Hàm LEN: Cú pháp: =LenChuỗi ký tự Chức năng: Trả lại số ký tự trong một chuỗi ký tự... Hàm LEFT:Cú pháp: =LeftChuỗi ký tự,n Chức năng: Trả lại n ký tự, tính từ vị trí bắt đầu của Chuỗi k
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
MICROSOFT EXCEL
GIÁO ÁN LÝ THUYẾT
Trang 2CÁC HÀM THƯỜNG DÙNG
Bài 5
Trang 3I CÁC HÀM SỐ HỌC
1 Hàm ROUND:
Cú pháp: =Round(số,n)
Chức năng: làm tròn số đến n chữ số thập phân
Trong đó:
Nếu n>0: làm tròn phần thập phân.
Nếu n=0: lấy số nguyên gần nhất.
Nếu n<0: làm tròn phần nguyên.
Ví dụ:
=Round(15/8,2) 1.88
=Round(15/8,0) 2
=Round(152.75,-2) 200
Trang 42 Hàm INT:
Cú pháp: =Int(số)
Chức năng: làm tròn một số tới số nguyên nhỏ gần nó nhất
Ví dụ:
=INT(123.56) 123
=INT(-123.56) -124
Trang 53 Hàm MOD:
Cú pháp: =Mod(số,số chia)
Chức năng: trả lại số dư sau khi chia số cho số chia.
Ví dụ:
=MOD(13,4) 1
=MOD(15,3) 0
=MOD(9,5) 4
Trang 6II CÁC HÀM CHUỖI
1 Hàm LEN:
Cú pháp: =Len(Chuỗi ký tự)
Chức năng: Trả lại số ký tự trong một chuỗi ký tự.
Trang 72 Hàm LEFT:
Cú pháp: =Left(Chuỗi ký tự,n)
Chức năng: Trả lại n ký tự, tính từ vị trí bắt đầu của Chuỗi ký tự
Trong đó:
Nếu bỏ qua n: lấy ký tự đầu tiên.
Nếu n>=len(Chuỗi ký tự): lấy toàn bộ chuỗi ký tự.
Ví dụ:
=Left(D3,2) SH
=Left(D3) S =Left(D3,1) S
=Left(D3,9) SH0001PY
Trang 83 Hàm RIGHT:
Cú pháp: =Right(Chuỗi ký tự,n)
Chức năng: Trả lại n ký tự, tính từ vị trí cuối cùng của Chuỗi ký tự
Trong đó:
Nếu bỏ qua n: lấy ký tự cuối cùng.
Nếu n>=len(Chuỗi ký tự): lấy toàn bộ chuỗi ký tự.
Ví dụ:
=Right(D3,2) PY
=Right(D3) Y =Right(D3,1) Y
=Right(D3,9) SH0001PY
Trang 94 Hàm MID:
Cú pháp: =Mid(Chuỗi ký tự,vị trí,n)
Chức năng: Trả lại n ký tự trong Chuỗi ký tự tính từ vị trí
Ví dụ:
=Mid(D3,3,4) 0001
=Mid(D3,2,1) H
=Mid(D3,2,6) H0001P
Trang 105 Hàm VALUE:
Cú pháp: =Value(Chuỗi số)
Chức năng: Chuyển đổi chuỗi ký tự số thành số
Ví dụ: =Value(Mid(D3,3,4)) 1
6 Hàm TRIM:
Cú pháp: =Trim(Chuỗi ký tự)
Chức năng: xóa bỏ tất cả khoảng cách trong chuỗi ký tự thành khoảng cách đơn giữa các từ
Ví dụ: =Value(Mid(D3,3,4)) 1
Trang 117 Hàm UPPER
Cú pháp: =Upper(Chuỗi ký tự)
Chức năng: Chuyển chuỗi ký tự thành IN HOA.
8 Hàm LOWER
Cú pháp: =Lower(Chuỗi ký tự)
Chức năng: Chuyển tất cả ký tự trong chuỗi ký tự thành chữ thường.
9 Hàm PROPER
Cú pháp: =Proper(Chuỗi ký tự)
Chức năng: Chuyển ký tự đầu tiên mỗi từ thành IN HOA, và tất cả các ký tự khác thành ký tự thường.
Trang 12III CÁC HÀM NGÀY THÁNG
1 Hàm DATE:
Cú pháp: =Date(năm,tháng,ngày)
Chức năng: Trả lại dãy số kiểu ngày
=Date(2009,01,07) 7/1/2010
Ví dụ:
=Date(2009,01,07) 1/7/2010
2 Hàm DAY:
Cú pháp: =Day(Dãy số kiểu ngày)
Chức năng: Trả lại giá trị ngày của tháng, một số
(Dạng dd/mm/yyyy) (Dạng mm/dd/yyyy)
Trang 133 Hàm MONTH:
Cú pháp: =Month(Dãy số kiểu ngày)
Chức năng: Trả lại giá trị tháng (một số từ 1 đến 12)
4 Hàm YEAR:
Cú pháp: =Year(Dãy số kiểu ngày)
Chức năng: Trả lại giá trị năm của ngày tháng, một số nguyên trong khoảng 1900 - 9999
Ví dụ: giả sử tại ô G10 chứa nội dung là 7/1/2010
=DAY(G10)7
=MONTH(G10)1
Trang 14IV CÁC HÀM LOGIC
1 Hàm AND:
Cú pháp: =AND(btlg1,btlg2,…)
Chức năng: Trả lại giá trị là đúng nếu tất cả các btlg là đúng
Biểu thức Logic (btlg): là một biểu thức chỉ xác định bởi một trong hai giá trị: đúng (True=1) hoặc sai (False=0)
Ví dụ: =AND(3<4,7>=7,9>5) True (đúng)
Trang 152 Hàm OR:
Cú pháp: =OR(btlg1,btlg2,…)
Chức năng: Trả lại giá trị là sai nếu tất cả các btlg là sai
3 Hàm NOT:
Cú pháp: =NOT(btlg)
Chức năng: nghịch đảo giá trị của btlg: sai thành đúng, hoặc đúng thành sai
Ví dụ: =AND(3<4,7>=7,9>5)
=AND(3>4,7>=7,9>5)
True (đúng) False (sai)
Trang 164 Hàm IF:
Cú pháp: =IF(btlg, giá trị nếu đúng, giá trị nếu sai)
Chức năng: Kiểm tra điều kiện btlg, và trả lại một giá trị nếu đúng, và một giá trị khác nếu sai
Nếu btlg đúng: kết quả là giá trị nếu đúng.
Nếu btlg sai: kết quả là giá trị nếu sai.
Ví dụ: Ô L4 chứa giá trị ĐTB là: 5.6
=if(L4<5,“Hỏng”,“Đậu”) Đậu
Trang 17V CÁC HÀM THỐNG KÊ
1 Hàm SUM:
Cú pháp: =SUM(s thứ 1,số thứ 2,…)ố thứ 1,số thứ 2,…)
Chức năng: cộng tất cả các số trong các ô được chọn
2 Hàm AVERAGE:
Cú pháp: =AVERAGE(số thứ 1, số thứ 2,…)
Chức năng: trả lại giá trị trung bình của các đối số của nó
Trang 183 Hàm MAX:
Cú pháp: =MAX(số thứ 1, số thứ 2,…)
Chức năng: trả lại giá trị lớn nhất Trừ giá trị kiểu logic và kiểu ký tự
4 Hàm MIN:
Cú pháp: =MIN(số thứ 1, số thứ 2,…)
Chức năng: trả lại giá trị nhỏ nhất Trừ giá trị kiểu logic và kiểu ký tự
Trang 195 Hàm COUNT:
Cú pháp: =COUNT(giá trị 1, giá trị 2,…)
Chức năng: Đếm số lượng các ô chứa số và số trong danh sách của các đối số.
6 Hàm COUNTA:
Cú pháp: =COUNTA(giá trị1, giá trị 2,…)
Chức năng: Đếm số lượng các ô khác rỗng và giá trị trong danh sách của các đối số.
7 Hàm COUNTBLANK:
Cú pháp: =COUNTBLANK(vùng ô)
Chức năng: Đếm số lượng của các ô rỗng trong vùng
Trang 20=COUNTIF(Vùng chứa điều kiện,“Điều kiện”)
=SUMIF(vùng chứa điều kiện,“điều kiện”,vùng tính tổng)
Trang 2110 Hàm RANK:
Cú pháp: =RANK(số,danh sách số, thứ tự xếp hạng)
Chức năng: Trả lại thứ hạng của số trong danh sách số theo thứ tự xếp hạng
Trong đó:
Nếu thứ tự xếp hạng là 0: theo thứ tự giảm dần
Nếu thứ tự xếp hạng là 1: theo thứ tự tăng dần
Lưu ý: danh sách số nên chuyển về Tham chiếu tuyệt đối.
Trang 22VI CÁC HÀM TÌM KIẾM
* Bảng dọc: Chứa các giá trị tìm theo phương dọc.
Trang 23* Bảng ngang: Chứa các giá trị tìm theo phương ngang.
10 Mã hàng TL DU TA CA
11 Tên hàng Thanh long Dứa Táo Cam
12 Đơn giá 8.0 4.5 7.5 1.0
Trang 241 Hàm VLOOKUP: Dùng cho bảng tìm dọc.
Cú pháp:
Chức năng: Tìm trong cột đầu tiên của bảng tìm một giá trị hợp lệ so với giá trị tìm, nếu tìm thấy sẽ trả lại giá trị tương ứng theo hàng ở cột trả giá trị.
=Vlookup(giá trị tìm, Bảng tìm, cột trả giá trị,0)
Trang 25Ví dụ: Giả sử tại ô B3 chứa giá trị là X420TL Căn cứ vào Bảng dọc ở trên, hãy xác định Tên hàng và đơn giá cho mã
hàng nói trên.
Trang 262 Hàm HLOOKUP: Dùng cho bảng tìm ngang.
Cú pháp:
Chức năng: Tìm trong hàng đầu tiên của Bảng tìm một giá trị hợp lệ so với giá trị tìm, nếu tìm thấy sẽ trả lại giá trị tương ứng theo cột ở hàng trả giá trị
=HLOOKUP(giá trị tìm, bảng tìm, hàng trả giá trị,0)
Trang 27Ví dụ: Giả sử tại ô B3 chứa giá trị là X420TL Căn cứ vào Bảng ngang ở trên, hãy xác định Tên hàng và đơn giá cho
mã hàng nói trên.