1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh hoc 7 ky II

73 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng- Yêu cầu học sinh làm bài tập 44 - 1 học sinh đọc bài toán... Hoạt động của GV và HS Ghi bảng Hoạtt động 2: Luyện tập - Yêu cầu học sinh làm bài tập 59 -

Trang 1

Ngày soạn: / /2010 Ngày dạy: / / 2010

Tiết: 34

luyện tập ba trờng hợp bằng nhau của tam giác (t2)

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh kiến thức về 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng, góc dựa vào chứng minh 2 tam giác bằng nhau

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học

II Chuẩn bị:

- Thớc thẳng

III Các ph ơng pháp dạy học

Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên

IV Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

Sĩ số: 7B 7C

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

? Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta có mấy cách làm, là những cách nào.(Học sinh đứng tại chỗ trả lời)

3 Tiến trình bài giảng:

Trang 4

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 44

- 1 học sinh đọc bài toán

? Vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán

- Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b

- Giáo viên thu phiếu học tập của các nhóm

KL a, AD = EF; b, ∆ADE = ∆EFC

c, AE = EC

\

\

1 1 1

E

C D

Trang 5

4 H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Ôn lại 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Làm lại các bài tập trên

- Đọc trớc bài : Tam giác cân

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: / 12/ 08Ngày dạy: / 12/ 08 Tiết 35 tam giác cân I Mục tiêu: 1) Kiến thức: - Học sinh nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều 2) Kĩ năng: - Biết vẽ tam giác vuông cân Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều - Rèn kĩ năng vẽ hình, tính toán và tập dợt chứng minh đơn giản 3) Thái độ: - Có ý thức trong học tập II Chuẩn bị: - Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc III Các ph ơng pháp dạy học Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề, thảo luận, phân tích đi lên IV Các hoạt động dạy học: 1 Tổ chức lớp: (1') Sĩ số: 7B 7C

2 Kiểm tra bài cũ: (4')

HS vẽ ςABC biết AB = BC

3 Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên treo bảng phụ hình 111

? Nêu đặc điểm của tam giác ABC

-HS: ∆ABC có AB = AC là ς có 2 cạnh = nhau

- Giáo viên: đó là tam giác cân

? Tam giác vẽ ở phần kiểm tra bài cũ là ς gì?

HS trả lời

GV y/c HS nêu cách vẽ tam giác cân ABC tại A

- Học sinh:

+ Vẽ BC

- Vẽ (B; r) ∩(C; r) tại A

? Cho ∆MNP cân ở P, Nêu các yếu tố ς cân

- Học sinh trả lời

1 Định nghĩa (10')

a Định nghĩa: SGK

A

b) ∆ABC cân tại A (AB = AC) Cạnh bên AB, AC

Cạnh đáy BC

Trang 6

- Yêu cầu học sinh làm ?1

qua biểu thức hãy phát biểu thành định lí

- Học sinh: ς cân thì 2 góc ở đáy bằng nhau

- Yêu cầu xem lại bài tập 44(tr125)

? Qua bài toán này em nhận xét gì

nhau, cách 2: chứng minh 2 góc bằng nhau

- Quan sát H114, cho biết đặc điểm của ς đó

- Học sinh: ∆ABC (àA= 90 0) AB = AC.

→ tam giác đó là tam giác vuông cân

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Học sinh:

? Nêu kết luận ?3

- Học sinh: ς vuông cân thì 2 góc nhọn = 450

? Quan sát h115, cho biết đặc điểm của ς đó

- Học sinh: tam giác có 3 cạnh bằng nhau

- Giáo viên: đó là tam giác đều, thế nào là tam

Trang 7

4 Củng cố: (4')

- Nêu định nghĩa tam giác cân, vuông cân, tam giác đều

- Nêu cach vẽ tam giác cân, vuông cân, tam giác đều

- Nêu cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân, vuông cân, đều

- Làm bài tập 47 SGK - tr127

5 H ớng dẫn học ở nhà : (1')

- Học thuộc định nghĩa, tính chất, cách vẽ hình

- Làm bài tập 46, 48, 49 (SGK-tr127)

V Rút kinh nghiệm:

Trang 8

Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên

IV Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (6')

- Học sinh 1: Thế nào là tam giác cân, vuông cân, đều; làm bài tập 47

- Học sinh 2: Làm bài tập 49a - ĐS: 700

- Học sinh 3: Làm bài tập 49b - ĐS: 1000

3 Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 50

- Học sinh đọc kĩ đầu bài

- Giáo viên đánh giá

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 51

17 30'

B B

à à

0 0 0

B B

Trang 9

AIC ICB ACB

- Làm bài tập 48; 52 SGK , bài tập phần tam giác cân - SBT

- Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK

Trang 10

- Học sinh nắm đơc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông Nắm

đợc định lí Py-ta-go đảo

2) Kĩ năng:

- Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định lí Py-ta-go để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

- Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực tế

- Học sinh: Tơng tự nh của giáo viên

III Các ph ong pháp dạy học

Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trực quan

IV Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (8')

HS vẽ ςABC biết àA=900, AB = 3cm, AC = 4cm dùng thớc đo cạnh huyền BC

3 Tiến trình bài giảng:

- GV y/c HS tính: 52 = ?, 32 = ? 42 = ?

So sánh: 52 với 32 + 42 và nhận xét

- Cả lớp làm bài vào vở

- Giáo viên cho học sinh ghép hình nh ?2 và

h-ớng dẫn học sinh làm trên máy chiếu

- HS làm theo sự hớng dẫn của giáo viên

? Tính diện tích hình vuông không bị che lấp ở

?2

c2 = a2 + b2

* Định lí Py-ta-go: SGK

Trang 11

- Học sinh trả lời.

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Học sinh thảo luận nhóm và rút ra kết luận

GV thực hiện trên máy chiếu cho HS quan sát

y/c HS Ghi GT, KL của định lí

- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL

? Để chứng minh một tam giác vuông ta chứng

minh nh thế nào?

- HS: Dựa vào định lí đảo của định lí Py-ta-go

?3 H124: x = 6 H125: x = 2

2 Định lí đảo của định lí Py-ta-go (7')

?4

BAC =

* Định lí: SGK

GT ∆ABC có BC2 =AC2 +AB2

4 Củng cố: (15')

- Bài tập 53 - tr31 SGK: GV đa H127 trên máy chiếu, học sinh thảo luận theo nhóm và

điền vào bảng nhóm Nhóm 1,2 hình a,b nhóm 3,4 hình c,d

Hình 127: a) x = 13 b) x = 5 c) x = 20 d) x = 4

- Bài tập 54 - tr131 SGK: Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, 1 học sinh lên bảng làm Hình 128: x = 4

- Bài tập 55 - tr131 - SGK: chiều cao bức tờng là: 16 5− = 15 3,9≈ m

5 H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Học theo SGK, chú ý cách tìm độ dài của một cạnh khi đã biết cạnh còn lại; cách chứng minh một tam giác vuông

- Làm bài tập 56; 57 - tr131 SGK; bài tập 83; 85; 86; 87 - tr108 SBT

- đọc phần có thể em cha biết

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 6/1/ 2009

Ngày dạy: 10/2/ 2009

Tiết: 38.

định lý py-ta-go

I Mục tiêu:

1) Kiến thức

- Củng cố cho học sinh các tính chất , chứng minh tam giác vuông dựa vào định lí đảo của định lí Py-ta-go

2) Kĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vuông

3) Thái độ

- Thấy đợc vai trò của toán học trong đời sống

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ bài tập 57; 58 - tr131; 132 SGK ; thớc thẳng

- Học sinh: thớc thẳng

Trang 12

III Các ph ơng pháp dạy học

Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên

IV Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu

- Học sinh 2: Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL

3 Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài tập

57-SGK

- Học sinh thảo luận theo nhóm về cách

giải của bạn Tâm fà đa ra nhận xét

- Yêu cầu 1 học sinh đọc bài

- Giáo viên chốt kết quả

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán

- 1 học sinh đọc đề toán

- Yêu cầu vẽ hình ghi GT, KL

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên

5

A

H

Trang 13

? Độ dài BC bằng tổng độ dài 2 đoạn

thẳng nào?

Học sinh lên bảng làm theo gợi ý của GV

? Tính chu vi của ∆ABC

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

Xét ∆AHC theo Py-ta-go ta có:

2

5 16 21

HC

Chu vi của ∆ABC là:

13 21 20 54

* H ớng dẫn học ở nhà :

- Làm bài tập 59, 60, 61 (tr133-SGK); bài tập 89 tr108-SBT

- Đọc phần có thể em cha biết

V Rút kinh nghiệm:

********************************* Ngày soạn: 16/01/ 2011 Ngày dạy: / / 2011

Bài soạn: luyện tập Tiếp 39: ppct tuần 23 I Mục tiêu: - Tiếp tục củng cố định lí Py-ta-go và định lí đảo của nó - Rèn luyện kĩ năng tính toán - Giáo dục ý thức học tập và biết liên hệ với thực tế II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ, SGK, SGV, Thớc, eke, máy tính bỏ túi - HS: SGK, thớc, eke, máy tính bỏ túi - PPDH: Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên III Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: - Học sinh 1: Phát biểu định lí Py-ta-go, ∆MHI vuông ở I → hệ thức Py-ta-go

- Học sinh 2: Phát biểu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ∆GHE có 2 2 2 GE =HG +HE tam giác này vuông ở đâu Hoạt động của GV và HS Ghi bảng Hoạtt động 2: Luyện tập - Yêu cầu học sinh làm bài tập 59 - Học sinh đọc kĩ đầu bìa ? Cách tính độ dài đờng chéo AC - Dựa vào ∆ADC và định lí Py-ta-go - Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày lời giải - Học sinh dùng máy tính để kết quả đợc chính xác và nhanh chóng - Yêu cầu học sinh đọc đầu bài, vẽ hình Bài tập 59 xét ∆ADC có ADCã = 90 0 → AC2 = AD2 +DC2 Thay số: AC2 = 48 2 + 36 2 2 2304 1296 3600 AC = + = 2600 60 AC = = Vậy AC = 60 cm Bài tập 60 (tr133-SGK)

Trang 14

- HS: Dựa vào ∆ AHB và định lí Py-ta-go.

- 1 học sinh lên trình bày lời giải

? Nêu cách tính AC?

- HS: Dựa vào ∆AHC và định lí Py-ta-go

- Giáo viên treo bảng phụ hình 135

5

AC AC

2 1

16

12 13

A

H

Trang 15

Ngày soạn: 16/01/ 2011 Ngày dạy: / / 2011

Tiếp 40: ppct tuần 23

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông, biết vận dụng định lí Py-ta-go để chứng minh trờng hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông

- Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh 1 đoạn thẳng bằng nhau

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, tìm lời giải

Cẩn thận, chính xác trong tính toán và chứng minh

II Chuẩn bị:

- GV: SGK, bảng phụ, Thớc thẳng, êke vuông

- HS: SGK, Thớc thẳng, êke vuông

- PPDH: Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trực quan

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập của 3 học sinh

- Kiểm tra quá trình làm bài 62

Hoạt động 2: Các trờng hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông

? Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của

tam giác vuông mà ta đã học

(Giáo viên treo bảng phụ gợi ý các phát

biểu)

- Học sinh có thể phát biểu dựa vào hình

vẽ trên bảng phụ

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm, chia

Trang 16

bằng nhau?.

- Học sinh: AB = DE, hoặc = , hoặc

=

- Cách 1 là hợp lí, giáo viên nêu cách đặt

- Giáo viên dẫn dắt học sinh phân tích lời

giải sau đó yêu cầu học sinh tự chứng

minh

AB = DE

AB =DE

BCAC =EFDF

2 2 , 2 2 BC =EF AC =DF ↑ ↑

GT GT HS phát biểu định lí SGK

GT ∆ABC, ∆DEF, = = 900 BC = EF; AC = DF KL ∆ABC = ∆DEF Chứng minh: Đặt BC = EF = a AC = DF = b ABC có:AB2 =a2 −b2, DEF có: 2 2 2 DE =abAB2 =DE2 → AB DE= ∆ABC và ∆DEF có AB = DE (CMT) BC = EF (GT) AC = DF (GT) → ∆ABC = ∆DEF b) Định lí: (SGK-tr135) Hoạt động 4: Củng cố - Làm ?2 ∆ABH, ∆ACH có = = 900 AB = AC (GT) AH chung → ∆ABH = ∆ACH (Cạnh huyền - cạnh góc vuông) - Phát biểu lại định lí - Tổng kết các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông * H ớng dẫn học ở nhà : - Về nhà làm bài tập 63 → 64 SGK tr137 HD 63 a) ta cm tam giác ∆ABH = ∆ACH để suy ra đpcm HD 64 C1: = C2: BC = EF;

C3: AB = DE V Rút kinh nghiệm:

********************************* Ngày soạn: 23/01/ 2011 Ngày dạy: / / 2011

F D

Trang 17

- GV: SGK, SGV, thớc thẳng, êke, com pa, bảng phụ.

- HS: thớc thẳng, êke, com pa

- PPDH: Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

+ Gv đa hình vẽ lên bảng phụ cho hs điền vào chỗ trống

∆ABC … ∆DFE ( ).…

∆GHI … ∆… ( ).…

-Hs 2: làm bài tập 64 (tr136) (gv đa đầu bài lên bảng phụ)

Hoạt động 2: Luyện tập

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65

- Học sinh đọc kĩ đầu bài

BH ⊥ AC, CK ⊥ AB, CK cắt BH tại I

KL a) AH = AKb) AI là tia phân giác của góc A

Chứng minh:

a) Xét ∆AHB và ∆AKC có:

= = 900, (do BH ⊥ AC, CK ⊥ AB) chung

2 1

I

H K

Trang 18

a) XÐt ∆AMH vµ ∆AMK cã:

= = 900 (do MH⊥AB,K⊥AC)

AM lµ c¹nh huyÒn chun =, (gt)

M

A

K H

Trang 19

- Làm bài tập 93+94+96+98, 101 (tr110-SBT).

- HD: BT 93+94+96 : Làm tơng tự nh BT 65 (SGK), BT 98 làm nh BT 95 (SBT)

- Chuẩn bị dụng cụ, đọc trớc bài thực hành ngoài trời để giờ sau thực hành:

Mỗi tổ:

+ 4 cọc tiêu (dài 80 cm)

+ 1 giác kế (nhận tại phòng đồ dùng)

+ 1 sợi dây dài khoảng 10 m

+ 1 thớc đo chiều dài

- Ôn lại cách sử dụng giác kế

V Rút kinh nghiệm:

********************************* Ngày soạn: 23/01/ 2011 Ngày dạy: / / 2011

Bài soạn: Thực hành ngoài trời Tiết 42: PPCT Tuần 24 I Mục tiêu: - Học sinh biết cách xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm A và B trong đó có một địa điểm nhìn thấy nhng không đến đợc - Rèn luyện kĩ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng, rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức II Chuẩn bị: - GV: Giác kế, cọc tiêu, mẫu báo cáo thực hành, thớc 10 m - HS: Mỗi nhóm 4 cọc tiêu, 1 sợi dây dài khoảng 10 m, thớc dài, giác kế - PPDH: Thực hành, làm việc theo nhóm III Tiến trình dạy học Hoạt động của GV và HS Ghi bảng Hoạt động 1: Thông báo nhiệm vụ và h ớng dẫn cách làm

- Giáo viên đa bảng phụ H149 lên bảng và

giới thiệu nhiệm vụ thực hành

- Học sinh chú ý nghe và ghi bài

- Giáo viên vừa hớng dẫn vừa vẽ hình

- Học sinh nhắc lại cách vẽ

- Làm nh thế nào để xác định đợc điểm D

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

1 Nhiệm vụ

- Cho trớc 2 cọc tiêu A và B (nhìn thấy cọc B và không đi đợc đến B) Xác định khoảng cách AB

2 H ớng dẫn cách làm

- Đặt giác kế tại A vẽ xy ⊥ AB tại A

- Lấy điểm E trên xy

- Xác định D sao cho AE = ED

- Dùng giác kế đặt tại D vạch tia Dm ⊥ AD

- Xác định C∈Dm / B, E, C thẳng hàng

- Đo độ dài CD

Trang 20

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách

làm

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời; 1 học sinh

khác lên bảng vẽ hình

- Giáo viên yêu cầu các tổ trởng báo cáo

việc chuẩn bị thực hành

- Các tổ trởng báo cáo việc chuẩn bị và

dụng cụ của tổ mình

- Giáo viên kiểm tra và giao cho các nhóm

mẫu báo cáo

II Chuẩn bị thực hành

Hoạt động 2: Củng cố - Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các bớc thực hành * H ớng dẫn học ở nhà : - HS về nhà xem lại các bớc thực hành để giờ sau tiến hành thực hành V Rút kinh nghiệm:

********************************* Ngày soạn: 23/01/ 2011 Ngày dạy: / / 2011

Bài soạn: Thực hành ngoài trời

Tiết 43: PPCT Tuần 25

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm A và B trong đó có một địa

điểm nhìn thấy nhng không đến đợc

- HS biết cách tiến hành thực hành và đo đạc

- Rèn luyện kĩ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng, rèn luyện ý thức làm việc

có tổ chức

II Chuẩn bị:

- GV: Giác kế, cọc tiêu, mẫu báo cáo thực hành, thớc 10 m

- HS: Mỗi nhóm 4 cọc tiêu, 1 sợi dây dài khoảng 10 m, thớc dài, giác kế

- PPDH: Thực hành, làm việc theo nhóm

III Tiến trình dạy học

Trang 21

Hoạt động : Phân công nhiệm vụ cho từng tổ

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách làm

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- GV chọn địa điểm thích hợp cho các nhóm

làm thực hành

- Từng nhóm về vị trí của mình

- Giáo viên yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc

chuẩn bị thực hành

- Các tổ trởng báo cáo việc chuẩn bị và dụng cụ

của tổ mình

- Giáo viên kiểm tra và giao cho các nhóm mẫu

báo cáo và một số dụng cụ đo đạc

- Các tổ thực hành nh giáo viên đã hớng dẫn

- Giáo viên kiểm tra kĩ năng thực hành của các

tổ, nhắc nhở hớng dẫn thêm cho học sinh

I Phân công nhiệm vụ cho từng tổ

1 Nhiệm vụ

- Cho trớc 2 cọc tiêu A và B (nhìn thấy cọc B và không đi đợc đến B) Xác định khoảng cách AB

II Chuẩn bị thực hành

III Thực hành ngoài trời Hoạt động 2: Củng cố - Giáo viên yêu cầu học sinh nhác lại các bớc thực hành và thu báo các của các nhóm * H ớng dẫn học ở nhà : Ôn tập theo các câu hỏi ôn tập chơng II sgk V Rút kinh nghiệm:

********************************* Ngày soạn: 05/02/ 2011 Ngày dạy: / / 2011

Bài soạn: ôn tập chơng II (t1) Tiết 44: PPCT Tuần 25 I Mục tiêu: - Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng các góc của một tam giác và các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác - Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán chứng minh, tính toán, vẽ hình

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 67-tr140 SGK, bài tập 68-tr141 SGK, bài tập

69 tr141 SGK, ghi các trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác-tr138 SGK, thớc thẳng, com

pa, thớc đo độ

- HS: bút dạ, làm các câu hỏi phần ôn tập chơng, thớc thẳng, com pa, thớc đo độ

- PPD : Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Lý thuyết và bài tập vận dụng

Trang 22

- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu

hỏi 1 (tr139-SGK)

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa nội dung bài tập ra bảng

phụ (chỉ có câu a và câu b)

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên đa nội dung bài tập ra bảng

phụ

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện 1 nhóm lên trình bày

- GV yêu cầu học sinh trả lời câu 2-SGK

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa bảng phụ nội dung tr139

- Học sinh ghi bằng kí hiệu

? trả lời câu hỏi 3-SGK

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa nội dung bài tập 69 lên

bảng phụ

- Học sinh đọc đề bài

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình và ghi GT,

Kl

- Giáo viên gợi ý phân tích bài

- Học sinh phân tích theo sơ đồ đi lên

AD ⊥ A

↑ = = 900

∆AHB = ∆AHC

↑ =

I Ôn tập về tổng các góc trong một tam giác (18')

- Câu 3; 4; 6 là câu sai

II Ôn tập về các tr ờng hợp bằng nhau của hai tam giác (20')

= (CM trên); AH chung

→ ∆AHB = ∆AHC (c.g.c)

2 1

2 1

B

A

C D

Trang 23

∆ABD = ∆ACD

- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm

- Các nhóm thảo luận làm ra giấy trong

- Giáo viên thu giấy trong chiếu lên máy

- Tiếp tục ôn tập chơng II

- Làm tiếp các câu hỏi và bài tập 70 → 73 (tr141-SGK)

- Làm bài tập 105, 110 (tr111, 112-SBT)

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 05/02/ 2011 Ngày dạy: / / 2011

Bài soạn: ôn tập chơng II (tiếp)

- HS: SGK, thớc thẳng, com pa, êke

- PPDH: Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Lý thuyết và bài tập vận dụng

? Trong chơng II ta đã học những

dạng tam giác đặc biệt nào

- Học sinh trả lời câu hỏi

? Nêu định nghĩa các tam giác đặc

biệt đó

- 4 học sinh trả lời câu hỏi

? Nêu các tính chất về cạnh, góc của

Trang 24

- Giáo viên treo bảng phụ.

- 3 học sinh nhắc lại các tính chất

của tam giác

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- HS: ∆ABC là tam giác đều, ∆

BMA cân tại B, ∆CAN cân tại C

? Tính số đo các góc của ∆AMN

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

c) Khi BACã = 60 0; BM = CN = BCtính số đo các góc của ∆AMN xác định dạng ∆OBC

Bg:

a) ∆ABM và ∆ACN có

AB = AC (GT) = (cùng = 1800 - )

BM = CN (GT)

→ ∆ABM = ∆ACN (c.g.c)

→ = → ∆AMN cânb) Xét HBM và KNC có = (theo câu a); MB = CN

→ HMB = KNC (c.huyền – g.nhọn)

→BH = CKc) Theo câu a ta có AM = AN (1)Theo chứng minh trên: HM = KN (2)

Từ (1), (2) ABH = ACK→HA = AK d) = ( HMB = KNC)

mặt khác = (đối đỉnh) = (đối đỉnh)

= → ∆OBC cân tại O e) Khi = 600 → ∆ABC là đều

A

Trang 25

tơng tự ta có Nà =300

Do đó MANã =1800 −(300 +30 ) 1200 = 0Vì Mà =300 →HBMã =600 →OBCã =600tơng tự ta có OCBã =600

→ ∆OBC là tam giác đều.

Hoạt động 2: Củng cố

- Cần nắm chắc các trờng hợp bằng nhau của tam giác và áp dụng nó vào chứng minh

2 tam giác bằng nhau

- áp dụng các trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác để cm đoạn thẳng bằng nhau, cm góc bằng nhau

*********************************

Ngày soạn: 05/02/ 2011 Ngày dạy: / / 2011

Bài soạn : kiểm tra chơng II

Tiết 46: PPCT Tuần 26

I Mục tiêu:

- Kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh

- Kiểm tra , đánh giá kỹ năng trình bày một bài toán chứng minh của hs

- Biết vận dụng các định lí đã học vào chứng minh hình, tính độ dài đoạn thẳng, tính số

đo góc

II Chuẩn bị:

- GV: Bài kiểm tra có sẵn photo cho hs

- HS Thớc thẳng, compa, máy tính bỏ túi, eke

III Tiến trình dạy hoc:

Ma trận đề:

Chuẩn chương trỡnh

(Kiến thức, kĩ năng)

Cỏc cấp độ tư duyNhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Chuẩn kiến thức

Phần trắc nghiệm

3 ý2a,b,c(3 đ)

1 ý 2d (1đ)

Trang 26

Phần trắc nghiệm

Phần t luận

1a,b(1đ)

gt,kl,

hv (1đ)

2ý3a,b(3đ)

1ý 3c(1đ)Tổng số cõu: 4 cõu 3ý 2ý 1ý 1ý 2ý 2 ýTổng số điểm: 10 đ 30%3 = 10%1 = 10%1 = 10%1 = 30%3 = 10%1 =

Đề bài

Câu 1 (1đ): Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau?

Cho ∆ABC cân tại A, có = 700

a) Tam giác vuông có 2 góc nhọn

b) Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều

c) Trong một tam giác vuông hai góc nhọn bù nhau

d) Nếu một tam giác có một cạnh bằng 3, một cạnh bằng 4 và một cạnh

bằng 5 thì tam giác đó là tam giác vuông (cùng đơn vị đo)

Câu 3 (4đ)

Cho ∆ABC có AB = AC = 5 cm; BC = 8 cm Kẻ AH ⊥ BC (H∈BC)

a) Chứng minh HB = HC và =

b) Tính độ dài AH

Câu 4:(3) Cho tam giác ABC và DEF có = = 900 , AC = DF Hãy bổ sung thêm một

điều kiện bằng nhau (về cạnh hay về góc ) dể ∆ABC = ∆ DEF

III Đáp án và biểu điểm:

= (do ∆ABC cân)

mà = = 900

AB = AC (gt)

→ ∆ABH = ∆ACH (cạnh huyền - góc nhọn)

Ngoài ra hs chúng minh theo trờng hợp (đều có điểm)

+ Cạnh huyền và cạnh góc vuông

A

Trang 27

2 2 2 5 2 4 2 9

AH = 9 3= →AH =3 cm

C©u 4: theo bµi ra = = 900 => ∆ABC vµ ∆ DEF lµ c¸c tam gi¸c vu«ng

Mµ AC = DF lµ c¸c c¹nh gãc vu«ng cña hai tam gi¸c trªn

§Ó ∆ABC = ∆ DEF th× + = (c¹nh gãc vu«ng vµ gãc nhän )

+ AC = DE (hai c¹nh gãc vu«ng)

+ BC = EF (C¹nh huyÒn vµ c¹nh gãc vu«ng)

V Rót kinh nghiÖm:

Trang 28

Ngày soạn: 19 /02/ 2011

Ngày dạy: / / 2011

Ch

Các đờng đồng qui của tam giác

TRONG TAM GIáC

Tiết 47: PPCT Tuần 27

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững nội dung 2 định lí, vận dụng đợc chúng trong những tình huống cần thiết, hiểu đợc phép chứng minh định lí 1

- Biết vẽ đúng yêu cầu và dự đoán, nhận xét các tính chất qua hình vẽ.

- Biết diễn đạt một định lí thành một bài toán với hình vẽ, GT và KL

- Tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

- GV: thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, tam giác ABC bằng bìa gắn vào bảng phụ (AB<AC)

- HS: thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, ∆ABC bằng giấy (AB<AC)

- PPDH: Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

- HS: Nhắc lại quan hệ giữa hai cạnh bên, hai góc ở đáy của tam giác cân và tính chất góc ngoài của tam giác

Hoạt động 2: 1 Góc đối diện với cạnh lớn hơn

- Giáo viên giới thiệu nội dung chơng III:

Phần 1: Quan hệ

Phần 2: các đờng đồng qui

? Cho ∆ABC nếu AB = AC thì 2 góc đối diện

nh thế nào ? Vì sao

- HS: = (theo tính chất tam giác cân)

? Nếu = thì 2 cạnh đối diện nh thế nào

- HS: nếu = thì AB = AC

- Giáo viên đặt vấn đề vào bài mới

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

Trang 29

? Rút ra quan hệ nh thế nào giữa và trong

- Giáo viên yêu cầu đọc phần chứng minh

- Học sinh nghiên cứu phần chứng minh sgk

Chứng minh: (SGK)

Hoạt động 3: 2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp làm bài vào vở

- Giáo viên công nhận kết quả AB > AC là

đúng và hớng dẫn học sinh suy luận:

- 2 định lí là đảo ngợc của nhau

? Nếu ∆ABC có = 1v, cạnh nào lớn nhất ? Vì

sao

- Cạnh huyền BC lớn nhất vì A là góc lớn nhất

2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn

?3AB > AC

***************************************************

Ngày soạn: 19 /02/ 2011 Ngày dạy: / / 2011

A

Trang 30

Bài soạn : QUAN Hệ GIữA GóC Và CạNH ĐốI DIệN

TRONG TAM GIáC

Tiết 48: PPCT Tuần 27

I Mục tiêu:

- Củng cố các định lí quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đó để so sánh các đoạn thẳng, các góc trong tam giác

- Rèn kĩ năng vẽ hình đúng theo yêu cầu của bài toán, biết ghi GT, KL, bớc đầu biết phân tích để tìm hớng chứng minh, trình bày bài, suy luận có căn cứ

- Tích cực, tự giác trong học tập

II Chuẩn bị:

- GV:Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ nội dung bài tập 6

- HS: Thớc thẳng, thớc đo góc

- PPDH: Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: phát biểu định lí về quan hệ giữa góc đối diện với cạnh lớn hơn, vẽ hình ghi GT, KL

- Học sinh 2: phát biểu định lí về quan hệ giữa cạnh đối diện với góc lớn hơn, vẽ hình ghi GT, KL

Hoạt động 2: Luyện tập

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán

- 1 học sinh đọc bài toán

→ BD > CD (1) (quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong 1 tam giác)

* So sánh AD và BD vì < 900 → > 900 (2 góc kề bù) Xét ∆ADB có > 900 -> < 900

→>

D

B

Trang 31

Từ 1, 2 → AD > BD > CDVậy Hạnh đi xa nhất, Trang đi gần nhất.

- Đọc trớc bài 2: Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên

IV Rút kinh nghiệm:

- Học sinh nắm vững định lí về quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên

- Bớc đầu vận dụng định lí trên vào giải các bài tập ở dạng đơn giản

Trang 32

- PPDH: Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung nh

sau: Trong một bể bơi, 2 bạn Hùng và

Bình cùng xuất phát từ A, Hùng bơi đến

điểm H, Bình bơi đến điểm B Biết H và B

cùng thuộc vào đờng thẳng d, AH vuông

góc với d, AB không vuông góc với d Hỏi

ai bơi xa hơn? Giải thích?

Hoạt động 2: 1 Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên,

hình chiếu của đ ờng xiên

- Giáo viên quay trở lại hình vẽ trong

bảng phụ giới thiệu đờng vuông góc

và vào bài mới

- Yêu cầu học sinh đọc SGK và vẽ hình

- 1 học sinh đọc SGK

- Cả lớp vẽ hình vào vở

? AH có quan hệ gì với đt’ d?

- Giáo viên nêu các khái niệm

- Học sinh chú ý theo dõi và ghi bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại

- Yêu cầu học sinh làm ?1

?1

Trang 33

- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ:

a) Đờng vuông góc kẻ từ S đến đờng thẳng

P

Trang 34

- Học sinh nắm vững các khái niệm đờng vuông góc, đờng xiên kể từ một điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng đến đờng thẳng đó, khái niệm hình chiếu vuông góc của một

điểm, của đờng xiên, biết vẽ hình và chỉ ra các khái niệm này trên hình

- Học sinh nắm vững định lí về các đờng xiên và hình chiếu của chúng

- Bớc đầu vận dụng 2 định lí vào giải các bài tập

- Tích cực, tự giác trong học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ, phiếu học tập

- HS: Thớc thẳng, ê ke, học bài cũ

- PPDH: Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

- GV: Phát biếu định lý về quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?4 theo

AB = AH +HB (định lí Py-ta-go)a) Có HB > HC (GT)

HB2 >HC2 →AB2 >AC2 → AB > ACb) Có AB > AC (GT)

AB2 >AC2 →HB2 >HC2 → HB > HCc) HB = HC →HB2 =HC2

Trang 35

Theo bài ra AB < AC thì và có quan

hệ gì ?

và ; và có quan hệ gì?

Dựa vào định lý về quan hệ giữa đờng

vuông góc và đờng xiên

Để tập bơi nâng dần khoảng cách, hằng ngày bạn Nam xuất phát từ M, ngày thứ nhất bận bơi đén A, ngày thứ hai bạn bơi đến B, ngày thứ ba bạn bơi đến C,

Hỏi bạn Nam tập tập bơi nh thế có

đúng mục đích đề ra hay không? Vì sao?

Bạn Nam bơi nh thế là đúng Vì: < <

********************************

Ngày soạn: 26 / 02 / 2011

Trang 36

- PPDH: Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên

III Tiến trình dạy học:

Hoạt đông 1: Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: phát biểu định lí về mối quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, vẽ hình ghi GT, KL

- Học sinh 2: câu hỏi tơng tự đối với mối quan hệ giữa các đờng xiên và hình chiếu

Hoạt động 2: Luyện tập

Học sinh vẽ lại hình trên bảng theo sự

h-ớng dẫn của giáo viên

- Giáo viên cho học sinh nghiên cứu

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 13

- Học sinh tìm hiểu đề bài, vẽ hình ghi

Ngày đăng: 31/05/2015, 06:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - Hinh hoc 7 ky II
Bảng l àm (Trang 4)
Bảng làm. - Hinh hoc 7 ky II
Bảng l àm (Trang 12)
Bảng phụ. - Hinh hoc 7 ky II
Bảng ph ụ (Trang 22)
Bảng phụ giới thiệu đờng vuông góc ... - Hinh hoc 7 ky II
Bảng ph ụ giới thiệu đờng vuông góc (Trang 32)
Hình chiếu của SB trên d là ... - Hinh hoc 7 ky II
Hình chi ếu của SB trên d là (Trang 33)
bài 31: bảng phụ - Hinh hoc 7 ky II
b ài 31: bảng phụ (Trang 49)
Bảng phụ. - Hinh hoc 7 ky II
Bảng ph ụ (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w