác đồng dạng thì

tỉ số chu vi của hai tam giác và

tỉ số đồng dạng của chúng như

thế nào với nhau ?

8

12

Trang 11

1 Nêu trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác.

- Giống: Đều xét đến điều kiện ba cạnh.

+ Trường hợp bằng nhau thứ nhất: Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam

giác kia.

+ Trường hợp đồng dạng thứ nhất: Ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia.

2 Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp bằng nhau

thứ nhất của hai tam giác với trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác.

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

II Áp dụng:

I Định lí.

Trang 12

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

+ Học thuộc định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác.

+ Làm các bài tập 30; 31 trang 75 SGK.

+ Chuẩn bị bài “Trường hợp đồng dạng thứ hai”.

Ngày đăng: 15/09/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2) Cho hình v sau, biết MN // BC ẽ - Các trường hợp đồng dạng của tam giác
2 Cho hình v sau, biết MN // BC ẽ (Trang 2)
Dựng ∆ AMN trên các cạnh AB, AC như hình 2 sao cho ∆ AMN =∆ A’B’C’:                  Trên các cạnh AB và AC của  ∆ ABC lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho  AM = A’B’ = 2cm; AN = A’C’ = 3cm. - Các trường hợp đồng dạng của tam giác
ng ∆ AMN trên các cạnh AB, AC như hình 2 sao cho ∆ AMN =∆ A’B’C’: Trên các cạnh AB và AC của ∆ ABC lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho AM = A’B’ = 2cm; AN = A’C’ = 3cm (Trang 6)
?2. Tìm trong hình vẽ 34 các cặp tam giác đồng dạng?  - Các trường hợp đồng dạng của tam giác
2. Tìm trong hình vẽ 34 các cặp tam giác đồng dạng? (Trang 9)
Bài 29: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như hình 35. - Các trường hợp đồng dạng của tam giác
i 29: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như hình 35 (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w