1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC HÀM THƯỜNG DÙNG TRONG EXCEL

2 1,2K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Hàm Thường Dùng Trong Excel
Chuyên ngành Tin học văn phòng
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 142,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HÀM THƯỜNG DÙNG TRONG EXCEL

Trang 1

CÁC HÀM THƯỜNG DÙNG TRONG EXCEL

1 CÁC HÀM VỀ SỐ

MOD(X,Y) Cho phần dư sau khi chia X cho Y

ROUND(N,n) Làm tròn N với n chữ số thập phân

SUMPRODUCT(Véctơ 1, Véctơ 2,…) Tích vô hướng của các véc tơ

ABS(N) Giá trị tuyệt đối của N

Sqrt(N); Roundup(N,n); Rounddown(N,n); Rand(); Randbetween(bottom,top)

2 CÁC HÀM VỀ CHUỖI

LEFT(St,n) Trích n ký tự bên trái chuỗi St

RIGHT(St,n) Trích n ký tự bên phải chuỗi St

UPPER(St) Chuyển chuỗi St sang chữ HOA

LOWER(St) Chuyển chuỗi St sang chữ thường

REPT(St) Lặp lại n lần chuỗi St

VALUE(text) Chuyển ký tự sang Số tương ứng

3 CÁC HÀM NGÀY THÁNG

NOW() Cho hiện ngày giờ của hệ thống

TODAY() Cho ngày của hệ thống

MONTH(D) Cho giá trị tháng của D

YEAR(D) Cho giá trị năm của D

4 HÀM LOGIC

AND(Biểu thức logic 1, BT logic 2,…) Cho giá trị TRUE nếu tất cả giá trị của các biểu

thức logic có giá trị đúng, ngược lại cho giá trị FALSE

OR(Biểu thức logic 1, BT logic 2,…) Cho giá trị TRUE nếu một trong các giá trị của

các biểu thức logic có giá trị đúng, ngược lại cho giá trị FALSE

NOT(Biểu thức logic) Cho giá trị TRUE nếu biểu thức logic có giá trị sai và ngược lại cho giá trị FALSE

IF(Điều kiện,Biểu thức 1, Biểu thức 2) Cho giá trị Biểu thức 1 nếu điều kiện đúng, cho giá trị Biểu thức 2 nếu điều kiện sai (Lưu ý: Biểu thức có thể là 1 giá trị, 1 tọa độ ô hoặc

1 công thức)

IFERROR(value,value_if_error) Cho giá trị nếu value là một trong các lỗi sau: #N/A,

#VALUE!, #REF!, #DIV/0!, #NUM!, #NAME?, or #NULL!

5 CÁC HÀM THỐNG KÊ

SUM(Phạm vi) Tính tổng trong phạm vi

1

Trang 2

2

MAX(Phạm vi) Cho giá trị lớn nhất trong phạm vi

MIN(Phạm vi) Cho giá trị nhỏ nhất trong phạm vi

AVERAGE(Phạm vi) Cho giá trị trung bình trong phạm vi

Lưu ý: Phạm vi có thể là danh sách số, danh sách tọa độ ô hoặc là địa chỉ của một khối

SUMIF(Vùng dữ liệu,điều kiện,[vùng tính tổng]) Tính tổng những ô trong vùng tính tổng tương ứng với những ô trong vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện Lưu ý: nếu vùng dữ liệu = vùng tính tổng thì có thể bỏ vùng tính tổng

RANK(number,ref,order) ; Sumifs(vùng tính tổng,vùng đk 1,đk 1,vùng đk 2, đk 2,…)

6 CÁC HÀM TÌM KIẾM

VLOOKUP(X,Khối khai thác,n,[1/0]) Tìm kiếm giá trị X trên CỘT đầu tiên của khối khai

thác và cho giá trị tương ứng trên cột thứ n của khối

HLOOKUP(X,Khối khai thác,n,[1/0]) Tìm kiếm giá trị X trên DÒNG đầu tiên của khối khai thác và cho giá trị tương ứng trên dòng thứ n của khối

Lưu ý: Nếu chọn tham số thứ tư là 1 (TRUE) hoặc bỏ trống thì cột đầu (hàm Vlookup)

hoặc dòng đầu (hàm Hlookup) của khối khai thác phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần; và Khi giá trị X không có mặt trên cột hoặc dòng đầu của khối khai thác thì hàm sẽ

lấy giá trị lớn nhất còn bé hơn giá trị X Ngược lại, nếu chọn tham số thứ tư là 0 (FALSE)

thì hàm khi X KHÔNG có mặt ở cột đầu (hàm Vlookup) hoặc dòng đầu (hàm Hlookup) thì

hàm sẽ báo lỗi #N/A

7 CÁC HÀM TÀI CHÍNH

FV(rate,nper,pmt,pv,type) Trả về giá trị tương lai của một khoản đầu tư dựa theo chu kỳ

với tiền trả cố định và lãi suất cố định

Trong đó:

rate Lãi suất trên chu kỳ pv Giá trị hiện tại

nper Số chu kỳ trả tiền trong năm type Cách trả tiền trong chu kỳ

pmt Số tiền thanh toán mỗi định kỳ 1: trả đầu kỳ, 0: trả cuối chu kỳ

IRR(dòng tiền) Trả về suất thu lợi nội tại của dòng tiền

NPV(rate,dòng tiền) Trả về giá trị hiện tại thuần của dòng tiền với chiết khấu RATE

Ngày đăng: 17/12/2013, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w