1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số lớp 10

119 1K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 5,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết vận dụng các khái niệm để lấy được ví dụ về các dạng mệnh đề trên và xác định được tínhđúng, sai của các mệnh đề.. 2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I 3- B

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT ĐỊNH AN

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10

HỌ VÀ TÊN : NGUYỄN ĐĂNG ÁNH

LỚP GIẢNG DẠY: 10A1 ; 10A2 ; 10A3 ; 10A4

TỔ : TOÁN – LÝ – TIN

NĂM HỌC : 2009 – 2010

Trang 2

Tuần 1

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

§1 : MỆNH ĐỀTiết 1

I) MỤC TIÊU :

- Học sinh (HS) nắm vững các khái niệm : mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo

- HS biết vận dụng các khái niệm để lấy được ví dụ về các dạng mệnh đề trên và xác định được tínhđúng, sai của các mệnh đề

II) CHUẨN BỊ:

- Giáo viên (GV) : các ví dụ về các mệnh đề

- HS : sách giáo khoa( SGK)

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề và mệnh đề chứa biến

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Cho HS thực hiện hoạt động  1

Giới thiệu các quy ước của mệnh

Ghi các ví dụ và xác định tính đúngsai của từng mệnh đề

Số 4 là số chẵn.( mệnh đề đúng)

Số 3 là số vô tỷ ( mệnh đề sai)

Thực hiện hoạt động  2Đọc mục I 2 SGKNhận biết mệnh đề chứa biến

Tìm hai giá trị thực của x và y đểđược mệnh đề đúng, mệnh đề sai

Ví dụ : + Mệnh đề :

Số 4 là số chẵn

Số 3 là số vô tỷ

+ Không là mệnh đề : Số 4 là sốchẵn phải không ?

Nêu cách phát biểu một phủ địnhcủa một mệnh đề

II) Phủ định của một mệnh đề:

Ví dụ 1 : (SGK)

* Kết luận : ( SGK)

Trang 3

Thực hiện hoạt động  4.

Ví dụ 2:

P : 3 là số hữu tỷ

P : 3 không phải là số hữu tỷ.

Q: 12 không chia hết cho 3

Lấy ví dụ 4 để minh hoạ

Giới thiệu mệnh đề P => Q trong

các định lí toán học

Cho HS thực hiện hoạt động  6,

sau đó GV nhận xét

Đọc ví dụ 3 (SGK)Phát biểu khái niệm

Thực hiện hoạt động  5Đọc SGK

Xem ví dụ 4 (SGK)Xác định P và Q trong các định lítoán học

Thực hiện hoạt động  6

III) Mệnh đề kéo theo:

Ví dụ 3: (SGK)Khái niệm : (SGK)

Mệnh đề P => Q chỉ sai khi Pđúng và Q sai

Trang 4

Ngày soạn : 07/08/2009 Ngày dạy : 11/08/2009

Tiết 2

§ 1: MỆNH ĐỀ (tiếp theo)I) MỤC TIÊU :

- HS nắm vững các khái niệm : mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các quy luật của một mệnh đề ? Lấy ví dụ về mệnh đề và xác định tính đúng sai của mệnh đề đó.HS2: Nêu khái niệm về mệnh đề kéo theo Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Yêu cầu HS thực hiện hoạt động

Lấy ví dụ minh hoạ cho nhận xét

Cho HS lấy ví dụ sau đó GV nhận

Q => P: Nếu ABC là một tam giáccân thì ABC là một tam giác đều.(mệnh đề sai)

Khái niệm hai mệnh đề tươngđương : (SGK)

Kí hiệu ∀ đọc là “ với mọi ”

Ví dụ : “Bình phương của mọi sốthực đều không âm ”

0: 2 ≥

Kí hiệu ∃ đọc là “ có một ”(tồn tại

một) hay “ có ít nhất một ”(tồn tại ít

Trang 5

2: 2 =

Đánh giá hoạt động của các nhóm

Tiến hành thảo luận các hoạt động

Trang 6

• Về kĩ năng : - Trình bày các suy luận toán học.

- Nhận xét và đánh giá một vấn đề.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : giải các bài tập về mệnh đề

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm mệnh đề đảo ? Lấy ví dụ

HS2: Nêu khái niệm hai mệnh đề tương đương ? Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK

Gọi 4 HS lên viết 4

Đưa ra nhận xét

Viết các mệnh đềdùng khái niệm

“điều kiện đủ ”Đưa ra nhận xét

Viết các mệnh đềdùng khái niệm

“điều kiện cần ”Đưa ra nhận xét

Bài tập 3 / SGK

a) Mệnh đề đảo:

+ Nếu a+b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c

+ Các số chia hết cho 5 đều cĩ tận cùng bằng 0

+ Tam giác cĩ hai đường trung tuyến bằng nhau là tam giác cân

+ Hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau thì bằng nhau

b) “ điều kiện đủ ” + Điều kiện đủ để a + b chia hết cho c là a và b cùng chia hết cho c

+ Điều kiện đủ để một số chia hết cho 5 là số đĩ cĩ tận cùng bằng 0

+ Điều kiện đủ để tam giác cĩ hai đường trung tuyến bằng nhau

là tam giác đĩ cân

+ Điều kiện đủ để hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau là chúng bằng nhau

c) “ điều kiện cần ” + Điều kiện cần để a và b chia hết cho c là a + b chia hết cho c.+ Điều kiện cần để một số cĩ tận cùng bằng 0 là số đĩ chia hết cho 5

+ Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là hai đường trung tuyến của nĩ bằng nhau

+ Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng cĩ diệntích bằng nhau

Hoạt động 2: Giải bài tập 4/SGK

Gọi 3 HS lên viết 3

Bài tập 4 / SGK

a) Điều kiện cần và đủ để một số chia hết cho 9 là tổng các chữ

Trang 7

số của nó chia hết cho 9.

b) Điều kiện cần và đủ để một hình bình hành là hình thoi là haiđường chéo của nó vuông góc với nhau

c) Điều kiện cần và đủ để phương trình bậc hai có hai nghiệmphân biệt là biệt thức của nó dương

Hoạt động 3: Giải bài tập 5/SGK

Hoạt động 4: Giải bài tập6/SGK

sự đúng, sai của nó

Sai vì “ có thể bằng0”

n = 0 ; n = 1

x = 0,5Đưa ra nhận xét

Bài tập 6 / SGK

a) Bình phương của mọi số thực đều dương ( mệnh đề sai)

b) Tồn tại số tự nhiên n mà bình phương của nó lại bằng chính

nó ( mệnh đề đúng)c) mọi số tự nhiên n đều không vượt quá hai lần nó ( mệnh đềđúng)

d) Tồn tại số thực x nhỏ hơn nghịch đảo của nó ( mệnh đềđúng)

Trang 8

Ngày soạn : 13/08/2009 Ngày dạy : 18/08/2009

I) MỤC TIÊU :

Kiến thức : Hiểu được khái niệm tập hợp rỗng , tập con , hai tập hợp bằng nhau.

Kỹ năng :

+Sử dụng đúng các ký hiệu ∈;∉;⊂;⊃;⊄; Ø

+Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp +Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ơn tập về tập hợp ở lớp 6

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Lấy ví dụ tập hợp Xác định phần

tử thuộc tập hợp và phần tử khơngthuộc tập hợp

Trả lời  2:

U = {1, 2, 3, 5, 6, 10, 15, 30}

Trả lời  3:

B = {1, 3/2 }Phát biểu kết luận

Vẽ hình

Trả lời  4:

Tập hợp A={x∈R ׀ x2 + x + 1 = 0 }khơng cĩ phần tử nào vì phương

3) Tập hợp rỗng

A

Trang 9

Nhận xét.

Giới thiệu khái niệm tập hợp rỗng

Khi nào một tập hợp không là tập

Phát biểu khái niệm, nắm vững kíhiệu và cách đọc

Vẽ biểu đồ ven minh hoạ trườnghợp A ⊂ B và A ⊄ B

BA

Trang 10

Ngày soạn : 21/08/2009 Ngày dạy : 25/08/2009

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các cách xác định tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ

HS2 : Nêu khái niệm tập hợp con Lấy ví dụ

HS3 : Nêu khái niệm hai tập hợp bằng nhau Lấy ví dụ

Giới thiệu khái niệm

Treo hình biểu diễn A ∩B (phần

Phát biểu khái niệm

Quan sát và vẽ biểu đồ Ven biểudiễn A ∩B

Lấy ví dụ

I) Giao của hai tập hợp

Khái niệm: ( SGK )

Kí hiệu C = A ∩BVậy:

A

Phát biểu khái niệm và nắm được

kí hiệu hợp của hai tập hợp

II) Hợp của hai tập hợp

Khái niệm : ( SGK )

C = A ∪ B = {x ׀ x ∈A hoặc

x ∈B}

A B

Trang 11

B

A

A B

Giới thiệu khái niệm và kí hiệu về

hiệu của hai tập hợp A và B

Treo bảng phụ biểu đồ Ven biểu

Vẽ hiệu của hai tập hợp A và B

Phát biểu khái niệm

Trang 12

Tiết :6 § 4: CÁC TẬP HỢP SỐ

I) MỤC TIÊU :

+ Nắm vững các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng

+ Có kĩ năng tìm hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ôn tập về tập hợp và các phép toán trên tập hợp

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm giao của hai tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ

HS2 : Nêu khái niệm hợp của hai tập hợp Lấy ví dụ

HS3 : Nêu khái niệm hiệu, phần bù hai tập hợp Lấy ví dụ

Lấy ví dụ các số hữu tỉ biểu diễn

số thập phân hữu han và vô hạn

)0,,(a bZ b

b a

3 Tập hợp các số hữu tỉ Q:

Số biểu diễn được dưới dạng

)0,,(a bZ b

b a

23

Hoạt động 2: Các tập hợp con thường dùng của R

Giới thiệu kí hiệu và cách đọc

Kí hiệu – ∞ đọc là âm vô cực(hoặc âm vô cùng) , kí hiệu + ∞

đọc là dương vô cực (hoặc dương

vô cùng)

* Khoảng :

Trang 13

biểu diễn khoảng trên trục số.

Giới thiệu kí hiệu đoạn và biểu

diễn đoạn trên trục số

Giới thiệu kí hiệu khoảng và

biểu diễn khoảng trên trục số

Cho HS xác định các phần tử

của tập R = (–∞ ; + ∞)

Xác định các phần tử của các tậphợp (a ; b) ; (a ; + ∞) ; (–∞ ; b)Biểu diễn các tập hợp ( a ; b ) ; (a ; + ∞) ; (–∞ ; b) trên trục số

Xác định các phần tử của các tậphợp [a ; b ]

Biểu diễn tập hợp [a ; b] trên trụcsố

Xác định các phần tử của các tậphợp [a ; b) ; (a ; b] ; [a ; + ∞) ; (–∞ ; b]

Biểu diễn các tập hợp [a ; b) ; (a ; b];

[a ; + ∞) ; (–∞ ; b] trên trục số

Chỉ ra các phần tử

(a ; b) = {x ∈R ׀ a < x < b}/////////////( )//////////////////

a b(a ; + ∞) = {x ∈R ׀ a < x }/////////////(

a(–∞ ; b) = {x ∈R ׀ x < b }

)////////////////// b

* Đoạn :[a ; b] = {x ∈R ׀ a ≤ x ≤ b}/////////////[ ]//////////////////

a b

* Nửa khoảng:

[a ; b) = {x ∈R ׀ a ≤ x < b}/////////////[ )//////////////////

a b(a ; b] = {x ∈R ׀ a < x ≤ b}/////////////( ]//////////////////

a b[a ; + ∞) = {x ∈R ׀ a ≤ x }/////////////[

a(–∞ ; b) = {x ∈R ׀ x ≤ b } ]////////////////// b

Trang 14

Tiết :7 § 5: SỐ GẦN ĐÚNG – SAI SỐ

I) MỤC TIÊU :

Kiến thức :- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng.

- Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối, sai số tương đối, độ chính xác của số gần đúng, biết dạng chuẩn của số gần đúng

Kĩ năng : -Biết cách quy tròn số, biết cách xác định các chữ số chắc của số gần đúng

- Biết dùng ký hiệu khoa học để ghi các số rất lớn và rất bé

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : máy tính bỏ túi

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Yêu cầu HS thực hiện  1

Trong đo đạc, tính tốn cho ta các

giá trị như thế nào ?

Hoạt động 1 : Sai số tuyệt đối

Tính độ chính xác d

Nắm được cơng thức sai số tươngđối của số gần đúng

II) Sai số tuyệt đối:

1 Sai số tuyệt đối của một số gầnđúng

Ví dụ : ( SGK )Kết luận: Nếu a là số gần đúng của

số đúng a thì a = aa đượcgọi là sai số tuyệt đối của số gầnđúng a

2 Độ chính xác của một số gầnđúng

Ví dụ : ( SGK )Kết luận : ( SGK )Quy ước : a=a±d

Sai số tương đối của số gần đúng a

Trang 15

a

a a

Thực hiện hai ví dụ mẫu cho HS

Yêu cầu HS tham khảo ví dụ 4 và

ví dụ 5 / SGK

Cho HS thực hiện theo nhóm  3

Gọi các nhóm báo cáo kết quả

Cho HS nhận xét

Nhận xét chung

Phát biểu quy tắc làm tròn số

Áp dụng quy tắc làm tròn số đểlàm tròn các số theo yêu cầu củaGV

x ≈ 12346000

b) y = 12, 1546Quy tròn đến hàng phần trăm :

y ≈ 12, 15Quy tròn đến hàng phần nghìn :

y ≈ 12, 155

2 Cách viết số quy tròn của số gầnđúng căn cứ vào độ chính xác chotrước

Ví dụ : a) Cho a = 253648 và d = 40 Hãyviết quy tròn số của a

Giải : vì độ chính xác đến hàngchục nên ta quy tròn a đến hàngtrăm, do đó:

a ≈ 253600b) Hãy viết số quy tròn của số gầnđúng x = 1, 5624

Trang 16

Tiết :8 ÔN TẬP CHƯƠNG I

- HS : Soạn các câu hỏi và làm các bài tập

III) PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, PP luyện tập.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là hai mệnh đề tương đương ?

HS2 : Thế nào là sai số tuyệt đối của một số gần đúng ?

HS 3 : Thế nào là độ chính xác của một số gần đúng ?

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức trọng tâm

Gọi HS trả lời các câu hỏi trong

phần ôn tập chương I ( 1 -> 9

/SGK trang 24 )

Cho HS thảo luận nhóm câu hỏi 8

và 9 sau đó các nhóm báo cáo kết

quả thực hiện của nhóm

Thảo luận theo nhóm

Các nhóm cử đại diện báo cáo kếtquả

Nhận xét và so sánh kết quả vớicác nhóm

I) Lý thuyết : (SGK)

Hoạt động 2: Giải bài tập 10 / SGK

Yêu cầu HS giải bài tập 10/SGK

Gọi 3 HS lên bảng liệt kê các phần

Hoạt động 3: Giải bài tập 12 / SGK

Yêu cầu HS giải bài tập 12/SGK Giải bài tập 10/SGK Bài tập 12 /SGK

Trang 17

Vẽ trục số biểu diễn các tập hợptìm được.

Nhận xét

a) A = (– 3 ; 7 ) ∩ ( 0 ; 10 )

A = ( 0 ; 7 )b) B = (– ∞ ; 5 ) ∩ ( 2 ; +∞ )

B = ( 2 ; 5 )

c) C = R \ (– ∞ ; 3 )

C = [ 3 ; +∞ )

Hoạt động 4: Giải bài tập 14 / SGK

Yêu cầu HS giải bài tập 14/SGK

Yêu cầu HS xác định d và ý nghĩa

Hàng đơn vị

h ≈ 347Nhận xét

Bài tập 14 /SGKChiều cao của một ngọn đồi là

h = 347, 13 m ± 0, 2 m

Hãy viết số quy tròn của số gầnđúng 347, 13

Giải : Vì độ chính xác đến hàngphần mười nên ta quy tròn 347, 13đến hàng đơn vị

Đọc bài đọc thêm trong SGK

Xem lại khái niệm về hàm số đã học ở THCS

RÚT KINH NGHIỆM

Tuần 5

Trang 18

Ngày soạn : 03/009/2009 Ngày dạy : 08/09/2009

CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

§ 1 : HÀM SỐTiết 9

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động 2 : Các cách cho hàm số, tập xác định của hàm số

Giới thiệu về dạng hàm số cho

bằng bảng

Lấy ví dụ

Yêu cầu HS trả lời  2

Giới thiệu về dạng hàm số cho

bằng biểu đồ

Cho HS xem ví dụ 2 / SGK

Yêu cầu HS trả lời  3

Giới thiệu về dạng hàm số cho

bằng công thức

Yêu cầu HS trả lời  4

Giới thiệu khái niệm tập xác định

của hàm số

Lấy ví dụ

Xác định dạng hàm số cho bằngbảng

Trả lời  2Xác định dạng hàm số cho bằngbiểu đồ

Xem ví dụ 2

Trả lời  3Xác định dạng hàm số cho bằngcông thức

Trả lời  4Phát biểu khái niệm

Trang 19

Công thức của f(x) ở dạng nào ?

Yêu cầu HS tìm tập xác định của

hàm số f(x)

Công thức của g(x) ở dạng nào ?

Yêu cầu HS tìm tập xác định của

hàm số sau :f(x) =

Phát biểu khái niệm

Quan sát đồ thị của hai hàm sốf(x) = x + 1 và

3 Đồ thị hàm sốKhái niệm : ( SGK )

Trang 20

§ 1 : HÀM SỐ (tiếp theo)Tiết 10

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các cách cho hàm số Lấy ví dụ

HS2 : Nêu khái niệm tập xác định của hàm số Lấy ví dụ

HS3 : Nêu khái niệm đồ thị hàm số Kể tên các dạng đồ thị đã học

Khi nào hàm số đồng biến, hàm số

nghịch biến trong (a;b) ?

Giới thiệu về xét chiều biến thiên

của hàm số và bảng biến thiên

nghịch biến trong bảng biến thiên

ta vẽ kí hiệu như thế nào ?

Giới thiệu kết luận

Quan sát hình vẽ

So sánh x1; x2

So sánh f(x1);f(x2)Đọc chú ý

Phát biểu khái niệm hàm sốđồng biến, hàm số nghịch biếntrong (a;b)

Xem ví dụ 5

Lập bảng biến thiên của hàm số

y = 2xThảo luận đưa ra ý kiến

( x

f

) 1

( x

f

1

Trang 21

Nhận biết về hàm số chẵn.

Quan sát hsình vẽ

Tìm f(-1) ; f(1) ; f(-2) ; f(2)

So sánh f(-1) và f(1) ; f(-2) vàf(2)

Các điểm ở 2 nhánh của đồ thịcủa hàm số y = x đối xứng quagốc toạ độ O

Đọc SGK

2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm sốlẻ:

Trang 22

Ngày soạn : 10/009/2009 Ngày dạy : 15/09/2009

§ 2 : HÀM SỐ y = ax + bTiết 11

I) MỤC TIÊU :

+ Về kiến thức: - Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất.

- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x

- Biết được đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng

+ Về kỹ năng: - Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.

- Vẽ được đt y = b , y = x

- Biết tìm giao điểm của hai đường có phương trình cho trước

+ Về tư duy: Góp phần bồi dưỡng tư duy logic và năng lực tìm tòi sáng tạo

+ Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , tính chính xác.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, thước, bảng phụ

- HS : ơn tập về hàm số

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Khi nào hàm số y = f(x) đồng biến, nghịch biến trong (a;b) ? Lấy ví dụ

Yêu cầu HS vẽ bảng biến thiên

tương ứng các trường hợp của a

D = RĐồng biến khi a > 0

Nghịch biến khi a < 0

Vẽ bảng biến thiên với a > 0

Vẽ bảng biến thiên với a < 0Nhận xét

TXĐ : D = RChiều biến thiên :+ a > 0 hàm số đồng biến trên R.+ a < 0 hàm số nghịch biến trên R.Bảng biến thiên :

Trang 23

Yêu cầu HS thực hiện  2.

Biểu diễn các điểm trên mặtphẳng toạ độ

trong khoảng nào ?

Yêu cầu Hs lập bảng biến thiên

0nêu x

x

x x

Bảng biến thiên

x −∞ 0 +∞

y

∞+ +∞

Trang 24

LUYỆN TẬPTiết 12

I) MỤC TIÊU :

- Củng cố kiến thức đã học về hàm số bậc nhất và vẽ hàm số bậc nhất trên từng khoảng

- Củng cố kiến thức và kĩ năng về tịnh tiến đồ thị đã học ở bài trước

- Rèn luyện các kĩ năng: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất trên từng khoảng, đặc biệt làhàm số y = ax + b từ đó nêu được các tính chất của hàm số

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, thước kẻ

- HS : Ơn tập về hàm số

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động 1 :Giải bài tập 2/SGK

Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

Hướng dẫn HS thay toạ độ của A

và B vào cơng thức Sau đĩ giải hệ

phương trình tìm a và b

Gọi HS tìm a và b

Nhận xét

Đọc bài tập Điểm A nằm trên Oy cịn Bnằm trên Ox

Đồ thị cắt trục tung tại tung độbằng 3 nên b = 3

y = ax + 3Thay toạ độ của B vào cơngthức

Tìm hệ số a

Thiết lập hệ PTGiải hệ PT tìm a và b

Bài tập 2 / SGKa) A( 0 ; 3 ) và B (

5

3 ; 0 )

Vì đồ thị hàm số đi qua A( 0 ; 3 )nên b = 3

Hàm số cĩ dạng: y = ax + 3

Vì đồ thị hàm số đi qua B (

5

3 ; 0 )nên, ta cĩ : 0 = a

5

3 + 3 => a = -5Vậy : a = - 5 ; b = 3

=+

12

2

b a

b a

Vậy : a= - 1 ; b = 3

Hoạt động 2 : Giải bài tập3/SGK

Cho HS nhận dạng bài tập

Hướng dẫn HS thay toạ độ của A

và B vào cơng thức Sau đĩ giải hệ

=> phương trình

y = bthay toạ độ của điểm A vào

Bài tập 3 / SGKa) Đi qua điểm A(4 ;3 ) và B (2 ; -1 )

Vì đồ thị hàm số đi qua A(4 ;3 ) và

=+

12

34

b a

b a

Vậy : y = 2x – 5 b) Đi qua điểm A ( 1 ; - 1 ) và songsong với Ox

Vì đồ thị hàm số song song với Oxnên hàm số cĩ dạng y = b

Trang 25

số trên cùng hệ trục toạ độ Sau đó

dựa vào điều kiện của biến x để

xoá đi phần đồ thị mà có hoành độ

không nằm trong khoảng xác định

1

− x trên cùng hệ trục toạđộ

Vẽ đồ thị hàm số y = x + 1 và

y = - 2x + 4 trên cùng hệ trụctoạ độ

Xác định phần đồ thị cần vẽ củatừng hàm số

1

0 x 2

x x

≥+

1x 42

1 x 1

x x

vớivới

Trang 26

Ngày soạn : 10/009/2009 Ngày dạy : 15/09/2009

§ 3 : HÀM SỐ BẬC HAITiết 13

I) MỤC TIÊU :

a) Về kiến thức:

Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R

b) Về kỹ năng:

- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai

- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, các giá trị x để y > 0; y < 0.

- Tìm được phương trình parabol y = ax 2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, bảng phụ

- HS : Ơn tập về hàm số y = ax2 và cơng thức nghiệm của phương trình bậc hai

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu sự biến thiên của hàm số y = ax2

điểm cao nhất của đồ thị

Giới thiệu đỉnh của hàm số bậc hai

y = ax2 + bx + c (a ≠0 )

Nhận biết cơng thức hàm số bậchai

Dạng đa thức

Tập RQuan sát hình vẽ

Đỉnh của parabol y = ax2 là O(0;0)Nếu a > 0 thì O là điểm thấp nhất

Nếu a < 0 thì O là điểm cao nhất

Xác định đỉnh của đồ thị hàm số

y = ax2 + bx + c (a ≠0 )

I) Đồ thị của hàm số bậc hai :Hàm số bậc hai cĩ dạng :

y = ax2 + bx + c (a ≠0 )TXĐ : D = R

b

4

;

2 là đỉnh của parabol

Trang 27

y = ax2 + bx + c (a ≠0 )

Hoạt động 2 :Tìm hiểu đồ thị hàm số bậc hai

Treo bảng phụ giới thiệu đồ thị

của hàm số y = ax2 + bx + c(a ≠0)

Yêu cầu HS xác định đỉnh của

parabol và trục đối xứng của đồ

a > 0 : bề lõm quay lên trên

a < 0 : bề lõm quay xuống dưới

§ 3 : HÀM SỐ BẬC HAI ( tiếp theo )

Trang 28

Tiết 14

I) MỤC TIÊU :

a) Về kiến thức:

Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R

b) Về kỹ năng:

- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai

- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, các giá trị x để y > 0; y < 0.

- Tìm được phương trình parabol y = ax 2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS :

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Gọi HS biểu diễn các điểm tìm

được trên mặt phẳng toạ độ và vẽ

parabol

Nhận xét

Yêu cầu HS thực hiện  2

Yêu cầu cá nhân HS tự làm, sau

đĩ gọi 1 HS lên bảng trình bày

Trục đối xứng : x =

21

Giao điểm với Oy: A( 0 ; –2 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –2 ) quađường x =

2

1

là A’(1 ; –2)Giao điểm với Ox: B(–1 ; 0) và C( 2 ; 0 )

Trang 29

từng bước làm của HS.

Hoạt động 2 : Chiều biến thiên của hàm số bậc hai.

Cho HS nhận xác về sự biến thiên

Cho HS nhắc lại các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c ( a ≠0)

Giải bài tập 2a/ SGK trang 49

5- Dặn dò:

Học thuộc bài

Đọc bài đọc thêm / SGK trang 46

Soạn các câu hỏi ôn tập chương II

Trang 30

ƠN TẬP CHƯƠNG IITiết 15

I) MỤC TIÊU :

1) Về kiến thức:

- Hàm số, TXĐ của một hàm số

- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên khoảng

- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến nghịch biến của hàm số y = ax + b

- Hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c, tính đồng biến, nghịch biến và đồ thị của nó.

2) Về kỹ năng:

- Tìm tập xác định của một hàm số

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c.

3) Về tư duy: HS hiểu biết các kiến thức đã học , hệ thống hóa kiến thức vận dụng vào giải bài tập.

4) Về thái độ: Rèn luyện tính hợp tác tính chính xác.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : ơn tập và soạn các câu hỏi ơn tâp chương II

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm về tập xác định của hàm số

HS2: Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng ( a ; b ) ?

HS3: Thế nào là hàm số chẵn, hàm số lẻ ?

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Giải bài tập 8/ SGK

Yêu cầu HS tìm tập xác định của

các hàm số

Gọi 3 HS lên bảng trình bày

Theo dõi và giúp đỡ HS gặp khĩ

13

Bài tập 8 / SGK : Tìm tập xác địnhcủa các hàm số :

13

2−x với x < 1

D = R

Hoạt động 2 : Giải bài tập 8/ SGK

Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập Đọc bài tập

Bài tập 10 / SGK: Lập bảng biếnthiên và vẽ đồ thị của hàm số:a) y = x2 – 2x – 1

Trang 31

Để vẽ đồ thị hàm số cần thực hiện

các bước như thế nào ?

Yêu cầu HS áp dụng các bước vẽ

đồ thị hàm số để vẽ đồ thị hàm số

y = x2 – 2x – 1

Gọi 1 HS lên bảng trình bày

Theo dõi và giúp đỡ HS gặp khó

Lập bảng biến thiên

Vẽ đồ thị

Nhận xét

Lời giải TXĐ : D = R

Toạ độ đỉnh : I ( 1 ; – 2 ) Trục đối xứng : x = 1Giao điểm với Oy: A( 0 ; –1 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –1 ) quađường x = 1 là A’(2 ; –2)

Giao điểm với Ox: B(1 + 2 ; 0)

và C(1 – 2 ; 0 )Bảng biến thiên :

x −∞ 1 +∞

y

∞+ +∞

Hướng dẫn HS thay toạ độ các

điểm vào công thức y = ax2 + bx +

c và thiết lập hệ phương trình sau

ba điểm A(0 ;-1), B(1;-1), C(- 1;1 )Giải : Vì đồ thị đi qua A(0 ;-1) nên:

=++

=

1111

cba

1cba

1c

c b a

Trang 32

KIỂM TRA Tiết 16

I) MỤC TIÊU :

+ Thông qua bài làm của HS:

- Đánh giá khả năng nắm kiến thức của từng HS

- Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức của từng HS

+ Rèn luyện ý thức tự giác trong học tập của từng HS

II) CHUẨN BỊ:

- GV : Đề, thang điểm, đáp án

- HS : Ôn tập các kiến thức trọng tâm của chương I và chương II

III) PHƯƠNG PHÁP: PP tự luận.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Q : ABC là một tam giác đều

Câu 4 : Cho hàm số y = ax 2 + bx + c ( 4 điểm )

a) Xác định a, b, c biết rằng đồ thị của hàm số đi qua ba điểm: A(0 ; 3 ) ; B( 2 ; –5 ) ; C( –1 ; 4)b) Vẽ đồ thị hàm số với a, b, c vừa tìm được

// Đáp án:

Câu 1 : 1 – Sai ; 2 – Đúng ; 3 – Đúng ; 4 – Sai

Câu 2 :

a) P => Q : Nếu ABC là một tam giác cân thì ABC là một tam giác đều ( mệnh đề sai )

b) P => Q : Nếu ABCD là một hình bình hành thì ABCD là một hình thang ( mệnh đề đúng )Câu 3 :

a) x – 5 ≠0 => x ≠ 5 Vậy D = R \ { 5 }

b) 8 – 2x ≥0⇒−2x≥−8⇒x≤4 Vậy D = (−∞; 4 ]

Câu 4 :

a) Vì đồ thị đi qua A( 0 ; 3 ) nên: c = 3 Khi đó hàm số có dạng y = ax2 + bx + 3

Vì đồ thị đi qua B( 2 ; –5 ) nên :

4a + 2b + 3 = –5

Vì đồ thị đi qua C( –1 ; 4) nên :

a – b + 3 = 4

Ta có hệ phương trình :

Trang 33

Giao điểm với Oy: A( 0 ; 3 )

Điểm đối xứng với A( 0 ; 3 ) qua đường x = –1 là A’(–2 ; 3)

Giao điểm với Ox: B(1 ; 0) và C( –3 ; 0 )

Trang 34

Tuần 9

CHƯƠNG III : PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Tiết 17 : §1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là phương trình bậc nhất ? Lấy ví dụ

HS2: Thế nào là phương trình bậc hai ? Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Phương trình một ẩn.

Yêu cầu HS thực hiện  1

Giới thiệu khái niệm về phương

trình một ẩn

Đưa ra ví dụ 1 để HS xác định

được vế trái, vế phải

Yêu cầu HS tính giá trị của hai vế

khi x = 2 ? So sánh ?

Để tìm được x = 2 ta làm thế nào?

Đưa ra ví dụ 2 và yêu cầu HS tìm

nghiệm

Giá trị của hai vế như thế nào ?

Đưa ra ví dụ 2 và yêu cầu HS tìm

=> 2x = 4 <=> x = 2

Ví dụ 2: Giải phương trình:

5x + 1 = 5x – 3

<=> 5x – 5x = –3 – 1 <=> 0x = – 4 Không có giá trị nào của x thoảmãn Vậy phương trình vô nghiệm

Hoạt động 2 : Điều kiện của một phương trình.

Yêu cầu HS thực hiện  2

Đưa ra khái niệm

Tìm điều kiện của phương trình

12

x

x – 2 ≠ 0 => x ≠ 2

x – 1 ≥ 0 => x ≥ 1

Trang 35

Gọi HS trình bày.

Nhận xét

Yêu cầu HS thực hiện  3

Gọi 2 HS lên bảng trình bày

Hoạt động 3 : Phương trình nhiều ẩn.

Giới thiệu về phương trình nhiều

( x ; y ) = ( 2 ; 1 ) là một nghiệmcủa phương trình

b) 4x2 – xy + 2z = 3z2 + 2xz + y2

là phương trình ba ẩn ( x , y và z )( x ; y ; z ) = (–1 ; 1 ; 2 ) là mộtnghiệm của phương trình

Hoạt động 4 : Phương trình chứa tham số.

Giới thiệu về phương trình tham

Trang 36

Ngày soạn : 10/009/2009 Ngày dạy : 15/09/2009

Tiết 18:

§1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH ( tiếp theo )I) MỤC TIÊU :

- Nắm được các khái niệm : phương trình tương đương, phương trình hệ quả, phép biến đổi tương đương

- Nắm được các phép biến đổi tương đương

- Biết vận dụng các phép biến đổi tương đương để giải các dạng phương trình đơn giản

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : ôn tập cách giải các dạng phương trình đã học ở bậc THCS

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm phương trình một ẩn Lấy ví dụ

HS2: Thế nào là điều kiện xác định của một phương trình ?

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Phương trình tương đương.

Yêu cầu HS thực hiện  4

Gọi HS tìm tập nghiệm của từng

S1 = S2 = {- 1 ; 0 }b) Hai tập nghiệm không bằngnhau:

S1 = { - 2 ; 2 } ; S2 = {- 2 }Đưa ra kết luận

1) Phương trình tương đương:a- Khái niệm : ( SGK )

b- Ví dụ : Cho hai phương trình :3x + 2 = 0 ( 1 )2x +

Hoạt động 2 : Phép biến đổi tương đương.

Giới thiệu khái niệm về phép biến

đổi tương đương

Có các phép biến đổi tương đương

nào ?

Khi chuyển vế đổi dấu là ta đã

thực hiện phép biến đổi tương

đương nào ?

Giới thiệu kí hiệu tương đương

Yêu cầu HS thực hiện  5

* Kí hiệu : “⇔”

Hoạt động 3 : Phương trình hệ quả.

Trang 37

Giới thiệu khái niệm về phương

trình hệ quả

Giới thiệu về nghiệm ngoại lai và

các khái niệm trên đối với phương

trình nhiều ẩn

Đưa ra phương trình và yêu cầu

HS giải

Gọi HS lên bảng trình bày

Yêu cầu HS đối chiếu các giá trị

tìm được với điều kiện

Ví dụ : Giải phương trình:

2

12

14

ĐK: x ≠±2

2

12

14

Vậy phương trình có nghiệm duynhất là x = 0

4- Củng cố:

Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm

Giải bài tập 1,2 / SGK trang 57

Trang 38

- Ôn tập về phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai và định lý Vi – ét

- Ôn tập về cách giải phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai

- Vận dụng các cách giải phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai để giải và biện luận phương trình đơngiản

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng và tính cẩn thận trong giải phương trình

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ôn tập về các cách giải phương trình ở bậc THCS

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm hai phương trình tương đương

HS2: Nêu định lý về các phép biến đổi tương đương

HS3: Nêu khái niệm về phương trình hệ quả

Giải và biện luận phươngtrình : m(x – 4) = 5x – 2

I- ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT,BẬC HAI

Hoạt động 2 : Phương trình bậc hai.

Giới thiệu cách giải và công

thức nghiệm của phương

trình bậc hai ( biệt thức ∆ )

Treo bảng phụ các trường hợp

và gọi HS trình bày.

Lập bảng cách giải vàcông thức nghiệm củaphương trình bậc hai ( biệtthức ∆ )

2

1

∆+

a

b x

Trang 39

Nhận xét.

Gọi HS thiết lập bảng cách

giải và công thức nghiệm

của phương trình bậc hai

Lập bảng cách giải vàcông thức nghiệm củaphương trình bậc hai ( biệtthức ∆’ )

Ghi ví dụ.

Giải các phương trình :

a) 3x2 + 8x – 3 = 0b) x2 – 2x + 1 = 0c) 5x2 – 2x + 1 = 0

Ngược lại, nếu hai số u và v có tổng u + v = S vàtích uv = P thì u và v là các nghiệm của phươngtrình : x2 – Sx + P = 0

Trang 40

Ngày soạn : 10/009/2009 Ngày dạy : 15/09/2009

Tiết 20: §1 : PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT,

BẬC HAI ( tiếp theo ) I) MỤC TIÊU :

- Ôn tập về cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối và phương trình chứa ẩn dưới dấu căn

- Biết nhận dạng phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

- Hình thành kĩ năng giải phương trình

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán và trong các phép biến đổi tương đương

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : ôn tập về các dạng phương trình đã học ở bậc THCS

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Giá trị tuyệt đối của một biểu thức như thế nào? Áp dụng : tìm x+3 = ?

HS2: Điều kiện của một phương trình là gì ? Tìm điều kiện của phương trình sau : 3x+1

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.

Giới thiệu vào mục II

Đưa ra ví dụ1

Ở lớp nào chúng ta đã được học

phương trình chứa dấu giá trị tuyệt

đối ? Cách giải như thế nào ?

Nhắc lại cách giải

Gọi 2 HS giải phương trình ứng

với các trường hợp

Lưu ý HS khi tìm được giá trị của

biến cần so sánh với điều kiện

Nhận xét

Hướng dẫn HS cách 2:

Yêu cầu HS bình phương hai vế

của phương trình đưa về phương

Giải phương trình hệ quả

Tính giá trị của hai vế khi

x = 4

So sánh và rút ra kết luận

Tính giá trị của hai vế khi

II- PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀPHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬCHAI

1 Phương trình chứa ẩn trong dấu giátrị tuyệt đối:

3

x x

3x – 5 = – x – 3 => x = 1

2( loại)Vậy nghiệm của phương trình là

x = 4Cách 2 :

Ngày đăng: 01/06/2015, 09:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Đồ thị  hàm số Khái niệm : ( SGK ) Ví dụ 4 : ( SGK ) - Giáo án Đại số lớp 10
3. Đồ thị hàm số Khái niệm : ( SGK ) Ví dụ 4 : ( SGK ) (Trang 19)
2. Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ: - Giáo án Đại số lớp 10
2. Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ: (Trang 21)
Đồ thị của hàm số y = 0 như thế nào ? - Giáo án Đại số lớp 10
th ị của hàm số y = 0 như thế nào ? (Trang 23)
Đồ thị qua điểm A(0;3) có nghĩa gì ? - Giáo án Đại số lớp 10
th ị qua điểm A(0;3) có nghĩa gì ? (Trang 24)
2. Đồ thị :( SGK ) - Giáo án Đại số lớp 10
2. Đồ thị :( SGK ) (Trang 27)
Bảng biến thiên : - Giáo án Đại số lớp 10
Bảng bi ến thiên : (Trang 31)
Bảng biến thiên : - Giáo án Đại số lớp 10
Bảng bi ến thiên : (Trang 33)
Bảng xét dấu: - Giáo án Đại số lớp 10
Bảng x ét dấu: (Trang 87)
Tiết 45:                §1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT - Giáo án Đại số lớp 10
i ết 45: §1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w