1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi toán cao cấp 3 trường ĐHSPKT Hưng Yên - đề số 9 pptx

8 507 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm cực trị của hàm 2.. Tại điểm N đó hãy tìm hướng để hàm z thay đổi nhanh nhất.. Biểu diễn trên hình vẽ.

Trang 1

TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Khoa Khoa học cơ bản

Đề số: 09

Học phần: Toán cao cấp 3

Ngày thi:

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho hàm số :

x x y y

z     xy y

1 Tìm cực trị của hàm

2 Tại điểm N(1;-1) hàm số sẽ tăng hay giảm nếu dịch chuyển

ra khỏi điểm N theo hướng lập với truc Ox một góc 30 0

3 Tại điểm N đó hãy tìm hướng để hàm z thay đổi nhanh nhất.

Biểu diễn trên hình vẽ

Câu 2: Trong không gian Oxyz, tìm trọng tâm của tam giác đồng nhất

ABC với A(2,0,0), B(0,1,0), C(0,0,3)

Câu 3: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy chọn 3 điểm A(-1,1), B(0,0) và

C(2,1)

L là đường cong kín theo chiều dương, trong đó :

 Đoạn nối A với B có phương trình y x 2

 Đoạn nối B với C có phương trình x 2y2

 Đoạn thẳng nối C với A là đường thẳng

L

I   x ydyxy dx

Kiểm chứng kết quả thông qua việc sử dụng công thức Green

Câu 4: Giải hệ phương trình vi phân:

3

x x

  

thoả mãn điều kiện: khi x=0 thì y=0 và z=0

Giảng viên ra đề 1: Khoa / Bộ môn

Giảng viên ra đề 2:

Trang 2

y 3

2 B

C 2 1

3 A 1 O

2

-2

y

x N

Bài 1:

1.Tìm cực trị:

'

' 2

1

2 2

1

x

y

x

z y y x

1 ( 1, 1), 2 5, 2

M   M

M  1 ( 1, 1) M25, 2

'' 1

2

xx

2

1 2

zxy''  1  s -2 -1

z''yy  2y  1 t -1 5

s2 - rt (-1)2+1

2>0 (-1)2-5

2<0

2.Ta có:

'

'

1 1

2 2

y

x

z N

z N

2

z

l

Vậy hàm số sẽ giảm nếu dịch chuyển ra khỏi điểm N theo hướng lập với truc

Ox một góc 30 0

3 Hướng thay đổi nhanh nhất là : i-2j

Bài 2:

+) Hình vẽ :

Hình chiếu của mặt phẳng ABC lên mặt phẳng Oxy

là miền tam giác OAB

Phương trình mặt phẳng ABC: 2 1

x y

Trang 3

Phương trình đường thẳng AB: 1

2

x y

1 Khối lượng của tam giác ABC:

 

1

2

0 0

x

2 Tìm xG:

1

1 2 0

2 0

xy

x

x y y

S D

xds x dxdy dx xdy dx xy

 

7 2 3

2

G

x

3 Tìm yG:

1

1 2 0

2

xy

x

x y y

S D

y yds y dxdy dx ydy dx

 

7 1 6

2

G

y

4 Tìm zG:

2 0 0

2 0 0

7

2 1 7 2

xy

x y y

G

xy y

dx

z

 

Bài 3:

   

2

x

y

A B

C

Trang 4

1.Trên đoạn AB: y x x  2, : 1   0

0

1 0

1

0

1

0

1

AB

x y dy x y dx x x x x x

x x x x dx

x dx x x

2 Trên đoạn CA: y 1, :1x  1

1

1

1

1

CA

3 Trên đoạn BC: yx x, : 0 1

3

2 2

1

0

BC

x

x x x

L

x ydyxy dx   

Dùng công thứcGreen:

2

1

0 1

0

1

0

y

Bài 4:

'' 2 ' 2 ' x 2 ' 2 3 2x x

y y z e y y z ee

Trang 5

' 2

x x

Phương trình thuần nhất:

'' 3 ' 4 0

2

4

Phương pháp biến thiên hằng số:

0

x x

x x x x

c e c e

2

5c ex 2e x 2ex

c  eec  eec

c e e ec ec x ec

Vậy nghiệm tổng quát:

Thay vào tìm được z

z xece c e

Từ điều kiện ban đầu ta có:

Thay vào ta có:

y xe  e ee

z xe e e

Trang 6

Thang điểm:

Bài 1:

(1.5đ)

' ' 2

1

2 2

1

x y

x

z y y x

0.5

Hàm số không đạt cực trị tạiM  1 ( 1, 1)

Hàm số đạt cực đại tại M25, 2

Hàm số sẽ giảm nếu dịch chuyển ra khỏi điểm N theo hướng hợp

với trục Ox một góc 30 0

Hướng thay đổi nhanh nhất là : i-2j

0.25 0.25

0.25 0.25

Bài 2

(2.5 đ)

Lập công thức ,tính khối lượng

 

2 2

3

2

.1

xy

xy

S D

D

dxdy

 



0.25 0.25

Lập công thức ,tính

7 2 3

2

G x

0.25 0.25 Lập công thức ,tính

7 1 6

2

G y

0.25 0.25

Trang 7

7 2 2 7

2 1 7 2

S

G

ds

z

0.25

Bài 3:

(3đ)

Trên AB

0

1

82 15

AB

x y dy x y dx x x x x x

0.5 0.5

Trên BC

1

0

1

2 25

6

BC

x

0.5

Trên CA

1

1

1 2

1 3 16

3

CA

0.5

Bài 4

(3đ)

'' 3 ' 4 2 x 2 2x

Phương trình thuần nhất:

x x

y C e C e

0.5

2

x x

c  ee

x x

c  eec

0.25 0.5

3 *

2 2

5 5

x

0.25 0.5

Ngày đăng: 08/08/2014, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w