1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu chuyên đề ôn toán luyện thi vào 10 (7)

8 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất đẳng thức là một trong những bài toán gây nhiêu khó khăn đối với học sinh.. Bất đẳng thức xuất hiện ở nhiều dạng khác nhau do đó việc chứng minh bất đẳng thức cũng rất phong phú.. Kh

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TOÁN BẤT ĐẲNG THỨC CHỨNG MINH DỰA VÀO BẤT

ĐẲNG THỨC ( anbn)( ambm) ≥ 0.

Bất đẳng thức là một trong những bài toán gây nhiêu khó khăn đối với học sinh Bất đẳng thức xuất hiện ở nhiều dạng khác nhau do đó việc chứng minh bất đẳng thức cũng rất phong phú Khi giải toán bất đẳng thức thông thường chúng ta thường suy nghĩ hướng giải bài toán bằng cách sử dụng các bất đẳng thức cở bản như: bất đẳng thức Côsi, bất đẳng thức Bunhiacôpski, hoặc sử dụng các phép biến đổi sơ cấp

cơ bản…Trong quá trình đọc tài liệu tôi bắt gặp một số bài toán đã được sử dụng trong đề thi toán quốc tê IMO, thi tuyển sinh đại học và trên tạp chí báo toán học tuổi trẻ Thoạt nhìn các bài toán bất đẳng thức đó không hề có mối liên hệ với nhau Nhưng thực chất chúng đều có chung một cách giải Trong khuôn khổ bài viết tôi xin giới thiệu một cách để giải các bài toán bất đẳng thức đã nêu trên bằng cách sử dụng bất đẳng thức sau:

Bài 1 Giả sử a,b,c>0 , abc=1 Tìm giá trị max của biểu thức sau :

1

1 1

1 1

1

3 3 3

3 3

3 + + + + + + + +

=

a c c

b b

a

Chứng minh: Dựa vào tính chất

( a2 − b2)( ab ) ≥ 0 ⇔ a3 + b3 ≥ a2b + ab2 = ab ( a + b )

Khi đó a3 + b3 + 1 ≥ ab ( a + b ) + 1

Nếu a , b > 0 ; m , nN*thì (a nb n)(a mb m)≥0.

Chứng minh: Ta có

n n m m

a b aa babbaab abb

− − =

0 ) )(

a n b n a m b m Đẳng thức xảy ra a = b

Trang 2

a3 + b3 + 1 ≥ ab ( a + b ) + abc = ab ( a + b + c ).

) (

1 1

1

3

3 b ab a b c

a + + ≤ + +

⇒ .Dấu bằng xảy ra ⇔ a = b Tương tự ta có:

) (

1 1

1

3

3 c bc a b c

b + + ≤ + + .Dấu bằng xảy ra ⇔b= c

) (

1 1

1

3

3 a ca a b c

c + + ≤ + + .Dấu bằng xảy ra ⇔ c = a Cộng theo vế 3 bất đẳng thức trên ta có :

) (

1 )

(

1 )

(

1

c b a ca c b a bc c b a

ab

A

+ +

+ + +

+ + +

) 1 1 1 ( ) (

1

ca bc ab c b a

+ +

1 )

(

1

= +

+ +

+

abc

c b a c b

a

Vậy Amax = 1 ⇔ a = b = c

Bài 2 Giả sử a,b,c>0 , abc=1 Tìm giá trị max của biểu thức sau :

ca a

c

ca bc

c b

bc ab

b a

ab A

+ +

+ + +

+ + +

Chứng minh: Dựa vào tính chất

(a2 −b2)(a3 −b3)≥0⇔a5 +b5 ≥a3b2 +a2b3 =a2b2(a+b) Khi đó a5 + b5 + aba2b2( a + b ) + ab

a5 +b5 +abab(ab(a+b)+ abc)=a2b2(a+b+c)

) (

2 2 5

ab ab

b a

ab

+ +

≤ + +

Tương tự ta có:

Trang 3

) (

2 2 5

bc bc

c b

bc

+ +

≤ + + .Dấu bằng xảy ra ⇔ b = c

) (

2 2 5

ca ca

a c

ca

+ +

≤ + + .Dấu bằng xảy ra ⇔ c = a

Cộng theo vế 3 bất đẳng thức trên ta có :

) (

1 )

(

1 )

(

1

c b a ca c b a bc c b a

ab

A

+ +

+ + +

+ + +

) (

) (

1

ca

abc bc

abc ab

abc c b a

+ +

1 ) (

) (

+ +

abc

c b a c b

a

Vậy Amax = 1 ⇔ a = b = c

Bài 3 Giả sử a,b,c>0 , abc=1 Tìm giá trị max của biểu thức sau :

2 2

2 2 7 7

2 2

2 2 7 7

2 2

a c a c

a c c

b c b

c b b

a b a

b a A

+ +

+ +

+

+ +

+

Chứng minh: Dựa vào tính chất

(a3 −b3)(a4 −b4)≥0⇔a7 +b7 ≥a4b3 +a3b4 =a3b3(a+b) Khi đó a7 + b7 + a2b2 ≥ a3b3( a + b ) + a2b2

a7 + b7 + a2b2 ≥ a2b2( ab ( a + b ) + abc ) = a3b3( a + b + c )

) (

3 3

2 2

2 2 7 7

2 2

c b a b a

b a b

a b a

b a

+ +

≤ +

+

Tương tự ta có:

) (

3 3

2 2

2 2 7 7

2 2

c b a c b

c b b

c c b

c b

+ +

≤ +

+ Dấu bằng xảy ra ⇔b =c

) (

3 3

2 2

2 2 7 7

2 2

c b a a c

a c a

c a c

a c

+ +

≤ +

+ Dấu bằng xảy ra ⇔ c = a

Trang 4

Cộng theo vế 3 bất đẳng thức trên ta có :

) (

1 )

(

1 )

(

1

c b a ca c b a bc c b a

ab

A

+ +

+ + +

+ + +

) (

) (

1

ca

abc bc

abc ab

abc c b a

+ +

1 ) (

) (

1

= +

+ +

+

abc

c b a c b

a

Vậy Amax = 1 ⇔ a = b = c

Bài 4 Giả sử a,b,c>0 , abc=1 Tìm giá trị max của biểu thức sau :

4 ) (

1 4

) (

1 4

) (

1

3 3

3 + + + + + + + +

=

a c c

b b

a

Chứng minh: Dựa vào tính chất:

( a2 − b2)( ab ) ≥ 0 ⇔ a3 + b3 ≥ a2b + ab2 = ab ( a + b ) Khi đó (a+b)3 +4=a3 +b3 +3ab(a+b) ≥4ab(a+b)+4 ( a + b )3 + 4 ≥ 4 ab ( a + b ) + 4 abc = 4 ab ( a + b + c )

) (

4

1 4

) (

1

3 ab a b c b

a+ + ≤ + +

Tương tự ta có:

) (

4

1 4

) (

1

3 bc a b c c

b+ + ≤ + + Dấu bằng xảy ra ⇔ b = c

) (

4

1 4

) (

1

3 ca a b c a

c + + ≤ + + Dấu bằng xảy ra ⇔ c = a.

Cộng theo vế 3 bất đẳng thức trên ta có :

) (

4

1 )

( 4

1 )

(

4

1

c b a ca c

b a bc c

b a ab

A

+ +

+ + +

+ + +

) 1 1 1 ( ) (

4

1

ca bc ab c b a

+ +

Trang 5

4

1 )

(

4

1

= +

+ +

+

abc

c b a c b a

Vậy A = ⇔ a = b = c

4

1

Bài 5 Giả sử a,b,c>0 , abc=1 Tìm giá trị max của biểu thức sau :

1

1 1

1 1

1

6 6 6

6 6

6 + + + + + + + +

=

a c c

b b

a

Chứng minh: Dựa vào tính chất

(a2 −b2)(a4 −b4)≥0⇔a6 +b6 ≥a4b2 +a2b4 =a2b2(a2 +b2) Khi đó a6 + b6 + 1 ≥ a2b2( a2 + b2) + 1

a6 + b6 + 1 ≥ a2b2( a2 + b2) + a2b2c2 = a2b2( a2 + b2 + c2)

) (

1 1

1

2 2 2 2 2 6

6 b a b a b c

Tương tự ta có:

) (

1 1

1

2 2 2 2 2 6

6 c b c a b c

b + + ≤ + + .Dấu bằng xảy ra ⇔b =c

) (

1 1

1

2 2 2 2 2 6

6 a c a a b c

c + + ≤ + + .Dấu bằng xảy ra ⇔ c = a Cộng theo vế 3 bất đẳng thức trên ta có :

) (

1 )

(

1 )

(

1

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

2b a b c b c a b c c a a b c a

A

+ +

+ + +

+ + +

) (

) (

1

2 2

2 2 2

2 2

2 2 2

2 2

2 2 2

2 2

c b a c

b

c b a b

a

c b a c b a

+ +

1 ) (

) (

1

2 2 2

2 2 2 2 2

+ +

c b a

c b a c b

a

Vậy Amax = 1 ⇔ a = b = c

Trang 6

Bài 6 Giả sử a,b,c>0 , abc=1 Tìm giá trị max của biểu thức sau :

b a c

b a

c b

a c

b a

c A

+ +

+ + +

+ + +

Chứng minh: Dựa vào tính chất

(ab)(a3 −b3)≥0⇔a4 +b4 ≥a3b+ab3 =ab(a2 +b2)

Khi đó a4 + b4 + c = a4 + b4 + abc2 ≥ ab ( a2 + b2) + abc2 (do abc=1) ⇒a4 +b4 +cab(a2 +b2 +c2)

)

2

4

abc c

b a

c

+ +

≤ + +

⇒ (do abc=1) Dấu bằng xảy ra ⇔ a = b Tương tự ta có:

) ( 2 2 2

2 4

bca a

c b

a

+ +

≤ + + (doabc=1) Dấu bằng xảy ra ⇔ b = c

)

2

4

cab b

a c

b

+ +

≤ + + (doabc=1) Dấu bằng xảy ra ⇔ c = a Cộng theo vế 3 bất đẳng thức trên ta có :

) (

) (

)

2

2 2 2

2

2 2 2

2

c b a ca

cab c

b a bc

bca c

b a

ab

abc A

+ +

+ + +

+ + +

1 ) (

) (

2 2 2

2 2 2

= + +

+ +

c b a

c b a

Vậy Amax = 1 ⇔ a = b = c

Hoàn toàn tương tự ta có thể tạo ra được hàng loạt các bất đẳng thức có phương pháp chứng minh dựa vào tính chất :

0 ) )(

(a nb n a mb m ≥ ,(m,nN*)

Bài 7 Giả sử a,b,c>0 , abc=1 Tìm giá trị max của biểu thức sau :

Trang 7

6 6 3

3 3

6 6

3 3

6 6

3

b a c

b a

c b

a c

b a

c A

+ +

+ + +

+ + +

Gợi ý chứng minh: Dựa vào tính chất:

(ab)(a5 −b5)≥0⇔a6 +b6 ≥a5b+ab5 =ab(a4 +b4)

Bài 8 Giả sử a,b,c>0 , abc=1 Tìm giá trị max của biểu thức sau :

4 4

7 7

4 4

7 7

4

b a c

b a

c b

a c

b a

c A

+ +

+ + +

+ + +

Gợi ý chứng minh: Dựa vào tính chất:

(ab)(a6 −b6)≥0⇔a7 +b7 ≥a6b+ab6 =ab(a5 +b5)

Bài 9 Giả sử a,b,c>0 , abc=1 Tìm giá trị max của biểu thức sau :

b a c

b a

c b

a c

b a

c A

+ +

+ + +

+ + +

Gợi ý chứng minh: Dựa vào tính chất:

(a2 −b2)(a5 −b5)≥0⇔a7 +b7 ≥a5b2 +a2b5 =a2b2(a3 +b3)

Bài 10 Giả sử a,b,c>0 , abc=1 Tìm giá trị max của biểu thức sau :

ca a c

ca bc

c b

bc ab

b a

ab A

+ +

+ + +

+ + +

Gợi ý chứng minh: Dựa vào tính chất:

(a3 −b3)(a5 −b5)≥0⇔a8 +b8 ≥a5b3 +a3b5 =a3b3(a2 +b2)

Bài 11 Giả sử a,b,c>0 , abc=1 Tìm giá trị max của biểu thức sau :

5

5 8 8

5

5 8 8

5

b a c

b a

c b

a c

b a

c A

+ +

+ + +

+ + +

Gợi ý chứng minh: Dựa vào tính chất:

(ab)(a7 −b7)≥0⇔a8 +b8 ≥a7b+ab7 =ab(a6 +b6)

Trang 8

Bài 12 Giả sử a,b,c>0 , abc=1 Tìm giá trị max của biểu thức sau :

2

2 8 8

2

2 8 8

2

b a c

b a

c b

a c

b a

c A

+ +

+ + +

+ + +

Gợi ý chứng minh: Dựa vào tính chất:

(a2 −b2)(a6 −b6)≥0⇔a8 +b8 ≥a6b2 +a2b4 =a2b2(a4 +b4) Tương tự đối với mỗi biểu thức nêu dưới đây cùng với tính chất abc=1 ta có thể tạo ra được 1 bất đẳng thức

+ (ab)(a8 −b8)≥0

+ (a2 −b2)(a7 −b7)≥0

+ (a3 −b3)(a6 −b6)≥0

+ (a4 −b4)(a5 −b5)≥0

+ (ab)(a9 −b9)≥0

+ (a2 −b2)(a8 −b8)≥0

+ (a3 −b3)(a7 −b7)≥0

+ (a4 −b4)(a6 −b6)≥0

Cứ tiếp tục như trên ta còn có thể tạo ra được hàng loạt các bất đẳng thức dạng tương tự

Trên đây là một số bài toán có chung một cách chứng minh Do thời gian và năng lực còn hạn chế, nên bài viết không tránh khỏi nhiều thiếu sót Mong nhận được

sự đóng góp, góp ý từ các thầy cô giáo

Tôi xin chân thành cảm ơn!

Ngày đăng: 07/10/2016, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w