1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi toán 9 vòng 3 (chan)

1 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 50,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

một kết quả khác.. một kết quả khác Câu 3: Tam giác ABC vuông tại A có đờng cao AH chia BC thành hai đoạn 9 và 25.. một kết quả khác.. Câu 4: Một hình cầu có bán kính R cắt bởi mặt phẳng

Trang 1

Bài kiểm tra vòng 3 lớp 9 Ngày 14 tháng 5 năm 2006 (Thời gian 100 phút)

Họ và tên học sinh:……… Lớp 9A… Số báo danh:… Đề chẵn

Câu 1: Cho phơng trình ax2 +8x −7= 0 có một nghiệm bằng 1 thì a bằng:

(A) –1 ; (B) 1 ; (C) 2 ; (D) một kết quả khác

Câu 2: Phơng trình: 10x2 +40x+k=0 có hai nghiệm phân biệt khi:

(A) k < 40 ; (B) k > 40 ; (C) ≥ 40 (D) một kết quả khác

Câu 3: Tam giác ABC vuông tại A có đờng cao AH chia BC thành hai đoạn 9 và 25 đờng

cao AH bằng

(A) 13 ; (B) 14 ; (C) 15 ; (D) một kết quả khác

Câu 4: Một hình cầu có bán kính R cắt bởi mặt phẳng đi qua tâm nó Diện tích mặt cầu

bằng mấy lần diện tích mặt cắt: A 2 ; B 4 ; C 3 ; D một kết quả khác

Câu 5: Cho phơng trình: 2x2 −(m+4)x+m =0 có một nghiệm là 3 Nghiệm còn lại là: (A) –1 ; (B)

2

1

− ; (C)

2

1 ; (D) 0 ; (E) một kết quả khác

Câu 6: Tập nghiệm của phơng trình 2(x− 5) = x− 5 là:

(A).{ }5 ; 7 ; (B) {11 ; 13} ; (C) {− 11 ; − 13} ; (D) một kết quả khác

Câu 7: Rút gọn: A= xx xy+−y y  x +x y + xy y + 2xxy y  (x>0; y>0; xy)

Câu8: Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A = 5 – 2sin2450 + 3cos2600 – tg2300 ; b)B = 4a2cos2450 + 3(atg2450)2 +

a2(2sin450)3

Câu 9: Một ngời đi xe máy dự định từ A đến B dài 60 km trong một thời gian nhất định.

Sau khi đi đợc nửa quãng đờng AB, anh ta nhận thấy vận tốc thực tế chỉ bằng

3

2 vận tốc dự

định nên trên đoạn đờng còn lại anh đã tăng vận tốc thêm 3 km một giờ so với dự định Tuy vậy anh vẫn đến B chậm mất 20 phút Hỏi vận tốc dự định của ngời đi xe máy?

Câu 10: Cho đờng tròn (O;R) đờng kính BC Điểm A thuộc đờng tròn (O;R) sao cho

AB>BC Đờng cao AH của tam giác ABC Đờng tròn tâm I đờng kính AH cắt các cạnh AB

và AC lần lợt tại E và D

a) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật

b) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp đợc

c) Chứng tỏ: OA vuông góc với DE

d) Các đờng tròn (O) và (I) còn cắt nhau tại điểm F khác A Đờng thẳng AF cắt BC tại M chứng minh rằng M;D;E thẳng hàng

e) Khi AC = R Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi cung nhỏ AB của đờng tròn (O;R) , đoạn thẳng BH và cung AH của đờng tròn (I) theo R

Biểu điểm: Câu 1-6: 0,5 điểm / câu; Câu 7;8: 01 điểm / câu; Câu 9: 2 điểm ; câu 10:3 điểm

Phần trả lời câu 1đến câu 6:

Đáp án

chọn

Các câu còn lại học sinh trình bày vào tờ giấy này

Ngày đăng: 01/06/2015, 00:00

w