1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cde Toan Luyen Thi vao 10.

10 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 270 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh thời gian ụtụ đi với mỗi võn tốc trờn,biết rằng nếu ụtụ đi với vận tốc 45 km/h thỡ trong 8giờ ụtụ đi hết quóng đường AB.. Tớnh thời gian dự định, vận tốc của xe lỳc đầu và quóng đườ

Trang 1

A/ KiÕn Thøc c¬ b¶n cÇn nhí.

I/ Phương pháp chung :

Bước 1: Lập PT -HPT

* Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn

* Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượngđã biết

* Lâập PT - Hệ phương trình

Bước 2: Giải PT - HPT

Bước 3: Kiểm tra xem nghiệm tìm được có thoả mãn điều kiện của ẩn hay

không rồi kết luận

Chú ý :

+Sau khi chọn ẩn và đặt ĐK ta cần lưu ý biểu thị đầy đủ các đại lượng bài toán

ra và dựa vào sự tương quan giữa các đại lượng lập PT,HPT

+

TG

CV

+ Nếu làm công việc trong x đvị T.gian thì mỗi đơn vị Tgian làm được 1

x CV

I/ M ột số dạng to¸n và chú ý.

1-Dạng toán chuyển động: S = v.t

2-Dạng toán liên quan số và chữ số: abc= 100a+ 10b c+ ;với a,b,c∈N;

1 ≤ ≤a 9, 0 ≤b c, ≤ 9

3-Dạng toán liên quan vật lý hóa học:

V

m

d = d:K.lượng riêng;m:K.lượng ;V :Thể tích

4-Dạng toán về thay đổi thừa số của tích:

Bao gồm các bài toán diện tích tam giác ,HCN,Trồng cây…

5-Bài toán về hoàn thành công việc ( làm chung làm riêng )

Nếu 1 công việc làm xong trong x giờ thì 1 giờ làm được 1/x công việc

6- Dạng toán về tuổi

7- Bài toán về tỉ lệ , phân chia đều:

B/ Bµi tËp.

1/ Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp HPT

BÀI TOÁN VỀ SỐ - CHỮ SỐ

Bµi 1 Tìm 2 số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 1006 và nếu lấy số lớn chia số

nhỏ thì được thương là 2 và dư là 124

( KQ:712 và 294 )

Bµi 2 Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 212, nếu lấy số lớn chia số nhỏ thì được

thương là 5 và dư 8

Trang 2

( KQ: 178 và 34)

Bài 3 Tỡm hai số tổng bằng hiệu bỡnh phương của chỳng và bằng 23

( KQ: 12 và 11 )

Bài 4 Tỡm số cú hai chữ số biết chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2

và số đú gấp 7 lần tổng cỏc chữ số của nú

( KQ: 42)

Bài 5 Tỡm số tự nhiờn cú hai chữ số, tổng cỏc chữ số bằng 10,nếu đổi vị trớ hai chữ

số cho nhau thỡ số đú giảm đi 54 đơn vị

HD: Gọi x; y là chữ số hàng chục và hàng đơn vị( x ; y N và 0 <x y; ≤ 9)

+ =

Bài 6 Tỡm số tự nhiờn cú hai chữ số , chữ số hàng cghucj lớn hơn chữ số hàng đơn

vị là 2 và nếu viết số 0 vào giữa hai chữ số thỡ số đú tăng thờm 540 đơn vị

HD: Gọi x; y là chữ số hàng chục và hàng đơn vị( x ; y N và 0 <x y; ≤ 9)

.ta cú số xy

4

y

x y xy

− =

( KQ:

64)

Bài 7 Tỡm 1 số cú hai chữ số,biết rằng số đú chia cho tổng hai chữ số của nú thỡ

được thương là 8 khụng dư.Cũn nếu chia số đú cho số viết theo thứ tự ngược lại thỡ được thương là 2 và dư 18

HD: Gọi x; y là chữ số hàng chục và hàng đơn vị( x ; y N và 0 <x y; ≤ 9)

.ta cú số xy

2

2 18

y

 = +  =

 ( KQ:

72)

Bài 8 Tìm một số có hai chữ số, biết rằng số đó gấp 7 lần chữ số hàng đơn vị của nó

và nếu số cần tìm chia cho tổng các chữ số của nó thì đợc thơng là 4 và số d là 3

Bài 9 Nếu tử số của một phân số đợc tăng gấp đôi và mẫu số thêm 8 thì giá trị của phân

số bằng

4

1 Nếu tử số thêm 7 và mẫu số tăng gấp 3 thì giá trị phân số bằng

24

5 Tìm phân số đó

BÀI TOÁN Cể NỘI DUNG HèNH HỌC

Bài 10 Tớnh độ dài hai cạnh gúc vuụng của một tam giỏc vuụng,biết nếu tăng mỗi

cạnh lờn 3cm thỡ diện tớch tam giỏc tăng 36 cm2 ,và nếu một cạnh giảm đi 4cm thỡ diện tớch tam giỏc giảm đi 26cm2

( KQ: m và m )

Bài 11 Một hỡnh chữ nhật cú chiều dài hơn chiều rộng 20 cm diện tớch là 300 cm2

Tớnh chiều dài , rộng của hỡnh chữ nhật đú

( KQ: 30cm và 10 cm)

Bài 12 Tớnh cỏc kớch của hỡnh chữ nhật biết chiều dài hơn rộng 5cm,chu vi bằng

70cm

( KQ: 20cm và 15 cm)

Bài 13 Tớnh chu vi của hỡnh chữ nhật biết nếu tăng mỗi cạnh của nú lờn 1cm thỡ diện

Trang 3

tớch tăng lờn 22cm Nếu giảm chiều dài đi 2cm chiều rộng 1cm thỡ diện tớch giảm 28cm2

( KQ: 42cm )

Bài 14 Một khu vờn hình chữ nhật có chu vi là 280 m Ngời ta làm lối đi xung

quanh vờn (thuộc đất trong vờn) rộng 2 m Tính kích thớc của vờn, biết rằng đất còn lại trong vờn để trồng trọt là 4256 m2

BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG

Bài 15 Một ụtụ đi quóng đường AB hết 8giờ.Lỳc đầu ụtụ đi với vận tốc 40 km/h sau

đú đi với vận tốc 60 km/h Tớnh thời gian ụtụ đi với mỗi võn tốc trờn,biết rằng nếu ụtụ đi với vận tốc 45 km/h thỡ trong 8giờ ụtụ đi hết quóng đường AB

( KQ:6h ; 4h )

Bài 16 Hai xe cựng khởi hành từ A và B và đi ngược chiều nhau.Sau khi đi được 2

giờ thỡ họ gặp nhau cỏch chớnh giữa quóng đường AB là 15 km.Nếu vận tốc

xe chạy nhanh hơn giảm đi một nửa vận tốc ban đầu thỡ hai xe gặp nhau sau khi khởi hành 2giờ 48phỳt Tớnh vận tốc ban đầu của mỗi xe

(KQ: 60km/h và 45km/h )

Bài 17 Một ụtụ dự định đi từ A đến B trong thời gian nhất định Nếu xe chạy mỗi giờ

nhanh hơn 10 km thỡ sẽ đến sớm hơn 3h, nếu xe đi chậm mỗi giờ 10 km thỡ đến muộn mất 5h Tớnh thời gian dự định, vận tốc của xe lỳc đầu và quóng đường AB ( ĐK: x ; y > 0 )

( KQ: 15h; 40 km/h v à 600km )

Bài 18 Quóng đườngAB gồm một đoạn lờn dốc dài 4km, một đoạn xuống dốc dài

5km.Một người đi xe đạp từ A dến b hết 40 phỳt và đi từ B về A hết 41 phỳt ( vận tốc khi lờn mỗi như nhau và xuống mỗi dốc như nhau ) Tớnh vận tốc lỳc lờn và xuống dốc

HD: Gọi vận tốc lỳc lờn dốc và xuống dốc là x ; y

Ta cú hệ :

4 5 40

60

5 4 41

60

 + =



 + =



( KQ: 12 km/h và 15 km/h )

Bài 19 Một người đi xe mỏy từ A đến B với vận tốc 30 km/h nhưng đến C thỡ đường

xấu nờn từ đú người ấy chỉ đi với vận tốc 20 km/h.Tớnh quóng đường AC và

AB biết tổng thời gian người ấy đi hết quóng đường AB là 4h 20 phỳt và quóng đường CB dài hơn quóng đường AC là 20 km

HD: Đặt AC = x km CB = y km

Ta cú hệ:

20 1 4

30 20 3

y x

− =

 + =

 ( KQ: AC = 40 km; CB = 60 km )

BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG DƯỚI NƯỚC

Bài 20 Một chiếc thuyền đi từ bến A Sau 48 phỳt 1 chiếc tàu thủy cũng đi từ A và

Trang 4

đuổi theo gặp thuyền cách bến A 30 km.Tính vận tốc của thuyền máy và tàu thủy biết tàu thủy chạy nhanh hơn thuyền máy là 10 km/h

HD: Gọi x ;y là vận tốc chiếc thuyền và tàu thủy ( x ;y > 0)

Ta có hệ:

10

30 30 4

5

y x

− =

 + =

 ( KQ: 15 km/h ; 25 km/h )

Bµi 21 * Hai bến sông A và B cách nhau 40 km.Một ca nô xuôi từ A đến B rồi lại

quay về A với vận tốc riêng không đổi hết tất cả 2 giờ 15 phút.Khi ca nô khởi hành từ A thì cùng lúc đó ,một khúc gỗ cũng trôi tự do từ A theo dòng nước

và gặp ca nô trên đường trở về tại một điểm cách A là 8 km.Tính vận tốc của

ca nô và dòng nước

HD: Gọi x ; y là vận tốc của ca nô và dòng nước( x > y > 0 )

Vận tốc ca nô xuôi và ngược dòng là: x + y km/h và x – y km/h.

Cả đi và về hết 2giờ15phút Hay 9/4 giờ Ta có PT: 40 40 9

4

x y+x y =

Thời gian ca nô xuôi và ngược: x y40+ +x y32− (h) Thời gian khúc gỗ trôi 8km:

8

( )h

y

Ta có hệ:

2

4

9 9

xy x

(KQ:36 và

4 km/h)

BÀI TOÁN “ CHUNG – RIÊNG ”

Bµi 22 Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể cạn nước trong 6h thì đầy bể.Nếu mở

vòi I trong 2h và vòi II trong 3h thì được 2/5 bể Tính thời gian mỗi vòi chảy một mình đầy bể

HD: Gọi x;y là thời gian vòi I , II chảy một mình đầy bể ( x; y > 0 )

Ta có hệ:

1 1 1

6

2 3 2

5

 + =



 + =



( KQ: 10h và 15h )

Bµi 23 Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể trong 1h20 phút thì đầy bể.Nếu mở

vòi I trong 10 phút và vòi II trong 12 phút thì được 2/15 bể Tính thời gian mỗi vòi chảy một mình đầy bể

HD: Gọi x;y là thời gian vòi I , II chảy một mình đầy bể ( x; y > 0 )

Trang 5

Ta có hệ:

4

6 5 12

( KQ: 2h và 4h )

Bµi 24 Hai vòi nước cùng chảy trong 4h 48phút thì đầy bể.Nếu vòi I chảy trong 4h

và vòi II trong 6h thì sẽ đầy bể.Hỏi nmỗi vòi chảy một mình trong bao lâu thì đầy bể

HD: Gọi x;y là thời gian vòi I , II chảy một mình đầy bể ( x; y > 0 )

Ta có hệ:

1 1 5

24

4 6

1

x y

x y

 + =



 + =



( KQ: 8h và 12h )

Bµi 25 Hai người cùng xây 1 bức tường.Người thứ nhất làm được một nửa rồi để cho

người thứ hai làm nốt cho đến lúc xong thì hết 8 giờ.Nếu cả hai người làm chung thì chỉ sau 3 giờ thì xong bức tường.Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người phải mất bao lâu mới xong

HD: Gọi x ; y là thời gian người thứ I và II làm một mình xong công việc.

Ta có hệ:

1 1 1

3

1 1

8

2 2

 + =





( KQ : 12 giờ và 4 giờ )

Bµi 26 Nếu hai tổ HS cùng vệ sinh sân trường thì sau 1giờ 30 phút sẽ xong.Nếu để tổ

I làm trong 20 phút,tổ II làm trong 15 phút thì được 1/5 sân trường.Hỏi mỗi tổ làm riêng thì xong trong bao lâu

HD: Gọi x ; y là thời gian tổ I và II làm riêng xong công việc ( x ; y > 3/2 )

Ta có hệ:

1 1 2

3

 + =



 + =



( KQ:2,5h và 3,75h )

BÀI TOÁN VỀ TUỔI

Bµi 27 Hai năm trước tuổi của người Anh gấp 3 lần tuổi của người em Hai năm sau

tuổi của người Anh gấp 2 lần tuổi của người em.Tính tuổi của người Anh và người Em hiện nay

HD: Gọi x; y là tuổi anh và tuổi em hiện nay ( x ; y nguyên dương)

2 3 2

− = −



 + = +

 ( KQ: 14 tuổi và 6 tuổi )

Bµi 28 * Tuổi của hai anh em cộng lại bằng 21.Tuổi anh hiện nay gấp đôi tuổi em lúc

anh bằng tuổi em hiện nay.Tính tuổi hiện nay của mỗi người

HD: Gọi tuổi của anh và em hiện nay là x và y Ta có PT x +y =21

Tuổi anh hiện nay gấp đôi tuổi em trước kia nên tuổi em trước kia bằng x/2.

Trang 6

Tuổi anh trước kia bằng tuổi em hiện nay nờn tuổi anh

trước kia bằng y.

Do hiệu số tuổi 2 người khụng đổi theo thời gian nờn ta cú PT: x – y =

2

x

y

Ta cú hệ:

21 2

x y

x

+ =

 − = −

 ( KQ : 12 tuổi

và 9 tuổi )

BÀI TOÁN Cể NỘI DUNG HOÁ – LÍ

Bài 29 Cú hai lọ đựng muối với nồng độ muối là 5% và 40% Hỏi cần phải lấy mỗi

loại bao nhiờu gam để được 140g muối cú nồng độ 30%

HD: Gọi x(g); y(g)lần lượt là khối lượng nước muối lấy ở hai lọ (x; y > 0 )

Ta cú hệ:

140

.140

100 100 100

x y

+ =

 (KQ: 40g ; 100g )

BÀI TOÁN VỀ TỈ SỐ

Bài 30 Theo kế hoạch,trong quý I xưởng A phải sản xuất nhiều hơn xưởng B là 200

sản phẩm.Nhưng do thực hiện xưởng A tăng năng suất 20%, xưởng B tăng năng suất 15 % nờn xưởng A sản xuất được nhiều hơn xưởng B là 350 sản phẩm.Tớnh số sản phẩm mỗi xưởng sản xuất theo dự định

HD: Gọi x;y là số sản phẩm xưởng A và B dự định sản xuất ( x ; y nguyờn

dương)

Ta cú hệ:

200

20 15

150

100 100

x y

− =

 ( KQ: 2400 sp và 2200 sp ) Trong tháng giêng hai tổ sản xuất đợc 720 chi tiết máy Trong tháng hai, tổ I vợt mức 15%, tổ II vợt mức 12% nên sản xuất đợc 819 chi tiết máy Tính xem trong tháng giêng mỗi tổ sản xuất đợc bao nhiêu chi tiết máy?

Bài 31 Hai ụ tụ phải chở tất cả 360 tấn hàng Xe I đó chở vượt mức 12% , xe II vượt

mức 10% kế hoạch do đú cả hai xe đó chở được 400 tấn Hỏi theo kế hoạch mỗi ụ tụ phải chở bao nhiờu tấn hàng

HD: Gọi x ; y là số hàng theo kế hoạch mỗi ụ tụ phải chở.

Ta cú hệ:

360

12 10

400 360

100 100

x y

+ =

 ( KQ: 200 tấn và 160 tấn )

BÀI TOÁN KHÁC

Bài 32 Trong buổi giao lưu ngoại ngữ,số người tham gia Tiếng Phỏp bằng 1/5 số

Trang 7

người tham gia T.Anh Nhưng sau đú cú thờm 25 người tham gia T.Phỏp và

15 người ở đội T.Anh về sớm do đú số người đội T.Phỏp bằng 2/3 số người đội T.Anh.Hỏi lỳc đầu mỗi đội cú bao nhiờu người tham gia

HD: Gọi x ; y là số người lỳc đầu đội T.Phỏp và T.Anh tham gia ( x ; y > 0 )

Ta cú hệ:

1 5 2

3

 =



 + = −



( KQ: 15 người ; 75 người )

Bài 33 Cú hai đội sản xuất, Đội I làm trong 25 ngày, đội II làm trong 20 ngày được

tất cả 2850 sản phẩm.Biết sản phẩm của đội I làm trong 8 ngày bằng đội B làm trong 5 ngày.Tớnh số sản phẩm mỗi đội đó làm trong mỗi ngày

HD: Gọi x ;y là số sản phẩm đội I và II làm đó làm trong 1 ngày.

Ta cú hệ : 25 20 2850

8 5

 =

( KQ : 50 ngày và 80 ngày )

II/ Giải bài toán bằng cách lập PT

BÀI TOÁN VỀ SỐ - CHỮ SỐ

Bài 34 Tìm 1 số có hai chữ số, biết chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2

và tích của số phải tìm với số phải tìm nhng viết theo thứ tự ngợc lại bằng

2994

HD.Gọi x y là số cần tìm x y Z; ∈ ;0 < ≤x 9 ;0 ≤ ≤x 9

10

Loai

 = +  =  = −



( KQ: 64 )

Bài 35 */ Tìm 1 số có hai chữ số, biết tổng 2 chữ số của nó nhỏ hơn số đó 6 lần và

thêm 25 vào tích của 2 chữ số đó sẽ đợc số viết theo thứ tự ngợc lại với số phải tìm

HD Gọi x ; y là chữ số hàng chục của số cần tìm ( x Z∈ ;0 < ≤x 9 ;

y Z∈ ≤ ≤y )

5 25 / 4 6( ) 10

loai

bài toán chuyển động

Bài 36 Một ngời dự định đi xe máy từ A đến B Nếu ngời đó tăng vận tốc 5 km/h thì

về B sớm hơn 1 giờ.Tính vận tốc và thời gian ngời đó đi hết quãng đờng AB, biết AB = 100 km

HD Gọi x là thời gian dự định đi ( x >0 ) PT 100 100 1

5

+

( KQ:20 km/h và 5 giờ )

Bài 37 Một ôtô dự định đi hết quãng đờng dài 120 km.Nhng đi đợc nửa đờng xe nghỉ

mất 3 phút, muốn đến nơi đúng dự định thì xe phải tăng tốc độ thêm 2 km/h trên quãng đờng còn lại.Tính thời gian xe chạy

HD Gọi x km/h là vận tốc dự định ( x >0 ) PT 60 60 1 120

2 20

+

Trang 8

( KQ: 2h 27phút )

Bài 38 Hai ô tô cùng đi từ Hà Nội đến Hải Phòng, vận tốc của xe thứ nhất là 40 km/h

vận tốc của xe thứ hai gấp 1,25 lần vận tốc của xe thứ nhất,nửa giờ sau một xe khác cũng đi từ Hà Nội đến Hải Phòng,xe thứ ba vợt xe thứ nhất và sau 1giờ

30 phút lại vợt xe thứ hai.Tính vận tốc xe thứ ba

HD Gọi x km/h là vận tốc của xe thứ 3( x > 50)

Sau 1giờ xeI đi đợc 20km, xe II đi đợc 25 km.

Thời gian xe III đuổi kịp xe I là 20

40

xh Thời gian xe III đuổi kịp xe II là 25

50

xh

PT 20

40

x- 25

50

x =3

2

( KQ: 60km/h )

Bài 39 Một tàu thủy đi trên khúc sông dài 80 km , cả đi và về mất 8giờ 20 phút.Tính

vân tốc riêng của tàu biết vân tốc dòng nớc là 4 km/h

HD Gọi vận tốc của tàu là x (km/h) ( x > 4 ) PT 80 80 81

( KQ: 20 km/h )

Bài 40 Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B cách nhau 24 km sau đó lại trở về

ngay, lúc về gặp một bè nứa trôi tự do ở điểm C cách A 8 km Tính vận tốc của ca nô,biết vận tốc dòng nớc là 4 km/h

HD Gọi vận tốc thực của ca nô là x (km/h) ( x > 4 ) PT 24 16 2

( KQ: 20klm/h )

bài toán chung riêng

Bài 41 Ngời ta dùng 2 máy bơm để bơm nớc từ hồ lên đồng lúa.Nếu cả 2 máy cùng

làm thì sau 1 ngày bơm đợc 11/30 lợng nớc trong hồ Nếu mỗi máy làm việc riêng thì thời gian máy thứ nhất bơm hết nớc trong hồ hết ít hơn so với máy thứ hai là 1 ngày.Tính thời gian mỗi máy làm việc một mình bơm hết nớc trong hồ

HD Gọi x ngày là thời gian máy thứ nhất bơmmột mình hết nớc trong hồ ( x

> 0)

PT 1 1 11 5; 6 ( )

1 30 x x 11 Loai

+

( KQ: 5 ngày: 6 ngày )

Bài 42 Một máy bơm dùng để bơm bể nớc có thể tích 60 m3 với thời gian định trớc

khi đã bơm đựơc 1/2 bể thì mất điện trong 48 phút.Đến khi có điện ngời ta sử dụng thêm máy thứ hai có công suất 10 m3 / h.Cả 2 máy cùng phải hoạt động

để bơm đầy bể đúng thời gian dự kiến.Tính công suất của máy bơm thứ nhất

và thời gian máy đó hoạt động

HD Gọi x m 3 /h là cômg suất của máy I (x> 0); Thời gian dự định bơm đầy bể

60

x

Thời gian Máy I bơm nửa bể là30

x ; Thời gian Máy I+II bơm là 30

10

x+ ; Thời gian thực tế may I hoạt động là 30 30

10

x +x

+

Trang 9

PT 30 30 4 60 15 ; 25( )

+

( KQ:15m 3 /h ; 3,2 h )

bài toán có nội dung hình học

Bài 43 Tìm độ dài các cạnh của hình chữ nhật có chu vi 140 m và diện tích bằng

1200cm2

HD.Gọi một cạnh của hình chữ nhật là x ( x > 0 ); Cạnh kia là 70 x

PT x ( 70 -x)= 1200

( KQ 40 cm và 30 cm )

Bài 44 Một hình chữ nhật có chu vi 240 m , diện tích 3500 cm2 Tính chiều dài ,

rộng

( KQ: 70m; 50m)

Bài 45 */ Tìm độ dài các cạnh của hình chữ nhật “ vàng ”có diện tích bằng 16 cm2

( HCN có cạnh tỉ lệ với 1 và số vàng 1(1 5)

2

Φ = + )

HD.Gọi x là chiều rộng hình chữ nhật ( x > 0 ); Chiều dài là 1(1 5)

PT 1(1 5) 16 3,1

2 + x x= ⇔ ≈ ±x

( KQ 3,1cm và 5 cm )

bài toán dạng phân chia đều năng suất

Bài 46 Một đội công nhân xây dựng hoàn thành căn nhà với 480 ngày công thợ Khi

thực hiện đội tăng cờng thêm 3 công nhân nữa nên hoàn thành công việc sớm hơn 8 ngày.Tính số công nhân ban đầu của đội

HD Gọi x là số công nhân ban đầu của đội ( x nguyên dơng )

PT 480 480 8 1 12 ; 1 15

+

(KQ 12 ngời)

Bài 47 Một đội công nhân định bốc dỡ 400 tấn hàng trong thời gian dự định Do mỗi

ngày làm tăng thêm 20 tấn nên đã xong sớm hơn 1 ngày.Tính thời gian đội dự

định bốc dỡ hàng

HD Gọi x ?(ngày) là thời gian dự định PT 400 400 20

1

( KQ: 5 ngày )

Bài 48 Một đơn vị giao thông đợc giao làm một con đờng dài 16800m trong mọt thời

gian định trớc Do mỗi ngày họ làm đợc ít hơn dự định 150m nên đã quá thồ hạn 4 ngày mà họ mới chỉ làm đợc 14100 m Tính xem họ dự định làm trong bao lâu và năng suất làm trong mỗi ngày là bao nhiêu mét đờng

HD: Gọi x ( ngày ) là thời gian thực tế họ đã làm ( 4 <x Z )

PT 16800 14400 150

4

( KQ:28 ngày ; 60 m )

bài toán có nội dung hóa học vật lí

Bài 49 Cho1 chất lỏng A có khối lợng 8g chất lỏng B có khối lợng là 6g và có khối

lợng riêng nhỏ hơn khối lợng riêng của A là 200 kg/m3 Nếu trộn A với b thì

Trang 10

®-îc 1 hçn hîp cã khèi lîng riªng lµ 700 kg/m TÝnh khèi lîng riªng cña hai chÊt trªn

HD Gäi x (kg/m3) lµ khèi lîng riªng cña B

Khèi lîng riªng cña A lµ x + 200 (kg/m3) ( x > 0)

ThÓ tÝch cña A lµ 0,008 3

( )

200 m

x+ ; cña B lµ 0,006

x (m 3 )

PT 0,008 0,006 0,014

+

( KQ: A = 800 (kg/m3 ; B = 600 (kg/m3))

Ngày đăng: 01/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w