Các hoạt động dạy học: HOạT Động của thầy hoạt động của trò Hđ 1: Quan sát, nhận xét: - Ba màu cơ bản đã học ở lớp dới là những màu nào?. Các hoạt động dạy học chủ yếu: HOạT Động của
Trang 1Tuần 1:- Lớp 4 Thứ ngày thỏng năm 2014
MĨ THUẬT
Bài
( Tập pha cỏc màu: Da cam, Xanh lỏ cõy, Tớm )
I Mục tiêu:
- Học sinh biết thêm cách pha các màu: Da cam, xanh lá cây, tím
- Học sinh nhận biết đợc các cặp màu bổ túc và các màu nóng, màu lạnh.(Giành cho HS : K, G)
- Pha được cỏc màu theo hướng dẫn
II Đồ dùng dạy học:
* GV - SGK, hộp màu, bút vẽ, bảng pha màu.
- Hình giới thiệu ba màu cơ bản và hình hớng dẫn cách pha màu: Da cam, xanh lục, tím
- Bảng màu giới thiệu các màu nóng lạnh và các màu bổ túc
* HS - Sách giáo khoa và vở tập vẽ.
- Hộp màu, (sáp màu)
III Các hoạt động dạy học:
HOạT Động của thầy hoạt động của trò
Hđ 1: Quan sát, nhận xét:
- Ba màu cơ bản đã học ở lớp dới là những
màu nào?
- Giáo viên giới thiệu hình 2 trang(3) SGK
và giải thích cách pha màu từ ba màu cơ
bản
- Giáo viên giới thiệu cặp màu bổ túc: Các
màu pha đợc từ hai màu cơ bản đặt cạnh
màu cơ bản còn lại tạo thành những cặp
màu bổ túc.Hai màu trong cặp màu bổ túc
- Là những màu gây cảm giác ấm nóng
- Là những màu gây cảm giác mát lạnh
- Quả cà chua chín (đỏ, vàng) hoa hồng nhung, hoa cúc vàng
- Quả cam xanh, lọ hoa màu lam, quả
ổi xanh, hoa cúc tím
1
Trang 2Hđ 2 : Cách pha màu:
- Giáo viên làm mẫu cách pha màu -
Giáo viên giới thiệu màu ở hộp sáp màu,
bút dạ
.Hđ 3: Thực hành:
- Giáo viên quan sát hớng dẫn cách pha
màu:Tuỳ theo lợng màu ít hay nhiều của
hai màu dùng để pha mà có màu thứ ba
- Học sinh làm bài tập trong vở tập vẽ
- Học sinh nêu nhận xét của mình
Nghe
Tuần 2:- Lớp 4 Thứ , ngày thỏng năm 2014
2
Trang 3Mĩ thuật Bài 2 : Vẽ theo mẫu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HOạT Động của thầy hoạt động của trò
- Ổn định lớp:
- KT đồ dựng học tập:
- Giới thiệu bài mới
HĐ 1;Quan sát nhận xét
- GV giới thiệu hoa, lá thật
- Tên của bông hoa này là gì? Hình dáng,
đặc điểm, màu sắc nh thế nào?
- Lá này là lá cây gì? Màu sắc của nó nh
thế nào?
- Kể tên một số loại hoa, lá mà em biết?
- Các loại hoa và lá có giống nhau về hình
dáng không?
HĐ 2 : Cách vẽ hoa, lá:
- GV giới thiệu, hớng dẫn cách vẽ lên
bảng để học sinh quan sát và đặt câu hỏi
học sinh suy nghĩ trả lời:
- Hoa cúc bông to nhiều cách màu vàng
- Lá bàng, màu xanh, phần chút lá hơi nhọn,
ở phần giữa lá bầu to, cú gân lá
- Hoa hồng, hoa huệ, hoa mai, lá sen, lá bởi, lá trầu
- Mỗi loại hoa, chiếc lá một hình dáng khác nhau và có vẻ đẹp riêng
- Vẽ khung hình chung của hoa, lá
- Ước lợng tỉ lệ và vẽ phác nét chính của hoa, lá
- Chỉnh sửa cho gần giống mẫu, vẽ nét chi tiết cho rõ đặc điểm
- Vẽ màu theo mẫu hoặc theo ý thích
3
Trang 4năm trớc.
.HĐ 3: Thực hành
- GV lu ý HS: quan sát kĩ mẫu trớc khi vẽ,
sắp xếp hình sao cho cân đối với tờ giấy
Trang 5******************************************************************************************
Tuần 3- Lớp 4: Thứ ba, ngày 09 áng 9 năm 2014
Mĩ thuậtBài 3 : Vẽ tranh: đề tài các con vật quen thuộc
5
Trang 6I Mục tiêu:
- HS nhận biết hình dáng, đặc điểm và màu sắc của một số con vật quen thuộc
- Biết cách vẽ và vẽ đợc một vài con vật theo ý thích
- Thêm yêu quý các con vật và biết cách phòng tránh các bệnh từ vật nuôi
III Các hoạt động dạy học:
HOạT Động của thầy hoạt động của trò
- ổn định lớp
- Kiểm tra đồ dùng học tập
- Giới thiệu bài mới
HĐ 1: Tìm, chọn nội dung đề tài:
- GV cho HS quan sát tranh, ảnh con vật
- Tranh vẽ con gì?
- Màu sắc, hình dáng của nó nh thế nào?
- Đặc điểm nổi bật của nó là gì?
- Kể tên các bộ phận chính của nó?
- Ngoài các con vật trong tranh vừa quan
sát em còn biết con vật nào nữa ?
- Em thích nhất con vật nào ?vì sao?
- Bớc 1: Vẽ khung hình chung của con vật.
- Bớc 2: Vẽ các bộ phận chi tiết cho rõ đặc
- Con mèo.(VD)
- Con mèo thân dài, có bốn chân nhỏ dài,
đuôi dài màu lông vàng có hai tai ngắn nhỏ, mắt tròn đen, đầu hơi tròn, luc thì nó nằm dài sởi nắng khi thì thu mình rình chuột
HS chú ý quan sát
6
Trang 7- Bớc 3: Sửa chữa , hoàn chỉnh hình và vẽ
màu cho đẹp
* Lu ý: Có thể vẽ thêm hình ảnh phụ cho
tranh đẹp và sinh động nh: Mèo mẹ, mèo
con, gà mẹ, gà con hoặc cảnh vật nh cây,
- Sinh động, rõ đặc điểm
- Phù hợp với nội dung
Trang 8-HS biết cách chép và chép đợc một vài hoạ tiết trang trí dân tộc.
-HS K, G chép đợc hoạ tiết cân đối, chọn màu vẽ màu phù hợp
-HS yêu quý thân trọng và có ý thức giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc
III/ Các hoạt động dạy-học
HOạT Động của thầy hoạt động của trò
- Hoạ tiết dùng để trang trí ở đâu?
*GVKL: Hoạ tiết trang trí dân tộc là di
sản văn hoá quý báu của ông chât để lại,
chúng ta phải học tập, giữ gìn và bảo vệ
cho giống mẫu
- Hoàn chỉnh hình vẽ và vẽ màu theo ý
Trang 9- Su tÇm tranh ¶nh phong c¶nh xem tríc
bµi giê sau
9
Trang 10-HS yêu quý chân trọng và có ý thức giữ gìn bản sắc dân tộc.
III/ Các hoạt động dạy-học:
HOạT Động của thầy hoạt động của trò
- Hoạ tiết dùng để trang trí ở đâu?
*GVKL: Hoạ tiết trang trí dân tộc là di sản
văn hoá quý báu của ông chât để lại, chúng
ta phải học tập, giữ gìn và bảo vệ di sản ấy
HĐ 2: Cách chép hoạ tiết trang trí dân
tộc:
- GV vẽ mẫu lên bảng + giảng giải
- Tìm và vẽ phác hình dáng chung của hoạ
- Học sinh làm bài vào vở tập vẽ
Trang 11- Su tÇm tranh ¶nh phong c¶nh xem tríc bµi
Trang 12Mĩ thuật Bài 5 : Thường thức mĩ thuật XEM TRANH PHONG CẢNH
I/ Mục tiêu:
- HS hiểu vẻ đẹp của tranh phong cảnh
- HS cảm nhận đợc vẻ đẹp của tranh phong cảnh
- Biết mô tả hình ảnh và màu sắc trên tranh
- Thêm yêu quý vẻ đẹp thiên nhiên, có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trờng sạch đẹp
II/ Đồ dùng dạy- học:
- GV:- Su tầm một số tranh , ảnh phong cảnh và một vài bức tranh về đề tai khác
- HS :- Su tầm tranh ảnh phong cảnh
- Vở tập vẽ , màu vẽ
III/Các hoạt động dạy - học:
HOạT Động của thầy hoạt động của trò
*Kiểm tra đồ dùng học tập
* GV giới thiệu tranh phong cảnh.
- Tranh phong cảnh là tranh vẽ về vẻ đẹp của
thiên nhiên, đất nớc nh: nhà cửa, ruộng
đồng…
HĐ1: Xem tranh:
* Phong cảnh sài sơn: tranh khắc gỗ màu
của hoạ sĩ Nguyễn Tiến Chung (1913 - 2976)
- GV chia nhóm học tập( 4 nhóm):
- Yêu cầu học sinh xem tranh SGK
- Trong bức tranh có những hình ảnh nào?
- Tranh khắc gỗ “Phong cảnh sài sơn” thể hiện
vẻ đẹp của miền núi, trung du thuộc huyện
Quốc oai-Hà tây nơi có thắng cảnh chùa thầy
nổi tiếng Đây là vùng quê trù phú và sinh đẹp
- Bức tranh đơn giản về hình, phong phú về
màu , đờng nét khoẻ khoắn sinh động mang nét
đặc trng riêng của tranh khắc gỗ tạo nên một vẻ
- Phong cảnh làng quê
- Các cô gái ở bên ao làng
- Đơn giản, phù hợp, sinh động
12
Trang 13* Phố cổ: TRanh sơn dầu của hoạ sĩ Bùi
Xuân Phái(1920-1988):
- Quê của hoạ sĩ ở huyện Quốc Oai- Hà Tây,
ông rất say mê vẽ về phố cổ Hà Nội và rất
- Bức tranh đợc vẽ với hoà sắc những màu
gi(xám) nâu trầm và vàng nhẹđã thể hiện sinh
động các hình ảnh: Những mảng tờng nhà rêu
phong, những mái ngói đỏ đã trở thành màu
sẫm, những ô cửa xanh đã bạc màu Những
hình ảnh này cho ta thấy dấu ấn thời gian in
đậm nét trong phố cổ, cách vẽ khoẻ khoắn,
khoáng đạt của hoạ sĩ đã diễn đạt rất sinh động
dáng vẻ của các ngôi nhà cổ đã có hàng trăm
năm tuổi Những hình ảnh khác nh em bé, ngời
phụ nữ gợi cho ta cảm nhận về cuộc sống yên
bình diễn ra trong lòng phố cổ
* Cầu thê húc: Tranh màu bột của Tạ Kim
Chi học sinh tiểu học.
- GV cho HS xem tranh (Cầu thê húc)
- Trong bức tranh có những hình ảnh gi?
Trang 14Mĩ thuật
Bài:6: Vẽ theo mẫu
I Mục tiêu:
- HS hiểu hình dáng, đặc điểm , màu sắc quả dạng hình cầu
- Biết cách vẽ và vẽ đợc một vài quả dạng hình cầu Vẽ mầu theo mẫu hoặc theo ý thích
- HS yêu thích vẻ đẹp của thiên nhiên,có ý thức chăm sóc bảo vệ cây trồng.(*)
II Đồ dùng dạy học:
- GV: - Tranh ,ảnh một số loại quả dạng hình cầu
- Một vài quả dạng hình cầu có màu sắc, đậm nhạt khác nhau
- Bài vẽ của học sinh lớp trớc
- HS : -SGK Vở tập vẽ 4
-Một số loại quả dạng hình cầu
-Bút chì ,tẩy ,màu vẽ
III Các hoạt động dạy học:
HOạT Động của thầy hoạt động của trò
- Kể tên một số loại quả dạng hình cầu mà em
biết? Tả lại hình dáng Đặc điểm , màu sắc của
Vẽ chi tiết và vẽ màu
* Lu ý: Sắp xếp bố cục trên tờ giấy
- Quả táo, quả bởi , quả hồng…
- Quả táo màu xanh, hình gần tròn phần gần cuống hơi lõm xuống
- Quả hồng màu vàng , đỏ hình gần tròn,có núm( tai) phía trên màu xanh
Trang 15- Quan sát các loại quả và mằu sắc của chúng.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho giờ sau
Trang 16Mĩ thuật
Bài 7: Vẽ tranh
đề tài phong cảnh quê hơng
I Mục tiêu:
- HS hiểu đề tài phong cảnh
- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh phong cảnh
- HS thêm yêu mến quê hơng Biết trân trọng, bảo vệ và gìn giữ vẻ đẹp thiên nhiên
và biết giữ gin môi trờng xanh- sạch- đẹp
III Các hoạt động dạy học:
HOạT Động của thầy hoạt động của trò
ổn định lớp
- Kiểm tra ĐDHT
HĐ1: Tìm và chọn nội dung đề tài:
- GV cho HS quan sát tranh phong cảnh
- GV giới thiệu về tranh phong cảnh
- Xung quanh em có phong cảnh nào đẹp
- Tham quan nghỉ mát ở biển Vịnh Hạ Long Phong cảnh đó rất đẹp
- Phong cảnh phố với những ngôi nhà san sát hai bên đờng , có cây phợng hoa nở đỏ rực
- HS trả lời
-HS quan sát
-Hs vẽ bài vào vở
16
Trang 17- Quan sát các con vật quen thuộc.
- Chuẩn bị đất nặn( hoặc giấy màu, hồ dán)
17
Trang 18Nặn con vật quen thuộcI/ Mục tiêu:
- HS hiểu đợc hình dáng, đặc điểm, màu sắc của con vật
- HS biết cách nặn và nặn đợc con vât theo ý thích
- HS K, G hình nặn cân đối, gần giống con vật mẫu
- HS thêm yêu mến các con vật, và vệ sinh môi trờng, phòng chống các dịch bệnh từ con vật lây truyền sang ngời
Trang 19- GV nặn mẫu, giảng giải:
- Chọn màu đất và nhào đất cho dẻo
- Chia đất thành các bộ phận ứng với
(đối với HS nặn chậm).Đối với HS có
năng khiếu có thể nặn hai hoặc nhiều
- VD: Con voi có đặc điểm nổi bật là có cái vòi dài và có ngà
- Khi con mèo ngồi , hai chân sau của nó thu gập lại, đầu ở phía trên thân Khi đứng bốn chân mèo dung thẳng đứng, đầu và thân nằm ngang nhau
- Con ngựa ,con lợn , con thỏ
- Nặn con thỏ có hai tai dài , đầu tròn có hai mắt, đuôi ngắn , có bốn chân
- HS quan sát
- Lắng nghe
-1 đến 2 HS nêu lại cách nặn bằng miệng
- HS nặn con vật theo ý thích của mình
- Khi nặn phải giữ vệ sinh lớp học
- Hs trng bày sản phẩm nặn
Trang 20- Hoa, lá thật( hình dáng đơn giản, khác nhau)
- Bài trang trí có sử dụng hoạ tiết hoa, lá
- HS : - SGK, một vài bông hoa, chiếc lá thật
- Vở tập vẽ, bút chì , thớc kẻ , màu vẽ
III/ Các hoạt động dạy-học:
HOạT Động của thầy hoạt động của trò
Trang 21cần lợc bớt những chi tiết rờm rà nh vậy
ta gọi là vẽ đơn giản hoa lá
HĐ 2: Cách vẽ đơn giản hoa, lá:
- GV vẽ mẫu lên bảng + giảng giải:
- Vẽ hình dáng chung của hoa, lá trớc
sau đó vẽ các nét chính của cành hoa và
lá
- Nhìn mẫu vẽ cho chi tiết
- Vẽ màu
* Lu ý : Có thể vẽ theo trục đối xứng
Lợc bớt những chi tiết rờm rà phức tạp,
chú ý vào đặc điểm hình dáng của hoa,
lá và vẽ nét cho mềm, vẽ màu theo ý
Trang 22
TuÇn 10- Líp 4 : Thø ba, ngµy 28 th¸ng 10 n¨m 2014
MÜ thuËt
Trang 23Bài 10 : Vẽ theo mẫu
đồ vật có dạng hình trụ
I/ Mục tiêu:
- HS hiểu hình dáng, đặc điểm của các đồ vật dạng hình trụ
- Học sinh biết cách vẽ và vẽ đợc đồ vật dạng hình trụ gần giống mẫu.
- HS K, G sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu
- Học sinh biết yêu quý và giữ gìn đồ vật
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: * Giới thiệu bài:
* Nội dung bài:
HOạT Động củaGV hoạt động của HS
- Tìm sự giống và khác nhau giữa
cái chén và cái chai? ( hình 1 trang
- Thân ca, miệng ca, đáy ca
- Cái ca, cái chai, cái cặp lồng, cái cốc, cái chén
- Cái chai to cao và có màu đậm hơn cái chén đồng thời cái chén có thêm phần quai ở bên cạnh
- HS quan sát-lắng nghe
Trang 24cao, chiều ngang của vật mẫu kể cả
tay cầm để phác khung hình chung
cho cân đối với khổ giấy sau đố
phác đờng trục của đồ vật
- Hoàn thiện bài vẽ, vẽ nét chi tiết
của đồ vật sao cho giống mẫu và tẩy
khi vẽ, sắp xếp hình sao cho cân đối
với tờ giấy, đồng thời chỉ ra những
Trang 25Tuần 11- Lớp 4: Thứ ba, ngày 04 tháng 11 năm 2014
Mĩ thuật
Bài 11 : thờng thức mĩ thuật
xem tranh của hoạ sĩ
I/ Mục tiêu:
- HS hiểu đợc nội dung của bức tranh qua bố cục, hình ảnh và màu sắc
- HS làm quen với kĩ thuật và chất liệu để làm tranh
- HS K, G chỉ ra các hình ảnh và màu sắc trên tranh mà em yêu thích
- HS yêu thích vẻ đẹp của các bức tranh
II/ Đồ dùng dạy - học:
-GV:- Su tầm tranh phiên bản khổ lớn của hoạ sĩ
- Que chỉ tranh
-HS :- SGK Su tầm tranh của hoạ sĩ ở sách báo, tạp chí
III/Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: * Giới thiệu bài:
* Nội dung bài:
HOạT Động của thầy hoạt động của trò
HĐ1: Xem tranh:
* Về nông thôn sản xuất : Tranh lụa
của hoạ sĩ Ngô Minh Cầu
- Tranh vẽ hai vợ chồng ngời nông dân
đang ra đồng Ngời chồng vai vác bừa tay giong bò ,ngời vợ vai vác cuốc Phía sau là nhà tranh ,nhà ngói và có cả con bêđang chạy theo sau
-Hình ảnh hai vợ chồng ngời nông dân
đang giong bò ra đồng -Màu hồng ,nâu ,vàng ,cam ,đen
Trang 26* GV giới thiệu về chất liệu tranh:
- Tranh lụa là tranh đợc vẽ trên nền lụa,
(lụa làm từ tơ tằm, sợi nhỏ đều, mặt lụa
mịn, mỏng) Tranh lụa đợc vẽ bằng màu
nớc, kĩ thuật vẽ kết hợp với co rửa tranh
bằng nớc sạchnên lớp màu bám vào mặt
lụa rất mỏng và trong
+GVKL: - “Về nông thôn sản xuất” là
bức tranh đẹp có bố cục chặt chẽ, hình
ảnh rõ ràng ,sinh động, màu sắc hài hoà,
thể hiện cảnh lao động trong cuộc sống
hàng ngày ở nông thôn sau chiến tranh
*Gội đầu :Tranh khắc gỗ màu của hoạ sĩ
-Chất liệu của bức tranh này là gì ?
-GVbổ xung ý kiến của HS
GVkết luận:
-Bức tranh gội đầu là một trong nhiều
bc tranh đẹp của hoạ sĩ Trần Văn Cẩnvới
đóng góp to lớn ccho nền mĩ thuật Việt
- Gội đầu của hoạ sĩ Trần Văn Cẩn
- Đề tài sinh hoạt
- Hình ảnh cô gái
- Màu sắc trong tranh nhẹ nhàng Màu hồng của thân cô gái và hoa Màu xanh của nền và màu đen của tóc
- Tranh khắc gỗ màu :tranh in từ các bản khắc gỗ Tranh khắc gỗ có thể in đ-
ợc nhiều bản
- Nghe
Trang 27Nhóm 1: - Bức tranh vẽ về đề tài gì?
Nhóm 1: - Vẽ về đề tài sản xuất ở nông thôn
Nhóm 2: - Trong tranh có những hình ảnh nào ?
Nhóm 2: - - Tranh vẽ hai vợ chồng ngời nông dân đang ra đồng Ngời chồng vai vác
bừa tay giong bò ,ngời vợ vai vác cuốc Phía sau là nhà tranh ,nhà ngói và có cả con bêđang chạy theo sau
Nhóm 3: - Hình ảnh nào là hình ảnh chính?
Nhóm 3: - Hình ảnh hai vợ chồng ngời nông dân đang giong bò ra đồng
Nhóm 4: - Bức tranh đợc vẽ bằng những màu nào?
Nhóm 4: - Màu hồng ,nâu ,vàng ,cam ,đen
Nhóm 5: - Em có cảm nhận gì về bức tranh?
Trang 28Tuần 12- Lớp 4: Thứ hai, ngày 25 tháng 11 năm 2013
Mĩ thuật
Bài 12:Vẽ tranh
đề tài sinh hoạtI/ Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đề tài sinh hoạt qua những hoạt động diễn ra hàng ngày.
- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về đề tài sinh hoạt
- HS K, G sắp xếp hình vẽ cân đối, chon và vẽ màu phù hợp
- HS có ý thức tham gia vào công việc gia đình
II/ Đồ dùng dạy - học:
- GV:- Một số tranh vẽ về đề tài sinh hoạt
- Một số tranh của HS về đề tài sinh hoạt ,gia đình
- HS: -Vở tập vẽ 4
- Bút chì, tẩy, màu vẽ
III/ Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: * Giới thiệu bài :
* Nội dung bài :
HOạT Động của thầy hoạt động của trò
HĐ 1 : Tìm chọn nội dung đề tài :
- GVtreo tranh
- Các bức tranh này vẽ về đề tài gì ? Vì
sao em biết ?
- Em thích bức tranh nào ? Vì sao ?
- Hãy kể lại một số hoạt động thờng
ngày của em ở nhà và ở trờng ?
- Hình ảnh chính, phụ trong tranh là gì?
tr Hình ảnh chính là con ngời, hình ảnh
Trang 29HĐ 2: Cách vẽ tranh :
- Giáo viên vẽ mẫu lên bảng:
- Vẽ hình ảnh chính trớc hoạt động của
con ngời Vẽ hình ảnh phụ sau để nội
dung rõ và phong phú
- Vẽ các dáng hoạt động sao cho sinh
Trang 30Tuần 13- Lớp 4: Thứ ba, ngày 02 tháng 12 năm 2013
Mĩ thuật
Bài 13: Vẽ trang trí
Trang trí đờng diềm
I/ Mục tiêu:
- HS hiểu vẻ đẹp và làm quen với ứng dụng của đờng diềm
- HS biết cách vẽ trang trí đờng diềm
- Trang trí đợc đờng diềm đơn giản
- HS K, G biết chọn và sắp xếp hoạ tiết ccan đối, phù hợp với đờng diềm, tô màu
đều phù hợp
- HS có ý thức làm đẹp trong cuộc sống
II/ Đồ dùng dạy- học:
- GV: -Một số đờng diềm và đồ vật có trang trí đờng diềm
-Bài trang trí đờng diềm của HS lớp trớc
-Một số hoạ tiết rời
-Kéo ,giấy màu ,hồ dán
- HS :- Vở tập vẽ
- Bút chì , thớc kẻ, com pa, hồ dán ,kéo
III/Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: * Giới thiệu bài :
* Nội dung bài :
HOạT Động của thầy hoạt động của trò
Trang 31- Ngoài những đồ vật vừa quan sát em
còn biết những đồ vật nào đợc trang
trí đờng diềm ?
- Những hoạ tiết nào thờng đợc sử
dụng để trang trí đờng diềm?
- Cách sắp xếp hoạ tiết ở đờng diềm
nh thế nào ?
- Em có nhận xét gì về màu sắc của
đ-ờng diềm ở hình 1 SGK?
HĐ 2: Cách trang trí đờng diềm;
- GV giới thiệu hình gợi ý cách vẽ vad
giảng giải
+Bớc 1:
- Tìm chiều dài, chiều rộng của đờng
diềm cho vừa với phần giấy và kẻ hai
đờng thẳng cách đều sau đó chia các
khoảng cách đều nhau rồi kẻ các đờng
- Tìm và vẽ hoạ tiết : Có thể vẽ hoạ
tiét nhắc lại hoặc xen kẽ
- Khăn, quạt, mũ, cốc, khung tranh, ảnh
- Hoạ tiết hoa lá, chim thú, bớm,hình vuông, hình tròn
- Có nhiều cách sắp xếp thành đờng diềm:Nhắc lại, xen kẽ, đối xứng, xoay chiều
- Các hoạ tiết giống nhau thờng đợc vẽ giống nhau và đợc vẽ cùng một màu
- Học sinh chọn bài đẹp theo ý thích của mình
Trang 32- Chuẩn bị đồ dùng đầy đủ cho bài
- HS nắm đợc hình dáng ,tỉ lệ của hai vật mẫu
- HS biết cách vẽ hình từ bao quát đến chi tiết và vẽ đợc hai đồ vật
- HS K, G sắp xếp hình vẽ cân đối hình vẽ gần với mẫu
Trang 33III/Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: * Giới thiệu bài: - Kiểm tra bài cũ, đồ dùng học tập
* Nội dung bài:
HOạT Động của thầy hoạt động của trò
HĐ1: Quan sát, nhận xét:
- GV bày mẫu :Cái ca, cái chén
- Đồ vật nào ở trớc? Đồ vật nào ở sau ?
-Khoảng cách giữa hai vật mẫuthế nào
-Khi nhìn mẫu ở các hớng khác nhau vị
trí của vật mẫu sẽ thay đổi khác nhau
.Mỗi ngời cần vẽ đúng theo vị trí quan sát
của mình
HĐ2: Cách vẽ :
- B1: So sánh tỉ lệ chiều ngang ,chiều cao
của mẫu để phác khung hình chung ,sau
đó phác khung hình từng vật
-B2:Vẽ đờng trục của từng vật mẫu rồi
tìm tỉ lệ của chúng :miệng, thân ,đáy,
quai
-B3:Vẽ nét chi tiết và chỉnh sửa lại hình
cho giống mẫu
-B4: Nhìm mẫu vẽ đậm nhạt hoặc vẽ màu
-Lọ hoa cao to hơn cái cốc Thân lọ bầu tròn ở phía dới lọ có màu đậm hơn cốc
-Không -Khoảng giữa hai vật mẫu bằng khoảng một nửa cái chén
-HS lắng nghe -Trao đổi về mẫu :tỉ lệ ,độ cao, thấp ,to nhỏ của hai vật mẫu Khung hình chung của mẫu
_ Quan sát , nhắc lại cách vẽ
-HS vẽ bài vào vở
-Các nhóm nhận xét bài vẽ
- Nghe
Trang 34- Chuẩn bị đồ dùng cho giờ học sau.
Trang 35- HS hiểu đợc đặc điểm, hình dáng của một số khuôn mặt ngời.
- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh chân dung đơn giản
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: * Giới thiệu bài:
* Nội dung bài:
HOạT Động của thầy hoạt động của trò
HĐ1: Quan sát , nhận xét:
- GV cho HS tranh , ảnh chân dung
- Tranh và ảnh chân dung khác nhau ở
điểm nào?
- GV cho HS quan sát tranh về các đề
tài khác và tranh chân dung
- Vẽ tranh chân dung có thể vẽ ai?
- Em định vẽ ai? Hãy tả lại hình
dáng , đặc điểm ngời em định vẽ ?
* GV tóm tắt : Mỗi ngời đều có khuân
mặt khác nhau , đặc điểm mắt, mũi,
miệng và mắt, mũi, miệng, có độ gần
xa, cao thấp khác nhau
- HS nhận biết, so sánh để xác định rõ đề tài chân dung
- Ngời thân (bố, mẹ, anh, chị, em) bạn, thầy, cô
- HS lắng nghe
- Thảo luận về đặc điểm khuôn mặt, mắt, mũi, miệng của bạn mình
- HS mở SGK quan sát cách vẽ
Trang 36mũi ,miệng để vẽ hình cho rõ đặc
điểm
+B3: - Vẽ màu (da, tóc, áo, màu
nền).Có thể trang trí cho áo
HĐ3: Thực hành:
- GV gợi ý HS vẽ nh đã hớng dẫn Lu
ý HS vẽ đặc điểm riêng của ngời đợc
vẽ và trạng thái vui buồn của nhân
vật
HĐ4: Nhận xét - đánh giá :
- Giáo viên chọn một số bài đã hoàn
thành để trng bày trớc lớp
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét bài
vẽ của bạn.Bố cục, hình, màu
- Giáo viên khen ngợi một số học sinh