1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap Toan 9.doc

71 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn BH, CH có độ dài lần lợt là 4cm, 9cm.. a Tính độ dài đờng thẳng DE.. ĐL Pytago rồi dùng định lí trung

Trang 1

Ngµy so¹n : Ngµy dạy :

Buæi 1:

¤n tËp C¨n bËc hai - §iÒu kiÖn tån t¹i cña c¨n thøc bËc hai

Trang 2

x -1cã nghÜa khi x

2-1>0

x -1> 0(x -1)(x +1) > 0 x +1> 0

a) 3+2 x = 5 (§iÒu kiÖn x≥ 0 )

⇔ 2 x = 5-3 = 2

⇔ x =1

⇔ x=1(tho¶ m·n )

Trang 3

(Víia <0 ; b≠ 0)Gi¶i:

Trang 4

Thay x=0,5 ta cã gi¸ trÞ cña biÓu thøc = 4.0,5-5 =1,2

b c

B

A

Trang 5

C H

B

A

a) Cho AH=16 cm, BH= 25 cm Tính AB, AC, BC, CH

b) Cho AB =12m, BH =6m Tính AH, AC, BC, CH

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn

BH, CH có độ dài lần lợt là 4cm, 9cm Gọi D và E lần lợt là hình chiếu của H trên AB và AC

a) Tính độ dài đờng thẳng DE

b) Các đờng vuông góc với DE tại D và tại E lần lợt cắt BC tại M và N Chứng minh M làtrung điểm của BH và N là trung điểm của CH

c) Tính diện tích tứ giác DENM

Bài 3 : Cho tam giác vuông tại A ; Cạnh AB = 6 cm ; AC = 8 cm Các phân giác trong và

ngoài của góc B cắt đờng AC lần lợt tại M và N

B

A

Trang 6

Ta có : AB2 =AM AN =>AN =AB2 : AM = 62 : 3 = 12 cm

Bài 4:

Cho tam giác ABC ; Trung tuyến AM, đờng cao AH Cho

biết H nằm giữa B và M và AB=15 cm, AH =12 cm, HC =16

Chứng minh:

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH , AC

b) Chứng tỏ tam giác ABC, Tính độ dài AM bằng cách tính

sử dụng D

ĐL Pytago rồi dùng định lí trung tuyến ứng với cạnh huyền

của tam giác vuông rồi so sánh kết quả

Xem kĩ các bài tập đã làm ở lớp

Làm thêm các bài tập sau đây:

Bài 1:Cho tam giác ABC vuông ở A ; từ trung điểm D của của AB vẽ DE vuông góc với

BC Chứng minh: EC2 - EB2 = AC2

Bài 2: Biết tỉ số giữa các cạnh góc vuông của một tam giác vuông là 5:6, cạnh huyền là

122 cm Hãy tính độ dài hình chiếu của mỗi cạnh lên cạnh huyền ?

Bài 3: Biết tỉ số hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông là 3 : 7.Đờng cao ứng với

cạnh huyền là 42 cm Tính độ dài hình chiếu của các cạnh góc vuông lên cạnh huyền ?

Ngày soạn : 05/10/2009 Ngày dạy : 16/10/2009

A- Lí thuyết cần nắm :

Các phép biến đổi căn bậc hai :

+ Đa thừa số ra ngoài dấu căn :

- Với A 0≥ , B 0≥ thì A B = A B2

- Với A<0, B 0≥ thì A B = -A B2

H B

A

Trang 7

-Víi B≥0; A2 B≠ th× C =C(A + B)

A - B

A - B-Víi A≥0; B≥0 vµ A B≠ th× C =C( A + B)

Trang 8

b) TÝnh gi¸ trÞ cña A víi x =3

Trang 9

Ngµy so¹n : 26/10/2009 Ngµy dạy : 02/11/2009

Buæi 4 :¤n tËp vÒ TØ Sè L¦îNG GI¸C CñA GÓC NHäN, hÖ thøc gi÷a

c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng A- LÝ thuyÕt :

1- §Þnh nghÜa c¸c tØ sè l îng gi¸c :

Trang 10

2- Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.

- Cho hai góc α và β phụ nhau Khi đó

Ta cã : AB2 = BH CB BH = AB2 = 25x2 = 25x = 25 122. = 50

CH= BC- BH = 122 - 50 = 72 (cm)

Bµi 2 : GV nh¾c l¹i kÕt qu¶ bµi tËp 14 (Tg77-SGK)

tg α = cosαsinα ; cotgα = cosα

sinα =

1tgα ;

B

A

Trang 11

3 1

Suy ra (

3

1cos α)2 + cos2α =1 Ta sẽ tính đợc cos α = 0,9437

Từ đó suy ra sin α = 0,3162

c)Tơng tự cho cotg α = 0,75 Hãy tính sin α ; cos α ; tg α

- Cho HS tự tính GV kiểm tra kết quả

- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1( Đơn vị)

- Vẽ (A; 4 đơn vị) cắt tia oy tại B

- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1đvị

-Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB= 1 đvị

Nối AB Ta có góc OAB là góc cần dựng

C/M : Trong tam giác OAB có :

tgOAB = ã OB =1

OA

Các câu b; d; có cách làm hoàn toàn tơng tự nh câu a; c; Các em sẽ tự làm

Bài 3: Các biểu thức sau đây có giá trị âm hay dơng :

1

A

B

O y

x

Trang 12

V× sinx = đèi : huyÒn ; cosx = kÒ : huyÒn Nªn sinx <1 , cosx <1

Suy ra : sinx - 1 <0 Vµ 1 - cosx >0

V× sin 45 0 = cos 450 vµ khi x t¨ng th× sinx ; tgx t¨ng dÇn

Cßn cosx ; cotgx gi¶m dÇn

+ NÕu x>450 th× sinx >cosx Nªn sinx - cosx >0 ; tgx - cotgx >0

+ NÕu x <450 th× sinx < cosx Nªn sinx - cosx <0 ; tgx - cotgx <0

Bµi 4: TÝnh c¸c gãc cña  ABC BiÕt AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC =5 cm

Gi¶i

V× AB2 + AC2 = 32 +42 =25

⇒BC2 = 52 = 25 Suy ra AB2 + AC2 = BC2 VËy  ABC vu«ng t¹i A

Suy ra: A = 90 µ 0sin B = AC 4= = 0,8

Trong  vu«ng ANC cã : cosA = ANAC 6,4 = 3,6Suy ra CAN = 56· 0

Trong  vu«ng AND cã:

Trang 13

- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

- Làm thêm bài tập sau đây :

Bài 1: Cho  ABC đều ; cạnh AB =5 cm D thuộc tia CB Sao cho góc ADC = 400 Hãy tính :

a) Đoạn thẳng AD

b) Đoạn thẳng BD

Trang 14

Ngày soạn : 02/11/2009 Ngày dạy : 09/11/2009

Buổi 5 : Ôn tập Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

Căn bậc ba

A - Lí thuyết:

1 - Yêu cầu học sinh nắm vững các phép biến đổi về căn thức bậc hai,

2 - Nhắc lại các kiến thức về căn bậc ba

Định nghĩa : Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a

Bài 2: a) Chứng minh:

Trang 16

Bµi 4 : Gi¶i ph¬ng tr×nh biÕt :

a)327a +3 125a -7a = 27 a +3 125 a -7a3 3 3 3 3 3 3 3 3

= 3a +3.5.a -7a =11a

Trang 17

b) 32(a -1) + 8(a -1) - 2 (a -1) - 27(1-a)3 3 3 3 3 3 3

Hớng dẫn Học sinh giải

KQuả = a(3+ 32) -(3+ 2)3

H ớng dẫn học ở nhà :

- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

- Làm thêm các bài tập sau đây :

Bài 1 : Cho biểu thức

P= ( 1 - 1 ):( a +1- a + 2)

a -1 a a - 2 a -1 a) Tìm TXĐ rồi rút gọn P

63 64(2a -1) + 8(1-2a) -2 (2a -1)3 3 3 3 3

Ngày soạn : 09/11/2009 Ngày dạy : 16/11/2009

Buổi 6 : Ôn tập chơng I hình học

A- Lí thuyết cần nhớ :

1- Các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

1- a2=b2+c22- b2=a.b' ; c2=a.c' 3- h2= b'.c'

4- b.c=a.h5- 12 = 12+ 12

h b c

2- Định nghĩa các tỉ số l ợng giác :

a b' c'

b c

B

A

Trang 18

C H

Bµi 2: a) Cho cos α = 5/12 TÝnh sin α ; tg α ; cotg α ?

Ta cã sin2α + cos2α =1 => sin2α = 1- (5/12)2 = 144/169

sin α = 12/13

tg α = sin α /cos α =

5

12 12 / 5

13 / 12

= cotg α =tgα = 1

12

5

b) Cho tg α =2 TÝnh sin α ; cos α ; cotg α ?

Ta cã : tg α =2 => sinα = 2 sinα = 2.cosα

Trang 19

C H

B

A

Vậy sin α = 2 cos α =

5

5 2

cotg α =tgα 21 =1

Bài 3: Dựng góc nhọn α biết :

a) cos α =0,75

b) cotg α =3

Giải:

GV hớng dẫn HS giải qua 2 bớc : Cách dựng và chứng minh

Bài 4: Cho  ABC có AB= 6 cm ; AC = 4,5 cm ; BC = 7,5 cm

a) C/m  ABC vuông ở A Tính ∠B ; ∠C ; đờng cao AH của  ABC

b) Tìm tập hợp điểm M sao cho S ABC = S BMC

Giải :

a) Ta có AB2 +AC2 = 62 +4,52 =56,25 =7,52 = BC2

Vậy  ABC vuông ở A ( Theo định lí đảo định lí Pi Ta Go) AC 6 sinB = = = 0,8 BC 7,5 Vậy góc B = 530 Suy ra góc C=900- 530 = 270  vuông AHB có : AH = AB Sin B = 4,5.Sin530 = 3,6 cm b) Ta có :  ABC và  MBC chung đáy BC vậy để diện tích chúng = nhau thì độ dài hai đờng cao phải bằng nhau Tức là khoảng cách từ A đến BC cũng bằng M đến BC Suy ra M cách BC một khoảng =AH = 3,6 cm Vậy M thuộc hai đờng thẳng sông song với BC và cách BC một khoảng bằng 3,6 cm Bài 4 : Cho  ABC vuông ởA ; AB = 6 cm ; AC = 8 cm a) Tính BC ; ∠B ; ∠C b) Phân giác của góc A cắt BC tại D c) Từ D kẽ DE vuông góc AB và DF vuông góc AC Tứ giác AEDF là hình gì ? Tính chu vi và diện tích của hình tứ giác đó ? Giải: a)Theo định lí Pytago cho  vuông ABC ta có :

BC2 = AB2 +AC2 BC= 6 +8 =10 cm 2 2 sinB = AC= 8 = 0,8 BC 10

∠B = 530 ; ∠C = 370 b)Theo tính chất phân giác ta có :

F E

B

A

Trang 20

8 = cm

c) Ta cã tø gi¸c AEDF lµ HCN ( Cã ba gãc vu«ng ë A; E ;F )

L¹i cã AD lµ ph©n gi¸c cña gãc A nªn AEDF lµ h×nh vu«ng

XÐt tam gi¸c BED cã :

A = A =

-A khi A < 0+ AB = A B víi A 0≥ ;B 0≥

+ Víi mäi a thuéc R :

x = 3 a ⇔x = a3+ 3 A cã nghÜa víi mäi A + Khi A >0 ta cã 3 A > 0

A =0 ta cã 3 A =0 A<0 ta cã 3 A <0+ 3 3A = A

3AB = A B3 3

Trang 21

+ A = A

B B Với A 0≥ ;B>0 + 3A =3A

3

B B ( B≠0)

Các phép biến đổi đơn giản của căn bậc hai :

- Đa thừa số ra ngoài dấu căn :

BB

+ Với B≥0; A2 ≠B thì C =C(A + B)

A -B

A - B+ Với A≥0 ; B≥0 và A≠B thì C =C( A + B)

Trang 22

a) Tìm điều kiện của a, b để A có nghĩa

b) Khi A có nghĩa chứng tỏ giá trị của A không phụ thuộc vào a

Vậy A không phụ thuộc vào giá trị của a ( với a>0 ; b>0 ; a≠b)

Bài 4: Cho biểu thức :

Trang 23

Hoặc 2 x -1=-1 suy ra x = 0

C - H ớng dẫn học ở nhà :

- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

- Rèn luyện thêm các bài tập trắc nghiệm ở SGK và SBT

Trang 24

Ngày soạn : 03/11/2008 Ngày dạy : 10/11/2008

Buổi 8: Chữa bài kiểm tra Đại số và hình học một tiết

-Luyện Tập chung A- Chữa bài kiểm tra ( có đề bài và đáp án kèm theo )

GV chữa bài ; lu ý nhắc nhỡ các sai lầm thờng gặp của các em

Vì 0 < x < 1 nên x-1 <0 Vậy P <0 với mọi 0 < x < 1(Điều cần c/m)

Bài 3: Giải phơng trình sau:

2(2x +1)(3- 2x) = 0

33- 2x = 0 x =

Trang 25

F E

Tơng tự ta sẽ c/m đợc rằng DM = BM Vậy M là trung điểm của BH ; Hoàn toàn tơng tự

ta cũng c/m đợc rằng N là trung điểm của HC

c; Tứ giác DENM là hình thang vuông vì DM ; EN cùng vuông góc DE

SDENM = 1/2(DM +EN ).DE ( Mà DM = 1/2 BH = 1/2 4= 2 cm ; EN = 1/2 HC = 4,5 cm) = 1/2 (2+ 4,5 ).6 = 19,5 cm2

Trang 26

Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác

định một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x ; còn x đợc gọi là biến số

Ta viết : y = f (x)

2- Mặt phẳng toạ độ

Hai trục Ox và Oy vuông góc với nhau tai gốc O của mỗi trục số ta có hệ trục Oxy

Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy

3- Đồ thị hàm số

Cho hàm số y = f(x)

Mỗi cặp (x;f(x) ) đợc biểu diễn bởi một điểm trên mặt phẳng toạ độ

Tập tất cả các điểm (x;f(x) ) gọi là đồ thị hàm số y = f(x)

Ta có : f(a) = f(-a) suy ra 4a-1 =-4a-1  8a = 0  a=0

f(a) ≠ f(-a) suy ra 4a-1 ≠-4a-1 a≠0

Vây ta nói f(a) = f(-a) là sai

H

ớng dẫn : Tìm TXĐ của hàm số f(x) là tìm tất cả các giá trị của x để f(x) có nghĩa Chú

ý : một phân thức có nghĩa khi mẩu thức khác 0 ; một căn thức có nghĩa khi biểu thức

Trang 27

Bài 4:

a) Hãy biểu diễn các điểm A(1;2) ; B (-2;1) ; C(2;1)

b) Tính chu vi và diện tích  ABC

Bài 5:Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm bậc

nhất ? Nếu phải thì hàm đó đồng biến hay nghịch biến ?

y

X

D

Trang 28

y = x

y = 5 5

2 1 -1

e) Có hoành độ và tung độ bằng nhau

f) Có hoành độ và tung độ đối nhau

Giải:

a) Các điểm có tung đọ bằng 5 là tất cả các

điểm thuộc đờng thẳng y =5

b) Các điểm có hoành độ bằng 2 là tất cả các điểm

thuộc đờng thẳng x =2

c) Các điểm nằm trên trục ox có tung độ bằng 0

d)Các điểm nằm trên trục tung oy có hoành độ

- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

- Nắm chắc khái niệm hàm số ; hàm số bậc nhất và tính chất của hàm số bậc nhất

Ngày soạn : 17/11/2008 Ngày dạy : 24/11/2008

Buổi 10: Sự xác định của đờng tròn-Tính chất đối xứng -

Đờng kính và dây của đờng tròn

A- Lí thuyết cần nắm :

1- sự xác định của đờng tròn :

- Biết tâm và bán kính của đờng tròn

- Biết đờng kính Xác định đợc một đờng tròn duy nhất

- Qua 3 điểm không thẳng hàng

2-Tính chất đối xứng :

+Đờng tròn chỉ có 1 tâm đối xứng duy nhất chính là tâm 0 của đờng tròn

+ Đờng tròn có vô số trục đối xứng ; Mỗi đờng kính là một trục đối xứng

3 - Đờng kính và dây của đờng tròn

Định lí 1:Trong đờng tròn - đờng kính là dây lớn nhất

Định lí 2:Đờng kính AB vuông góc với dây CD tại I => IC =ID

Định lí 3: AB là đờng kính

CD không phải là đờng kính => AB vuông góc với CD

AB cắt CD tại trung điểm I của CD

Trang 29

a; Chứng minh rằng CD vuông góc với AB ; BE vuông góc với AC

b; Gọi K là giao điểm của BE và CD C/m rằng AK vuông góc với BC

Giải:

GV hớng dẫn : Để c/m CD vuông góc với AB ta có thể c/m  BDC vuông ở D

Em hãy nêu các cách c/m một tam giác là  vuông ?

Với bài này ta sữ dụng cách nào ?

( Trung tuyến bằng nữa cạnh huyền )

Giải: a; Nối OD;OE

Ta có DO là trung tuyến của  BCD (Vì OB =OC =R)

Mà OD = OC = OB = R = BC/2 =>  BCD vuông ở C

=> CD vuông góc AB

Hoàn toàn tơng tự  BEC vuông ở E => BE vuông góc với AC

b; Do BE vuông góc với AC

CD vuông góc với AB Suy ra K là trực tâm của  ABC

=> AK cũng là đờng cao =>AK vuông góc với BC

Bài tập 2: Cho  ABC cân tại A ; Nội tiếp Đờng tròn (0) ; Đờng cao AH cắt Đờng tròn

a; Vì tâm O là giao điểm của 3 đờng trung trực của  ABC

Mà  ABC cân ở A nên đờng cao AH cũng chính là

trung trực => O thuộc AH

=> AD là dây qua tâm => AD là đờng kính

b; Nối DC; OC

Ta có CO là trung tuyến mà CO = AD/2 = R

Suy ra  ACD vuông ở C nên góc ACD = 900

Bài tâp 3: ( Vận dụng kết quả bài 2)

Cho  ABC cân ở A ; BC = 12 cm ; Dờng cao AH = 4 cm Tính bán kính của đờng tròn ngoại tiếp  ABC

Cho tứ giác ABCD có ∠B = ∠D=900

a; Chứng minh rằng 4 điểm A;B ; C; D cùng thuộc một đờng tròn

b; So sánh độ dài AC; BD Nếu AC =BD thì ABCD là hình gì ?

Giải:

A

O H

Trang 30

a; Lấy O là trung điểm AC Ta có  ADC vuông có OD:

Là trung tuyến Nên: OD = AC/2 = OA = OC (1)

BO là trung tuyến của  vuông ABC

Nên OB = AC/2 = OA = OC (2)

Từ (1)và (2) suy ra 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc

đờng tròn tâm O đờng kính AC

b; Ta có AC là đờng kính (0)

BD là dây của đờng tròn nên : AC ≥ BD

Khi AC=BD thì suy ra BD là đờng kính

Nh vậy AC và BD cắt nhau tại trung điểm của mổi đờng

Giải:b; Kẽ OI vuông góc với CD => IC = ID

Lại có OM = ON (vì OA =OB =R ; AM= BN )

Do đó OI là đờng trung bình của hình thang

CMND => OI //MC //DN

Mà OI vuông góc với CD suy ra MC vuông góc

CD và ND vuông góc CD

Câu a; Ta giải hoàn toàn tơng tự nh câu b ;

Bài 6: Cho đờng tròn(0;R ) Điểm M nằm

trong đờng tròn

a; Hãy nêu cách dựng dây AB nhận M làm trung điểm

b; Tính độ dài AB ở câu a biết rằng R = 5cm ; OM =1,4 cm

GV yêu cầu HS vẽ hình và giải ; GV kiểm tra đánh giá kết quả

C- H ớng dẫn học ở nhà :

- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

- Trình bày lời giải đầy đủ Bài tập 5a; bài tập 3 ( đã hớng dẫn )

A M 0 N B

C I D

Trang 31

Ngày soạn : 24/11/2008 Ngày dạy : 1/12/2008

Buổi 11: Ôn tập về đồ thị hàm số - Hai đờng thẳng song song ;

cắt nhau - Hệ số góc của đờng thẳng y= ax +b (a≠ 0)

Lấy 2 điểm bất kì thuộc đồ thị rồi ta vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm đó

VD : A(0 ; b) và B (-b/a ; 0 ) Đờng thẳng AB chính là đồ thị cần vẽ

2- Vị trí t ơng đối của hai đ ờng thảng

Cho hai đờng thẳng y = ax +b (d ) và y = a'x+ b'(d')

+d// d'  a = a' ; b≠b'

+ d trùng d'  a= a' ; b = b'

+ d cát d'  a ≠a'

3- Hệ số góc của đ ờng thẳng y = ax+b

a- là hệ số góc của đờng thẳng y = ax+b

b- là tung độ gốc

∝ là góc tạo bởi đờng thẳng y =ax+b và trục Ox

+Nếu a>0 thì ∝ là góc nhọn và khi a càng lớn thì góc ∝ càng lớn ( nhng ∝ vẫn là góc nhọn )

+ Nếu a <0 thì ∝ là góc tù và khi a càng lớn thì góc ∝ càng lớn (nhng ∝ vẫn là góc tù )

B- Bài tập áp dụng :

Bài 1: Cho hai hàm số y = 3x +7 và y = x +3

a; Hãy vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một trục toạ độ

b; Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trên ?

-7/3 -2 0

Trang 32

và đi qua điểm A(-3;2)

b; Gọi M; N là giao điểm của đồ thị trên với trục tung và trục hoành ; Tính độ dài MN ?c; Tính độ lớn của góc tạo bởi đồ thị trên với trục 0x ?

Giải:

a; Vì đồ thị y = ax+ b song song với đờng thẳng y= -2x +3 => a =-2

Mặt khác đồ thị của nó lại đi qua A (-3 ; 2) nên ta thay a =-2 ; x=-3 ;y =2 vào phơng trình

Tìm điều kiện của m và k để đồ thị 2 hàm số là:

a; Hai đờng thẳng cắt nhau

b; Hai đờng thẳng song song

c; Hai đờng thẳng trùng nhau

Giải: Vì hai hàm số đã cho là hàm bậc nhất nên m≠-1/2 (*)

a; Để hai đờng thẳng cắt nhau thì a ≠a'

suy ra : 2 ≠ 2m +1 => m≠1/2

Vậy m ≠ -1/2 và m≠1/2 Thì hai đờng thẳng cắt nhau

b; Để hai đờng thẳng song song thì a = a' ; b ≠b' suy ra 2 = 2m +1

=> m = 1/2 và 3k ≠2k -3 => k ≠-3

Vậy hai đờng thẳng song song khi m =1/2 và k ≠-3

c; Hai đờng thẳng trùng nhau khi a =a' và b = b'

suy ra : 2 = 2m +1 => m =1/2

3k = 2k -3 => k =-3

Vậy với m=1/2 và k =-3 Thì hai đờng thẳng trùng nhau

Bài 4 : Cho các đờng thẳng :

Trang 33

(d2) là:y = x +1

Ta có a.a' = -1.1 =-1 nên d1 vuông góc d2

c; +Ta tìm giao điểm B của d2 và d3 :

Ta có pt hoành độ : -x +3 = x+1 => x =1

Thay vào y = x +1 = 1 +1 =2 Vậy B (1;2)

Để 3 đờng thẳng đồng qui thì d1 phải đi qua điểm B nên ta thay x =1 ; y =2 vào pt

a; Với giá trị nào của m thì d1 //d2

b; thì d1 cắt d2 tìm toạ độ giao điểm Khi m=2

c; C/m rằng khi m thay đổi thì đờng thẳng d1 luôn đi qua A cố định ; d2 di qua điểm cố

định B Tính BA ?

Ngày soạn : 1/12/2008 Ngày dạy : 8/12/2008

Buổi 12: Ôn tập về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm

đến dây ; Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

A- Kiến thức cần nhớ :

1- Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây :

Định lí 1: Trong 1 đờng tròn :

a; Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

b; Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

Định lí 2: Trong hai dây của đờng tròn:

a; Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn

b; Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

2- Các vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn :

Gọi OH =d

a; a cắt (0)  2 điểm chung  d<R

b; a tiếp xúc (0)  1 điểm chung  d = R

c; a không giao (0)  không có điểm chung  d >R

3- Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

Trang 34

Dh1: Đờng thẳng a và (0) chỉ có một điểm chung

Dh2: OH vuông góc a

OH = R Suy ra a là tiếp tuyến của đờng tròn

B- Bài tập áp dụng :

Bài 1:

Cho đờng tròn tâm 0 và điểm I nằm trong (0)

C / m rằng dây AB vuông góc với OI tại I ngắn hơn mọi dây khác đi qua I

Giải:

GV hớng dẫn : Vẽ dây CD bất kì qua I (Khác dây AB )

ta c/m AB <CD

Muốn so sánh hai dây ta so sánh điều gì ?

( Ta so sánh hai khoảng cách từ tâm đến 2 dây ; Dùng tính

chất trong tam giác vuông thì cạnh huyền là cạnh lớn nhất )

Bài 2:

Cho (0) ; hai dây AB , CD bằng nhau và cắt nhau tại điểm I nằm bên trong đờng tròn C/m rằng :

a; IO là tia phân giác của một trong hai góc tạo bởi hai dây AB; CD

b; Điểm I chia AB ; CD thành các đoạn thẳng bằng nhau đôi một

Giải:

a; GV hớng dẫn : Để c/m IO là tia phân giác ta cần c/m điều gì ?

( C/m góc I1 = góc I2 )

Để c/m 2 góc bằng nhau ta làm nh thế nào ?

( C/m 2 tam giác bằng nhau )

Vậy ta c/m hai tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?

( C/m hai  OKI =  OHI )

b; Ta chỉ cần c/m IC =IB từ đó sẽ suy ra IA = ID

OH vuông góc với AB =>OA = OB =AB/2

OK vuông góc với CD => OC =OD = CD /2

Mà AB= CD

Nên suy ra CK = BH ; Lại có IK = IH

Do đó : CI = BI

DI = AI

Bài 3: Cho điểm A cách đờng thẳng xy là 12 cm Vẽ đờng tròn (A; 13 cm)

a; C /m rằng Đtròn (A) có hai giao điểm với đờng thẳng xy

b; Gọi hai giao điểm nói trên là B và C Tính độ dài BC ?

B

A O D

Trang 35

Bài 4:

Cho hình thang ABCD (∠A =∠D =900 ) ; AB =4cm ; BC = 13 cm ; CD = 9 cm

a; Tính độ dài AD ?

b; C/m rằng đờng thẳng AD tiếp xúc với đờng tròn đờng kính là BC ?

Giải: Yêu cầu HS vẽ hình

Ta sẽ tính AD nh thế nào ?

Để biết AD ta có thể tính đợc đoạn nào ? ( Hạ BH vuông góc CD )

a; Hạ BH vuông góc với CD ; Ta có ABHD là hình chữ

Vậy AD là tiếp tuyến của (0)

Bài 5: Cho  ABC cân ở A ; các đờng cao AD và BE cắt nhau ở H Vẽ đờng tròn (0)

đờng kính AH C/m rằng :

a; Điểm E nằm trên đờng tròn (0)

b; C/m DE là tiếp tuyến của đờng tròn (0)

Giải: a;Xét  vuông AEH có OE là trung tuyến

ứng với cạnh huyền BC => EO = AH/2 = R

=> E thuộc (0)

b;  HOE cân =>∠E1 = ∠H1

mà ∠ H1 =∠ H2

=> ∠ E1 = ∠H2(1)

Do  ABC cân => đờng cao AD cũng

là đờng trung tuyến => BD =DC

DE là trung tuyến của  vuông BEC

Ta có DE = BC/2 = BD B

Vậy =>  BDE cân ở O => ∠B1 =∠E2(2)

Từ (1) và (2) cùng với B1 +H2 = 90 0

Suy ra E1 +E2 =900 hay DEO = 900

Nên DE vuông góc với OE ; mà E thuộc (0)

=> DE là tiếp tuyến của (0)

C-Bài tập về nhà :

- Xem kĩ các bài tập đã giải

- Bài tập : Cho  ABC vuông ở A Vẽ đờng tròn (B; BA) và đờng tròn (C;CA)

Chúng cắt nhau tại điểm D (khác A ) C/M rằng CD là tiếp tuyến đờng tròn (B)

D C

Ngày đăng: 31/05/2015, 03:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w