CÁC BÀI TOÁN VỀ CĂN THỨC 1.1 Dẫn nhập kỹ năng giải toán Phân tích mẫu thức thành nhân tử đạt điều kiện cho mẫu thức và căn thức nếu có Một số câu hỏi thường gặp trong bài toán về că
Trang 1Một số dạng toán ôn thi vào lớp 10
Người soạn Vũ Văn Bắc Ngày soạn 22 tháng 4 năm 2012
www.MATHVN.com
Trang 2Tài liệu cơ sở ôn tập thi vào lớp 10 Biên soạn Vũ Văn Bắc
VẤN ĐỀ 1 CÁC BÀI TOÁN VỀ CĂN THỨC 1.1 Dẫn nhập kỹ năng giải toán
Phân tích mẫu thức thành nhân tử đạt điều kiện cho mẫu thức và căn thức nếu có
Một số câu hỏi thường gặp trong bài toán về căn thức
Rút gọn biểu thức
Giải bất phương trình : chú ý điều kiện ban đầu
Giải phương trình : chú ý điều kiện ban đầu để loại nghiệm nếu có
Chia nhỏ các biểu thức để tính nếu như biểu thức cần tính là phức tạp hay dài dòng
Lưu tâm rằng đây là câu hỏi đơn giản các em cần cẩn thận trong việc làm toán
Tổng quan: Cho biểu thức B 3 x 1 1 : 1
Kết hợp với điều kiện thì chỉ có x9 là thỏa mãn
Vậy x9 là giá trị thỏa mãn bài toán đã cho
Nhận xét: cách giải chung trong bài toán trên như sau
Đặt điều kiện thích hợp (nếu đề bài trước như trên thì ta vẫn phải nêu lại sau đó biến đổ rút gọn biểu thức
Kết luận: nêu lại điều kiện và kết quả tìm được
Khi gặp dạng như câu hỏi 2 thì cách làm trên là điển hình
www.MATHVN.com
Trang 3Bài tập chuyên sâu ôn thi vào lớp 10 Biên soạn Vũ Văn Bắc
1.2 Bài tập rèn luyện kỹ năng
2
a a a
a P
a
21
23
22
3:
1
1
x x
x x
x x
x x
x
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của x sao cho P 0
Bài toán 1.3 Cho biểu thức P =
231:19
813
113
1
x
x x
x x
1:1
1
a a a a
a a
a
a
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của a sao cho P 1
c) Tìm giá trị của P sao cho a19 8 3
Bài toán 1.5 Cho biểu thức P =
a a
a
a a
a a
1
1.1
1:1
)1
212
11
:112
212
1
x
x x x
x x
x x x
2
x
x x
x x x x
a a
a
a a
a
1
1.1
Trang 4Tài liệu cơ sở ôn tập thi vào lớp 10 Biên soạn Vũ Văn Bắc
Bài toán 1.9 Cho biểu thức 1 1 : 2 1 2
b) Tính giá trị của P khi x 74 3
c) Tìm giá trị lớn nhất của a sao cho Pa
Bài toán 1.10 Cho biểu thức P =
a a a
a
a a
1
1.1
3333
2
x
x x
x x
x x
36
9:19
3
x
x x
x x
x
x x
x x
2332
1115
x x
x x
2
m x
m m
x
x m
b) Tính x theo m sao cho P 0
c) Xác định các giá trị của m sao cho x tìm được ở câu b thoả mãn điều kiện x 1
Bài toán 1.15 Cho biểu thức P 2 1
a
a a
1:
111
1
ab
a ab ab
a ab
a ab ab
Trang 5Bài tập chuyên sâu ôn thi vào lớp 10 Biên soạn Vũ Văn Bắc
11
11
a
a a
a a
a a a
a a a a
a a
a) Rút gọn P
b) Với giá trị nào của a thì P 7
c) Với giá trị nào của a thì P 6
Bài toán 1.18 Cho biểu thức P
12
12
2
a
a a
a a a
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của a sao cho P 0
c) Tìm các giá trị của a sao cho P 2
Bài toán 1.19 Cho biểu thức
c) Tính giá trị của P khi a 2 3 và b 3
Bài toán 1.20 Cho biểu thức P
2
1:1
111
x
x x
x x
a) Rút gọn P
b) Chứng minh rằng : P 0 với mọi x 1
Bài toán 1.21 Cho biểu thức P
:1
11
2
x x
x x
x x
x x
a) Rút gọn P
b) Tính P khi x 5 2 3
Bài toán 1.22 Cho biểu thức P
y x
xy y
x x
y
y x y x
y x
b a a
ab b
a b b a a
ab b
31
.3
.1
21
12
a
a a a a a
a a
315
2
25:
125
5
x
x x
x x
x
x x
x x
a) Rút gọn P
b) Với giá trị nào của x thì P 1 www.MATHVN.com
Trang 6Tài liệu cơ sở ôn tập thi vào lớp 10 Biên soạn Vũ Văn Bắc
Bài toán 1.26 Cho biểu thức P
b ab a
b a a
b a b b a a
a b
ab a
a
22
2
.1:13
b) Tìm những giá trị nguyên của a sao cho P có giá trị nguyên
Bài toán 1.27 Cho biểu thức P
1:
11
1
a
a a
a a
3 3
:112
.11
xy y x
y y x x y x y x y x y
x
x y
22
3
a) Rút gọn P
b) Tìm tất cả các số nguyên dương x sao cho y 625 và P 0, 2
VẤN ĐỀ 2 CÁC BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 2.1 Dẫn nhập kỹ năng giải toán
Một số câu hỏi mang tính tương đối
Tìm biểu thức liên hệ độc lập giữa các nghiệm : dùng Viet để giải
Tìm giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất của một biểu thức nào đó : dùng Viet để giải nhưng chú ý về điều kiện để phân tích biểu thức thành dạng tích cộng với một hằng số nào đó hay là phân tích thành dạng bình phương cộng với một hằng số nào đó Ví dụ như điều kiện
để phương trình có nghiệm là x1 thì ta phân tích về dạng b x.( 1) trong đó bx1 Nếu như bx1 thì phân tích thành dạng bình phương cộng hằng số và đánh giá
Phương trình trùng phương và số nghiệm
Có bốn nghiệm phân biệt khi phương trình (*) có hai nghiệm dương phân biệt
Lưu ý ở đây phương trình (*) là phương trình ẩn t sau khi đặt tx2
Có ba nghiệm phân biệt khi phương trình (*) có một nghiệm bằng 0 và nghiệm còn lại
là dương
Có hai nghiệm phân biệt khi phương trình (*) có hai nghiệm trái dấu
Có một nghiệm khi phương trình (*) có nghiệm duy nhất bằng 0
d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
e) Tìm m để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
f) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu
www.MATHVN.com
Trang 7Bài tập chuyên sâu ôn thi vào lớp 10 Biên soạn Vũ Văn Bắc
g) Khi phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 chứng minh rằng
2
1 2
h) Tìm m khi ta có hệ thức sau x1 x2 2 7 trong đó x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình
i) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia
j) Chứng minh rằng khi m 1 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x x 1, 2 Khi đó hãy chứng minh bất đẳng thức : 1 2
m thì phương trình đã cho là có nghiệm
c) Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
Trang 8Tài liệu cơ sở ôn tập thi vào lớp 10 Biên soạn Vũ Văn Bắc
Do đó ta ngay hệ thức cần tìm như sau
m m
m m
Vậy không tồn tại m để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
f) Phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu khi
1 1
' 00
Trang 9Bài tập chuyên sâu ôn thi vào lớp 10 Biên soạn Vũ Văn Bắc
Khi đó áp dụng hệ thức Viet ta được
2 2
281
m m
m m thỏa mãn bài toán
i) Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt m 1 và 1
Khi đó các em làm tiếp chú ý điều điện phương trình có hai nghiệm phân biệt
j) Đễ dàng chứng minhđược ý đầu tiên của bài toán ta có
Trang 10Tài liệu cơ sở ôn tập thi vào lớp 10 Biên soạn Vũ Văn Bắc
Với m 1m10 từ đó áp dụng bất đẳng thức Cauchuy cho hai số dương ta có bất đẳng
thức cần phải chứng minh Dấu bằng có khi và chỉ khi m 1 2 5
2.2 Bài tập rèn luyện kỹ năng
Bài toán 2.1 Cho phương trình 2 2
a) Giải phương trình khi m 2 1
b) Tìm m để phương trình có nghiệm x3 2
c) Tìm m để phương trình có nghiệm dương duy nhất
Bài toán 2.2 Cho phương trình m4x22mxm20 (x là ẩn số)
a) Tìm m để phương trình có nghiệm x 2 tìm nghiệm còn lại
b) Tìm m để phương trình có nghiệm phân biệt
Bài toán 2.3 Cho phương trình x22m1xm40 (x là ẩn số )
a) Tìm m để phương trình có nghiệm trái dấu
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
c) Chứng minh biểu thức M x11x2x21x1 không phụ thuộc vào m
Bài toán 2.4 Tìm m để phương trình :
a) x2x2m10 có hai nghiệm dương phân biệt
b) 4x22xm10 có hai nghiệm âm phân biệt
c) ( m2 1) x2 2( m 1) x 2 m 1 0 có hai nghiệm trái dấu
Bài toán 2.5 Cho phương trình x2a1xa2a20
a) Chứng minh rằng phương trình trên có hai nghiệm tráI dấu với mọi a
b) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 tìm giá trị của a để 2
2 2
00
Bài toán 2.8 Cho phương trình 2x22mxm220
a) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
b) Giả sử phương trình có hai nghiệm không âm tìm nghiệm dương lớn nhất của phương trình
Bài toán 2.9 Cho phương trình bậc hai tham số m : x24xm10
a) Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm
b) Tìm m sao cho phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn điều kiện x12 x22 10
Bài toán 2.10 Cho phương trình x22m1x2m50
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cung dấu khi đó hai nghiệm mang dấu gì www.MATHVN.com
Trang 11Bài tập chuyên sâu ôn thi vào lớp 10 Biên soạn Vũ Văn Bắc
Bài toán 2.11 Cho phương trình x22m1x2m100 (với m là tham số)
a) Giải và biện luận về số nghiệm của phương trình
b) Trong trường hợp phương trình có hai nghiệm phân biệt là x1 và x2 hãy tìm một hệ thức liên hệ giữa x và 1 x mà không phụ thuộc vào m 2
c) Tìm giá trị của m để 10x1x2x12x22 đạt giá trị nhỏ nhất
Bài toán 2.12 Cho phương trình m1x22mxm10 với m là tham số
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt m1
b) Xác định giá trị của m dể phương trình có tích hai nghiệm bằng 5 từ đó hãy tính tổng hai nghiệm của phương trình
c) Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
d) Tìm m để phương trình có nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức 0
2
5
1 2 2
1
x
x x
S 1 2 với n nguyên dương Chứng minh rằng : a.S n2bS n1cS n 0
Bài toán này nói về ″Công thức truy hồi″ các em thi Chuyên cần lưu ý
Bài toán 2.14 Cho f x( )x22(m2)x6m1
a) Chứng minh rằng phương trình ( )f x 0 có nghiệm với mọi m
b) Đặt x t 2 tính f x( ) theo t từ đó tìm điều kiện đối với m để phương trình f x ( ) 0 có hai nghiệm lớn hơn 2
Bài toán 2.15 Cho phương trình x22m1xm24m50
a) Xác định giá trị của m để phương trình có nghiệm
b) Xác định giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều dương
c) Xác định m để phương trình có hai nghiệm có giá trị tuyệt đối bằng nhau và trái dấu nhau
d) Gọi x1; x2 là hai nghiệm nếu có của phương trình tính x 12 x22 theo m
Bài toán 2.16 Cho phương trình x x 2m2xm1 0
a) Giải phương trình khi 1
2
m
b) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình tìm giá trị của m để 2
1 2 2
2 2 2 1 2 1
55
610
6
x x x x
x x x x M
Bài toán 2.18 Cho phương trình x22k2x2k50 (k là tham số)
a) Chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k
b) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình tìm giá trị của k sao cho x12 x22 18
Bài toán 2.19 Cho phương trình 2m1x24mx40 (1)
a) Giải phương trình (1) khi m 1
b) Giải phương trình (1) khi m bất kì
c) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm bằng m
Bài toán 2.20 Cho phương trình x22m3xm23m0
a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1, x2thoả mãn 1 x1 x2 6
www.MATHVN.com
Trang 12Tài liệu cơ sở ôn tập thi vào lớp 10 Biên soạn Vũ Văn Bắc
VẤN ĐỀ 3 CÁC BÀI TOÁN VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Về câu hỏi này thì các em cần chú ý đến việc đặt ẩn phụ để giải toán và điều kiện xác định khi gặp bài toán có chứa căn thức hay mẫu thức
Bài toán 3.1 Tìm giá trị của m để hệ phương trình
11
y m x
m y x m
có nghiệm duy nhất thoả mãn điều kiện xy nhỏ nhất
Bài toán 3.2 Giải hệ phương trình và minh hoạ bằng đồ thị
y x
52
1 b)
2
y x
y x
11
x y
x y
Bài toán 3.3 Cho hệ phương trình
ay bx
by x
a) Giải hệ phương trình khi a b
b) Xác định a và b để hệ phương trình trên có vô số nghiệm
Bài toán 3.4 Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số
x
m y mx
64
2
Bài toán 3.5 Với giá trị nào của a thì hệ phương trình
·
1
y ax
ay x
y xy x
y xy x
Bài toán 3.7 Tìm m sao cho hệ sau có nghiệm
121
2
y x y
x m y x
y x
4
133
2
2 2
2 2
y xy x
y xy x
0342
2 2 2
2 3
b b a a
b b a
Tính giá trị của biểu thức P a 2 b2
Bài toán 3.10 Cho hệ phương trình
y x a
3)
1(
a) Giải hệ phương rình khi a 2
b) Xác định giá trị của a để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn điều kiện xy0
VẤN ĐỀ 4 CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Bài toán 4.1 Cho hàm số ( ) :d y(m2)xn
Tìm giá trị của m và n để đồ thị ( )d của hàm số
a) Đi qua hai điểm A(-1 ; 2) và B(3 ; -4) www.MATHVN.com
Trang 13Bài tập chuyên sâu ôn thi vào lớp 10 Biên soạn Vũ Văn Bắc
c) Cắt đường thẳng x2y 3 0
d) Song song vối đường thẳng 3x2y1
Bài toán 4.2 Cho hàm số (P) : 2
2x
y
a) Vẽ đồ thị (P)
b) Tìm trên đồ thị các điểm cách đều hai trục toạ độ
c) Xét số giao điểm của (P) với đường thẳng ( )d : y mx1 theo m
d) Viết phương trình đường thẳng ( ')d đi qua điểm M(0;-2) và tiếp xúc với (P)
Bài toán 4.3 Cho (P) : 2
x
y và đường thẳng ( )d :y 2xm
1 Xác định m sao cho hai đường đó
a) Tiếp xúc nhau tìm toạ độ tiếp điểm
b) Cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B một điểm có hoành độ x 1 Tìm hoành độ của điểm
còn lại Tìm toạ độ A và B
2 Trong trường hợp tổng quát giả sử (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt M và N
Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn MN theo m và tìm quỹ tích của điểm I khi m thay đổi
Bài toán 4.4 Cho đường thẳng ( )d :2(m1)x(m2)y 2
a) Tìm m để đường thẳng (d) cắt (P) : y x2 tại hai điểm phân biệt A và B
b) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn AB theo m
c) Tìm m để ( )d cách gốc toạ độ một khoảng Max
d) Tìm điểm cố định mà ( )d đi qua khi m thay đổi
Bài toán 4.5 Cho (P) : y x2
a) Tìm tập hợp các điểm M sao cho từ đó có thể kẻ được hai đường thẳng vuông góc với nhau và tiếp xúc với (P)
b) Tìm trên (P) các điểm sao cho khoảng cách tới gốc toạ độ bằng 2
Bài toán 4.6 Cho đường thẳng ( )d : 3
b) Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình x1 m
Bài toán 4.8 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng ( )d :y (m1)x2 ; ( ')d :y x3 1a) Song song với nhau
b) Cắt nhau
c) Vuông góc với nhau
Bài toán 4.9 Tìm giá trị của a để ba đường thẳng ( ) :d1 y2x5 ; (d2) :yx2 và
3
(d ) :yax12 đồng quy tại một điểm trong mặt phẳng toạ độ
Bài toán 4.10 Chứng minh rằng khi m thay đổi thì ( ) : 2d x(m1)y1 luôn đi qua một điểm cố định nào đó
Bài toán 4.11 Cho ( ) : 1 2
2
P y x và đường thẳng ( ) :d yax b Xác định a và b để đường thẳng
( )d đi qua điểm A(-1 ; 0) và tiếp xúc với ( )P
Bài toán 4.12 Cho hàm số y x1 x2
a) Vẽ đồ thị hàn số trên
b) Dùng đồ thị câu a biện luận theo m số nghiệm của phương trình www.MATHVN.com x1 x2 m
Trang 14Tài liệu cơ sở ôn tập thi vào lớp 10 Biên soạn Vũ Văn Bắc
Bài toán 4.13 Cho ( ) :P yx2 và đường thẳng ( ) :d y2xm
a) Xác định m để (P) và ( )d cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B
b) Xác định phương trình đường thẳng (d') song song với đường thẳng (d) và cắt (P) tại điẻm có tung độ bằng -4
c) Xác định phương trình đường thẳng (d'') vuông góc với (d') và đi qua giao điểm của (d') và (P)
Bài toán 4.15 Cho hàm số( ) :P yx2 và hàm số ( ) :d y x m
a) Tìm m sao cho (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B
b) Xác định phương trình đường thẳng (d') vuông góc với (d) và tiếp xúc với (P)
c) Thiết lập công thức tính khoảng cách giữa hai điểm bất kì Áp dụng tìm m sao cho khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 3 2
Bài toán 4.16 Cho điểm A(-2 ; 2) và đường thẳng ( ) :d1 y 2(x1)
a) Điểm A có thuộc (d1) không hãy giải thích
b) Tìm a để hàm số ( ) :P yax2 đi qua A
c) Xác định phương trình đường thẳng (d2) đi qua A và vuông góc với (d1)
d) Gọi A và B là giao điểm của (P) và (d2) ; C là giao điểm của (d1) với trục tung Tìm toạ độ của B và C Tính diện tích tam giác ABC
Bài toán 4.17 Cho ( ) : 1 2
4
P y x và đường thẳng (d) qua hai điểm A và B trên (P) có hoành độ lầm lượt là -2 và 4
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên
b) Viết phương trình đường thẳng (d)
c) Tìm điểm M trên cung AB của (P) tương ứng hoành độ x2;4 sao cho tam giác MAB có diện tích lớn nhất
Bài toán 4.18 Cho 1 2
( ) :
4
P y x và điểm M (1;-2) a) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và có hệ số góc là m
b) Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B khi m thay đổi
c) Gọi x ; A x B lần lượt là hoành độ của A và B Xác định m để x A2x Bx A x B2 đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị đó
d) Gọi A' và B' lần lượt là hình chiếu của A và B trên trục hoành và S là diện tích tứ giác AA'B'B Tính S theo m và xác định m để 2 2
b) Tìm m sao cho (P) và (d) tiếp xúc nhau Tìm toạ độ tiếp điểm
c) Chứng tỏ rằng (d) luôn đi qua một điểm cố định
www.MATHVN.com