HCl Hiđro clorua và axit clohiđric Tính chất hóa học Khí hiđro clorua tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric là một axit mạnh.. C.Tất cả các hiđro halogenua khi tan vào nước đ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 3: HALOGEN
A LÝ THUYẾT:
- Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa mạnh Khả năng oxi hóa giảm dần từ flo đến iot
- Trong các hợp chất, flo luôn có số oxi hóa – 1, các halogen khác ngoài số oxi hóa – 1 còn có các số hóa +1, +3, +5, +7
1 NGUYÊN TỐ ĐIỂN HÌNH : Clo
*Tính chất hóa học
+ Tác dụng với kim loại: Clo oxi hóa được hầu hết các kim loại: 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
+ Tác dụng với hidro : ở nhiệt độ thường và trong bóng tối , nếu đun nóng và chiếu sáng mạnh phản ứng xảy ra nhanh và tạo ra khí
hiđroclorua.: H2 + Cl2 →as 2HCl
+ Tác dụng với nước: Khi tan vào nước một phần clo tác dụng với nước tạo ra axit clohiđric và axit hipoclorơ
Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO Cl+1/HclO có tính oxh mạnh nên có tính tẩy màu, khử trùng, tẩy uế
+ tác dụng với dung dịch kiềm: Cl2 + 2NaOH →t thu0 òng NaCl + NaClO + H2O ( nước javen có tính tẩy màu )
3Cl2 + 6NaOH t cao0 → 5NaCl + NaClO3 + 3H2O
+ Tác dụng với muối của các halogen khác: Clo không oxi hóa được ion F- nhưng dễ dàng oxi hóa được ion Br và I— trong dung
dịch muối: Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2; Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2
- Clo có tính oxh mạnh hơn brom nên oxh được brom: Br2 + 5Cl2+ 6H2O → 2 HBrO3 + 10HCl
* Điều chế
+ Trong phòng thí nghiệm:
Nguyên tắc: Oxi hóa ion Cl- trong axit HCl đặc bằng các chất oxi hóa mạnh như: MnO2, KMnO4, KClO3, K2Cr2O7, …
+ Trong công nghiệp: Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
2NaCl + 2H2O →đpdd manngan, H2 + 2 NaOH + Cl2
2 HCl (Hiđro clorua và axit clohiđric)
Tính chất hóa học
Khí hiđro clorua tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric là một axit mạnh
+ Tính axit: mang đầy đủ tính chất của một axit (5 tính chất)
+ Tính khử mạnh: do trong HCl thì Clo có số oxi hóa -1 (số oxi hóa thấp nhất của clo) nên HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh như: MnO2, KMnO4, KClO3, K2Cr2O7, …
Điều chế:
+ Trong phòng thí nghiệm: NaCl(rắn) + H2SO4(đặc)
0
250 C
≤
→ NaHSO4 + HCl↑
2NaCl(rắn) + H2SO4(đặc) ≥ →4000C
Na2SO4 + 2 HCl↑
+ Trong công nghiệp: Từ H2 và Cl2 : H2 + Cl2 →o
t 2HCl
3 Hợp chất có oxi của clo: Tính bền và tính axit tăng, tinh oxh giảm
a Các axit có oxi của clo: HClO HClO2 HClO3 HClO4
b Clorua vôi: Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O ; CaOCl2 có tính oxh mạnh.
Clorua vôi
c Muối Clorat: 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + H2O KClO3 rắn là chất oxi hóa mạnh Photpho bốc cháy khi trộn vơi KClO3
4 Flo – Brom – Iot
Đặc
TC VL Khí màu lục nhạt, rất độc Lỏng màu nâu đỏ, dễ bay hơi, rất độc Tinh thể màu đen tím, bị thăng hoakhi đun nhẹ
Tính
chất
hóa
học
Tính oxi hóa giảm dần Oxi hóa hầu hết
o hay xúc tác
H2 + F2− →250o
HBr H2 + I2↔HI, : Fe + 2I2 FeI2
HX - Tính axit HF < HCl < HBr < HI ; - Tính khử HF < HCl < HBr < HI
T/C
HX HF ăn mòn thủy tinh4HF+SiO2 SiF4 +2H2O Tính axit mạnhTính khử mạnh: 2HBr + H2SO4đ
→ Br2 + SO2 + 2H2O
Tính axit mạnh Tính khử mạnh: 8HI + H2SO4đ → 4I2 + H2S + 4H2O
Hợp
chất 2F2+2NaOH2NaF+H2O + OF2 HBrO, HBrO2 , HBrO3 , HBrO4 HIO HIO2 HIO3 HIO4
CHÚ Ý: + nước Clo hay nước brom có tính oxh mạnh nên oxh được các chất khử khác: SO2, H2S…
X2 + SO2 + 2H2O → 2HX + H2SO4 ; 4X2 + H2S+ 4H2O → 8HX + H2SO4 ;
Trang 2B BÀI TẬP
Câu 1:Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác
A.Tất cả muối AgX (X là halogen) đều không tan B.Tất cả các hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường C.Tất cả các hiđro halogenua khi tan vào nước đều cho dung dịch axit
D Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại
Câu 2: Tính axit của các HX được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là
Câu 3: Cho các mệnh đề dưới đây:
d, Tính axit của các hợp chất với hiđro của các halogen tăng theo thứ tự: HF, HCL, HBr, HI Các mệnh đề luôn đúng là:
Câu 4: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung
Câu 5: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử
Câu 6: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
A H2S và Cl2 B HI và O3 C NH3 và HCl D Cl2 và O2
Câu 7: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
Câu 8: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở
hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 9: Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc,nóng, dư, dung dịch thu được có các chất thuộc dãy nào dưới đây?
Câu 10: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M
A 103,85 gam B 25,95 gam C 77,86 gam D 38,93 gam
Câu 11: Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt Trong nước clo có chứa các chất:
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom B Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
C Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo D Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
Câu 14: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl
(dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là
Câu 15: Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở
đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít
D 11,5
chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
Câu 18: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
Câu 19: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác
Câu 20: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
Trang 3A 3O2 + 2H2S →t 2SO2 + 2H2O . B FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl.
Câu 21: Cho các phản ứng : (1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O
0 t
0 t
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4)
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch
Câu 23: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 NH4Cl + CO2 + H2O
Câu 24: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn
hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
Câu 25: Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2
o t
→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O.; 2HCl + Fe → FeCl2 + H2. 14HCl + K2Cr2O7
o t
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2.
Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là
Câu 27: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách.
C điện phân nóng chảy NaCl D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Câu 28: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan
Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là
0
t
D.Phản ứng trên thuộc loại phản ứng tự OXH - khử
Câu 30 : Cho1,53 g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí (đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản
ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là
A 2,95 g B 3,90 g C 2,24 g D 1,85 g
Câu 31: Cl2 có tác dụng tẩy màu là do:
C.Tạo thành axit HCl có tính tẩy màu D Phản ứng tạo thành HClO có tính khử mạnh, có tính tẩy màu
Câu 32: Hoà tan 8,075g hỗn hợp A gồm NaX và NaY (X, Y là hai halogen kế tiếp) vào nước Dung dịch thu được cho
phản ứng vừa đủ với dung dịch AgNO3 thu được 16,575g kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX và NaY tương ứng là
Câu 33: Cho từng chất KMnO4, MnO2, KClO3, K2Cr2O7 có cùng số mol tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư thì chất cho lượng khí Cl2 ít nhất là:
Câu 34: Dẫn 2 luồng khí clo đi qua 2 dung dịch KOH: dung dịch thứ nhất loãng và nguội, dung dịch thứ 2 đậm đặc và
KOH thứ nhất/ dung dịch thứ 2 là:
Câu 35: Khi mở lọ đựng dung dịch HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra là do:
B HCl dễ bay hơi tạo thành
C HCl bay hơi và tan trong hơi nước có trong không khí ẩm tạo thành các hạt nhỏ dung dịch HCl
D HCl đã tan trong nước đến mức bão hoà
Trang 4Câu 36 Trong PTN, người ta thường bảo quản dung dịch HF trong các bình làm bằng
Câu 37: Cho 1 lít hỗn hợp các khí H2, Cl2, HCl đi qua dung dịch KI, thu được 2,54g iot và khí đi ra khỏi dung dịch có
Câu 38: Đổ dung dịch chứa 2 gam HBr vào dung dịch chứa 2 gam NaOH Sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu
được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào?
Câu 39: Trong các halogen, clo là nguyên tố
A.Có độ âm điện lớn nhất B.Có tính phi kim mạnh nhất C.Có số OXH -1 trong mọi hợp chất
D.Tồn tại trong vỏ Trái Đất (dưới dạng các hợp chất ) với trữ lượng lớn nhất
Câu 40: Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kỳ liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thu
được 57,34 g kết tủa Công thức của 2 muối là:
Câu 41: Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3
Câu 42: Hai tính chất hóa học cơ bản của nước Gia – ven là:
Câu 43: Hoà tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch
tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit đã tham gia phản ứng là :
Câu 44: Cho các axit sau: HClO, HClO2, HClO3, HClO4 , sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit:
A HClO< HClO2< HClO3< HClO4 B HClO2 <HClO3 <HClO4 <HClO
C HClO3 <HClO4 <HClO < HClO2 D HClO4 <HClO3 <HClO2 <HClO
Câu 45: Cho 15,8g KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc,dư Thể tích khí thu được ở đktc là :
Câu 46: Có 5 gói bột tương tự nhau là CuO, FeO, MnO2, Ag2O, (Fe + FeO) Có thể dùng dung dịch nào trong các dung dịch nào dưới đây để phân biệt 5 chất trên?
Câu 47: Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe và FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24lít khí (đktc) Thể
tích dung dịch HCl đã dùng là :
Câu 48 : Dùng muối Iối hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ Muối Iốt ở đây là:
Câu 49: Hoà tan hoàn toàn104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A Sục khí clo dư vào
dung dịch A Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch, thu được 58,5g muối khan khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là:
Câu 50 : Dãy khí nào sau đây ( từng chất một) làm nhạt được màu của dung dịch nước brom.
A CO2, SO2, N2, H2S B SO2, H2S C H2S, SO2, N2, NO D CO2, SO2, NO2
Câu 51: Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc)
và dung dịch X.Cô cạn X thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 52 : Trong phòng thí nghiệm, khí CO2 được điều chế từ CaCO3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khí hiđro clorua và
các dung dịch dưới đây ?
Câu 53: Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05 M với 200ml dung dịch Ba(OH)2 thu được 500ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 2.CM của dung dịch là:
Câu 54: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn, thu được sản phẩm chính là :
Câu 55: Trộn dung dịch axit mạnh có pH = 3 và dung dịch kiềm mạnh có pH = 10 theo tỷ lệ thể tích thế nào để được
Trang 5Câu 56: Clorua vôi là muối của kim loại canxi với 2 loai gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vôi gọi là muối gi ?