Từ muối ăn, pirit sắt FeS2, không khí và các điều kiện thích hợp bình điện phân, lònung, chất xúc tác…, hãy viết ph, hãy viết phơng trình phản ứng điều chế các chất: Fe, FeSO4, NaNO3, Câ
Trang 1Đại học thơng mại năm 1998 Câu I:
1 Từ muối ăn, pirit sắt (FeS2), không khí và các điều kiện thích hợp (bình điện phân, lònung, chất xúc tác…), hãy viết ph), hãy viết phơng trình phản ứng điều chế các chất: Fe, FeSO4, NaNO3,
Câu II:
1 Từ tinh bột và các chất vô cơ cần thiết hãy viết hãy viết ph ơng trình phản ứng điều chế:
a PE b Cao su Buna c Glixêrin d Este axêtat metyl e Anilin f Axitpiric (2, 4, 6 Trinitrô phênol)
2.So sánh tính chất hoá học cơ bản của: HCOOH và CH2 = CH – COOH?
Câu III:
Một hỗn hợp A gồm có 3 muối BaCl2, KCl, MgCl2 Cho 54,7 gam hỗn hợp A tác dụngvới 600 ml dung dịch AgNO3 2M sau khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch D và kết tủa
B Lọc lấy kết tủa B, cho 22,4 gam bột sắt vào dung dịch D, sau khi phản ứng kết thúc thu
đợc chất rắn F và dung dịch E Cho F vào dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít khí H2 ChoNaOH d vào dung dịch E thu đợc kết tủa, nung kết tủa trong không khí ở nhiệt độ cao thu
1 Tìm công thức phân tử của hai rợu, tìm 5 khối lợng các rợu trong hỗn hợp X Biết khốilợng hỗn hợp hai rợu ban đầu là 0,332 gam
2 Từ pentan và các chất vô cơ xúc tác cần thiết viết phơng trình phản ứng điều chế hai
r-ợu trên
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, trong khôngkhí nitơ chiếm 80% thể tích còn ôxi chiếm 20% thể tích
Đại học công đoàn 1998 Câu 1:
Từ than đá, đá vôi, muối ăn, nớc, các chất xúc tác và thiết bị cần thiết, viết các
ph-ơng trình phản ứng (ghi rõ điều kiện) điều chế các chất sau: CaCl2, nớc Giaven, PVC vàphênol
Câu 2: Hãy kể các hiện tợng xảy ra và viết các phơng trình phản ứng dới dạng phân tử và
ion (thu gọn) trong các thí nghiệm sau:
a Sục khí CO2 vào nớc vôi trong tới d CO2
b Sục khí SO2 vào dung dịch nớc brôm tới d SO2
Trang 2c Sụ khí C2H4 vào dung dịch thuốc tím tới d C2H4.
Câu 3: Khử hoàn toàn 11,6 gam một ôxít sắt bằng CO Khối lợng sắt kim loại thu đợc ít
Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm
Câu 4: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở, là đồng phân của nhau Cho a gam
hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch NaOH 0,25 mol/l thu đợc muối của mộtaxit cácbôxylic và hỗn hợp hai rợu Mặt khác để đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X cầndùng 4,2 lít O2, thu đợc 3.36 lít CO2 (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
a Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của các este
b Trong một bình kín dung tích 4,48 lít chứa O2 ở 00C; 1 atm Bơm vào bình 0,88 gamhỗn hợp X Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết este, đa nhiệt độ bình về 00C, áp suấttrong bình lúc này là P Hãy tình P
Câu 5a.
1 Một dung dịch có các ion NH4+, SO42-, HCO3-, CO32- Trình bày phơng pháp hoá học đểnhận biết các ion đó
2 Amin là gì? Thế nào là amin bậc 1, bậc 2, bậc 3? Cho ví dụ minh hoạ
Viết các phơng trình phản ứng điều chế tơ nilon 6,6 từ axit và amin thích hợp Gọi tên axit
Câu 2:
viết phơng trình phản ứng HCOOH, CH 3 COOC 2 H 3 , C 2 H 3 COOH, CH 3 COOC 2 H 5 với dung dịch
Na 2 CO 3 và dung dịch nớc Br 2 Viết phản ứng trùng hợp của CH 3 COOC 2 H 3 và của C 2 H 3 COOH.
Câu 3:
trộn dung dịch A chứa NaOH và dung dịch B chứa Ba(OH) 2 theo thể tích bằng nhau đợc dung dịch C trung hoà 100 ml dung dịch C cần dùng hết 35 ml dung dịch H 2 SO 4 2M và thu đợc 9,32g kết tủa Tính nồng độ C M (mol/l) của các dung dịch Avà B.
Cần phải trộn bao nhiêu ml dung dịch B với 20 ml dung dịch A để hoà tan vừa hết 1,08g bột Al
Trang 3d H 2 (nung nóng) thu đợc 2,72g hỗn hợp chất rắn F tính số gam Mg, Cu có trong hỗn hợp A cho thêm 6,8g nớc vào dung dịch B thu đợc dung dịch B , tính nồng độ % các chất trong B , (xem nh l- ợng nớc bay hơi không đáng kể).
Câu 6:
đốt cháy hoàn toàn một lợng hỗn hợp hai este no đơn chức cần 3,976 lít oxi (đo ở đktc) thu đợc 6,38g khí CO 2 Cho lợng este tác dụng vừa đủ với KOH , thu đợc hỗn hợp hai rợu kế tiếp và 3,2g muối của mỗi axít hữu cơ.
Tìm công thức cấu tạo và khối lợng của mỗi este trong hỗn hợp đầu.
Phần II:
Câu 7A:
hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS 2 và FeCO 3 trong HNO 3 đặc, nóng đợc dung dịch A, hỗn hợp khí
NO 2 và CO 2 Cho dung dịch A tác dụng với BaCl 2 d đợc kết tủa trắng và dung dịch B cho dung dịch tác dụng với NaOH d đựơc kết tủa đỏ nâu.
Viết phơng trình phản ứng xảy ra
Câu 7B:
viết phơng trình phản ứng xảy ra trong quá trình sản xuất đồng từ quặng CuFeS 2
Câu 8A:
từ metan cùng với các chất vô cơ và điều kiện cần thiết, viết các phơng trình phản ứng điều chế
r-ợu metylic, rr-ợu etylic, etilenglicol và rr-ợu iso – propylic.
Câu 8B:
viết phản ứng của epiclohiđrin với đihiđrôxiđiphenylpropan (đian) trong môi trờng kiềm và phản ứng trùng ngng của anđehit lomic với ure trong môi trờng axít Nêu ứng dụng của sản phẩm tạo thành trong các phản ứng trên.
Học viện công nghệ bu chính viễn thông 1998 Câu I:
1 viết các phơng trình phản ứng biểu diễn các quá trình hoá học sau:
a khí NH 3 bốc cháy trong bình chứa khí clo.
khí No.
c Dẫn khí CO 2 đi từ từ qua dung dịch NaOH cho đến khi d CO 2
d Cho Na 2 SO 3 vào dung dịch KMnO 4 chứa lợng d H 2 SO 4 (tạo thành môi trờng axít), làm dung dịch mất màu.
khí clo đi chậm qua A để phản ứng xảy ra hoàn toàn cô dung dịch sau phản ứng đến cạn, thu đ ợc muối khan, khối lợng m 1 gam.
a viết phơng trình các phản ứng xảy ra.
Câu II:
1 phản ứng trùng ngng là gì? đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là gì? nêu
ví dụ minh hoạ.
2 Ngời ta thực hiện hai thí nghiệm: trùng hợp stiren (C 6 H 5 CH = CH 2 ) và trùng hợp stiren với butađien 1,3.
-ở thí nghiệm 1, phản ứng chỉ xảy ra một phần Cho toàn bộ hỗn hợp sau phản ứng vào 100 ml dung dịch brom 0,15M sau đó cho thêm KI (d) thấy sinh ra iot lợmg iot này tác dụng vừa hết với 40 ml Na 2 S 2 O 3
1 viết các phơng trình phản ứng xảy ra trên các điện cực và phơng trình biểu diễn sự ddieenj phân tính thời gian điện phân.
2 tính thể tích khí O 2 thoát ra ở anốt (V 1 ) và nồng độ mol của dung dịch bạc nitrat.
Câu III b:
1 nếu lần lợt nhúng giấy quì tím vào các dung dịch các muối sau đây:
a NH 4 Cl b KNO 3 c Na 2 S
thấy giấy quì có màu gì? giải thích vắn tắt và viết phơng trình phản ứng minh hoạ.
2 a phèn chua là gì? viết công thức hoá học của nó.
b giải thích tác dụng của phèn chua làm cho nớc trong Viết phơng trình phản ứng để minh hoạ.
Câu IV A:
1 nêu định nghĩa và ví dụ minh hoạ về rợu bậc ba, rợu ba lần rợu (triol) và rợu thơm.
Trang 42 đun nóng hỗn hợp etan và propan (có chất xúc tác) đợc etilen, propilen và hiđro Khối lợng mol trung bình của hỗn hợp hai anken này nhỏ hơn của hỗn hợp đầu là 6,55% Cho hỗn hợp anken đó tác dụng với nớc (có chất xúc tác) sinh ra hỗn hợp hai rợu
Viết phơng trình phản ứng Tính thành phần % của hỗn hợp đầu (theo thể tích) và của hỗn hợp rợu (theo khối lợng), biết rằng các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn.
Câu IV B:
1 bậc của amin khác bậc của rợu nh thế nào? viết công thức cấu tạo và gọi tên ami bậc ba C 4 H 11 N và rợu bậc ba C 4 H 10 O.
2 có hai amin bậc một: A (đồng đẳng của anilin) và B (đồng đẳng của metylamin) đốt cháy hoàn toàn
amin B thấy V co2 : V H2O =2 : 3.
Viết các phơng trình phản ứng Xác định cấu tạo của A và B, biết rằng tên của A có tiếp dấu ngữ paza, con tên của B có tiếp dấu ngữ n
So sánh tính bazơ của A và B; giải thích.
đại học thuỷ lợi 1998 c
âu I:
1 hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm: Fe2O3; Fe3O4 và Al2O3 trong dung dịch H2SO4 đặc thu
đợc dung dịch A cho bột sắt vừa đủ vào dung dịch A thu đợc dung dịch C cho dungdịch C tác dụng với dung dịch NaOH (d) thu đợc dung dịch D và kết tủa E đem E nung
ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn F nếu cho từng giọt dung dịchHCl loãng vào dung dịch D sẽ xuất hiện kết tủa trắng, tiếp tục thêm HCl thì kết tủatrắng sẽ tan ra Hãy giải thích các thí nghiệm và viết các phơng trình phản ứng đã xảyra
2 Từ những hợp chất: Cu(OH)2; FeS2 và dung dịch MgCl2, hãy lựa chọn một phơng phápthích hợp để điều chế những kim loại tơng ứng
Câu II:
1 Viết phơng trình phản ứng khi cho axit amino propionic tác dụng với từng chất sau:
Na2CO3; Cu; Na, HCl, Ch3OH có mặt của H2SO4 đặc
2 Từ nguyên liệu ban đầu là axetilen viết các phơng trình phản ứng điều chế axit acrylic(các chất cô cơ và xúc tác đợc chọn tuỳ ý)
Câu III: Cho 4,5 gam hỗn hợp bột A gồm hai kim loại Mg và Al Chia hỗn hợp thành 3
phần bằng nhau:
- Phần 1: Hoà tan bằng H2SO4 loãng (d) thấy thoát ra 1,568 lít khí H2
- Phần 2: Tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu đợc V lít khí NO duy nhất và các chấtkhác
- Phần 3: Cho vào dung dịch CuSO4 d Lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng cho tácdụng với 100 ml dung dịch AgNO3 0,5M thì đợc chất rắn B
1 Tính thành phần % theo khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A
2 Tính thể tích khí NO
3 Tính khối lợng chất rắn B
(Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
Câu IV: Một hỗn hợp gồm hai ôlêfin là đồng đẳng kế tiếp nhau tham gia phản ứng hợp
n-ớc (có chất xúc tác) đợc hỗn hợp rợu B Cho B tác dụng với Na d thu đợc 2,8 lít khí (đktc).Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A rồi cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ hết vào nớcvôi trong thì thu đợc 37,5 gam muối trung tính và 2,25 gam muối axit
1 Xác định công thức hai ôlêfin
2 Gọi X là rợu có số nguyên tử các bon nhỏ hơn trong hỗn hợp B Cho X tác dụng với axit
đơn chức Y (có xúc tác) đợc chất hữu cơ cơ Z Lấy 10 gam Z chia làm hai phần bằngnhau
- Phần 1: Đun nóng với nớc rồi trung hoà lợng axit thu đợc thì hết 15 ml dung dịchBa(OH)2 1M
- Phần 2: Đem xà phòng hoá thì dùng hết 100 ml dung dịch NaOH 0,5M
Xác định công thức cấu tạo của Z và tính % khối lợng chất Z đã bị thuỷ phân ở phần 1
Trang 5§¹i häc n«ng nghiÖp I 1998 – Khèi B Khèi B C©u I:
1 C©n b»ng c¸c ph¬ng tr×nh ph¶n øng ho¸ häc sau tho ph¬ng ph¸p c©n b»ng electron:
a KMnO4 + C2H4 + H2O C2H6O2 + KOH + MnO2
Cl n OOCCH3 n
2 b»ng ph¬ng ph¸p ho¸ häc h·y ph©n biÖt c¸c chÊt:
a Etanol ; b Hecxylen ; c phenol ; d anilin
Trang 6Câu 6:
Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ A gồm C, H, O cần 6,72 lít ôxi (đo ở đktc) Chotoàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình B đựng dung dịch nớc vôi trong d Sau thínghiệm thấy khối lợng bình B tăng 18,6 gam và thu đợc 30 gam kết tủa
- Xác định công thức cấu tạo của A biết tỷ khối hơi của A đối với không khí < 2
- Tính m
Đại học s phạm II năm 1998 – Khối B 1999 Câu I: 1 Hai ống nghiệm mỗi ống chứa 2 ml dung dịch HCl loãng Nhỏ từng giọt CuSO4vào ống thứ nhất sau đó cho vào mỗi ống một viên kẽm So sánh tốc độ giải phóng bọt khítrong hai ống nghiệm Giải thích và viết những phơng trình phản ứng hoá học xảy ra
2 Các phản ứng sau có xảy ra hay không? Tại sao? Hãy hoàn thành phơng trình cho mỗiphản ứng (nếu xảy ra) t0
a NaOH + SO2 b H2S (khí) + CuO
c Cu + Fe2(SO4)3 d NO2 + KOH
3 Cho 50 gam một hỗn hợp gồm Ag, Al, MgO tác dụng với lợng d axit HNO3 đặc, ta thu
đợc 4,48 lít khí Mặt khác, cũng cho 50 gam hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch NaOH
d thì thu đợc 6,72 lít khí Tính số gam của tứng chất trong hỗn hợp ban đầu,biết rằng cácthể tích khí đo ở đktc
Câu II: 1 Hỗn hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C5H12O Khi đun nóng A với ợng d axit H2SO4 đặc, ở nhiệt độ cao ta thu đợc sản phẩm B có công thức phân tử là C5H10.Hãy viết công thức cấu tạo có thể có của A và các phơng trình phản ứng tạo ra B từ các
Trang 7- Tính khối lợng của hỗn hợp ban đầu, biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp này
đều dễ hoà tan thành 4,48 lít nitơ (đo ở đktc)
Câu III: 1 Dẫn từ từ một một lợng khí CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M, ta thu
Câu IV: 1 Cho SO2 tác dụng với K2Cr2O7, khi có mặt của H2SO4 phản ứng diễn ra theo sơ
- Hãy cho biết cấu tạo và tên gọi của A; biết rằng ở đktc hơi của A có khối lợng riêng
1 Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu đợc dung dịch A1 và khí
A2 Thêm NH4Cl vào A1 lại đun nóng, thấy tạo thành kết tủa A3 và có khí A4 giải phóng
ra Chỉ ra A1, A2, A3, A4 là gì ? Viết các phơng trình phản ứng mô tả các quá trình hoá họctrên
2 Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp(B) khối lợng 12 gam gồm Fe các ôxit FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho B tác dụng hoàn toàn vớidung dịch axit nitơric thấy giải phóng ra 2,24 lít khí duy nhất NO (đktc)
Cho 20,0 gam mỗi chất trên vào một số mol tơng đơng NaOH trong nớc Đun nóng
để hoàn thành các phản ứng, rồi cô cạn để các chất lỏng đều bay hơi, chỉ còn lại chấtrắn đem cân đợc 15,44 gam từ A; 18,62 gam từ B; 21,79 gam từ C và 24,97 gam từD
a Xác định công thức đơn giản nhất, khối lợng mol và công thức phân tử của A
b Tìm công thức cấu tạo và gọi tên A, B, C, D: biết rằng phân tử của chúng không
có mạch nhánh
Dành cho thí sinh theo chơng trình cha phân ban
Câu III1 :
Trang 81 Nêu bản chất của sự điện phân.
2 Tiến hành điện phân (trong những điều kiện thích hợp, dùng hai điện cực trơ) a)NaOH nóng chảy b) dung dịch NaOH Hãy viết các phơng trình phản ứng xảy ratrên các điện cực và phơng trình biểu diễn sự điện phân của các trờng hợp đó
Câu IV:
1 a Licopen (chất màu đỏ trong quả cà chua chín) C40H56 chỉ chứa liên kết đôi và liênkết đơn trong phân tử Khi hydro hoá hoàn toàn Licopen cho hydrocacbon no C40H82.Hãy tìm số nối đôi trong phân tử Licopen
b Caroten (chất màu vàng da cam có trong củ cà rốt) cũng có công thức phân tử
C40H56, cũng chứa liên kết đôi và còn có vòng Khi hydro hoá hoàn toàn Caroen thu
đợc hydrocacbon no C40H78 Hãy tìm số nối đôi và số vòng trong phân tử Caroten
2 Cho 3,5 gam hợo chất đơn chức X (chỉ chứa C, H và O) phản ứng hoàn toàn vớidung dịch AgNO3 trong amoniac thu đợc 10,8 gam Ag
Viết phơng trình phản ứng Tìm các công thức cấu tạo có thể pù hợp với X và chỉ rõcông thức đúng của X, biết rằng tên của nó có tiếp đầu ngữ trans
Dành cho thí sinh theo chơng trình ban khoa học tự nhiên (Ban A).
Cation M+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6
1 Viết cấu hình electron và trình bày sự phân bố electron trên các obitan (các ô vuônglợng tử) của nguyên tử M
2 Cho biết vị trí của M trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học Gọi têncủa M
3 Anion X- có cấu hình electron giống của M+, X là nguyên tố nào ?
Câu IV2:
1 Viết sơ đồ các phản ứng điều chế anikin trong công nghiệp xuất phát từ hexan
2 a So sánh anilin với n – butylamin và amoniac về nhiệt độ sôi và tính bazơ; giảithích
b Cho C6H5NH2 và C6H5NH3Cl Hãy chỉ rõ chất nào là chất rắn, chất nào là lỏng,chất nào ít tan và tan nhiều trong nớc Giải thích
c Nếu có một lọ hoá chất, trên nhãn ghi công thức đã mờ đợc đoán là C6H5NH3Cl.Hãy nêu phơng pháp hoá học để xác định xem công thức đó có đúng không
Trang 9Đại học mỏ địa chất năm 1998 Câu I:
1 Viết phơng trình phản ứng chứng minh rằng các ion: Fe 2+ , SO 32- trong dung dịch vừa có tính hử vừa có tính ôxi hoá.
2 Từ hỗn hợp Na 2 CO 3 , CaCO 3 , làm thế nào điều chế đợc NaOH, Ca(OH) 2 tinh khiết!
3 Từ Metan và các chất cô cơ viết phơng trình phản ứng điều chế isopropylic, polymêylacrylat.
+ NaOH + H 2 SO 4 + AgNO 3 + NaOH khí B
Xác định tên kim loại loại M.
1 Thổi khí O 2 vào dung dịch B, sau một thời gian thu đợc dung dịch C Cho dung dịch KOH d vào dung dịch C thu đợc kết tủa Lấy kết tủa đó nung trong không khí đến khối lợng không
đổi thấy khối lợng giảm đi 17% so với trớc khi nung.
2 Tính nồng độ mol/lít của các chất có trong dung dịch C, biết thể tích dung dịch C bằng 1,0 lít.
Câu III:
Hỗn hợp P gồm 2 andehyt A và B Thành phần phân tử của B hơn A một nguyên tử ôxi Hỗn hợp P nạp trong bình thể tích 10 lít ở 52 0 C thì áp suất trong bình là 4atm (giả thiết A, B đều ở thể khí) Chia hỗn hợp P làm 2 phần đều nhau.
- Phần 1: Cho vào dung dịch AgNO 3 (d) trong dung dịch NH 3 đến phản ứng hoàn toàn đợc
216 gam Ag kết tủa và hai muối của axit hữu cơ.
- Phần 2: Đem đốt cháy hoàn toàn cần vừa đủ 44,8 lít O 2 đợc 39,2 lít CO 2 và 27,0 gam H 2 O.
1 Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của A và B.
2 Xác định thành phần % theo khối lợng của hỗn hợp P.
Các thể tích khí đo ở đktc.
Câu IVA:
1 Viết cấu hình electron của các nguyên tử của các nguyên tố có Z = 20 và Z = 35 Hãy cho biết
vị trí của từng nguyên tố trong hệ thống tuần hoàn và dự đoán xem nguyên tố đó là kim loại hay phi kim!.
2 Hoàn thành các phơng trình phản ứng trong dãy biến hoá sau:
Al Al(NO 3 ) 3 Al 2 O 3 Al Ba(AlO 2 ) 2 NaAlO 2 Al(OH) 3 AlCl 3 Al.
3 So sánh tính chất hoá học của axit acrylic và axit amino axetic Viết phản ứng minh hoạ.
Câu IV B:
1 Hoàn thành các phơng trình phản ứng trong dãy biến hoá sau:
CuS Cu(NO 3 ) 2 CuO Cu CuCl 2 Cu(OH) 2
Cu CuSO 4 Na 2 CuO 2 Cu(OH) 2 [Cu(NHCu(NH 3 ) 4 ] 2+
2 Khi cho butanol –2 qua H 2 SO 4 đặc và đun nóng để loại nớc thì ngời ta thấy số mol H 2 O thu
đ-ợc bằng số mol butanol – 2 tham gia phản ứng và tạo ra hai chất hữu cơ Hãy viết ph ơng trình phản ứng và cho biết chất nào thu đợc nhiều hơn? Giải thích?.
3 Viết phản ứng tạo thành tơ Nilon – 6,6 và nêu đặc điểm của loại tơ này.
Đại học ngoại thơng 1998 Câu I: 1 Muối là gì? Hãy viết phơng trình phản ứng có thể xảy ra khi cho:
a dung dịch NaHSO 4 + Zn : b CuCl 2 + dung dịch NH 3
c Fe(NO 3 ) 2 + H 2 O
Trang 10tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng tạo ra khí B Mặt khác, khi cho Fe nung nóng chảy trong khí B tạo chất rắn B 2
Viết phơng trình phản ứng, biết rằng B là khí thu đợc khi điện phân dung dịch NaCl.
Câu II: A là chất hữu cơ (C x H y O z ) có 44,45% O về khối lợng Phân tử khối của A bằng 144 đvc.
A tác dụng với NaOH tạo ra muối B và hai chất hữu cơ C, D; chất C có khả năng hợp H 2 tạo ra rợu.
1 Viết công thức cấu tạo của A, B, C, D.
2 Nếu thành phần khối lợng của Natri trong B là 31,08% thì ứng với công thức nào?
Câu III: Một dung dịch có chứa b (mol) H 2 SO 4 hoà tan vừa hết a (mol) Fe thu đợc khí A và 42,8 gam muối khan Nung lợng muối khan ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến khối lợng không
đổi thu đợc hỗn hợp khí B.
1 Tính giá trị của a, b (biết tỷ khối a/b = 2,5/6).
2 Tính tỷ khối của hỗn hợp B so với không khí (M kk = 29)
Câu IV: cho hỗn hợp gồm 2 anđehit A 1 và A 2 là đồng đẳng kế tiếp nhau đốt cháy A 1 tạo ra CO 2 và H 2 O tới tỉ số mol là 1:1 ; trong A 1 có 53,33% oxi về khối lợng.
Oxi hoá m (gam) hỗn hợp A thu đợc (m + 3,2) gam hỗn hợp B gồm hai axít tơng ứng Mặt khác, nếu cho
1 Tính m.
2 Chứng minh rằng tỉ khôí d của B so với A có giá trị trong khoảng: 1,3636 < d < 1,5333.
Câu Va:
1 Viết các phơng trình phản ứng:
a Benzen + dung dịch HNO 3 ? c Stiren + dung dịch KMnO 4 ?
b Toluen + dung dịch KMnO 4 ? d Naptalen + H 2 ?
2.Cho hai chất:
H 2 N - CH 2 – COOH (A) HOOC – (CH 2 ) 2 – CH – COOH (B)
3 a Hãy nêu tính chất hoá học cơ bản của ion kim loại M n+
b Viết phơng trình phản ứng (nếu có) khi cho ion Zn 2+ lần lợt tác dụng với H 2 O; dung dịch AgNO 3 ;
Đại học thuỷ sản 1998
Câu I:
1 Viết 4 phản ứng tạo thành NaOH?
2 Nớc cứng là gì? Các loại độ cứng, trong bình nớc có muối Ca(HCO 3 ) 2 và Mg(HCO 3 ) 2 có thể dùng các chất sau đây để làm mềm nớc đợc không: HCl, MgCl 2 Ca(OH) 2 , Na 2 CO 3 viết các ph-
ơng trình phản ớng
3 Viết tất cả các đồng phân rợu và ete có cùng công thức phân tử C 4 H 10 O và gọi tên chúng?
4 Hoàn thành sơ đồ biến hóa sau:
(1) (2) (3) (4) (5)
C 6 H 5 – CH 3 C 6 H 5 – CH 2 – Cl C 6 H 5 – CH 2 OH C 6 H 5 – CHO C 6 H 5 – COOH
C 6 H 5 – COO – CH 2 – C 6 H 5
Câu II: Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg.
1 Lấy 1,5 gam hỗn hợp trên tác dụng hoàn toàn với H 2 SO 4 loãng thì thu đợc 1,68 lít một chất khí
và một dung dịch A Tính thành phần % của Al và Mg trong hỗn hợp.
2 Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tính số gam kết tủa tạo thành?
Trang 113 Nếu lấy 1,5 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch CuSO 4 d, rồi lấy chất rắn sinh ra cho tác dụng với HNO 3 đặc thì thu đợc bao nhiêu lít khí NO 2
Câu III: Một hỗn hợp khí gồm H2 và 2 htdrocacbon có cùng số nguyên tử các bon (một chất có một nối đôi và một chất có một nối ba) Đốt cháy hoàn toàn 90 ml hỗn hợp ấy thì thu đ ợc 120 ml
CO 2 Mặt khác nếu đun nóng 90 ml hỗn hợp trên với bột Ni đến khi phản ứng xong chỉ còn lại 40
ml một hydrocacbon no duy nhất.
1 Xác định công thức phân tử của 2 hydrocacbon no?
2 Tính thành phần % về thể tích của các chất trong hỗn hợp ban đầu?
Câu IVa:
1 CrO (ôxit bazơ); Cr 2 O 3 (ôxit lỡng tính); CrO 3 (ôxit axit) Hãy cho các chất trên phản ứng lần
l-ợt với H 2 SO 4 loãng và dung dịch KOH.
2 Hoàn thành dãy biến hoá sau:
Al 2 (SO 4 ) 3 Al(OH) 3 Na[Cu(NHAl(OH) 4 ] Al(OH) 3 Al 2 O 3
Al
NaAlO 2 Al 2 (SO 4 ) 3 AlCl 3 Al
3 Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau: OH
FeCl 3 Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 Fe 2 (SO 4 ) 3 Fe(NO 3 ) 3
2 Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau:
C 2 H 2 C 2 H 4 C 2 H 5 Br C 2 H 5 OH CH 3 COOH CH 3 COO C 2 H 5
3 Cần dùng các phản ứng hoá học gì để phân biệt 3 chất sau:
C 2 H 3 – COOH; HCOOH; CH 2 = CH – CH 2 – COOH;
Đại học kinh tế quốc dân 1998 Câu I: 1 a Sự ăn mòn kim loại là gì ?
b Các điều kiện xảy ra sự ăn mòn điện hoá.
c Các phơng pháp chống ăn mòn kim loại.
d Trong phòng thí nghiệm khi điều chế hydro bằng phản ứng giữa kẽm và axit sunfuaric loãng tại sao ngời ta thờng cho thêm vào hỗn hợp phản ứng ít giọt dung dịch đồng sunfat Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và trình bày cơ chế của quá trình đó.
Khi hydro bay ra khỏi dung dịch luôn dẫn hơi nớc, làm thế nào để thu đợc khí hydro khô ?
2 Tỷ khối hơi của sắt (III) clorua khan so với không khí ở nhiệt độ 447 0 C là 10,49 và ở 517 0 C là 9,57 vì tồn tại cân bằng sau: 2FeCl 3 (khí) Fe 2 Cl 6 (khí).
a Tính % số mol Fe 2 Cl 6 có mặt trong cân bằng ở hai nhiệt độ trên.
b Phản ứng thuận viết ở trên là thu nhiệt hay toả nhiệt? Giải thích tại sao?
Câu II: 1 A Ba chất hữu cơ A, B và C mạch thẳng có cùng công thức phân tử C 2 H 4 O 2 và có các tính chất sau:
- A tác dụng đợc Na 2 CO 3 giải phóng CO 2
Lập luận để xác định công thức cấu tạo của A, B, C và viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
b Trình bày tính chất hoá học của A.
3 a Viết công thức chung của các phân tử rợu no đơn chức mạch hở.
b Viết công thức cấu tạo của các đồng phân cùng chức có thể có của rợu no đơn chức mạch hở chứa 5 nguyên tử các bon trong phân tử và gọi tên chúng.
Câu III: Na 2 SO 4 đợc dùng trong sản xuất giấy, thuỷ tinh, chất tảy rửa Trong công nghiệp nó đợc sản xuất bằng cách đun H 2 SO 4 với NaCl Ngời ta dùng một lợng H 2 SO 4 không d nồng độ 75% đun với NaCl.
0,45% HCl.
1 Viết các phản ứng hoá học xảy ra.
2 Tính tỷ lệ % NCl chuyển hoá thành Na 2 SO 4
3 Tính khối lợng hỗn hợp rắn thu đợc nếu dùng 1 tấn NaCl.
4 Tính thành phần % khối lợng mỗi khí và hơi thoát ra khi sản xuất đợc 1 tấn hỗn hợp rắn.