1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyen de phuong phap toa do trong mat phang on thi cap toc hinh hoc phang toa do

14 294 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 633,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu 2 dường thẳng song song thì PT * trên có 1 đường thẳng Nếu 2 đường thẳng trên cắt nhau thi PT trên* là 2 đường thẳng phân giác của 2 đường thẳng đó.. Phương trình tiếp tuyến của đườn

Trang 1

1

y

u

u

1

M

M2

A LÝ THUYẾT

I Tọa độ

1 Hệ trục toạ độ Oxy gồm ba trục Ox, Oy đơi một vuơng gĩc với nhau với ba vectơ đơn vị i j,

i  j 1

2 u x y ; ux iy j ; M(x;y)

OM OM

OM  xiy j

3 Tọa độ của vectơ: cho u x y v x y( ; ), ( '; ')

a u  v x x y';  y' b u v  x x y'; y'

c ku( ;kx ky) d u vxx'yy'

e u v xx'yy' 0 f ux2y2 ,vx2y2

g cos ,

u v

u v

u v

4 Tọa độ của điểm: cho A(xA;yA), B(xB;yB)

a.ABx Bx A;y By Ab.   2 2

c G là trọng tâm tam giác ABC (tứ giácABCD tương tự) ta cĩ:

GA GB GCO ,

3

OA OB OC

G=

3

xxx

; y G=

3

yyy

  (2 véc tơ gốc M)

Đặc biệt: M là trung điểm của AB: ;

e) Tứ giác ABCD là hình bình hành  ABDC

h) Tính chất đường phân giác:

Gọi AD, AE lần lượt là đường phân giác trong và ngồi của gĩc A (D BC; E BC), ta cĩ:

AB

AC

  ; EB AB EC

AC

k) Diện tích :

* Công thức tính diện tích tam giác ABC với : AB = (x1;y1), AC = ( x2;y2)

1

os

2

2 2 1

2

SAB ACAB AC thì S =

2

1 | x1y2 – x2y1|

abc

R

(Với a, b, c là ba cạnh, h a là đường cao thuộc cạnh a, 1( )

2

pa b c  , R và r lần lượt là bán kính đường trịn ngoại tiếp và nội tiếp ABC)

g/

u cùng phương với '

u

'

'

y y

x x

= xy’ – x’y = 0x x:  y y: 

-A,B,C phân biệt thẳng hàng khi 1 1

2 2

x y

AB k AC

x y

   , với AB = (x1;y1), AC = ( x2;y2), k0 Chú ý các bài tốn hình học cơ bản của lớp 9

x

o

i

j

M

Trang 2

2

II Phương trình đường thẳng

1 Một đường thẳng được xác định khi biết một điểm M(x0;y0) và một vectơ pháp tuyến

 ; 

nA B

*Phương trình tổng quát A x x0B y y0 0 AxBy C 0

hoặc có một vectơ chỉ phương u a b; ta có thể chọn VTPT: nAb B;  a

*Phương trình tham số: khi biết một điểm M(x0;y0) và một vectơ chỉ phương u a b; , 0

0

x x at

y y bt

  

 , tR.M  ( ) M x 0at y; 0bt

hoặc có một vectơ pháp tuyến nA B;  ta có thể chọn uaB b;  A

*Phương trình đường thẳng qua M(x0;y0) có hệ số góc k: yk x x0 y0

* Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(xA;yA) khác B(xB;yB): A A

chéo

2 Khoảng cách từ một điểm M(x M ;y M) đến một đường thẳng :AxBy C 0 là:

2 2 , Ax M By M C

d M

A B

 

-Hoặc dựng đường thẳng qua M vuông góc cắt tại H thì d M ,  MH

- Hoặc H x 0at y; 0bt   d nên NH u d 0 tìm được t nên tìm được H

-PT đường thẳng cách đều hai đường thẳng AxBy C 0, A x/ B y C/  / 0 là

2 2 / 2 / 2

A x B y C

  (*) hay là tập hợp các điểm cách đều 2 đường thẳng

Nếu 2 dường thẳng song song thì PT (*) trên có 1 đường thẳng

Nếu 2 đường thẳng trên cắt nhau thi PT trên(*) là 2 đường thẳng phân giác của 2 đường thẳng đó

3 Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng

0 :

0 :

2 2 2 2

1 1 1 1

c y b x a

c y b x a

Để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 2 ta xét số nghiệm của hệ phương trình

0

0 2 2 2

1 1 1

c y b x a

c y b x a

(I)

u

n

Trang 3

3

 Chú ý: Nếu a2b2c2 0 thì :

2 1 2 1 2

1 2 1

2 1 2 1 2

1 2 1

2 1 2

1 2 1

//

c

c b

b a a

c

c b

b a a b

b a a

4 Góc giữa hai đường thẳng

*Góc giữa hai đường thẳng 1 2của (I) có VTPT

 2

1 và n

n được tính theo công thức:

2 2 2 1 2 2 2 1

2 1 2 1 2

1

2 1 2

1 2

1

|

|

|

||

|

|

| ) , cos(

)

,

cos(

b b a a

b b a a n

n

n n n

n

hoặc tính theo véc tơ chỉ phương thay n

bằng u

* Góc giữa hai đường thẳng:(): y = k1x + b và (’): y = k2x + b’ là:

1 2

( ; ')

k k

k k

  

(Công thức tan)

*Bài toán min,Max: MA+MB đạt min, MA MB đạt Max A,B cố định M thuộc đường thẳng hoặc MA MB MC min hoặc đạt min cho A,B, C cố định M thuộc đường nào đó

Ví dụ: A(1;-1) B(-1;3) C(0;-5) và đường thẳng (d) 3x-4y +10=0 tìm M thuộc (d) mà

MA MB MC MA2MB3MC MA2MB2MC2;MA22MB23MC2 đạt min

MAMBMC3MG min vậy từ G hạ đoạn vuông góc xuống (d) tại M

MA2MB3MCMIIA2MI2IB3MI3IC6MI(IA2IB3IC)

Tìm điểm I thoả mãn IA2IB3IC0 I là điểm gọi là tâm tỉ cự 3 điểm xác định, từ I kẻ đoạn vuông góc với đường thẳng (d) tại M là điểm cần tìm

** Đường phân giác trong của tam giác là trục đối xứng của 2 cạnh bên và khoảng cách từ 1 điểm trên P giác cách đều 2 cạnh tam giác d(M/)=d(M/)

III Phương trình đường tròn

1 Một đường tròn được xác định khi biết tâm I(a;b) và bán kính r

Phương trình:

Dạng 1:   2 2 2

xaybr Dạng 2: x2y2 2ax2by c 0, điều kiện 2 2

0

ab  cra2b2c Tâm I(a;b)

* Nếu a2

+ b2 – c = 0 thì chỉ có một điểm I(a ; b) thỏa mãn phtr: x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0

* Nếu a2

+ b2 – c < 0 thì không có điểm M(x ; y) nào thỏa mãn phtr: x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0

2 Điều kiện để đường thẳng : AxBy C 0 (1) tiếp xúc với đường tròn (C) là:

 ,  Aa 2Ba 2C

A B

(C)

r

I

M

Trang 4

4

+Đôi khi ta xét b= 0 thay xét trực tiếp và sau đó xét b 0 thì đường thẳng (1) thành ykx b hoặc

0

kx  y b thì bài toán đơn giản hơn dùng cho cả tiếp tuyến và giao tuyến đường tròn và đường thẳng

*Chú ý tính chất cung góc lượng giác bán kính dây cung lớp 9

2 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại M 0

Tiếp tuyến tại điểm M0(x0 ; y0) của đường tròn tâm I(a ; b) có phương trình: M x y ; 

IM x0a y; 0b là véc tơ pháp tuyến của tiếp tuyến hay sử dụng tính chất:

0 O 0

IM M M  ta có (x – x0) (x0 – a)+ (y – y0) (y0 – b)= 0

hoặc x x0 y y0 a x( x0)b y( y0) c 0

IM IMIM   IM IMIM   xa x a  yb y b R ( CT tách đôi)

Ngoài ra có thể dùng PTHĐGĐ   2 2 2

0

Ax By C

 có nghiệm kép là tiếp tuyến có 2 nghiệm là cắt nhau tại 2 điểm

Chú ý tính chất bán kính và dây cung: IH là đường trung trực của AB

IV Ba đường conic

I.ElipEMmp MF/ 1MF2 2a , F F1, 2 là 2 tiêu điểm

1 Phương trình chính tắc:

2 2

2 2 1

x y

ab, (a>b>0)

2 Các yếu tố: c2 a2 b2, a> c>0.,a>b>0

Tiêu cự: F1 F2=2c; Độ dài trục lớn A1 A2=2a Độ dài trục bé B1 B2=2b

Hai tiêu điểm F1c; 0 , F c2 ; 0

Bốn đỉnh: 2 đỉnh trên trục lớn A1a; 0 , A a2 ; 0 ,

2 đỉnh trên trục bé B10;b, B2 0;b

Tâm sai: e c 1

a

 

Bán kính qua tiêu điểm: M(x y0; 0)thuộc (E) thì

c

a c

a





3 Điều kiện để đường thẳng Ax+By+C=0 tiếp xúc với elip là: dùng điều kiện nghiệm kép của ph

trình hoành độ hoặc tung độ giao điểm

B BÀI TẬP CƠ BẢN

Bài 1 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(1; -2), đường cao CH x:   y 1 0, phân giác trong BN: 2x  y 5 0.Tìm toạ độ các đỉnh B,C và tính diện tích tam giác ABC

Hướng dẫn:

+ Do ABCH nên AB: x  y 1 0

A

H

N

x

y

F 2

F 1

B 2

B

1

A 2

A 1

O M

I

H

Trang 5

5

Giải hệ: 2 5 0

1 0

x y

x y

  

   

ta có (x; y)=(-4; 3)

Do đó: ABBNB( 4;3)

+ Lấy A’ đối xứng A qua BN thì ' ABC

- Phương trình đường thẳng (d) qua A và

Vuụng gúc với BN là (d): x2y 5 0

Gọi I ( )dBN Giải hệ: 2 5 0

2 5 0

x y

x y

  

   

Suy ra: I(-1; 3)A'( 3; 4) 

+ Phương trình BC: 7 x y 250 Giải hệ: 7 25 0

1 0

x y

x y

13 9 ( ; )

4 4

C  

+ ( 4 13 / 4)2 (3 9 / 4)2 450

4

2 2

7.1 1( 2) 25

7 1

d A BC   

Suy ra: 1 ( ; ) 1.3 2 450 45

ABC

Bài 2: Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD

có diện tích bằng 12, tâm I là giao điểm của đường thẳng d1:xy30 và

0 6

:

2 xy 

d Trung điểm của một cạnh là giao điểm của d1 với trục Ox Tìm toạ độ

các đỉnh của hình chữ nhật

Hướng dẫn:

Ta có: d1d2 I Toạ độ của I là nghiệm của hệ:

2 / 3 y

2 / 9 x 0

6

y

x

0

3

y

x

Vậy 

 2

3

; 2

9

I Do vai trò A, B, C, D nên giả sử M là trung điểm

cạnh AD M d1Ox Suy ra M( 3; 0) Ta có: 3 2

2

3 2

9 3 2 IM 2 AB

2 2

 

2 3

12 AB

S AD 12

AD AB

Vì I và M cùng thuộc đường thẳng d1 d1AD

Đường thẳng AD đi qua M ( 3; 0) và vuông góc với d1 nhận n(1;1) làm VTPT nên có PT:

0 3 y x 0 ) 0 y

(

1

)

3

x

(

1         Lại có: MA  MD  2

Toạ độ A, D là nghiệm của hệ PT:



2 y

3 x

0 3 y x

2

1 3 x

x 3 y 2 ) x 3 ( 3 x

3 x y 2 y 3

x

3 x

y

2 2

2 2

1 y

2 x hoặc

 1 y

4 x

Vậy A( 2; 1), D( 4; -1)

2

3

;

2

9

I là trung điểm của AC suy ra:

2 1 3 y y 2 y

7 2 9 x x 2 x

A I C

A I C

Tương tự I cũng là trung điểm của BD nên ta có B( 5; 4)

Vậy toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật là: (2; 1), (5; 4), (7; 2), (4; -1)

Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm 1

( ; 0) 2

I

Trang 6

6

I

Đường thẳng AB cú phương trỡnh: x – 2y + 2 = 0, AB = 2AD và hoành độ điểm A õm Tỡm tọa độ cỏc đỉnh của hỡnh chữ nhật đú

HƯỚNG DẪN

+) ( , ) 5

2

d I AB  AD = 5  AB = 2 5  BD = 5

+) PT đường trũn ĐK BD: (x - 1/2)2

+ y2 = 25/4 +) Tọa độ A, B là nghiệm của hệ:

2

2

2

0

x y

x

y

 

 

C(3; 0),D( 1; 2) 

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A(2; - 3), B(3;

- 2), có diện tích bằng 3

2 và trọng tâm thuộc đ-ờng thẳng : 3x – y – 8 = 0 Tìm tọa độ đỉnh C

H-ớng dẫn:

Ta có: AB = 2, M = ( 5; 5

2 2), pt AB: x – y – 5 = 0

S ABC = 1

2 d(C, AB).AB = 3

2  d(C, AB)= 3

2 Gọi G(t;3t-8) là trọng tâm tam giác ABC thì d(G, AB)= 1

2

 d(G, AB)= (3 8) 5

2

tt 

= 1

2 t = 1 hoặc t = 2

G(1; - 5) hoặc G(2; - 2)

CM 3GM C = (-2; 10) hoặc C = (1; -4)

Bài 5:

Trong mặt phẳng với hệ toạ đ ộ Oxy cho điểm C(2;-5 ) và đường thẳng : 3x4y 4 0 Tỡm trờn  hai điểm A và B đối xứng nhau qua I(2;5/2) sao cho diện tớch tam giỏc ABC

bằng15

Hướng dẫn:

1 Gọi ( ;3 4) (4 ;16 3 )

A a  Ba

Khi đú diện tớch tam giỏc ABC là

2

ABC

SAB d C   AB

Theo giả thiết ta cú

2

0 2

a a

a

Vậy hai điểm cần tỡm là A(0;1) và B(4;4)

Bài 6:

1.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho elớp

2 2

9 4

x y

E   và hai điểm A(3;-2) , B(-3;2) Tỡm trờn (E) điểm C cú hoành độ và tung độ dương sao cho tam giỏc ABC cú diện tớch lớn nhất

Hướng dẫn:

Ta cú PT đường thẳng AB:2x+3y=0

Gọi C(x;y) với x>0,y>0.Khi đú ta cú

2 2

1

9 4

x y

  và diện tớch tam giỏc ABC là

Trang 7

7

ABC

x y

SAB d CABxy   3 85 2 2 2 3 170

Dấu bằng xảy ra khi

2 2

2 1

3

2 2

3 2

x

x y

y



Vậy (3 2; 2)

2

Bài 7: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d1) : 4x - 3y - 12 = 0

và (d2): 4x + 3y - 12 = 0

Tỡm toạ độ tõm và bỏn kớnh đường trũn nội tiếp tam giỏc cú 3 cạnh nằm trờn (d1), (d2), trục Oy

Hướng dẫn:

Gọi A là giao điểm d1 và d2 ta cú A(3 ;0)

Gọi B là giao điểm d1 với trục Oy ta cú B(0 ; - 4)

Gọi C là giao điểm d2 với Oy ta cú C(0 ;4)

Gọi BI là đường phõn giỏc trong gúc B với I thuộc OA khi đú ta cú I(4/3 ; 0), R = 4/3

Bài 8:

Cho điểm A(-1 ;0), B(1 ;2) và đường thẳng (d): x - y - 1 = 0 Lập phương trỡnh đường trũn đi qua 2 điểm A, B và tiếp xỳc với đường thẳng (d)

Hướng dẫn:

Giả sử phương trỡnh cần tỡm là (x-a)2

+ (x-b)2 = R2

Vỡ đường trũn đi qua A, B và tiếp xỳc với d nờn ta cú hệ phương trỡnh

2 2 2

2 2

(1 )

   

0 1 2

a b R

 

 

Vậy đường trũn cần tỡm là: x2

+ (y - 1)2 = 2

Bài 9 :

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường trũn (C): x2 + y2 - 2x - 2my + m2 - 24 = 0 cú tõm I và đường thẳng : mx + 4y = 0 Tỡm m biết đường thẳng  cắt đường trũn (C) tại hai điểm phõn biệt A,B thỏa món diện tớch tam giỏc IAB bằng 12

Hướng dẫn :

Đường trũn (C) cú tõm I(1; m), bỏn kớnh R = 5

Gọi H là trung điểm của dõy cung AB

Ta cú IH là đường cao của tam giỏc IAB

IH =

| 4 | | 5 | ( , )

d I

2

2 2

25

m

AH IA IH

  Diện tớch tam giỏc IAB là

12 2S 12

S    

3 ( , ) 12 25 | | 3( 16) 16

3

m

m

 

  

Bài 10:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, với A(1;1),B(2;5),

đỉnh C nằm trên đ-ờng thẳng x40, và trọng tâm G của tam giác

nằm trên đ-ờng thẳng 2x3y60 Tính diện tích tam giác ABC

H-ớng dẫn:

I

H

5

Trang 8

8

Ta có C(4;y C) Khi đó tọa độ G là

3

2 3

5 1 , 1 3

4 2

G G

y y

y

x         

Điểm G nằm trên đ-ờng thẳng 2x3y60 nên 26 y C 60, vậy 2

C

)

2

;

4

(

C Ta có AB(3;4), AC(3;1), vậy AB5, AC  10, AB.AC 5

2

1

2

2

2 15

Bài 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, với

) 2

;

1

(

,

)

1

;

2

(  B

A , trọng tâm G của tam giác nằm trên đ-ờng thẳng

0

2

y

x Tìm tọa độ đỉnh C biết diện tích tam giác ABC bằng 13,5

H-ớng dẫn:

Vì G nằm trên đ-ờng thẳng xy20 nên G có tọa độ G(t;2t) Khi đó

) 3

;

2

AG   , AB(1;1) Vậy diện tích tam giác ABG là

2

1

2

1 2 2 2   2  2 

2

3

2t

Nếu diện tích tam giác ABC bằng 13,5 thì diện tích tam giác ABG bằng

5

,

4

3

:

5

,

2

3 2

t

, suy ra t 6 hoặc t 3 Vậy có hai điểm G :

) 1

; 3 ( ,

)

4

;

6

1  G   

G Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên x C 3x G(x ax B)và

) (

3 G a B

Với G1(6;4) ta có C1 (15;9), với G2(3;1)ta có C2 (12;18)

Bài 12

- 2x + 4y - 4 = 0 và đ-ờng thẳng d có ph-ơng trình x + y + m = 0 Tìm m để trên đ-ờng thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ đ-ợc hai tiếp tuyến AB, AC tới đ-ờng tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông

H-ớng dẫn:

Từ ph-ơng trình chính tắc của đ-ờng tròn ta có tâm I(1;-2), R

= 3, từ A kẻ đ-ợc 2 tiếp tuyến AB, AC tới đ-ờng tròn và ABAC=>

tứ giác ABIC là hình vuông cạnh bằng 3IA3 2

7

5 6

1 2

3 2

1

m

m m

m

Bài 13:

Trong mp (Oxy) cho đường thẳng () cú phương trỡnh: x – 2y – 2 = 0 và hai điểm A (-1;2);

B (3;4) Tỡm điểm M() sao cho 2MA2 + MB2 cú giỏ trị nhỏ nhất

Hướng dẫn :

M M(2t2; ),t AM (2t3;t2),BM (2t1;t4)

2AMBM 15t  4t 43 f t( )

Min f(t) = 2

15

f  

 => M

26 2

;

15 15

Bài 14:

Trang 9

9

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:

2 2

xyx 

Tia Oy cắt (C) tại A Lập phương trình đường tròn (C’), bán kính R’ = 2 và tiếp xúc ngoài với (C) tại A

Hướng dẫn:

A(0;2), I(-2 3 ;0), R= 4, gọi (C’) có tâm I’

Pt đường thẳng IA : 2 3

2 2

y t

 

 , I'IA => I’( 2 3 ; 2t t2),

1

2

AII A  t I (C’):  2  2

x  y 

Bài 15:

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB: x -2y -1 =0, đường chéo BD: x- 7y +14 = 0 và đường chéo AC đi qua điểm M(2;1) Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật

Hướng dẫn:

BDABB(7;3), pt đg thẳng BC: 2x + y – 17 = 0

AABA aa CBCC cc ac ,

a c  ac

  là trung điểm của AC, BD

IBD3c a 18  0 a 3c 18 A c(6 35;3c18)

M, A, C thẳng hàng MA MC cùng phương => c, 2 – 13c +42 =0  7( )

6

c loai c

 

c = 6 =>A(1;0), C(6;5) , D(0;2), B(7;3)

Bài 16:

Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn có phương trình   2 2

C xyy  và

C xyxy  Lập phương trình tiếp tuyến chung của  C1 và  C2

Hướng dẫn:

   C1 :I1 0; 2 ,R13; C2 :I23; 4 ,  R23

Gọi tiếp tuyến chung của    C1 , C2 là :AxBy C 0A2B2 0

 là tiếp tuyến chung của    C1 , C2

;

;

 

Từ (1) và (2) suy ra A2B hoặc 3 2

2

A B

C  

Trường hợp 1: A2B

Chọn B      1 A 2 C 2 3 5 : 2x  y 2 3 50

Trường hợp 2: 3 2

2

A B

C  

Thay vào (1) được

Trang 10

10

Bµi 17:

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn hai đường tròn

2 2

( ) :C x  – 2 – 2 1 0,y x y   ( ') :C x2 y24 – 5 0x cùng đi qua M(1; 0) Viết phương trình đường thẳng qua M cắt hai đường tròn ( ), ( ')C C lần lượt tại A, B sao cho

MA= 2MB

Hướng dẫn:

+ Gọi tâm và bán kính của (C), (C’) lần lượt là I(1; 1) , I’(-2; 0) và R1,R'3, đường thẳng (d) qua M có phương trình a x(  1) b y(   0) 0 ax by  a 0, (a2b2 0)(*)

+ Gọi H, H’ lần lượt là trung điểm của AM, BM

1 d I d( ; ) 4[9 d I d( '; ) ]

IAIH

2 2 2 2

9

4 d I d( '; ) d I d( ; ) 35 4 a b 35

2 2

2 2

36

a b

a b

Dễ thấy b0 nên chọn 1 6

6

 

a b

Kiểm tra điều kiện IAIH rồi thay vào (*) ta có hai đường thẳng thoả mãn

Bài 18:

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết trực

tâm H(1; 0), chân đường cao hạ từ đỉnh B là (0; 2) K , trung điểm cạnh AB là M(3; 1)

Hướng dẫn:

+ Đường thẳng AC vuông góc với HK nên nhận

( 1; 2)

HK  làm vtpt và AC đi qua K nên

(AC) :x2y 4 0 Ta cũng dễ có:

(BK) : 2x  y 2 0

+ Do AAC B, BK nên giả sử

(2 4; ), ( ; 2 2 )

A aa B bb Mặt khác M(3; 1)là

trung điểm của AB nên ta có hệ:

Suy ra: A(4; 4), (2;B 2)

+ Suy ra: AB  ( 2; 6), suy ra: (AB) : 3x  y 8 0

+ Đường thẳng BC qua B và vuông góc với AH nên nhận HA(3; 4), suy ra:

(BC) : 3x4y 2 0

KL: Vậy : (AC) :x2y 4 0, (AB) : 3x  y 8 0, (BC) : 3x4y 2 0

Bài 19: (đề 2010)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d1: 3 x y 0 và d2: 3x y 0 Gọi (T) là đường tròn tiếp xúc với d1 tại A, cắt d2 tại hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B Viết phương trình của (T), biết tam giác ABC có diện tích bằng 3

2 và điểm A có hoành độ dương

Hướng dẫn:

Ta thấy d d1, 2 tạo với Oy góc 0

30 Từ đó AOB60 ;0 ACB300

M H

K

A

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w