Nếu 2 dường thẳng song song thì PT * trên có 1 đường thẳng Nếu 2 đường thẳng trên cắt nhau thi PT trên* là 2 đường thẳng phân giác của 2 đường thẳng đó.. Phương trình tiếp tuyến của đườn
Trang 11
y
u
u
1
M
M2
A LÝ THUYẾT
I Tọa độ
1 Hệ trục toạ độ Oxy gồm ba trục Ox, Oy đơi một vuơng gĩc với nhau với ba vectơ đơn vị i j,
i j 1
2 u x y ; u x i y j ; M(x;y)
OM OM
OM xiy j
3 Tọa độ của vectơ: cho u x y v x y( ; ), ( '; ')
a u v x x y'; y' b u v x x y'; y'
c ku( ;kx ky) d u v xx'yy'
e u v xx'yy' 0 f u x2y2 ,v x2y2
g cos ,
u v
u v
u v
4 Tọa độ của điểm: cho A(xA;yA), B(xB;yB)
a.ABx Bx A;y B y A b. 2 2
c G là trọng tâm tam giác ABC (tứ giácABCD tương tự) ta cĩ:
GA GB GCO ,
3
OA OB OC
G=
3
x x x
; y G=
3
y y y
(2 véc tơ gốc M)
Đặc biệt: M là trung điểm của AB: ;
e) Tứ giác ABCD là hình bình hành ABDC
h) Tính chất đường phân giác:
Gọi AD, AE lần lượt là đường phân giác trong và ngồi của gĩc A (D BC; E BC), ta cĩ:
AB
AC
; EB AB EC
AC
k) Diện tích :
* Công thức tính diện tích tam giác ABC với : AB = (x1;y1), AC = ( x2;y2)
1
os
2
2 2 1
2
S AB AC AB AC thì S =
2
1 | x1y2 – x2y1|
abc
R
(Với a, b, c là ba cạnh, h a là đường cao thuộc cạnh a, 1( )
2
p a b c , R và r lần lượt là bán kính đường trịn ngoại tiếp và nội tiếp ABC)
g/
u cùng phương với '
u
'
'
y y
x x
= xy’ – x’y = 0x x: y y:
-A,B,C phân biệt thẳng hàng khi 1 1
2 2
x y
AB k AC
x y
, với AB = (x1;y1), AC = ( x2;y2), k0 Chú ý các bài tốn hình học cơ bản của lớp 9
x
o
i
j
M
Trang 22
II Phương trình đường thẳng
1 Một đường thẳng được xác định khi biết một điểm M(x0;y0) và một vectơ pháp tuyến
;
n A B
*Phương trình tổng quát A x x0B y y0 0 AxBy C 0
hoặc có một vectơ chỉ phương u a b; ta có thể chọn VTPT: nAb B; a
*Phương trình tham số: khi biết một điểm M(x0;y0) và một vectơ chỉ phương u a b; , 0
0
x x at
y y bt
, tR.M ( ) M x 0at y; 0bt
hoặc có một vectơ pháp tuyến nA B; ta có thể chọn uaB b; A
*Phương trình đường thẳng qua M(x0;y0) có hệ số góc k: yk x x0 y0
* Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(xA;yA) khác B(xB;yB): A A
chéo
2 Khoảng cách từ một điểm M(x M ;y M) đến một đường thẳng :AxBy C 0 là:
2 2 , Ax M By M C
d M
A B
-Hoặc dựng đường thẳng qua M vuông góc cắt tại H thì d M , MH
- Hoặc H x 0at y; 0bt d nên NH u d 0 tìm được t nên tìm được H
-PT đường thẳng cách đều hai đường thẳng AxBy C 0, A x/ B y C/ / 0 là
2 2 / 2 / 2
A x B y C
(*) hay là tập hợp các điểm cách đều 2 đường thẳng
Nếu 2 dường thẳng song song thì PT (*) trên có 1 đường thẳng
Nếu 2 đường thẳng trên cắt nhau thi PT trên(*) là 2 đường thẳng phân giác của 2 đường thẳng đó
3 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng
0 :
0 :
2 2 2 2
1 1 1 1
c y b x a
c y b x a
Để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 và2 ta xét số nghiệm của hệ phương trình
0
0 2 2 2
1 1 1
c y b x a
c y b x a
(I)
u
n
Trang 33
Chú ý: Nếu a2b2c2 0 thì :
2 1 2 1 2
1 2 1
2 1 2 1 2
1 2 1
2 1 2
1 2 1
//
c
c b
b a a
c
c b
b a a b
b a a
4 Góc giữa hai đường thẳng
*Góc giữa hai đường thẳng 1 và2của (I) có VTPT
2
1 và n
n được tính theo công thức:
2 2 2 1 2 2 2 1
2 1 2 1 2
1
2 1 2
1 2
1
|
|
|
||
|
|
| ) , cos(
)
,
cos(
b b a a
b b a a n
n
n n n
n
hoặc tính theo véc tơ chỉ phương thay n
bằng u
* Góc giữa hai đường thẳng:(): y = k1x + b và (’): y = k2x + b’ là:
1 2
( ; ')
k k
k k
(Công thức tan)
*Bài toán min,Max: MA+MB đạt min, MA MB đạt Max A,B cố định M thuộc đường thẳng hoặc MA MB MC min hoặc đạt min cho A,B, C cố định M thuộc đường nào đó
Ví dụ: A(1;-1) B(-1;3) C(0;-5) và đường thẳng (d) 3x-4y +10=0 tìm M thuộc (d) mà
MA MB MC MA2MB3MC MA2MB2MC2;MA22MB23MC2 đạt min
Có MAMBMC3MG min vậy từ G hạ đoạn vuông góc xuống (d) tại M
Có MA2MB3MCMIIA2MI2IB3MI3IC6MI(IA2IB3IC)
Tìm điểm I thoả mãn IA2IB3IC0 I là điểm gọi là tâm tỉ cự 3 điểm xác định, từ I kẻ đoạn vuông góc với đường thẳng (d) tại M là điểm cần tìm
** Đường phân giác trong của tam giác là trục đối xứng của 2 cạnh bên và khoảng cách từ 1 điểm trên P giác cách đều 2 cạnh tam giác d(M/)=d(M/)
III Phương trình đường tròn
1 Một đường tròn được xác định khi biết tâm I(a;b) và bán kính r
Phương trình:
Dạng 1: 2 2 2
xa yb r Dạng 2: x2y2 2ax2by c 0, điều kiện 2 2
0
a b c và r a2b2c Tâm I(a;b)
* Nếu a2
+ b2 – c = 0 thì chỉ có một điểm I(a ; b) thỏa mãn phtr: x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0
* Nếu a2
+ b2 – c < 0 thì không có điểm M(x ; y) nào thỏa mãn phtr: x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0
2 Điều kiện để đường thẳng : AxBy C 0 (1) tiếp xúc với đường tròn (C) là:
, Aa 2Ba 2C
A B
(C)
r
I
M
Trang 44
+Đôi khi ta xét b= 0 thay xét trực tiếp và sau đó xét b 0 thì đường thẳng (1) thành ykx b hoặc
0
kx y b thì bài toán đơn giản hơn dùng cho cả tiếp tuyến và giao tuyến đường tròn và đường thẳng
*Chú ý tính chất cung góc lượng giác bán kính dây cung lớp 9
2 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại M 0
Tiếp tuyến tại điểm M0(x0 ; y0) của đường tròn tâm I(a ; b) có phương trình: M x y ;
IM x0a y; 0b là véc tơ pháp tuyến của tiếp tuyến hay sử dụng tính chất:
0 O 0
IM M M ta có (x – x0) (x0 – a)+ (y – y0) (y0 – b)= 0
hoặc x x0 y y0 a x( x0)b y( y0) c 0
IM IMIM IM IMIM x a x a y b y b R ( CT tách đôi)
Ngoài ra có thể dùng PTHĐGĐ 2 2 2
0
Ax By C
có nghiệm kép là tiếp tuyến có 2 nghiệm là cắt nhau tại 2 điểm
Chú ý tính chất bán kính và dây cung: IH là đường trung trực của AB
IV Ba đường conic
I.ElipEMmp MF/ 1MF2 2a , F F1, 2 là 2 tiêu điểm
1 Phương trình chính tắc:
2 2
2 2 1
x y
a b , (a>b>0)
2 Các yếu tố: c2 a2 b2, a> c>0.,a>b>0
Tiêu cự: F1 F2=2c; Độ dài trục lớn A1 A2=2a Độ dài trục bé B1 B2=2b
Hai tiêu điểm F1c; 0 , F c2 ; 0
Bốn đỉnh: 2 đỉnh trên trục lớn A1a; 0 , A a2 ; 0 ,
2 đỉnh trên trục bé B10;b, B2 0;b
Tâm sai: e c 1
a
Bán kính qua tiêu điểm: M(x y0; 0)thuộc (E) thì
c
a c
a
3 Điều kiện để đường thẳng Ax+By+C=0 tiếp xúc với elip là: dùng điều kiện nghiệm kép của ph
trình hoành độ hoặc tung độ giao điểm
B BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 1 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(1; -2), đường cao CH x: y 1 0, phân giác trong BN: 2x y 5 0.Tìm toạ độ các đỉnh B,C và tính diện tích tam giác ABC
Hướng dẫn:
+ Do ABCH nên AB: x y 1 0
A
H
N
x
y
F 2
F 1
B 2
B
1
A 2
A 1
O M
I
H
Trang 55
Giải hệ: 2 5 0
1 0
x y
x y
ta có (x; y)=(-4; 3)
Do đó: ABBN B( 4;3)
+ Lấy A’ đối xứng A qua BN thì ' A BC
- Phương trình đường thẳng (d) qua A và
Vuụng gúc với BN là (d): x2y 5 0
Gọi I ( )d BN Giải hệ: 2 5 0
2 5 0
x y
x y
Suy ra: I(-1; 3)A'( 3; 4)
+ Phương trình BC: 7 x y 250 Giải hệ: 7 25 0
1 0
x y
x y
13 9 ( ; )
4 4
C
+ ( 4 13 / 4)2 (3 9 / 4)2 450
4
2 2
7.1 1( 2) 25
7 1
d A BC
Suy ra: 1 ( ; ) 1.3 2 450 45
ABC
Bài 2: Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD
có diện tích bằng 12, tâm I là giao điểm của đường thẳng d1:xy30 và
0 6
:
2 xy
d Trung điểm của một cạnh là giao điểm của d1 với trục Ox Tìm toạ độ
các đỉnh của hình chữ nhật
Hướng dẫn:
Ta có: d1d2 I Toạ độ của I là nghiệm của hệ:
2 / 3 y
2 / 9 x 0
6
y
x
0
3
y
x
Vậy
2
3
; 2
9
I Do vai trò A, B, C, D nên giả sử M là trung điểm
cạnh AD M d1Ox Suy ra M( 3; 0) Ta có: 3 2
2
3 2
9 3 2 IM 2 AB
2 2
2 3
12 AB
S AD 12
AD AB
Vì I và M cùng thuộc đường thẳng d1 d1AD
Đường thẳng AD đi qua M ( 3; 0) và vuông góc với d1 nhận n(1;1) làm VTPT nên có PT:
0 3 y x 0 ) 0 y
(
1
)
3
x
(
1 Lại có: MA MD 2
Toạ độ A, D là nghiệm của hệ PT:
2 y
3 x
0 3 y x
2
1 3 x
x 3 y 2 ) x 3 ( 3 x
3 x y 2 y 3
x
3 x
y
2 2
2 2
1 y
2 x hoặc
1 y
4 x
Vậy A( 2; 1), D( 4; -1)
2
3
;
2
9
I là trung điểm của AC suy ra:
2 1 3 y y 2 y
7 2 9 x x 2 x
A I C
A I C
Tương tự I cũng là trung điểm của BD nên ta có B( 5; 4)
Vậy toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật là: (2; 1), (5; 4), (7; 2), (4; -1)
Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm 1
( ; 0) 2
I
Trang 66
I
Đường thẳng AB cú phương trỡnh: x – 2y + 2 = 0, AB = 2AD và hoành độ điểm A õm Tỡm tọa độ cỏc đỉnh của hỡnh chữ nhật đú
HƯỚNG DẪN
+) ( , ) 5
2
d I AB AD = 5 AB = 2 5 BD = 5
+) PT đường trũn ĐK BD: (x - 1/2)2
+ y2 = 25/4 +) Tọa độ A, B là nghiệm của hệ:
2
2
2
0
x y
x
y
C(3; 0),D( 1; 2)
Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A(2; - 3), B(3;
- 2), có diện tích bằng 3
2 và trọng tâm thuộc đ-ờng thẳng : 3x – y – 8 = 0 Tìm tọa độ đỉnh C
H-ớng dẫn:
Ta có: AB = 2, M = ( 5; 5
2 2), pt AB: x – y – 5 = 0
S ABC = 1
2 d(C, AB).AB = 3
2 d(C, AB)= 3
2 Gọi G(t;3t-8) là trọng tâm tam giác ABC thì d(G, AB)= 1
2
d(G, AB)= (3 8) 5
2
t t
= 1
2 t = 1 hoặc t = 2
G(1; - 5) hoặc G(2; - 2)
Mà CM 3GM C = (-2; 10) hoặc C = (1; -4)
Bài 5:
Trong mặt phẳng với hệ toạ đ ộ Oxy cho điểm C(2;-5 ) và đường thẳng : 3x4y 4 0 Tỡm trờn hai điểm A và B đối xứng nhau qua I(2;5/2) sao cho diện tớch tam giỏc ABC
bằng15
Hướng dẫn:
1 Gọi ( ;3 4) (4 ;16 3 )
A a B a
Khi đú diện tớch tam giỏc ABC là
2
ABC
S AB d C AB
Theo giả thiết ta cú
2
0 2
a a
a
Vậy hai điểm cần tỡm là A(0;1) và B(4;4)
Bài 6:
1.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho elớp
2 2
9 4
x y
E và hai điểm A(3;-2) , B(-3;2) Tỡm trờn (E) điểm C cú hoành độ và tung độ dương sao cho tam giỏc ABC cú diện tớch lớn nhất
Hướng dẫn:
Ta cú PT đường thẳng AB:2x+3y=0
Gọi C(x;y) với x>0,y>0.Khi đú ta cú
2 2
1
9 4
x y
và diện tớch tam giỏc ABC là
Trang 77
ABC
x y
S AB d CAB x y 3 85 2 2 2 3 170
Dấu bằng xảy ra khi
2 2
2 1
3
2 2
3 2
x
x y
y
Vậy (3 2; 2)
2
Bài 7: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d1) : 4x - 3y - 12 = 0
và (d2): 4x + 3y - 12 = 0
Tỡm toạ độ tõm và bỏn kớnh đường trũn nội tiếp tam giỏc cú 3 cạnh nằm trờn (d1), (d2), trục Oy
Hướng dẫn:
Gọi A là giao điểm d1 và d2 ta cú A(3 ;0)
Gọi B là giao điểm d1 với trục Oy ta cú B(0 ; - 4)
Gọi C là giao điểm d2 với Oy ta cú C(0 ;4)
Gọi BI là đường phõn giỏc trong gúc B với I thuộc OA khi đú ta cú I(4/3 ; 0), R = 4/3
Bài 8:
Cho điểm A(-1 ;0), B(1 ;2) và đường thẳng (d): x - y - 1 = 0 Lập phương trỡnh đường trũn đi qua 2 điểm A, B và tiếp xỳc với đường thẳng (d)
Hướng dẫn:
Giả sử phương trỡnh cần tỡm là (x-a)2
+ (x-b)2 = R2
Vỡ đường trũn đi qua A, B và tiếp xỳc với d nờn ta cú hệ phương trỡnh
2 2 2
2 2
(1 )
0 1 2
a b R
Vậy đường trũn cần tỡm là: x2
+ (y - 1)2 = 2
Bài 9 :
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường trũn (C): x2 + y2 - 2x - 2my + m2 - 24 = 0 cú tõm I và đường thẳng : mx + 4y = 0 Tỡm m biết đường thẳng cắt đường trũn (C) tại hai điểm phõn biệt A,B thỏa món diện tớch tam giỏc IAB bằng 12
Hướng dẫn :
Đường trũn (C) cú tõm I(1; m), bỏn kớnh R = 5
Gọi H là trung điểm của dõy cung AB
Ta cú IH là đường cao của tam giỏc IAB
IH =
| 4 | | 5 | ( , )
d I
2
2 2
25
m
AH IA IH
Diện tớch tam giỏc IAB là
12 2S 12
S
3 ( , ) 12 25 | | 3( 16) 16
3
m
m
Bài 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, với A(1;1),B(2;5),
đỉnh C nằm trên đ-ờng thẳng x40, và trọng tâm G của tam giác
nằm trên đ-ờng thẳng 2x3y60 Tính diện tích tam giác ABC
H-ớng dẫn:
I
H
5
Trang 88
Ta có C(4;y C) Khi đó tọa độ G là
3
2 3
5 1 , 1 3
4 2
G G
y y
y
x
Điểm G nằm trên đ-ờng thẳng 2x3y60 nên 26 y C 60, vậy 2
C
)
2
;
4
(
C Ta có AB(3;4), AC(3;1), vậy AB5, AC 10, AB.AC 5
2
1
2
2
2 15
Bài 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, với
) 2
;
1
(
,
)
1
;
2
( B
A , trọng tâm G của tam giác nằm trên đ-ờng thẳng
0
2
y
x Tìm tọa độ đỉnh C biết diện tích tam giác ABC bằng 13,5
H-ớng dẫn:
Vì G nằm trên đ-ờng thẳng x y20 nên G có tọa độ G(t;2t) Khi đó
) 3
;
2
AG , AB(1;1) Vậy diện tích tam giác ABG là
2
1
2
1 2 2 2 2 2
2
3
2t
Nếu diện tích tam giác ABC bằng 13,5 thì diện tích tam giác ABG bằng
5
,
4
3
:
5
,
2
3 2
t
, suy ra t 6 hoặc t 3 Vậy có hai điểm G :
) 1
; 3 ( ,
)
4
;
6
1 G
G Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên x C 3x G(x a x B)và
) (
3 G a B
Với G1(6;4) ta có C1 (15;9), với G2(3;1)ta có C2 (12;18)
Bài 12
- 2x + 4y - 4 = 0 và đ-ờng thẳng d có ph-ơng trình x + y + m = 0 Tìm m để trên đ-ờng thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ đ-ợc hai tiếp tuyến AB, AC tới đ-ờng tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông
H-ớng dẫn:
Từ ph-ơng trình chính tắc của đ-ờng tròn ta có tâm I(1;-2), R
= 3, từ A kẻ đ-ợc 2 tiếp tuyến AB, AC tới đ-ờng tròn và ABAC=>
tứ giác ABIC là hình vuông cạnh bằng 3IA3 2
7
5 6
1 2
3 2
1
m
m m
m
Bài 13:
Trong mp (Oxy) cho đường thẳng () cú phương trỡnh: x – 2y – 2 = 0 và hai điểm A (-1;2);
B (3;4) Tỡm điểm M() sao cho 2MA2 + MB2 cú giỏ trị nhỏ nhất
Hướng dẫn :
M M(2t2; ),t AM (2t3;t2),BM (2t1;t4)
2AM BM 15t 4t 43 f t( )
Min f(t) = 2
15
f
=> M
26 2
;
15 15
Bài 14:
Trang 99
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:
2 2
x y x
Tia Oy cắt (C) tại A Lập phương trình đường tròn (C’), bán kính R’ = 2 và tiếp xúc ngoài với (C) tại A
Hướng dẫn:
A(0;2), I(-2 3 ;0), R= 4, gọi (C’) có tâm I’
Pt đường thẳng IA : 2 3
2 2
y t
, I'IA => I’( 2 3 ; 2t t2),
1
2
AI I A t I (C’): 2 2
x y
Bài 15:
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB: x -2y -1 =0, đường chéo BD: x- 7y +14 = 0 và đường chéo AC đi qua điểm M(2;1) Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật
Hướng dẫn:
BDABB(7;3), pt đg thẳng BC: 2x + y – 17 = 0
AABA a a CBCC c c a c ,
a c a c
là trung điểm của AC, BD
IBD3c a 18 0 a 3c 18 A c(6 35;3c18)
M, A, C thẳng hàng MA MC cùng phương => c, 2 – 13c +42 =0 7( )
6
c loai c
c = 6 =>A(1;0), C(6;5) , D(0;2), B(7;3)
Bài 16:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn có phương trình 2 2
C x y y và
C x y x y Lập phương trình tiếp tuyến chung của C1 và C2
Hướng dẫn:
C1 :I1 0; 2 ,R13; C2 :I23; 4 , R23
Gọi tiếp tuyến chung của C1 , C2 là :AxBy C 0A2B2 0
là tiếp tuyến chung của C1 , C2
;
;
Từ (1) và (2) suy ra A2B hoặc 3 2
2
A B
C
Trường hợp 1: A2B
Chọn B 1 A 2 C 2 3 5 : 2x y 2 3 50
Trường hợp 2: 3 2
2
A B
C
Thay vào (1) được
Trang 1010
Bµi 17:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn hai đường tròn
2 2
( ) :C x – 2 – 2 1 0,y x y ( ') :C x2 y24 – 5 0x cùng đi qua M(1; 0) Viết phương trình đường thẳng qua M cắt hai đường tròn ( ), ( ')C C lần lượt tại A, B sao cho
MA= 2MB
Hướng dẫn:
+ Gọi tâm và bán kính của (C), (C’) lần lượt là I(1; 1) , I’(-2; 0) và R1,R'3, đường thẳng (d) qua M có phương trình a x( 1) b y( 0) 0 ax by a 0, (a2b2 0)(*)
+ Gọi H, H’ lần lượt là trung điểm của AM, BM
1 d I d( ; ) 4[9 d I d( '; ) ]
IAIH
2 2 2 2
9
4 d I d( '; ) d I d( ; ) 35 4 a b 35
2 2
2 2
36
a b
a b
Dễ thấy b0 nên chọn 1 6
6
a b
Kiểm tra điều kiện IAIH rồi thay vào (*) ta có hai đường thẳng thoả mãn
Bài 18:
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết trực
tâm H(1; 0), chân đường cao hạ từ đỉnh B là (0; 2) K , trung điểm cạnh AB là M(3; 1)
Hướng dẫn:
+ Đường thẳng AC vuông góc với HK nên nhận
( 1; 2)
HK làm vtpt và AC đi qua K nên
(AC) :x2y 4 0 Ta cũng dễ có:
(BK) : 2x y 2 0
+ Do AAC B, BK nên giả sử
(2 4; ), ( ; 2 2 )
A a a B b b Mặt khác M(3; 1)là
trung điểm của AB nên ta có hệ:
Suy ra: A(4; 4), (2;B 2)
+ Suy ra: AB ( 2; 6), suy ra: (AB) : 3x y 8 0
+ Đường thẳng BC qua B và vuông góc với AH nên nhận HA(3; 4), suy ra:
(BC) : 3x4y 2 0
KL: Vậy : (AC) :x2y 4 0, (AB) : 3x y 8 0, (BC) : 3x4y 2 0
Bài 19: (đề 2010)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d1: 3 x y 0 và d2: 3x y 0 Gọi (T) là đường tròn tiếp xúc với d1 tại A, cắt d2 tại hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B Viết phương trình của (T), biết tam giác ABC có diện tích bằng 3
2 và điểm A có hoành độ dương
Hướng dẫn:
Ta thấy d d1, 2 tạo với Oy góc 0
30 Từ đó AOB60 ;0 ACB300
M H
K
A