1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo ánToán (Tuần 29 - 35)-Theo chuẩn KTKN

86 324 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện tích hình chữ nhật
Tác giả Trần Văn Thanh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 588 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3 : Tính diện tích hình chữ nhật : -Cho HS nêu yêu cầu bài toán.. -HS nhận phiếu, làm việc theo nhóm.-Các nhóm trình bày, lớp nhận xét bổ sung: -Đọc bài toán, trả lời: +Một miếng bìa

Trang 1

−Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó.

−Vận dụng để tính được diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo dơn vị đo làxăng-ti-mét vuông

II Chuẩn bị :

– Hình chữ nhật như ở phần bài học trong SGK.

– Phiếu giao việc ghi nội dung bài tập 1

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS lên bảng chữa bài tập 3/151

-Nhận xét, chấm điểm

3 Bài mới :

a)Giới thiệu bài :

-GV nêu nội dung và yêu cầu bài học

-Ghi tên bài lên bảng:

Diện tích hình chữ nhật

b) Lập quy tắc hình chữ nhật

-GV dựa vào hình vẽ ở SGK hướng dẫn :

+Tính số ô vuông trong hình ( 4 x 3 = 12 (ô

vuông) )

+Biết một ô vuông có diện tích 1cm2

+Tính diện tích hình chữ nhật : 4 x 3 = 12

(cm2 )

-Từ phép tính trên GV yêu cầu các em

nêu cách tính diện tích hình chữ nhật

-Gọi một số HS nhắc lại

c)Luyện tập.

Bài 1 : Viết vào ô trống (theo mẫu) :

-Cho HS nêu yêu cầu bài tập

Hát-4 HS chữa bài, lớp nhận xét

-HS lắng nghe

-HS nhắc lại tên bài

-Quan sát , lắng nghe

-Vài HS nêu, HS khác bổ sung:

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

-HS nhắc lại

-Đọc yêu cầu

Trang 2

tích hình chữ nhật

-Tổ chức cho các nhóm thi đua , nhóm nào

làm nhanh , đúng sẽ thắng

-Nhận xét , tuyên dương HS

Bài 2 : Viết vào chỗ chấm (theo mẫu) :

-GV gọi HS phân tích đề bài

+Bài toán cho biết gì ?

+Bài toán hỏi gì ?

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài 3 : Tính diện tích hình chữ nhật :

-Cho HS nêu yêu cầu bài toán

-GV gọi HS nhắc lại công thức tính diện

tích

-Cho HS làm bài vào vở

-Gọi HS lên bảng làm bài GV nhận xét

-HS nhận phiếu, làm việc theo nhóm.-Các nhóm trình bày, lớp nhận xét bổ sung:

-Đọc bài toán, trả lời:

+Một miếng bìa hình chữ nhật có chiềurộng 5cm, chiều dài 14cm

+ Tính diện tích miếng bìa đó

-HS làm bài cá nhân

-2 HS cùng chữa bài, HS khác nhận xét:Diện tích miếng bìa hình chữ nhật là:

14 x 5 = 70 (cm2) Đáp số: 70 cm2

-Nêu yêu cầu -Vài HS nhắc lại

-Lớp làm vào vở

-2 HS chữa bài, lớp nhận xét:

a) Diện tích : 15cm2

b) 2dm = 20cm Diện tích : 180cm2

4.Củng cố, dặn dò:

-GV cùng HS hệ thống nội dung bài học.

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị : Luyện tập

ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG -

-

Trang 3

-

Trang 4

-GV yêu cầu HS nêu lại công thức

tính diện tích hình chữ nhật và chữa bài

tập 3/152 – SGK

-GV nhận xét Chấm điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài :

-GV nêu nội dung và yêu cầu bài học

-Ghi tên bài lên bảng: Luyện tập

b) Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Tính diện tích và chu vi :

-Yêu cầu HS nêu lại công thức tính chu vi

và diện tích hình chữ nhật , cách đổi đơn vị

-Tổ chức cho HS thi đua làm bài

-Nhận xét , tuyên dương HS

Bài 2 : Tính diện tích :

-GV giới thiệu hình vẽ, hướng dẫn cách

thực hiện: A 8cm B

Hát-2 HS thực hiện, lớp nhận xét

4dm = 40cm

Diện tích hình chữ nhật là:

40 x 8 = 320 (cm 2 ) Chu vi hình chữ nhật là:

(40 + 8) x 2 = 96(cm) Đáp số: Diện tích 320 cm 2 ; chu vi 96cm

-HS quan sát, tìm cách giải

Trang 5

10cm

D C M

8cm

P N

-Chia nhóm, giao việc

-Nhận xét, chốt lại kết quả Tuyên dương

HS

Bài 3 : Giải toán :

-Gọi HS phân tích đề bài :

+Bài toán cho biết gì ?

+Bài toán hỏi gì ?

+Ta tìm chiều dài hình chữ nhật bằng cách

nào ?

-Cho HS làm bài vào vở

-GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

-HS trao đổi theo nhóm, ghi bài làm vàobảng nhóm

-Đại diện các nhóm trình bày, lớp nhận xétbổ sung:

a)Diện tích hình chữ nhật ABCD:

10 x 8 = 80 (cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP:

20 x 8 = 160 (cm2)b)Diện tích hình H:

80 + 160 = 240 (cm2)

-HS đọc bài toán, trả lời:

+Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm,chiều dài gấp đôi chiều rộng

+Tính diện tích hình chữ nhật đó ?+Lấy số đo chiều rộng nhân 2

-HS làm bài vào vở

-2 HS thi đua chữa bài trước lớp:

Chiều dài hình chữ nhật là:

5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật đó là:

10 x 5 = 50 (cm2) Đáp số: 50 cm2

4.Củng cố, dặn dò:

-GV cùng HS hệ thống nội dung bài học

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị : Diện tích một hình

ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG -

Trang 6

Ngày dạy:…………

Tuần 29

Tiết 143

DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG

I Mục tiêu : Giúp HS :

− Biết được quy tắc tính diện tích hình vuông khi biết số đo cạnh của nó

− Vận dụng quy tắc để tính diện tíchmột số hình vuông theo đơn vị đo diện tích cm²

II Chuẩn bị :

– Hình vuông như ở phần bài học trong SGK.

– Phiếu giao việc ghi nội dung bài tập 1

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

-Gọi HS lên bảng chữa bài 3/153

-Nhận xét, chấm điểm HS

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài :

-GV nêu nội dung và yêu cầu bài học

-Ghi tên bài lên bảng: Diện tích hình vuông

b) Lập công thức tính diện tích hình

vuông.

-GV đính hình đã chuẩn bị, hỏi:

+Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu?

+Vậy hình vuông ABCD có diện tích là

bao nhiêu cm² ?

+Y/c HS đo cạnh của hình vuông ABCD

-Y/c HS thực hiện phép tính 3cm x 3cm = ?

-GV giới thiệu : 3cm x 3cm = 9cm² , 9cm²

là diện tích của hình vuông ABCD Vậy:

Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ

dài của 1 cạnh nhân với chính nó.

-Gọi HS nhắc lại quy tắc

c)Thực hành

Bài 1:

-Cho HS nêu yêu cầu bài tập

-Gọi HS nêu công thức tính chu vi , diện

-2 HS thực hiện, lớp nhận xét

-HS lắng nghe

-HS nhắc lại tên bài

−Quan sát , nhận xét:

+ Mỗi ô vuông có diện tích là 1cm2

+9 cm²

+Hình vuông ABCD có cạnh dài 3cm.+3 x 3 = 9 (cm² )

-HS lắng nghe

-Vài HS nhắc lại

-Đọc yêu cầu-Vài HS nhắc lại

Trang 7

tích hình chữ nhật

-Tổ chức cho các nhóm thi đua , nhóm nào

làm nhanh , đúng sẽ thắng

-Nhận xét , tuyên dương HS

Bài 2:

-Cho HS đọc đề bài toán Gợi ý:

+Số đo cạnh tờ giấy đang tính theo đơn vị

nào?

+Vậy muốn tính diện tích tờ giấy theo cm²,

trước hết chúng ta phải làm gì?

-Cho HS tự làm bài vào vở

-Nhận xét, chấm điểm HS

Bài 3:

-Gọi HS đọc đề toán trước lớp Hỏi:

+Bài toán y/c ta làm gì?

+Bài toán cho chúng ta độ dài cạnh chưa?

+Từ chu vi hình vuông, có tính được độ dài

cạnh không? Tính bằng cách nào?

-Cho cả lớp làm vào vở

-GV nhận xét, chốt kết qủa

-HS nhận phiếu, làm việc theo nhóm

-Các nhóm trình bày, lớp nhận xét bổ sung:

Chu vi hình vuông 20cm 40cmDiện tích hình vuông 25cm2 100cm2

-HS đọc đề bài toán, trả lời:

+mm+Đổi đơn vị mm sang cm

-HS làm bài cá nhân

-1 HS chữa bài, lớp nhận xét:

80mm = 8cmDiện tích tờ giấy hình vuông là:

8 x 8 = 64(cm2) Đáp số: 64 cm2

-1 HS đọc bài trước lớp, HS khác theo dõi trả lời:

+ Bài toán y/c ta tính diện tích hình vuông.+ Bài toán chưa cho chúng ta độ dài cạnh +Tím cạnh bằng cách lấy chu vi chia cho 4

-1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm vào vở

Số đo cạnh hình vuông là:

20 : 4 = 5 (cm) Diện tích hình vuông là:

5 x 5 = 25 (cm2) Đáp số: 25 cm2

4.Củng cố, dặn dò:

-GV cùng HS hệ thống nội dung bài học

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị : Luyện tập

ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG

Trang 8

-

Trang 9

-Gọi HS đọc thuộc công thức tính diện tích

hình chữ nhật và hình vuông

-Nhận xét phần kiểm tra

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài :

-GV nêu nội dung và yêu cầu bài học

-Ghi tên bài lên bảng: Luyện tập

b) Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

−Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

−Yêu cầu HS nêu lại quy tắc tính diện

tích hình vuông

−Yêu cầu HS thực hiện vào bảng con

−Nhận xét , chốt lại kết quả

Bài 2:

− Gọi HS đọc đề bài Hỏi:

+Bài toán cho biết gì ?

+Bài toán hỏi gì ?

-Y/c HS làm bài theo cặp

-GV nhận xét, tuyên dương

-2 HS nêu, lớp nhận xét bổ sung

-HS lắng nghe

-HS nhắc lại tên bài

-1 HS nêu yêu cầu bài tập

-1 HS nêu trước lớp, lớp theo dõi

-HS làm bài vào bảng con

a) 7 x 7 = 49 (cm2)b) 5 x 5 = 25 (cm2)

−Đọc đề toán, trả lời:

+9viên gạch men, mỗi viên gạcg hình vuông cạnh 10cm

+Hỏi mảng tường được ốp thêm là bao nhiêu cm ?

−HS trao đổi theo cặp, ghi bài làm vào vở nháp

−Đại diện 2 cặp thi đua chữa bài trước lớp :

Trang 10

Bài 3a):

-GV đính hình vẽ, nêu yêu cầu bài tập

A 5cm B E G

3cm 4cm

D C I 4cm H -Tổ chức cho HS thi đua giải toán nhanh -GV nhận xét, chốt lại kết quả Tuyên dương nhóm thực hiện đúng và nhanh hơn Diện tích của 1 viên gạch men 10 x 10 = 100 ( cm²) Diện tích của mảng tường được ốp thêm là: 100 x 9 = 900(cm²) Đáp số: 900cm² −Đọc đề bài HS nhắc lại yêu cầu: tính diện tích và chu vi mỗi hình -HS thi đua làm bài nhanh theo nhóm, ghi bài làm lên bảng nhóm -Các nhóm trình bày, lớp nhận xét bổ sung: Chu vi Diện tích Hình ABCD (15 + 3) x 2 =3 6 (cm) 15 x 3 = 45 (cm2) Hình EGHI 4 x 4 = 16 (cm) 16 (cm4 x 4 =2) 4.Củng cố, dặn dò: -GV cùng HS hệ thống nội dung bài học. -Nhận xét tiết học -Chuẩn bị : Phép cộng các số trong phạm vi 100 000 ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG

Trang 11

-Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 100 000 (đặt tính và tính đúng)

-Giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính

II Chuẩn bị :

– Hình vẽ ở bài tập 4 (bảng phụ)

– Bảng con, bảng nhóm.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS tính chu vi và diện tích hình vuông

có cạnh 8 cm và hình vuông có cạnh 10 cm

-GV nhận xét, chấm điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài : Phép cộng các số

trong phạm vi 100 000

b) Giới thiệu phép cộng

-GV nêu bài toán: Tìm tổng của hai số

45723 + 36194 Hỏi:

+Muốn tìm tổng của hai số 45723 + 36194,

chúng ta làm như thế nào?

+Dựa vào cách thực hiện phép cộng các số

có bốn chữ số, em hãy thực hiện phép cộng

-Lớp nhận xét

-HS theo dõi, trả lời:

+Thực hiện phép cộng

+Tính vào vở nháp và báo cáo kết qủa

45 732 + 36 194 = 81 926

-1 HS nêu, cả lớp theo dõi nhận xét:Cộng từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn vị

-Vài HS nêu (như ở SGK)

*2 cộng 4 bằng 6, viết 6

*3 cộng 9 bằng 12, viết 2 nhớ 1

*7 cộng 1 bằng 8, thêm 1 bằng 9,

viết 9

*5 cộng 6 bằng 11, viết 1, nhớ 1

*4 cộng 3 bằng 7, thêm 1 bằng 8,

viết 8

Trang 12

Bài 1: Tính

− Cho HS thực hiện bảng con

− Nhận xét, chữa bài

Bài a)2: Đặt tính rồi tính.

-GV nêu yêu cầu, nhắc lại cách đặt tính

đúng

-Cho HS làm bài vào vở

-Gọi HS chữa bài Nhận xét và chốt lại kết

quả đúng

Bài 4: Giải toán

− Gọi HS đọc đề bài toán

− GV y/c HS quan sát hình vẽ, giảng lại

những dữ kiện đề bài đã cho trên hình vẽ

− Nhận xét, chốt bài làm đúng

− Nêu yêu cầu − Thực hiện bảng con 4 HS lên bảng làm bài: 64827 86149 37092 72468

+21957 +12735 + 35864 + 6829

86764 98927 72956 79297

-HS nêu yêu cầu: Đặt tính rồi tính -Cả lớp làm bài vào vở -2 HS chữa bài, lớp nhận xét, chữa bài (Kết quả: a 82696; 59365)

-1 HS đọc đề bài toán -HS quan sát, nêu cách giải toán -HS thi đua làm bài theo nhóm, ghi bài làm vào bảng nhóm và trình bày: Đoạn đường AC dài: 2350 – 350 = 2000 ( m ) Đổi: 2000m = 2km Đoạn đường AD dài: 2 + 3 = 5 (km) Đáp số : 5km 4.Củng cố, dặn dò: -GV cùng HS hệ thống nội dung bài học. -Nhận xét tiết học -Chuẩn bị : Luyện tập ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG

Trang 13

-Ngày dạy:………

Tuần 30 Tiết 146 LUYỆN TẬP I Mục tiêu : Giúp HS : −Biết cộng các số có đến năm chữ số (có nhớ) −Giải toán có lời văn bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật II Chuẩn bị : – Ghi sẵn nội dung bài tập 1 lên bảng; bảng phụ vẽ sơ đồ ở bài tập 3 – Bảng nhóm, bảng con. III Các hoạt động dạy – học chủ yếu: 1 Ổn định : 2 Bài cũ : −GV yêu cầu HS chữa bài tập 2/155 −GV nhận xét Chấm điểm 3 Bài mới : a) Giới thiệu bài : -GV nêu nội dung và yêu cầu bài học -Ghi tên bài lên bảng: Luyện tập b) Hướng dẫn luyện tập: Bài 1: Tính (theo mẫu) : -Yêu cầu HS nêu lại cách thực hiện phép cộng -GV nêu phép tính (cột 2, 3), yêu cầu HS thực hiện bảng con -GV chốt bài đúng, chữa bài Bài 2 :Tính chu vi,diện tích hình chữ nhật : -GV yêu cầu nêu lại công thức tính chu vi và diện tích hình chữ nhật Hát -4 HS thực hiện -Lớp nhận xét -HS lắng nghe -HS nhắc lại tên bài -Vài HS nhắc lại -Làm vào bảng con 4 HS lần lượt lên làm bảng lớp chữa bài: a) 52379 29107

+ 38421 + 34693

90000 63800

b) 46215 53028

+ 4072 + 18436

50197 71464

-HS nêu

Trang 14

+Bài toán cho biết gì ?

+Bài toán hỏi gì ?

+Vậy trước tiên chúng ta phải đi tìm gì ?

-Cho lớp làm bài vào vở

-GV nhận xét, chữa bài

Bài 3 : Dựa vào tóm tắt để nêu đề toán và

giải toán :

-GV đính sơ đồ, yêu cầu các em nhìn vào

tóm tắt suy nghĩ để nêu đề bài và giải bài

toán

-Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm

-Yêu cầu các nhóm trình bày GV nhận

xét, chốt lại kết quả, tuyên dương HS

+Cho biết: Chiều rộng : 3cm; Chiều dài gấp đôi chiều rộng

+Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật +Tìm chiều dài

-HS làm bài cá nhân

-1 HS thực hiện trên bảng, lớp nhận xét : Chiều dài hình chữ nhật là:

3 x 2 = 6 (cm) Chu vi hình chữ nhật là:

(6 + 3) x 2 = 18 (cm) Diện tích hình chữ nhật:

6 x 3 = 18 (cm2)

Đáp số : Chu vi : 18cm

Diện tích : 18cm2

-HS quan sát, tìm hiểu bài toán

-HS thi đua giải toán nhanh theo nhóm, ghi bài làm vào bảng nhóm

-Đại diện các nhóm nêu bài toán và trình bày lời giải:

Số tuổi của mẹ là:

17 x 3 = 51 (tuổi) Số tuổi của cả 2 người là:

17 + 51 = 68 (tuổi) Đáp số: 68 tuổi

4.Củng cố, dặn dò:

-GV cùng HS hệ thống nội dung bài học

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị : Phép trừ các số trong phạm vi 100 000

ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG

Trang 15

– Ghi nội dung bài tập 1 lên bảng lớp.

– Bảng nhóm, bảng con

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

a) Giới thiệu bài :

-GV nêu nội dung và yêu cầu bài học

-Ghi tên bài lên bảng:

Phép trừ các số tong phạm vi 100 000

b) Hướng dẫn phép tính trừ

-GV nêu phép tính , yêu cầu HS đặt tính và

tính

-Cho HS nêu các bước thực hiện

-GV kết luận : Muốn trừ hai số có nhiều

chữ số, ta viết số bị trừ rồi viết số trừ sao

cho các chữ số ở cùng một hàng đều thẳng

cột với nhau, viết dấu trừ, kẻ vạch ngang và

trừ lần lượt từ trái sang phải

c)Luyện tập:

-2 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm bảng con

-HS lắng nghe

-HS nhắc lại tên bài

−Đặt tính, tính vào bảng con:

85674

- 58329 27345-1 HS nêu các bước thực hiện Lớp theo dõi,nhận xét

-HS lắng nghe

Trang 16

-Cho HS nêu yêu cầu.

-Yêu cầu HS làm bài

-Nhận xét, chữa bài

Bài 2 : Đặt tính rồi tính :

-Cho HS nhắc lại cách đặt tính

-Yêu cầu HS thực hiện

-Y/c đổi vở, kiểm tra

-GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài 3 : Giải toán :

-Cho HS đọc để nắm nội dung bài toán

+Bài toán cho biết gì ?

+Bài toán hỏi gì ?

-Tổ chức thi đua làm bài giữa các nhóm

-Nhận xét, tuyên dương nhóm thực hiện

đúng và nhanh nhất

−Nêu yêu cầu

−Thực hiện vào bảng con

− Lớp theo dõi, nhận xét

-3 HS thực hiện trên bảng Lớp theo dõi, nhận xét:

+Hỏi còn bao nhiêu ki-lô-met đường chưa được trải nhựa

−HS thi đua làm bài trên bảng nhóm

−Các nhóm trình bày, lớp nhận xét:

Bài giải:

Số ki-lô mét đường chưa được trải nhựa:

25 850 – 9 850 = 16 000 (m) = 16 km Đáp số: 16 km

4.Củng cố, dặn dò:

-GV cùng HS hệ thống nội dung bài học

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị : Tiền Việt Nam

ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG -

Trang 17

- -

Trang 18

− Nhận biết được các tờ giấy bạc 20 000 đồng , 50 000 đồng và 100 000 đồng

− Bước đầu biết đổi tiền

− Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng

II Đồ dùng dạy học:

-Các tờ giấy bạc 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng và các loại giấy bạc đã học-Một số tờ giấy bạc đồ chơi và ví (thực hiện ở bài tập 1)

-Bảng phụ kẽ sẵn nội dung bài tập 3, 4

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Giới thiệu bài.

2.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS thựchiện bài tập 2/157

-Nhận xét, chấm điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài mới:

-GV nêu nội dung và yêu cầu bài học

-Ghi tên bài lên bảng: Tiền Việt Nam

b Giới thiệu: 20 000 đồng, 50 000

đồng và 100 000 đồng

-Yêu cầu HS quan sát , nhận xét đặc

điểm của các tờ giấy bạc: Màu sắc ;

dòng chữ ; số của từng tờ giấy bạc

c)Luyện tập:

Bài 1: Tìm số tiền trong mỗi ví

-GV dùng ví và tiền đồ chơi với các

mệnh giá như bài tập 1 – SGK, nêu

yêu cầu bài tập

-Tổ chức cho HS bốc thăm và trả lời

số tiền trong mỗi ví

-GV nhận xét, công nhận kết quả,

tuyên dương HS tìm kết quả đúng và

Hát-2 HS thực hiện, lớp nhận xét

-HS lắng nghe

-HS nhắc lại tên bài

-Quan sát, nhận xét

-HS đọc yêu cầu bài toán

-5 HS tham gia trò chơi, lớp theo dõi cổ vũ.-HS nhận xét, bổsung:

a)50 000 đồng; b)80 000 đồng

Trang 19

nhanh nhất.

Bài 2: Giải toán

- Cho HS đọc bài toán và nêu yêu cầu

của bài

-Tổ chức cho HS thi đua làm bài GV

theo dõi hỗ trợ nhóm yếu

-Nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài 3:Viết số tiền thích hợp vào ô

trống trong bảng

-Cho HS nêu yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

-Cho HS nêu yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Nhận xét, chốt lại kết quả đúng

c)90 000 đồng ; d)10 900 đồnge)50 700 đồng

-HS đọc và nêu yêu cầu: Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền ?

-HS làm bài theo nhóm với bảng nhóm

-Các nhóm trình bày, lớp nhận xét bổ sung: Số tiền mẹ đã mua hết là:

15 000 + 25 000 = 40 000 (đồng) Số tiền cô bán hàng phải trả lại cho mẹ là:

50 000 – 40 000 =10 000 (đồng) Đáp số: 10 000 đồng

- HS nêu yêu cầu của bài

-HS làm việc cá nhân

-1 HS lên bảng điền kết quả, HS khác nhận xét:

- HS nêu yêu cầu của bài

-HS làm việc cá nhân

-1 HS lên bảng điền kết quả, HS khác nhận xét:

Tổng sốtiền

Số các tờ giấy bạc

10 000 đ 20 000 đ 50 000 đ

4.Củng cố, dặn dò:

-GV cùng HS hệ thống nội dung bài học.

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài: Luyện tập

ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG -

Số cuốn vở 1

cuốn

2cuốn

3 cuốn

4cuốnThành tiền 1 200

đồng

2400đồng

3600đồng

4800đồng

Trang 20

-

Trang 21

- Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn.

- Biết trừ các số có đến năm chữ số (có nhớ) và giải bài toán có phép trừ

II Chuẩn bị:

-Bảng con, bảng nhóm

II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Ổn định

2.Bài cũ:

-Gọi HS chữa bài tập 2/158 – SGK

-GV nhận xét, chấm điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-GV nêu nội dung và yêu cầu bài học

-Ghi tên bài lên bảng: Luyện tập

b Hướng dẫn luyện tập:

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và

thực hiện tính trừ các số có 5 chữ số

- Cho HS tự làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài GV nhận xét, chốt lại

kết qủa đúng

Hát

-2 HS thực hiện

-Lớp theo dõi, nhận xét

-HS lắng nghe

-HS nhắc lại tên bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

-Cả lớp thực hiện với bảng con, 2 HS đồng lên bảng chữa bài

-HS nhận xét, công nhận kết quả :a)60000 – 30000 = 30000

100000 – 40000 = 60000b)80000 – 50000 = 30000

100000 – 70000 = 30000

-1 HS đọc yêu cầu, 1 HS khác nhắc lại cách đặt tính đúng

-HS làm việc cá nhân

-4 HS chữa bài trước lớp,các em còn lại nhận xét, thống nhất kết quả :

Trang 22

Bài 3: Giải toán

-Cho HS đọc để nắm nội dung bài toán :

+Bài toán hỏi gì ?

+Bài toán cho biết gì ?

-Tổ chức cho HS thi đua làm bài

-Nhận xét, tuyên dương HS

Bài 4a): Khoanh vào những chữ đặt trước

câu trả lời đúng

- Cho HS đọc yêu cầu bài toán

- Yêu cầu HS thảo luận, thực hiện theo

nhóm 2

- Yêu cầu HS trình bày kết quả và giải

thích GV nhận xét, chữa bài

+Hỏi trại đó còn lại bao nhiêu lít mật ong ?-HS trao đổi theo cặp, giải bài toán nhanh.-Đại diện 2 cặp xong nhanh nhất trình bày,lớp nhận xét :

Bài giải Số mật ong trại đó còn lại là:

23 560 – 21 800 = 1 760 (lít) Đápsố : 1 760 lít

- HS đọc yêu cầu bài toán-Thảo luận, thực hiện theo nhóm 2

-Giải thích – Lớp theo dõi, nhận xét :

C (số 9 )

4.Củng cố, dặn dò:

-GV cùng HS hệ thống nội dung bài học.

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài: Luyện tập

ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG -

Trang 23

Ngày dạy:………

Tuần 30

Tiết 150 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

Giúp Hs:

- Biết cộng, trừ các số trong phạm vi 100 000

- Giải được bài toán bằng hai phép tính và bài toán rút về đơn vị

II Chuẩn bị :

-Bảng con, bảng nhóm

-Viết sẵn lên bảng nội dung bài tập 1

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Ổn định

2.Bài cũ:

-Gọi HS chữa bài 2/159

-Nhận xét, chấm điểm HS

3 Bài mới.

a.Giới thiệu bài:

-GV nêu nội dung và yêu cầu bài học

-Ghi tên bài lên bảng: Luyện tập chung

b Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Tính nhẩm.

- Y/c HS nêu lại thứ tự thực hiện các phép

tính

- Viết lên bảng: 40000 + 30000 + 20000

Yêu cầu HS tính nhẩm trước lớp

- Y/c HS tự làm bài , sau đó trao đổi vở kiểm

tra bài của nhau

- Gọi HS chữa bài GV nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS thực hiện với bảng con

- GV nhận xét, chốt lại kết qủa

-2 HS chữa bài trước lớp

-HS nhận xét

-HS lắng nghe

-HS nhắc lại tên bài

-1 HS nêu, cả lớp theo dõi nhận xét

- HS nhẩm, nêu kết quả : 90000

- Tự làm bài vào vở

- 3 hS chữa bài, lớp nhận xét :b)90000 c)30000 d)30000

- HS nêu yêu cầu của bài

- 4 HS lần lượt lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con :

35820 92684 72436 57370

Trang 24

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán

- GV giúp HS tóm tắt bài toán

- Tổ chức cho HS thi đua làm bài

-Nhận xét, tuyên dương hS

Bài 4 :

-Gọi HS đọc bài toán GV hướng dẫn :

+Bài toán thuộc dạng toán gì ?

+Giải bài toán bằng cách nào ?

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Gọi 2 HS thi đua chữa bài GV nhận xét,

chấm điểm khuyến khích

73900 – 4500 = 69400 (cây)Đáp số : 69400 cây

-HS đọc bài toán, trả lời:

+ Bài toán thuộc dạng toán về đại lượng

+Rút về đơn vị

-HS làm bài cá nhân

-2 HS chữa bài trước lớp, HS khác nhận xét bổ sung :

Số tiền mua một cái compa là :

10000 : 5 = 2000 (đồng) Số tiến mua 3 cái compa là :

2000 x3 = 6000 (đồng) Đáp số : 6000 đồng

4.Củng cố, dặn dò:

-GV cùng HS hệ thống nội dung bài học

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài: Nhân số có 5 chữ sốvới số có 1 chữ số

ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG -

Trang 25

-

Trang 26

-Chép sẵn nội dung bài tập 1 lên bảng lớp; Hai khổ giấy lớn kẻ như ở bài tập 2

-Bảng nhóm, bảng con

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Ổn định :

2.Bài cũ: Luyện tập chung

-Gọi HS chữa bài tập 2, trang 160 – SGK

-GV nhận xét, chấm điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài :

-GV nêu nội dung và yêu cầu bài học

-Ghi tên bài lên bảng: Nhân số có năm chữ

số với số có một chữ số

b) Giới thiệu phép nhân.

GV giới thiệu phép nhân : 14273 x 3

Cho HS tự đặt tính rồi tính vào nháp

GV gọi HS nhận xét

GV chốt bài đúng Nhắc nhở : nhân rồi

mới cộng “phần nhớ” ở hàng liền trước

GV đưa thêm ví dụ cho HS làm

c) Luyện tập

Bài 1 : Tính :

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-GV cho HS làm vào bảng con

-4 HS lên bảng thực hiện

-Lớp nhận xét

-HS lắng nghe.

-HS nhắc lại tên bài.

Nêu phép tính Một HS lên bảng tính : 14273

x 3 42819

HS nêu từng bước tính Nhận xét

1 HS đọc yêu cầu

4 HS lần lượt lên bảng lớp tính :

21526 40729 17092 15180

x 3 x 2 x 4 x 5

Trang 27

Gọi HS nhận xét , nhắc lại cách thực

hiện phép tính

Bài 2 : Điền số :

-GV nêu yêu cầu bài tập

-GV tổ chức cho HS thi đua làm bài theo

cặp

-Gọi 2 cặp thi chữa bài trên bảng GV nhận

xét, tuyên dương

Bài 3 : Giải toán :

-Gọi HS phân tích đề bài

+Bài tóan cho biết gì ?

+Bài toán hỏi gì ?

-Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

-Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả

-Nhận xét, tuyên dương nhóm thực hiện

đúng và nhanh nhất

64578 82458 68368 75900

-HS nhắc lại yêu cầu bài tập

-HS nhận phiếu và làm việc theo cặp

Đại diện 2 cặp chữa bài trên bảng, lớpnhận xét – bổ sung:

Thừa số 19 091 13 070 10 709

-Đọc đề bài , trả lời:

+Lần đầu : 27 150kg thóc ; Lần hai : gấpđôi lần đầu

+Hỏi cả hai lần chuyển ? -HS làm việc theo nhóm: thảo luận, ghi bàilàm vào bảng nhóm

-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả củanhóm mình

-HS nhận xét, bổ sung và công nhận nhómthực hiện tốt nhất:

Số ki-lo-gam thóc chuyển lần sau là :

27150 x 2 = 54300 (kg)Số ki-lo-gam thóc cả hai lần chuyển :

27150 + 54300 = 81450 (kg) Đáp số : 81450 kg

4.Củng cố, dặn dò:

GV cùng HS hệ thống nội dung bài học

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị : Luyện tập

ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG -

Trang 28

-Ngày dạy:………

Tuần 31 Tiết 152

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

Giúp HS :

Biết nhân số có năm chữ số với số có một chữ số

Biết tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức

II.Chuẩn bị:

-Chép sẵn nội dung bài tập 1; 4 lên bảng lớp;

-Bảng nhóm, bảng con

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Nhân số có năm chữ số với số

có một chữ số

-Gọi HS lên bảng thực hiện một số phép

nhân : 25462 x 3 ; 13603 x 4 ; 34065 x 2

-GV nhận xét Chấm điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài :

-GV nêu nội dung và yêu cầu bài học

-Ghi tên bài lên bảng: Luyện tập

b) Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính :

-Gọi HS Nêu yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

-Gọi HS lên bảng làm bài.Nhận xét, chốt

lại kết quả đúng

Bài 2 : Giải toán :

Gọi HS phân tích đề bài

+Bài tóan cho biết gì ?

-3 HS thực hiện

-Lớp theo dõi nhận xét

-HS lắng nghe

-HS nhắc lại tên bài

-Nêu yêu cầu

- HS tự làm bài vào vở

-4 HS lên bảng làm bài , HS khác nhận xétbổ sung:

21718 12198 18061 10670

x 4 x 4 x 5 x 6

86872 48792 90305 64020-Đọc đề bài , trả lời:

Trang 29

+Bài toán hỏi gì ?

-Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

-Nhận xét , chốt lại kết quả

Bài 3b) : Tính giá trị của biểu thức :

-Cho HS nêu yêu cầu bài tập

-Gọi HS nêu lại cách tính giá trị của biểu

thức có nhiều phép tính

-Cho HS làm bài vào vở câu b

-GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài 4 : Tính nhẩm :

-GV nêu yêu cầu, hướng dẫn thực hiện

-Tổ chức cho HS thi đua với hình thức trò

chơi Tiếp sức

-Nhận xét Tuyên dương nhóm thắng cuộc

+Có : 63 150 lit dầu Lấy : mỗi lần : 10 715 lít

3 lần : …… lít +Còn : ……….lít ?

-HS thi đua làm bài theo nhóm: thảo luận,ghi bài làm lên bảng nhóm

-Các nhóm trình bày, nhận xét và thốngnhất kết quả:

Số lít dầu đã lấy ra là:

10715 x 3 = 32 145 (lít) Số lít dầu còn lại là:

63 150 - 32 145 = 31 005 (lít) Đáp số: 31 005 lít

-Nêu yêu cầu

- HS nêu lại cách tính giá trị của biểu thứccó nhiều phép tính : phép nhân, chia tínhtrước; cộng, trừ tính sau

-HS thực hiện cá nhân

-2 HS lên bảng chữa chữa bài, lớp nhậnxét:

b)26742 + 14031 x 5 = 26742 +70155 = 96897

81025 – 12071 x 6 = 81025 -72426 = 8599

-Nêu yêu cầu-2 nhóm tham gia: Mỗi nhóm 4 bạn thayphiên nhau ghi kết quả:

11 000 x 2 = 22 000

12 000 x 2 = 24 000

13 000 x 3 = 39 000

15 000 x 2 = 30 000-Lớp bình chọn nhóm thắng cuộc

4.Củng cố, dặn dò:

-GV cùng HS hệ thống nội dung bài học

-Nhận xét tiết học

Trang 30

ÑIEÀU CHÆNH –BOÅ SUNG

- - -

Trang 31

Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số với trường hợp có một lượt chia có

dư và là phép chia hết

II.Chuẩn bị:

-GV: bảng lớp ghi nội dung bài tập 1

-HS: bảng con, phiếu học tập

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Luyện tập

-Gọi HS thực hiện bài tập 1/ 162 – SGK

-GV nhận xét Chấm điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài :

-GV nêu nội dung và yêu cầu bài học

-Ghi tên bài lên bảng: Chia số có năm chữ

số cho số có một chữ số

b) Thực hiện phép chia :37648 : 4

- Nêu phép tính , yêu cầu HS đặt tính và

thực hiện

-Gọi vài HS yếu nhắc lại cách chia phép

tính trên

Lưu ý: Mỗi lần chia đều tính nhẩm theo các

bước : chia, nhân, trừ

-4 HS làm bài trên bảng lớp

-HS khác nhận xét

-HS lắng nghe

-HS nhắc lại tên bài

- 1 HS khá lên bảng thực hiện, lớp theo dõi

-1 HS chỉ và nêu từng bước thực hiện phép tính:

*Hạ 4; 4 chia 4 đjược 1, viết

1 1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0

*Hạ 8 8 chia 4 được 2, viết

Trang 32

c) Luyện tập

Bài 1:Tính

- Cho HS thực hiện cá nhân

- Y/c HS nêu cách trình bày

- Nhận xét, sửa chữa

Bài 2: Giải toán

- Cho HS đọc để nắm nội dung bài toán:

+Bài tóan cho biết gì ?

+Bài toán hỏi gì ?

-Yêu cầu HS là bài theo nhóm

-Nhận xét , chốt lại kết quả

Bài 3: Tính giá trị biểu thức:

-Yêu cầu HS nêu cách tìm giá trị của từng

biểu thức

-Chia lớp làm hai đội, yêu cầu tìm giá trị

của các biểu thức

-GV nhận xét, tuyên dương đội thực hiện

đúng và nhanh Kết luận :

+ Biểu thức không có dấu ngoặc đơn :thực

hiện nhân, chia trước và cộng trừ sau

+ Biểu thức có dấu ngoặc đơn : thực hiện

các phép tính trong dấu ngoặc đơn trước

2;2 nnhân 4 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0

-HS làm bài vào vở

-3 HS chữa bài , lớp nhận xét:

-1 HS đọc đề toán, lớp theo dõi, trả lời:+Một cửa hàng có 36550kg ximăng, đã bán 1/5 số ximăng đó

+Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gamximăng ?

- HS thi đua làm bài theo nhóm

-Các nhóm trình bày, thống nhất kết quả:Số ki-lô-gam xi măng cửa hàng đã bán:

36550 : 5 = 7310 (kg)Số ki-lô-gam xi măng cửa hàng còn lại là:

36550 – 7310 = 29240( kg) Đáp số : 29240 kg xi măng

-HS nêu cách thực hiện

- Đội A thực hiện dòng 1; Đội B thực hiện dòng 2

- 4 HS thực hiện - Lớp theo dõi:

a)69218 – 26736 : 3 = 69218 – 8912 = 60306

30507 + 27876 : 3 = 30507 + 9292 = 39799b)(35281 + 51645): 2 = 86926 : 2 = 43436 (45405 – 8221) : 4 = 37184 : 4 = 9296

4.Củng cố, dặn dò:

-Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc chia, thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

Trang 33

-Chuẩn bị bài: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tt)

-Nhận xét tiết học

ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG -

Trang 34

-GV: bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1, các hình ở bài tập 4.

-HS: bảng con, phiếu học tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Ổn định

2.Bài cũ:

-Yêu cầu HS chữa bài tập 1/163 – SGK

-Nhận xét, chấm điểm

3.Bài mới:

a)Giới thiệu bài.

-GV nêu nội dung và yêu cầu bài học

-Ghi tên bài lên bảng:

Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

(tt)

b) Thực hiện phép chia 12485 : 3

- Nêu phép tính , yêu cầu HS đặt tính và

thực hiện : 12485 : 3 = ?

-Gọi vài HS yếu nhắc lại cách chia phép

tính trên

Lưu ý: Mỗi lần chia đều tính nhẩm theo các

bước : chia, nhân, trừ

18 bằng 0

*Hạ 5 5 chia 3 được 1, viết1; 1 nnhân 3 bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2Vậy : 12485 : 3 = 9412 (dư 2)

Trang 35

- Cho HS thực hiện cá nhân

- Yêu cầu HS chữa bài và nêu cách trình bày

- Nhận xét, sửa chữa

Bài 2: Giải toán

- Cho HS đọc để nắm nội dung bài toán:

+Bài tóan cho biết gì ?

+Bài toán hỏi gì ?

-Yêu cầu HS là bài theo cặp

-Nhận xét , chốt lại kết quả

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống

- Cho HS đọc yêu cầu bài toán

- Chia tổ, phát phiếu giao việc

- Y/c 3 HS đại diện 3 tổ trình bày bảng

- Y/c HS nhận xét

-HS làm bài vào vở

-3 HS chữa bài , lớp nhận xét:

-1 HS đọc đề toán, lớp theo dõi, trả lời:+Có 10250m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m

+Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải.?

- HS thi đua làm bài theo cặp

-2 cặp trình bày, lớp thống nhất kết quả:

Bài giải

Ta có 10250 : 3 = 3416 (dư 2)

Vậy may được nhiều nhất 3416 bộ quần áo và còn thừa ra 2m vải

Đáp số: 3416 bộ quần áo, thừa 2m vải

-1 HS đọc yêu cầu bài toán

-HS thi đua làm bài theo nhóm

-Các nhóm trình bày, lớp nhận xét :Số bị

chia

Số chia Thương Số dư

4.Củng cố, dặn dò:

-Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc chia, thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

-Chuẩn bị bài: Luyện tập

-Nhận xét tiết học

ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG -

Trang 36

Ngày dạy:………

Tuần 31

Tiết 155 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số với trường hợp thương có chữ số 0

- Rèn kĩ năng giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính

II.Chuẩn bị:

-GV: bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1, các hình ở bài tập 4

-HS: bảng con, phiếu học tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Ổn định

2.Bài cũ:

-Yêu cầu HS chữa bài tập 1/164 – SGK

-Nhận xét, chấm điểm

3.Bài mới:

a)Giới thiệu bài:

-GV nêu nội dung và yêu cầu bài học

-Ghi tên bài lên bảng: Luyện tập

b)Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Tính theo mẫu

- Hướng dẫn HS thực hiện phép chia: 28921 : 4

+Y/c 1 HS đọc phép chia

+Y/c HS đặt tính, tính và viết kết quả phép

tính theo hàng ngang

+Y/c HS làm bảng lớp nêu cách chia

+Y/c 2 HS yếu nêu lại

-GV kết luận : Mỗi lần chia đều tính theo các

bước : chia, nhân, trừ

-Y/c HS thực hiện các phép tính còn lại trong

- Đặt tính, tính vào vở nháp

-1 HS thực hiện trên bảng kết hợp nêucách tính

-Vài HS nhắc lại

Trang 37

Bài 2: Đặt tính rồi tính

-Cho HS nêu yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS làm bài cá nhân

-Gọi HS chữa bài GV nhận xét, chốt lại kết

quả đúng

- GV kiểm tra vở của một số HS

Bài 3 :

- Cho HS đọc đề bài toán

- Y/c HS phân tích bài toán

+Em sẽ tính số kg thóc nào trước và tính như

thế nào?

+Sau đó làm thế nào để được số thóc tẻ?

-Tổ chức cho HS thi đua giải toán theo nhóm

-GV nhận xét, chốt lại kết quả và tuyên dương

HS

Bài 4: Tính nhẩm

- Cho HS đọc bài làm mẫu

-Tổ chức 3 đội tiếp sức

- Y/c nhận xét, tuyên dương

-HS nêu yêu cầu bài tập

-HS làm bài vào vở

-3 HS thực hiện, lớp nhận xét-2 HS ngồi cạnh nhau đổi vởểm tra bàilẫn nhau

(Kết quả: a)5091 b)4710 (dư 2) c)9020 (dư 3))

- 1 HS đọc đề toán

- Vài HS nêu :+Tính số kg thóc nếp trước và tính nhưbằng cách: lấy tổng số gạo và nếp chiacho 4

+Lấy tổng số thóc nếp và tẻ trừ đi sốthóc nếp

-HS làm bài theo nhóm với bảng nhóm.-Các nhóm trình bày kết quả:

Số thóc nếp trong kho là:

27280 : 4 = 6820 ( kg) Số thóc tẻ trong kho là:

27280 _ 6820 = 20460 ( kg) Đáp số: + Thóc nếp: 6820 kg + Thóc tẻ: 20460 kg-1 HS đọc bài làm mẫu cho lớp theo dõi

- HS cử 3 đội thi tiếp sức (mỗi đội 3em)

- Lớp theo dõi, cổ vũ và công nhận độithắng cuộc:

15000 : 3 = 5000

24000 : 4 = 600056000: 7 = 8000

4.Củng cố, dặn dò:

-GV cùng HS hệ thống nội dung bài học

-Nhận xét tiết học, hướng dẫn học ở nhà

ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG -

Trang 38

-

Trang 39

Biết đặt tính và nhân (chia) số có năm chữ số với (cho) số có một chữ số.

Biết giải bài toán có phép nhân (chia)

II.Chuẩn bị:

-GV: bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1, các hình ở bài tập 4

-HS: bảng con, phiếu học tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Ổn định :

2.KT bài cũ:

-Yêu cầu HS chữa bài tập 1/165 – SGK

-Nhận xét, chấm điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài :

-GV nêu nội dung và yêu cầu bài học

-Ghi tên bài lên bảng:

Luyện tập chung

b) Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính :

-Cho HS nêu yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS tự làm vào vở

-Gọi HS chữa bài GV nhận xét chốt lại kết

quả

-3 HS thực hiện

-Lớp theo dõi và nhận xét kết quả

-HS lắng nghe.

-HS nhắc lại tên bài.

-Nêu yêu cầu: Đặt tính rồi tính

- HS làm vào vở

-4 HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét :a) 10715 b) 21542

Trang 40

- Cho HS đọc đề bài toán

- Y/c HS phân tích bài toán

+Bài toán cho biết gì ?

+Bài toán hỏi gì ?

-Tổ chức cho HS thi đua giải toán theo

nhóm

-GV nhận xét, chốt lại kết quả và tuyên

dương HS

Bài 3 : Giải toán :

-Gọi HS nêu lại công thức tính diện tích

hình chữ nhật

-Cho HS làm bài vào vở

-Gọi HS chữa bài GV nhận xét

-Đọc đề bài-HS trao đổi với bạn, trả lời:

+Nhà trường mua 105 hộp bánh, mỗi hộp

4 cái bánh Mỗi bạn được chia 2 cái bánh +Có bao nhiêu bạn được chia bánh ?-HS thi đua làm bài theo nhóm: ghi kết quảvào bảng nhóm

-Đại diện các nhóm trình bày:

Số bánh có tất cả là:

105 x 4 = 420 (cái) Số bạn được chia bánh là:

420 : 2 = 210 (bạn) Đáp số: 210 bạn

-1 HS đọc đề toán, 2 HS nêu lại công thứctính diện tích hình chữ nhật

- HS làm bài vào vở-2 HS lên bảng giải, HS khác nhận xét :

Bài giải : Chiều rộng hình chữ nhật :

12 : 3 = 4 (cm) Diện tích hình chữ nhật :

12 x 4 = 48 (cm2 ) Đáp số : 48 cm2

4 Củng cố, dặn dò:

-GV cùng HS hệ thống nội dung bài học

-Chuẩn bị : Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tiếp theo)

-Nhận xét tiết học

ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG -

Ngày đăng: 02/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật và hình vuông . - Giáo ánToán (Tuần 29 - 35)-Theo chuẩn KTKN
Hình ch ữ nhật và hình vuông (Trang 9)
Bảng con. - Giáo ánToán (Tuần 29 - 35)-Theo chuẩn KTKN
Bảng con. (Trang 21)
Hình chữ nhật . - Giáo ánToán (Tuần 29 - 35)-Theo chuẩn KTKN
Hình ch ữ nhật (Trang 40)
Hình vuông , chữ nhật . - Giáo ánToán (Tuần 29 - 35)-Theo chuẩn KTKN
Hình vu ông , chữ nhật (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w