1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong on tap Toan 9.doc

2 346 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nó cắt đồ thị tại hai điểm A và B... Chứng minh tứ giác MKID nội tiếp đường tròn b.. Chứng minh NM.NK = ND.. NI 10/ Trên đường tròn tâm O vẽ ba dây liên tiếp bằng nhau AB,BC,CD, mỗi dây

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN THẠNH TRỊ

ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN: TOÁN 9

Thời gian làm bài 90 phút

I/ Hình thức ra đề :

- Trắc nghiệm 16 câu ( hình học 8 câu , đại số 8 câu ) , mỗi câu 0,25 điểm

- Tự luận 3 câu ( đại số 2 , hình học 1 ) , 6 điểm

II/ Nội dung

* Đại số

- Phương trình ; phương trình bậc hai một ẩn , phương trình quy về phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét – ứng dụng

* Hình học :

- Các góc với đường tròn

- Tứ giác nội tiếp ( Chứng minh tứ giác nội tiếp bằng định lí tổng hai góc đối)

- Các công thức tính : Chu vi đường tròn , độ dài cung tròn, diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn.

Bài tập tham khảo

1/ Giải hệ phương trình  − = −43x x y+ = −2y 512

2/ Cho hàm số 1 2

4

a/ Vẽ đồ thị hàm số

b/ Tìm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số trên A( -2;1) , B ( 1 ; 14 ), C ( 2 ; -4), D ( 1;3)

c/ Tìm trên đồ thị điểm A có hoành độ bằng -2 , hãy tìm tung độ của điểm A

3/ Cho hàm số y = 1 2

2x a/ vẽ đồ thị hàm số trên

b/ Qua điểm I (0;2) kẻ đường thằng song song với Ox Nó cắt đồ thị tại hai điểm A và B Tìm tọa độ A,B

4/ Cho hai hàm số y = 0,2x2 và y = x

a/ vẽ đồ thị hàm số trên cùng hệ trục tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên

Trang 2

5/ Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm ( x ẩn )

a/ x2 – 2(m+3)x + m2 + 3 = 0

b/ x2 + 2 (m + 1 )x + m2 =0

6/ Giải phương trình

a/ 2x2 -5x + 1 = 1

b/ x2−x2−x+x4= (x−82)(x+x8+4)

c/ x4 – 8x2 - 9 = 0

d/ (x + 2 )2 -3x - 6 = (1 - x)(1+ x)

7/ Tìm hai số u, v trong mỗi trường hợ sau

a/ u + v=14 và u.v = 40

b/ u + v = 4 và u.v = 9

8/ Điền vò ô trống trong bảng sau ( làm tròn số thập phân thứ 2 )

Bán kính đường

tròn (R)

Độ dài đường tròn

( C )

Diện tích hình tròn

(S)

Số đo cung tròn (n0)

Điện tích hình quạt tròn cung n0

9/ Cho ∆NMD nội tiếp đường tròn (O) Một đường thẳng song song với tiếp tuyến tại N cắt các cạnh NM,ND tại K và I

a Chứng minh tứ giác MKID nội tiếp đường tròn

b Chứng minh NM.NK = ND NI

10/ Trên đường tròn tâm (O) vẽ ba dây liên tiếp bằng nhau AB,BC,CD, mỗi dây có độ dài nhỏ hơn R Các đường thẳng AB và CD cát nhau tại I, các tiếp tuyến của đường tròn tại B, D cắt nhau tại K

a/ Chứng minh ·BIC BKD

b/ Chứng minh Bc là tia phân giác của góc KBD

11/ Cho tam giác ABC cân tại A có đáy BC và µA = 200 Trên nữa mặt phẳng bờ

AB không chứa điểm C lấy điểm D sao cho DA = DB và ·DAB = 400 Gọi E là

giao điểm của AB và CD

a.Chứng minh tứ giác ACBD là tứ giác nội tiếp

b.Tính góc AED

12/ Cho tam giác ABC có góc B = 600 Hai đoừng phân giác AD,CE cắt nahu tại O Chứng minh rằng

a/ Tứ giác OEBD nội tiếp đường tròn

b/ OE = OD

* Lứu ý : xem lại các bài tập trong sách giáo khoa

Ngày đăng: 26/06/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w