1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC Hàm thường dùng

20 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Thế nào là trang tính ?Kiểm tra bài cũ Trang tính: Gồm có các cột và các hàng là miền làm việc chính của bảng tính.Vùng giao nhau giữa cột và hàng là ô tính dùng để chứa dữ liệu Tên

Trang 2

1) Thế nào là trang tính ?

Kiểm tra bài cũ

Trang tính: Gồm có các cột và các hàng là miền làm việc

chính của bảng tính.Vùng giao nhau giữa cộthàng

ô tính dùng để chứa dữ liệu

Tên cột (Tuân theo thứ tự bảng chữ

cái A,B,C IV)

Tên

hàng

(Tuân

theo thứ

tự số tự

nhiên từ

1,2,3

65536) Ô địa chỉ

(B2)

Trang 3

Tác dụng của thanh công thức trong Excel ?

Đáp án: Là thanh công cụ đặc trưng của chương trình

bảng tính Thanh công thức được sử dụng để nhập, hiển

thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính

Ô tính đang

được chọn

Thanh công thức

Các bước nhập công thức ?

1 Chọn ô cần nhập

công thức

3 Nhập công thức

4 Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào nút này

để kết thúc

Trang 5

Hàm(function) là công thức được định nghĩa

từ trước

Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo

công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể

Sử dụng các hàm có sẵn giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.

Trong ô chứa hàm sẽ cho kết quả là một giá trị

số, xâu kí tự.

Chú ý :SGK/37

Trang 6

Để nhập hàm vào một ô, ta chọn ô cần nhập,

gõ dấu =, sau đó gõ hàm theo đúng cú pháp của nó và nhấn Enter.

Khi nhập hàm vào một ô tính, giống như với

công thức, dấu "=" ở đầu là ký tự bắt buộc

Để sử dụng hàm ta cần nhập hàm đó vào trong một ô tính theo cách tương tự như nhập công thức.

Trang 7

A)Cách nhập hàm vào bảng tính

Cách 1:Nhập hàm từ bàn phím

- Bước 1: Chọn ô cần nhập

- Bước 2: Gõ dấu =(hoặc @)

- Bước 3: Nhập hàm từ bàn phím với tên hàm và đối số theo đúng dạng thức quy định.

- Bước 4: Nhấn Enter để kết thúc.

Trang 8

Cách 2: Lựa chọn hàm trong bảng liệt kê tên hàm

-Bước 1: Kích hoạt vào ô cần nhập hàm

-Bước 2: Vào Insert/Function hoặc CTRL +F3

HT xuất hiện.

-Bước 3: Chọn nhóm hàm cần thực hiện trong mục

Function category.

-Bước 4: Chọn tên hàm trong mục Function name.

-Bước5 : Nháy OK

- Bước 6: Nhập phạm vi đối số theo yêu cầu của từng hàm

Trang 9

B)Hàm của Excel có dạng thức sau

=< Tên hàm >(đối số 1,đối số 2, đối số n) …

Trong đó :

- < Tên hàm > là tên đặt theo quy ước của Excel

- Đối số :phần lớn các hàm trong Excel đều có đối số,

có thể là các trị số, xâu ký tự, toạ độ ô, tên vùng ,

công thức, các hàm khác được ngăn cách bởi dấu phẩy.

Trang 10

a)Hàm tính tổng

Hàm tính tổng của một dãy các số có tên là SUM.

Hàm SUM được nhập vào ô tính có dạng thức như sau:

Trong đó các number là trị số,toạ độ ô chứa trị số,

phạm vi ô đặt cách nhau bới dấu phẩy,số lượng các

biến không hạn chế

Trang 11

Ví dụ 1:

Tính tổng của 5 số 12, 34, 56, 32, 46

Ví dụ 2:

Giả sử ta có các giá trị của các địa chỉ sau

A1,B2,C3, và D4:D10 Dùng SUM để tính tổng

hướng dẫn 2 =sum(A1,B2,C3,D4:D10)

Đặc biệt, hàm SUM còn cho phép sử dụng địa chỉ các

khối trong công thức tính Điều này làm đơn giản việc

liệt kê các giá trị khi tính toán hướng dẫn 1  =(12+34+56+32+46)

=sum(12,34,56,32,46)

Trang 12

B)hàm tính trung bình cộng

Hàm tính trung bình cộng của một dãy các

số có tên là AVERAGE

Hàm AVERAGE được nhập vào ô tính như sau:

Trong đó các number là các trị số hay địa chỉ toạ độ

của ô cần tính

Trang 13

Ví dụ 1:

Tính trung bình cộng của 3 số 12, 34, 56

hướng dẫn 1 =AVERAGE(12,34,56)

Ví dụ 2:

Giả sử trong ô A1=10, ô A2 = 20, A3 = 30

Hãy tính trung bình cộng của 3 địa chỉ A1,A2, A3

hướng dẫn 2  =AVERAGE(a1:a3)

Ví dụ 3:

Giả sử ta có các giá trị của các địa chỉ sau

A1,B2,C3, và D4:D10.Hãy dùng AVERAGE để tính.

hướng dẫn 3

Trang 14

VÝ dô tæng qu¸t

Trang 15

Bài tập củng cố

Cách nhập hàm nào sau đây không đúng Câu 1:

A)=SUM(5,A3,B1,B4) B)=SUM(5,A3,B1 .B4)

D)=SUM(5,A3,B1,B4) C)=SUM (5,A3,B1,B4)

Trang 16

Bài tập củng cố

Câu 2:

Công thức nào sau đây là đúng

A)=AVERAGE(5,A3,B1;B4) B)=AVERAGE(5,A3,B1,B4) C)=AVERAGE(5,A3,B1.,B4) D)-AVERAGE(5,A3,B1,B4)

Trang 17

Bài tập củng cố

Câu 3:

Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2 Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng?

A) (D4+C2)*B2 B) =D4+C2*B2

C)=(D4+C2)*B2 D)=(D4+C2)B2

Trang 18

Bài tập củng cố

Câu 4:

Khi nhập công thức vào một ô tính cần có mấy bước?

A)3 bước B)4 bước C)2 bước D)5 bước

Trang 19

Hướng dẫn về nhà

-Xem lại cách sử dụng hàm, hàm tính tổng SUM,tính trung bình cộng AVERAGE

-Làm bài tập 1,2,3 SGK(46)

-Xem trước hàm Max và hàm Min

Ngày đăng: 01/06/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w