1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu (Luyện thi cấp tốc Toán) Chuyên đề khảo sát hàm số_Bài tập và hướng dẫn giải docx

16 2,1K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề khảo sát hàm số
Người hướng dẫn Trịnh Hào Quang
Trường học Trung Tâm Hocmai
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 913,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến với C, biết rằng tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của 2 đường tiệm cận.. Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M C , biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo t

Trang 1

BÀI TẬP VỀ NHÀ

(Chuyên đề khảo sát hàm số)

Câu I : Cho hàm số y2x x11

 (C)

I.1

Viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm M(2 ; 3) đến (C)

I.2

Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của 2 đường tiệm cận

I.3

Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M C , biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành 1 tam giác có diện tích bằng 1

I.4

Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M C , biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành 1 tam giác cân

Câu II : Cho hàm số m 1 x m

y

x m

  Cm

II.1

CMR đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định tại 1 điểm cố định

II.2

Tiếp tuyến tại MC m cắt 2 tiệm cận tại A, B CMR M là trung điểm của AB

II.3

Cho điểm M x , y  0 0 C3 Tiếp tuyến của C3tại Mcắt các tiệm cận của (C) tại các điểm A và B Chứng minh diện tích tam giác AIB không đổi, I là giao của 2 tiệm cận Tìm M để chu vi tam giác AIB nhỏ nhất

Câu III:

Cho hàm số

y

x m

 Tìm tham số m để hàm số có:

1 Hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung.

2 Hai điểm cực trị cùng với gốc tọa độ O lập thành tam giác vuông tại O

3 Hai điểm cực trị cùng với điểm M(0; 2) thẳng hàng.

4 Khoảng cách hai điểm cực trị bằng m 10

5 Cực trị và tính khoảng cách từ điểm cực tiểu đến TCX.

6 Cực trị và thỏa mãn: y CDy CT  2 3

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

Trang 2

Câu IV : Cho hàm số 1

x y x

Tìm m để (C) cắt đường thẳng  dm : y mx   2 m  1 tại 2 điểm phân biệt A, B:

c Thỏa mãn điều kiện 4OA OB   5

Câu V : Cho hàm số

y

x

a Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số (1) tại A và B sao cho AB=2

b Tìm m để đường thẳng d:y m x   2 3 và đường cong (1) cắt nhau tại A, B phân biệt sao cho M(2; 3) làm trung điểm của AB

Câu VI :

Cho hàm số m 1x m

y

x m

  Cm

Dựa vào đồ thị hàm số, tùy theo m hãy biện luận số nghiệm của phương trình:

1 log 3

x

m x

 

2 1 0 3

x

m x

  

Câu VII : Cho hàm số

y

x

a Tìm trên đồ thị 2 điểm A, B thuộc 2 nhánh sao cho AB min

b Tính diện tích tam giác tạo bởi tiệm cận xiên và các trục tọa độ.

Trang 3

Câu VIII : Cho hàm số 1

x y x

 

 (C)

a Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 trục tọa độ đạt GTNN

b Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận đạt GTNN

c Tìm 2 điểm A; B thuộc 2 nhánh của đồ thị hàm số sao cho AB min

……….Hết………

BT Viên môn Toán hocmai.vn

Trịnh Hào Quang

Trang 4

HDG CÁC BTVN

Câu I : Cho hàm số 1

2 1

x y x

 

 (C)

I.1

Viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm M(2 ; 3) đến (C)

I.2

Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của 2 đường tiệm cận

I.3

Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M C , biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành 1 tam giác có diện tích bằng 1

I.4

Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M C , biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành 1 tam giác cân

HDG

Tập xác định: \ 1

2

D R  

  Ta có:

 2

3

x

Bài 1:

M (2; 3) có hệ số góc k có dạng: y k x   23 tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ:

1

2 3

2 1 3

2 1

x

k x x

k x

 

 

 

có nghiệm

Thế k từ pt thứ hai vào pt đầu ta được:

   

2 2

x

Vậy không có tiếp tuyến nào đi qua M đến (C)

Bài 2:

2

x  ; TCN: 1

2

y  1; 1

2 2

I 

   

Trang 5

Vì đường thẳng 1

2

x  không là tiếp tuyến của (C), nên phương trình đường thẳng đi qua

1 1

;

2 2

I   

 có hệ số góc k có dạng: 1 1

y k x   

  tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ:

 2

3

x

k x x

k x

có nghiệm

Thế k từ pt thứ hai vào pt đầu ta được:

Vậy không có tiếp tuyến nào đi qua I đến (C)

Bài 3:

0

;

x

  Tiếp tuyến tại M có dạng:

:

Giả sử A d  Ox;B d Oy suy ra: 0 0  0

0

;0 ; 0;

3

x

OAB

OAB

3 0 6 0 6 6

Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa mãn là: 3 4 6

20

40 12 6

y  x 

20

40 12 6

y   x 

Bài 4:

Tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành một tam giác cân nên hệ số góc của tiếp tuyến là

1

k  Gọi M x y 0; 0   C là tiếp điểm

Trang 6

- Nếu

2

x

Với 0 1 3 0 1 3

x    y    tiếp tuyến là: y  x 1 3

Với 0 1 3 0 1 3

x    y    tiếp tuyến là: yx 1 3

- Nếu

2 0 2

0

3

x

Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa mãn bài toán là: yx  1 3 và y  x 1 3

Câu II : Cho hàm số m 1x m

y

x m

  Cm

II.1

CMR đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định tại 1 điểm cố định

II.2

Tiếp tuyến tại MC m cắt 2 tiệm cận tại A, B CMR M là trung điểm của AB

II.3

Cho điểm M x , y  0 0 C3 Tiếp tuyến của C3tại Mcắt các tiệm cận của (C) tại các điểm A và B Chứng minh diện tích tam giác AIB không đổi, I là giao của 2 tiệm cận Tìm M để chu vi tam giác AIB nhỏ nhất

HDG

Bài 1:

Gọi M x y 0; 0 là điểm cố định của hàm số 0   0

0

1

;

x m

Với M0; 1  , tiếp tuyến tại M là: yy' 0 x 1  x 1

Vậy đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định y x1 tại M0; 1  

Bài 2:

Ta có:

2

y m

x m

 TCĐ: x m và TCN: y m  1

Trang 7

Gọi  

2

a

2

Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng d với TCN, TCĐ tương ứng nên:

 

2

2

A a m m B m m

a

2

M là trung điểm của AB (đpcm)

Bài 3:

3

Phương trình tiếp tuyến của M có dạng: :y 92 x 2 18 272

Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng d với TCN, TCĐ tương ứng nên:

2 3;2 ; 3; 2 18

a

   

Vì I là giao điểm của 2 tiệm cận nên I3;2

+ IAB vuông tại I nên: 1 1 2 18 18

IAB

+ Chu vi tam giác IAB là:

2 2

2 2

     M6;5 hoặc M0; 1  

Câu III:

HDG:

Trang 8

Tập xác định: D R m \ 

Ta có:

1:

Hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung  y’ = 0 có 2 nghiệm trái dấu

g x x xm m

     có 2 nghiệm trái dấu cùng khác m

( ) 0

m

m

g m

Vậy m   1;1

2:

2

1 ' 0

1

x x m y

x x m

  

  

Do đó hàm số luôn đạt cực trị tại x x1; 2 Ta có: y1 y x 1 4m 2;y2 y x 2 4m2

Gọi 2 điểm cực trị là A m 1; 4m 2 ; B m 1;4m2

OAB

 vuông tại O  OA OB  OA OB   0

2

85

17

17

m  là giá trị cần tìm

3:

Ta có: MA              m 1; 4m 2 ;               MBm 1;4m

A, M, B thẳng hàng  MA MB  ||  4m m  1  m1 4  m 2

1

3

3

m 

Trang 9

4:

Ta có: AB m 10  4 4  2 m 10  m 2

5:

Mọi giá trị m thì hàm số luôn có cực trị

x m

Hàm số đạt cực tiểu tại x = m – 1 Khoảng cách từ điểm cực tiểu đến TCX là:

6:

Ta có:

3 4

3 4

m

y

m

 

m     

Câu IV : Cho hàm số 1

x y x

Tìm m để (C) cắt đường thẳng  dm : y mx   2 m  1 tại 2 điểm phân biệt A, B:

c Thỏa mãn điều kiện 4OA OB   5

HDG:

Trang 10

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

1

2 1

x

x

 

2

x 

 C cắt d m tại 2 điểm phân biệt A, B f x  0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2

2

0

0

6

0

m

m

m



(*)

a Hai điểm A, B thuộc 2 nhánh của đồ thị

f x

  có 2 nghiệm phân biệt x x mà 1; 2 1 1 2

2

x   x

0

0

6

m

m

 

b Hệ số góc của tiếp tuyến tại A B lần lượt là:

A B

k k

  nên hai tiếp tuyên tại A, B không thể vuông góc với nhau Vậy không tồn tại m thảo mãn bài toán

c Gọi x x1 ; 2 là 2 nghiệm của f(x) Giả sử A x mx 1; 12m 1 ; B x mx 2; 2 2m 1

Theo viet ta có:

1 2

m

x x

m m

x x

m

 

4

OA OB                                              OA OB 

   

   

   

Trang 11

2 2

2 2

2

5

4

5

4

5

4 3

4 3

4

Đáp số: 1; 3

2 4

m  

Câu V : Cho hàm số

y

x

c Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số (1) tại A và B sao cho AB=2

d Tìm m để đường thẳng d:y m x   2 3 và đường cong (1) cắt nhau tại A, B phân biệt sao cho M(2; 3) làm trung điểm của AB

HDG

a Xét phương trình hoành độ giao điểm:

2

2

3 3

x x

x

  

Để hàm số (1) cắt đường thẳng y = m tại 2 điểm phân biệt f x   0 có 2

 

1

2

m



(*)

Với điều kiện (*), gọi x x1; 2 là nghiệm của f x   0 Theo viet có:

Trang 12

1 2

1 2

3 2

3 2

 

Tọa độ A, B là: A x m B x m 1 ; ;  2 ;  Ta có:

AB   xx   xxx x

2

2

m 

b Xét phương trình hoành độ giao điểm:

2

2

x x

x

Để hàm số (1) cắt đường thẳng y m x   2 3 tại 2 điểm phân biệt f x  0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1

 

2

7 2 7 2

7 2 7

2

1 0

1 2

m m

f

m

 

 

 

Với điều kiện trên, gọi x x1; 2 là nghiệm của f x   0  

3 1 2

m

x x

m

Gọi 2 giao điểm là A x m x 1 ;  1  2 3 ; B x m x 2 ;  2  2 3

Điểm M2;3d là trung điểm của AB 1 2 4 3 1 2  4 7

m

m

2

m 

Câu VI :

Cho hàm số m 1x m

y

x m

  Cm

Trang 13

Dựa vào đồ thị hàm số, tùy theo m hãy biện luận số nghiệm của phương trình:

1 log 3

x

m x

 

2 1 0 3

x

m x

  

HDG

Số nghiệm của phương trình f x  g m là số giao điểm của đường cong

 

yf x và đường thẳng y g m   song song với trục hoành Ox khi vẽ lên hệ trục tọa độ Oxy

a Vẽ đồ thị hàm số  : 2 3

3

x

C y

x

 như sau:

- Giữ nguyên phần đồ thị nằm trên trục hoành Ox của  C3 - kí hiệu là   Ct

- Lấy đối xứng phần đồ thị dưới trục hoành Ox qua Ox – kí hiệu  '

t

C

  C   Ct'  Ct

Kết luận: 1

2

m  phương trình vô nghiệm

2

m  

  phương trình có nghiệm duy nhất

1; 2 2; 

2

m   

  phương trình có 2 nghiệm phân biệt

b Vẽ đồ thị hàm số  ' : 2 3

3

x

C y

x

 như sau:

- Giữ nguyên nhánh phải của C3- kí hiệu là  C p

- Lấy  '

p

C đối xứng nhánh trái của C3 qua trục hoành Ox

Trang 14

     '

Kết luận: 1

2

m  phương trình vô nghiệm

   phương trình có nghiệm duy nhất

2

m  phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Câu VII : Cho hàm số

y

x

a Tìm trên đồ thị 2 điểm A, B thuộc 2 nhánh sao cho AB min

b Tính diện tích tam giác tạo bởi tiệm cận xiên và các trục tọa độ.

HDG

a. Ta có:

1

x x

A  

nhánh phải của đồ thị hàm số với    0 

2 2

4

       

 

2 2

5 1 2 2 2 5



5 5





Vậy

A     B     

thì ABmin  2 2 5

Trang 15

b Hàm số có TCX: : 1 1

2

yx

Gọi A  Ox  A2;0; B  Oy B 0;1 

2

OAB

S  OA OB (đvdt)

Câu VIII : Cho hàm số 1

x y x

 

 (C)

a Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 trục tọa độ đạt GTNN

b Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận đạt GTNN

c Tìm 2 điểm A; B thuộc 2 nhánh của đồ thị hàm số sao cho AB min

HDG

0

x

tọa độ là:

0

0

d x

x

2 2

x   d   

Dấu = xảy ra khi 0 0

0

;

x

Vậy 3 1; 3 1

M   

b Khoảng cách tứ M đến TCN, TCĐ làn lượt là: d1 x0 ; 2

0

3 4

d

x

Trang 16

 1 2 0 0

2

x 

Kết luận: 3 1; 3 1

M   

M    

c Gọi 1 3; 1

2 4 2

A a

a

2 4 2

B b

b

của đồ thị hàm số (C), với a  0 b Ta có:

2 2

2

2

b a

3 4

2

ab ab

Dấu bằng xảy ra

 

2 2

3 2

3

2

b a

b

b a



Vậy hai điểm cần tìm là: 3 1; 3 1

A    

B   

thì ABmin  6 ……….Hết………

BT Viên môn Toán hocmai.vn

Trịnh Hào Quang

Ngày đăng: 13/12/2013, 17:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

⇒ =∪ (Các bạn tự vẽ hình) - Tài liệu (Luyện thi cấp tốc Toán) Chuyên đề khảo sát hàm số_Bài tập và hướng dẫn giải docx
c bạn tự vẽ hình) (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w