Đọc lại khổ tho, bài thơ : cn-đt Luyện đọc bài trong SGKCác tổ thi đua đọc cn-nhóm đôi Đọc 2 khổ thơ đầu lớp đọc thầm, 3 em đọc to …..bạn Hoa không học bài Bạn Hùng cứ trêu con Bạn Mai t
Trang 1Thứ hai
Ngày soạn: 27/03/2011
Ngày dạy: 28/03/2011
TẬP ĐỌC CHUYỆN Ở LỚP
I MỤC TIÊU:
HS đọc trơn cả bài ; Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe bạn nhỏ ở lớp ngoan như thế nào? Trả lời được câu hỏi 1, 2 trong SGK
KNS:
Xác định vị trí
Nhận thức về bản thân
Lắng nghe tích cưcï
Tư duy phê phán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :Tranh minh hoạ bài đọc (SGK)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
60’
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc bài : « Chú Công » & TLCH:
Khi lớn, đuôi Công trống đẹp như thế nào?
Nhận xét
2.Bài mới :
*Giới thiệu bài : Chuyện ở lớp
a.HD đọc :
-GV đọc mẫu, y/c HS đọc thầm, Xác định
số dòng thơ, khổ thơ
+Luyện đọc tiếng, từ :
Cho HS luyện đọc một số tiếng, từ dễ lẫn
+phân tích tiếng
+Luyện đọc từng dòng thơ
Cho HS đọc nối tiếp từng dòng thơ,HD
Học sinh trình bày
Học sinh nhắc lại đề bài
Đọc thầm, xác định số dòng thơ, khổ thơ
Luyện đọc tiếng,từ +phân tích tiếng : (cn )
Đứng dậy,trêu con, bôi bẩn, vuốt tóc, chẳng nhớ,ngoan
Luyện đọc nối tiếp từng dòng thơ.(cn- nhóm –tổ )
Trang 2Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Cho HS đọc cả bài
b.Ôn vần uôc - uôt :
-Nêu y/c 1 : Tìm tiếng trong bài có vần
uôt :
Cho HS nêu tiếng,phân tích cấu tạo tiếng
-Nêu y/c 2 :Tìm tiếng ngoài bài :
*có vần uôt :
*có vần uôc :
Cho các tổ thi đua viết tiếng tìm được vào
bảng con
Nhận xét
c.Củng cố bài tiết 1 :
Y/c học sinh đọc lại từng khổ thơ, bài thơ
TIẾT 2
a.Luyện đọc :
+Cho HS đọc bài trong SGK
+Tổ chức cho các tổ thi đọc
Nhận xét, tuyên dương
b.Tìm hiểu bài :
+Y/c học sinh đọc 2 khổ thơ đầu
H :Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện
gì ở lớp ?
+Y/c học sinh đọc khổ thơ cuối
H :Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?
Tư duy phê phán
Cho HS đọc lại bài thơ (KK học sinh đọc
thuộc lòng )
c.Luyện nói :HD học sinh luyện nói theo
tranh (Nhóm đôi )
nhận xét, bổ sung cho đủ ý
3,Củng cố :
HS tìm tiếng, luyện dọc : vuốt
Phân tích : vuốt = v +uôt +’
HS thi đua viết tiếng tìm được vào bảng con
Đọc lại các tiếng đã viết
Đọc lại khổ tho, bài thơ : (cn-đt)
Luyện đọc bài trong SGKCác tổ thi đua đọc (cn-nhóm đôi)
Đọc 2 khổ thơ đầu (lớp đọc thầm, 3
em đọc to)
… bạn Hoa không học bài Bạn Hùng cứ trêu con Bạn Mai tay đầy mực…
Đọc khổ thơ cuối (3 em)-Mẹ bảo : Nói mẹ nghe ở lớp Con đã ngoan thế nào ?Học sinh luyện đọc thuộc bài thơ.Luyện nói theo mẫu : (nhóm đôi)
HS1 :Bạn nhỏ làm những việc gì ?HS2 :Bạn nhặt rác, giúp bạn đeo cặp,dỗ cho em bé nín khóc,được điểm10
Trang 31’ -Cho HS đọc lại bài thơ.5 Dặn dò:
-HD về làm bài tập (Vở BTTV )
-Nhận xét tiết học,dặn HS chuẩn bị bài
« Mèo con đi học »
Học sinh lắng nghe
Trang 4TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
(Trừ không nhớ )
I MỤC TIÊU: Biết đặt tính rồi làm tính trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 100 (dạng
65-30, 36-4) Giải toán có phép trừ số có hai chữ số BT cần làm 1, 2, 3 Thực hiện bồi giỏi.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính và 1 số que tính rời III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH1
’
5
’
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
Y/c học sinh đặt tính rồi tính (bảng con) :
53 – 22 47 – 46
GV kiểm tra vở bài tập, nhận xét
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : giới thiệu bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thao tác
trên que tính Giáo viên làm song song
với học sinh
- Lần lượt hướng dẫn thao tác tách que
tính và nêu số que tính còn lại
- Giáo viên hình thành trên bảng phần
bài học như Sách giáo khoa
- Giới thiệu kỹ thuật tính
* Đặt tính : Viết 65 rồi viết 30 sao cho
chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột
với đơn vị
* Viết dấu - Kẻ vạch ngang
* Tính (từ phải sang trái )
* 5 trừ 0 bằng 5 – Viết 5
* 6 trừ 3 bằng 3 – Viết 3
Vậy 65-30= 35
b) Trường hợp phép trừ 36-4 hướng dẫn
thao tác trừ giống trên nhưng lưu ý học
sinh viết số 4 thẳng cột với cột đơn vị
Hoạt động 2 : Thực hành
- Giáo viên yêu cầu học sinh mở Sách
Trang 5Bài 2 : Đúng ghi Đ – Sai ghi S
-Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài
trên bảng lớp
- Cho học sinh nhận xét các bài sai do
làm tính sai hay đặt tính sai
Bài 3 : Tính nhẩm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh kỹ thuật
tính nhẩm nhanh, đúng
- Lưu ý các phép tính có dạng 66-60 ,
58-8, 67-7, 99-9 ( là các dạng trong đó
xuất hiện số 0 )
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- 2 em thực hành và nêu cách thực hiện
- Cả lớp nhận xét
- Giáo viên chốt cách thực hiện
- Học sinh tự làm bài vào vở :50
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- 2 học sinh lên bảng
- Cả lớp làm vào sách
- Học sinh đọc bài làm của mình và giảithích vì saođúng,vì sao sai
82
50
- -68 4
Trang 6động tốt
5 Dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài
tập trong vở bài tập toán
- Chuẩn bị cho bài hôm sau : Luyện
tập
Học sinh ghi nhớ
Trang 7ĐẠO ĐỨC BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG
I MỤC TIÊU:
HS kể vài lợi ích của hoa và cây nơi công cộng đối với cuộc sống con người Nêu đượcvài việc làm bảo vệ hoa và cây Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên Biết bảovệ cây và hoa ở đường làng, ngõ xóm và nhưng nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bèbạn cùng thực hiện
Yêu quý và gần gũi với thiên nhiên yêu th1ich các loài hoa và cây
Không đồng tình với các hành vi việc làm phá hoại cây và hoa nơi công cộng
Thái độ ứng xử thân thiện với MT thông qua việc bảo vệ cây và hoa.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Vở BTĐĐ1 Bài hát “ Ra chơi vườn hoa ” (Văn Tấn) Điều
19.26.27.32.39 công ứớc QT về QTE
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
2.Kiểm tra bài cũ :
- Em cần nói lời chào hỏi và tạm biệt
khi nào ?
- Biết chào hỏi , tạm biệt đúng lúc ,
đúng cách thể hiện điều gì ?
- Những bạn nào đã thực hành tốt
những điều đã học ?
- Nhận xét
3.Bài mới :
TIẾT : 1
Hoạt động 1 : Quan sát cây và hoa
-Em nĩi lời chào hỏi khi gặp gỡ và tạmbiệt lúc chia tay
- thể hiện là người lịch sự, văn minh
- Học sinh quan sát , thảo luận trả lờicâu hỏi của Giáo viên
-Có nhiều bóng mát và nhiều hoa đẹp
Trang 8+ Để sân trường và vườn trường luôn
xinh đẹp, mát mẻ, em cần làm gì ?
* GV kết luận : Cây và hoa làm cuộc
sống thêm đẹp , không khí trong lành
,mát mẻ Các em cần chăm sóc bảo vệ
cây và hoa Các em có quyền được sống
trong môi trường trong lành, an toàn.Các
em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa nơi
công cộng
Hoạt động 2 : Học sinh làm BT1
Hiểu biết một số hoạt động nhằm để
chăm sóc và bảo vệ cây và hoa
- Cho Học sinh quan sát tranh BT1 , Giáo
viên hỏi :
+ Các bạn nhỏ đang làm gì ?
+ Những việc đó có tác dụng gì ?
+ Em có thể làm như các bạn đó không ?
* Giáo viên kết luận :
- Các em biết tưới cây , rào cây nhổ
cỏ , bắt sâu Đó là những việc làm nhằm
bảo vệ chăm sóc cây và hoa nơi công
cộng , làm cho trường em , nơi em sống
thêm đẹp , thêm trong lành
Hoạt đôïng 3 : Quan sát thảo luận BT2
Phân biệt được hành vi đúng , hành vi sai
trong việc bảo vệ cây xanh
- Cho HS quan sát tranh , Giáo viên
đọc yêu cầu của BT , GV đặt câu
hỏi :
+ Các bạn đang làm gì ?
+ Em tán thành việc làm nào ? Vì sao ?
- Cho Học sinh tô màu vào quần áo của
bạn có hành vi đúng
* GV kết luận : Biết nhắc nhở , khuyên
ngăn bạn không phá cây là hànhøh động
đúng Bẻ cành , đu cây là hành động
-Học sinh quan sát tranh , trả lời câuhỏi
- Các bạn đang trồng cây , tưới cây ,chăm sóc cho bồn hoa
- Những việc đó giúp cho cây mọctươi tốt , mau lớn
- Em có thể làm được
- Cả lớp nêu ý kiến bổ sung chonhau
- Học sinh quan sát tranh , đọc lờithoại , thảo luận câu hỏi của GV
- Học sinh lên Trình bày trước lớp
- Lớp bổ sung ý kiến
Trang 9Nhận xét tiết học, dặn HS thực hiện
những điều đã học
Học sinh trình bàyHọc sinh lắng nghe
Trang 10LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 không nhớ BT cần làm
1, 2, 3 Thực hiện bồi giỏi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ ghi các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH5’
30’
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi học sinh lên bảng làm bài + Y/c cả lớp làm bảng con
+ Nhận xét, sửa bài chung
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : giới thiệu bài
Học sinh biết làm tính trừ, tính nhẩm Có
kỹ năng giải toán
- Giáo viên cho học sinh mở Sách giáo
khoa
*Bài 1 : Đặt tính rồi tính
-Muốn đặt tính đúng em phải làm thế nào
với bài :
45-23= ?
-Cho học sinh nhắc lại kỹ thuật trừ không
nhớ
-Y/c học sinh làm vào bảng con
Gọi 2 em lên bảng chữa bài
-Giáo viên nhận xét, sửa bài chung
*Bài 2 : Tính nhẩm :
GV treo bảng phụ, cho HS tiếp nối nhau
lên ghi kết quả tính
-Giáo viên sửa bài chung
-2 hs lên bảng làm −3098 −5555-Cả lớp làm bảng con: 72 - 70 =
99 - 9 =
- Học sinh mở Sgk
- Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập
- Viết 45 rồi viết 23 sao cho số cộtchục thẳng cột với cột chục, số cộtđơn vị thẳng cột với đơn vị rồi trừ từphải sang trái
- Học sinh tự làm bài vào bảng con
- 2 em lên bảng sửa bài
45 57 72 70 66
23 31 60 40 25
22 26 12 30 41-Lớp nhận xét
- Học sinh tự nêu yêu cầu bài
- 3 nhóm đại diện 3 dãy bàn lên bảngsửa bài :
- Cả lớp sửa bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài
Trang 111’
*Bài 3 : Điền dấu < > =
Cho HS làm bài vào vở
Gọi 4 em nối tiếp nhau lên chữa bài
Chấm bài,nhận xét; củng cố cách so sánh
*Bài 4 : giải toán
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán
và tự giải bài toán vào vở
-Chữa bài, giáo viên nhắc lại cách trình
bày và đặt câu lời giải
*Bài 5: Nối
GV cho HS chơi tiếp sức, chia 2 đội mỗi
đội 5 em xếp hàng 1, lần lượt tính và nối
phép tính với kết quả đúng Đội nào nối
nhanh, nối đúng là thắng cuộc
-Giáo viên chữa bài tuyên dương đội
thắng
4.Củng cố :
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên
dương những học sinh hoạt động tốt
5 Dặn dò:
- Dặn học sinh về nhà làm các bài tập
vào vở bài tập toán
- Chuẩn bị cho bài hôm sau : Các ngày
trong tuần lễ
-Làm bài vào vở ,sau đó lên chữa bàitrên bảng:
35 - 5 … 35 - 4 43 +3 … 43 - 3
30 – 20 … 40 – 30 31 + 42 … 41 + 32-Cả lớp nhận xét sửa bài tập
-1 em đọc bài toán
- 2 em lên bảng ghi tóm tắt đề, đọc lạiđề
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
Bài giải:
Số bạn nam của lớp 1B là:
35 – 20 =15 (bạn) Đáp số: 15 bạn
-Mỗi dội cử 5 em tham gia trò chơi -Chơi đúng luật:
76 - 5 54 40 + 14
Trang 12TẬP VIẾT TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ, P
I MỤC TIÊU:
Tô được chữ hoa O ,Ô, Ơ, P đúng quy trình; tập viết đúng các vần uôt, uôc, ưu, ươu, từ ứng dụng : chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vởTập viế lớp 1 tập hai Mỗi từ ngữ đều phải được viết ít nhất 1 lần
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Chữ mẫu , bảng phụ, Vở TV.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
GV y/c học sinh viết các chữ hoa L , M, N vào bảng con Viết từ : Ngát hương
a.HD tô chữ hoa:
GV đính chữ mẫu,HD học sinh quan sát
và nhận xét
GV vừa nêu cấu tạo chữ hoa, vừa tô
theo chữ mẫu
GV viết mẫu,nêu quy trình viết
-Cho HS tập viết vào bảng con ( lần
lượt từng chữ)
Nhận xét, sửa sai
b.HD viết vần, từ ứng dụng:
GV treo bảng phụ, cho HS đọc lại bài
trên bảng:
uôi nải chuối
ưu con cừu
HD viết vào bảng con (lưu ý điểm đặt
bút, dừng bút) Nhận xét, sửa sai
c.HD tập tô chữ hoa, viết vần, từ vào
vở TV
*Tô chữ hoa: Tô mỗi chữ 1 dòng
*Tập viết: Viết vần, từ :mỗi chữ 1
dòng
GV theo dõi, uốn nắn chữ viết cho HS
Sửa tư thế ngồi viết, cách cầm bút
HS nhắc lại đề bài
Quan sát chữ mẫu, nhận xét về độ cao,các nét…
HS theo dõi quy trình tô và viết chữ hoa.Tập viết vào bảng con:
O , O , O , P
Đọc bài tập viết trên bảng
Phân tích cấu tạo một số tiếng
Tập viết vần, từ vào bảng con
HS mở vở TV, tô chữ hoa và viết vần, từ
uôi nải chuối
ưu con cừu
Trang 131’
-Chấm bài ,nhận xét, tuyên dương
những em viết đúng quy trình, chữ đẹp
3.Củng cố:
-Cho HS đọc lại bài tập viết
-Nhắc lại cấu tạo chữ hoa O, Ô, Ơ, P
4 Dặn dò:
-GV nhận xét tiết học,dặn HS về luyện
viết phần B
Học sinh trình bày
Học sinh lắng nghe
Trang 14Thứ ba
Ngày soạn: 27/03/2011
Ngày dạy: 29/03/2011
CHÍNH TẢ (Tập chép ) CHUYỆN Ở LỚP
I MỤC TIÊU:
+Học sinh chép lại chính xác khổ thơ cuối bài “Chuyện ở lớp” 20 chữ trong vòng 10phút; Biết cách trình bày thể thơ 5 chữ ; Điền đúng vần : uôt hay uôc ; chữ c hay k Bàitập 2, 3 SGK/
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, vở chính tả, vở BTTV.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
30’
1.Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra vở của những em phải về viết
lại bài tiết trước “Mời vào”Nhận xét
2.Bài mới:
*Giới thiệu bài:
a.Hướng dẫn tập chép:
GV treo bảng phụ,cho HS đọc bài tập chép:
Chuyện ở lớp Vuốt tóc con mẹ bảo:
-Mẹ chẳng nhớ nổi đâu
Nói mẹ nghe ở lớp
Con đã ngoan thế nào ?
H:- Nội dung khổ thơ nói lên điều gì ?
-Trong khổ thơ có những dấu câu nào ?
-HD tập viết một số tiếng, từ + phân tích
cấu tạo tiếng
Nhận xét, sửa sai
*HD cách trình bày khổ thơ vào vở
Cho HS chép bài, GV theo dõi, uốn nắn tư
thế ngồi viết cho HS
GV đọc lại từng dòng thơ, cho HS soát lỗi
chính tả
-Chấm bài, chữa lỗi sai phổ biến
b.HD làm bài tập chính tả:
GV chuẩn bị trên bảng lớp,y/c 2 em lên
Học sinh trình bày
Học sinh đọc bài tập chép (cn)
-Mẹ muốn biết con học ở lớp ngoan như thế nào
-các dấu câu ( - , : , ? )Tập viết một số tiếng, từ vào bảng con:
Vuốt tóc, chẳng nhớ ,nghe, lớp, ngoan
Học sinh chép bài vào vở chính tả.Soát lỗi chính tả, ghi số lỗi ra lề vở
Trang 151’
ñieăn vaăn vaø chöõ thích hôïp
Cho cạ lôùp laøm vaøo Vôû BTTV
Chaâm, chöõa baøi,cụng coâ quy taĩc vieât chöõ k
3.Cụng coẩ:
-Y/c hóc sinh ñóc lái baøi chính tạ
GV nhaĩc lái caùch vieât caùc daâu cađu
( - , : , ? )
4 Daịn doø:
-Nhaôn xeùt tieât hóc, tuyeđn döông nhöõng em
vieât ñuùng , ñép
Theo doõi, söûa loêi sai
2 em leđn bạng laøm baøi taôp :a.Ñieăn vaăn: uođt hay uođc
B … toùc ch … ñoăngb.Ñieăn chöõ : c hay k
tuùi … éo quạ … am
HS ñóc lái nhöõng töø vöøa ñieăn: Buoôc toùc, chuoôt ñoăng
Tuùi kéo , quạ cam
Ñóc lái baøi chính tạ: (cn)
Hóc sinh ghi nhôù
Trang 16Toán CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ
I MỤC TIÊU:
Biết tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần; biết đọc thứ ngày tháng trên tờ lịchhằng ngày BT cần làm 1, 2, 3 Thực hiện bồi giỏi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Một quyển lịch bóc hàng ngày
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Bài mới : Giới thiệu bài :
1a) Giáo viên giới thiệu cho học sinh
quyển lịch bóc hàng ngày chỉ vào tờ lịch
ngày hôm nay và hỏi :
- Hôm nay là thứ mấy ?
b) Cho học sinh mở Sách giáo khoa giới
thiệu tên các ngày : Chủ nhật, thứ hai, thứ
ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy và
nói đó là các ngày trong tuần lễ Vậy 1
tuần lễ có mấy ngày ?
sau đó giáo viên tiếp tục chỉ vào tờ lịch
của ngày hôm nay và hỏi : Hôm nay là
ngày bao nhiêu ?
- Quan sát trên đầu cùng của tờ lịch ghi
gì ?
- Vậy trên mỗi tờ lịch có ghi những phần
nào ?
- Giáo viên chốt bài : Một tuần lễ có 7
ngày, là các ngày chủ nhật , thứ hai…
Trên mỗi tờ lịch bóc hàng ngày đều có ghi
thứ, ngày , tháng để ta biết được thời gian
chích xác
3 Thực hành :
- Cho học sinh nêu yêu cầu bài 1
Trong mỗi tuần lễ, em đi học vào những
ngày nào?
Em được nghỉ vào những ngày nào ?
Y/c cả lớp làm bảng con
1 em lên làm ở bảng lớp Cả lớp làmvào bảng con
-Hôm nay là thứ tư
- Cho vài học sinh lặp lại
Học sinh mở SGK, tìm hiểu cácngày trong tuần lễ
- Một tuần lễ có 7 ngày : Chủ nhật,thứ hai, … … , thứ bảy
- Vài học sinh lặp lại
- Học sinh tìm ra số chỉ ngày trêntờ lịch và trả lời Ví dụ : hôm naylà ngày 8
- Ghi tháng tư
- Tờ lịch có ghi tháng, ngày , thứ
- Học sinh lắng nghe, ghi nhớ
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Em đi học các ngày : thứ hai, thứ
ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu
- Em được nghỉ các ngày ; thứ bảyvà chủ nhật
- Học sinh tự nêu yêu cầu bài
-1 Học sinh lên bảng điền vào chỗtrống ,cả lớp làm vào vở BT
Trả lời: Hôm nay là thứ tư ngày 8