Kiểm tra bài cũ: 8’ Nêu các bước giải phương trình.. GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày GV: nêu lên các dạng pt sẽ đề cập trong bài GV: Trình bày VD2, hướng dẫn các bước giải, trả lời nghiệ
Trang 1Tuần: 20 Ngày soạn:28-12-2009Tiết: 41 Ngày dạy : 29-12-2009
Chương III : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
§1 MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm phương trình và các thuật ngữ
- Giải phương trình ( chuyển vế và quy tắc nhân)
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
nghiệm duy nhất của pt đó
Họat động 2: Giải phương trình (10’)
GV: Một pt có thể có bao nhiêu nghiệm ?
2 biểu thức có cùng 1 biến x
VD: (SGK) Nghiệm của 1 pt là giá trị của biến đểnghiệm đúng pt đã cho
( Giá trị của 2 vế của pt bằng nhau) VD: x=6 là 1 nghiệm của pt : 2x + 5 = 3(x - 1) + 2 Một pt có thể có 1 nghiệm, 2 nghiệm, 3nghiệm .cũng có thể không có nghiệmnào ( Vô nghiệm)
3 Phương trình tương đương :
2 phương trình có cùng 1 tập nghiệm gọi
Trang 2GV: 2 pt tương đương là 2 pt như thế nào ?
GV: pt x=-1 và x + 1=0 là 2 pt như thế
nào ? So sánh tập nghiệm của 2 pt đó
là 2 phương trình tương đương
Kí hiệu : ⇔ VD: x + 1 = 0 ⇔ x = -1
4 Củng co : (9’)
Làm BT 1 trang 6
Gv phụ treo bảng
Ba học sinh bảng trình bày
GV lưu ý Hs : Với mỗi phương trình tính kết quả từng vế rồi so sánh
Đáp án :x = -1 là nghiệm của phương trình avà c
Trang 3Tiết: 42 Ngày dạy : 29-12-2009
HS2 –Thế nào là hai phương trình tương đương ?cho ví dụ
GV? Cho hai phương trình x – 2 = 0 (1) và x(x - 2)=0 (2) hỏi hai phương trình đó
có tương đương không ?
Đáp án :hai phương trình trên không tương đương vì pt(1) có tập nghiệm là
HĐ2: Tìm hiểu 2 quy tắc để giải pt.(20’)
GV: Trình bày quy tắc này
Muốn chuyển hạng tử từ vế này sang vế kia
ta phải làm như thế nào ?
Trang 4GV: Nhận xét.
HS : Làm ? 2
Gọi 3 HS lên bảng trình bày
GV: Nêu quy tắc biến đổi tương đương pt
dựa vào 2 quy tắc trên
VD2: (SGK)Tổng quát : pt ax + b = 0 có nghiệm duynhất là x = −ba
? 3: −0,5x 2,4 0+ =
⇔ − 0,5x = − 2,4 ⇔ = −x ( 2,4) : ( 0,5) 4,8− =
4 Củng cố: (10’)
Bài tập 8 Giáo viên đưa đề lên bảng phụ
Học sinh giải bài theo nhóm
Nửa lớp làm câu a,b.nửa lps làm câu c,d
-Cách 2:S=
2
4 2
Trang 5Tiết: 43 Ngày dạy : 05-01-2010
§3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0
Trình bày phương pháp giải.
GV: Muốn bỏ ngoặc có dấu trừ phía trước ta
làm như thế nào ?
GV: Vì sao ta phải lại chuyển các hạng tử
chứa ẩn sang 1 vế, các hằng số sang một vế
HS : Mục đích để đưa về dạng ax+b=0
GV: Trình bày: vừa viết vừa phân tích cách
làm và nhắc lại các biến thức đã học
VD: − −(3 5x)= − +3 5x
- Phương pháp tìm mẫu thức chung
- Áp dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc
nhân
GV: Cho HS trao đổi ? 1
Bước 1: Thực hiện phép tính để bỏ dấu
ngoặc hoặc quy đồng khử mẫu
Bước 2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1
⇔ − + = + 2x 5x 4x 12 3
⇔ + − = + 3x 15
⇔ = ⇔ = x 5
VD2: Giải pt 5x 23− + = +x 1 5 3x−2
⇔ 2(5x 2) 6x 6 3(5 3x)− +6 = + 6−
⇔ 10x 4 6x 6 15 4 − + = + +
⇔ 25x 25 = ⇔ = x 1
2 Áp dụng : VD3: Giải pt (3x 1)(x 2) 2x 1 112
⇔ = ⇔ = x 4
Vậy pt có tập nghiệm S = {4}
* Chú ý:
Trang 6+ Việc bỏ ngoặc hay quy đồng đưa vềdạng ax+b=0
+ pt đưa về dạng 0x = - 2
pt vô nghiệm + dạng 0x=0
pt nghiệm đúng ∀x
4 Củng cố:
* GV treo bảng phụ bài 10 trang 12
- Cho HS phát hiện chỗ sai trong các bài giải và sửa lại
- a,Chuyển –x sang vế trái và -6 sang vế phải mà không đổi dấu Kết quả đúng là :x
= 3
- b,Chuyển -3 sang vế phải mà không đổi dấu Kết quả đúng là:t=5
*Gv cho 2 học sinh làm bài 12 câu c,d trang 13
Trang 7Tiết: 44 Ngày dạy : 08-01-2010
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
Nêu các bước giải phương trình
GV: nhắc lại nghiệm của pt là gì ?
HS : Thử và tìm các nghiệm tương ứng của
từng pt
GV: sau x giờ thì quãng đường ôtô đi được ?
Thời gian xe máy đã đi là ?
HS : (x+1) giờ quãng đường xe máy ?
GV: sửa chữa sai sót của HS
HS : ghi bài giải vào vở
Trong x giờ, ôtô đi được 48x (km)
Xe máy đi trước ôtô 1 giờ nên thời gian
xe máy đi (x+1) giờ Trong thời gian đóquãng đường 32(x+1) (km)
Ôtô gặp xe máy sau x giờ , pt : 48x 32(x 1)= +
Bài 16/13: 3x + 5 = 2x + 7Bài 17/13:
a/ 7 2x 22 3x + = − ⇔ = x 3b/ 8x 3 5x 12− = + ⇔ = x 5c/ x 12 4x 25 2x 1 − + = + − ⇔ = x 12d/ x 2x 3x 19 3x 5 + + − = +
Trang 8- Nhắc lại cho HS phương pháp giải pt.
Trang 9Tiết: 45 Ngày dạy : 11-01-2010
§4 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS cần nắm vững khái niệm và phương pháp giải phương trình tích
- Ôn tập phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử,vận dụng giải phương trìnhtích
GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày
GV: nêu lên các dạng pt sẽ đề cập trong bài
GV: Trình bày VD2, hướng dẫn các bước
giải, trả lời nghiệm
HS : Nêu nhận xét các bước giải
⇔ 2x 3 0 − = hoặc x 1 0 + =
⇔ =x 32 hoặc x = − 1 Vậy tập nghiệm pt là S 3 , 1
Tập nghiệm của pt chính là tập cácnghiệm của pt : A(x) = 0 và B(x) = 0
Trang 10HS : Làm ? 3 theo nhóm
GV: Trình bày VD3
HS : Theo dõi và tiếp tục làm ? 4 SGK
GV: Sửa chữa sai sót HS
2 Áp dụng : VD2: (SGK) ? 3 Giải pt (x 1)(x − 2 + 3x 2) (x 1) 0 − − 3 − =
⇔ − (x 1)(x 2 + 3x 2) (x 1)(x − − − 2 + + = x 1) 0 ⇔ −(x 1)(2x 3) 0− =
- Cho HS nêu lại cách giải pt tích
- Giáo viên gọi hai học sinh lên bảng giải bài 21 b và c
Trang 11Tiết: 46 Ngày dạy : 15-01-2010
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết cách giải quyết hai dạng bài tập khác nhau của giải phương trình:
- Biết một nghiệm, tìm hệ số bằng chữ của phương trình
- Biết hệ số bằng chữ , giải phương trình
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
- Nêu phương pháp giải phương trình tích
- Giải phương trình : 2x( x - 3 ) + 5( x - 3 ) = 0
Đáp án : S = 3;−52
3 Bài mới:
HĐ 1 : Hướng dẫn HS giải bài tập 23/17 (15’)
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày
Gợi ý : ta có thể đặt nhân tử chung là gì? HS
GV gọi HS thứ 2 tiếp tục trình bày
Cả lớp nhận xét và GV sửa chữa các sai sót
nếu có của học sinh
Bài 23 : Giải các phương trình
a/ x( 2x - 9) = 3x( x - 5) ⇔x( 2x - 9) - 3x( x - 5) = 0
⇔x( 2x - 9 - 3x + 15 ) = 0
⇔x( -x + 6 ) = 0 ⇔x = 0 hoặc -x + 6 = 0 ⇔x = 0 hoặc x = 6Vậy tập nghiệm của phương trình là :
S = { 0 ; 6 }d/ 37x 1− =17x(3x 7)−
⇔ 3x - 7 = 0 hoặc 1 - x = 0
⇔x = 73 hoặc x = 1Vậy tập nghiệm của phương trình là:
S = { 1 ; 73 }
Trang 12HS lên giải pt tích vừa tìm.
GV gọi 1 HS lên phân tích thành nhân tử vế
trái để chuyển phương trình chứa 3 thừa số
HS trình bày và cả lớp nhận xét
HS thảo luận nhóm giải BT 25a
Bài 24 : Giải các phương trình
a/ ( x2 - 2x + 1) - 4 = 0 ⇔ ( x - 1 )2 - 22 = 0 ⇔ ( x - 1 - 2 )( x - 1 + 2 ) = 0
⇔ ( x - 3 )( x + 1 ) = 0
⇔ x - 3 = 0 hoặc x + 1 = 0
⇔ x = 3 hoặc x = -1Vậy : S = { -1 ; 3 }
d/ x2 - 5x + 6 = 0 ⇔ x2 - 2x - 3x + 6 = 0 ⇔ x( x - 2 ) - 3( x - 2 ) = 0
⇔ ( x - 2 )( x - 3 ) = 0
⇔ x - 2 = 0 hoặc x - 3 = 0
⇔ x = 2 hoặc x = 3 Vậy : S = { 2 ; 3 }
Bài 25a : Giải phương trình
Trang 132 Kiểm tra bài cũ: (7’)
- ĐN hai phương trình tương đương
gọn và tìm xem giá trị x=1 có là nghiệm
của phương trình đã cho hay không?
GV định nghĩa điều kiện xác định phương
trình
HĐ 3 : Cách tìm điều kiện xác định của một
phương trình là gì? (10’)
GV nêu giá trị của ẩn mà tại đó ít nhất 1
mẫu thức trong phương trình nhận giá trị
bằng 0 thì chắn nó không là nghiệm của
2 Tìm điều kiện xác định của một phương trình :
Giá trị của ẩn mà tất cả các mẫu củaphương trình điều khác 0 gọi là điều kiệnxác định ( ĐKXĐ )của phương trình
* Ví dụ : Tìm điều kiện xác định của
8 1
5 1 2
−
= +
−
+
x
x x
x x
Đkxđ :x
2
5 ,
0 ≠ −
≠ x (vì x2+1 luôn lớn hơn 0 với mọi x)
x
Trang 14Gv hướng dẫn lại cho học sinh cả lớp cùng
theo dõi lưu ý
Trang 15Hoạt động của GV & HS Nội dung
HĐ 5 : Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
thức (15’)
GV giải mẫu và HS theo dõi các bước trình
bày của GV
GV chú ý : phương trình đã cho và phương
trình sau khi khử mẫu có thể không tương
đương
GV chú ý đến việc kiểm tra lại nghiệm của
phương trình hệ quả có thoả mãn ĐKXĐ của
- HS nêu lại các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
- Bài 27.Giải phương trình :
Trang 16Tuần: 24 Ngày soạn: 23-01-2010Tiết: 49 Ngày dạy : 25-01-2010
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
- Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ?
Do đó giá trị x = 5 bị loại Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Trang 17HS hoạt động nhóm để giải BT 30 GV gọi
2 HS đại nhóm lên bảng trình bày bài giải
,mỗi HS 1 câu ( a & b )
GV cho HS ngồi dưới theo dõi , nhận xét bài
giải của bạn
GV chú ý cho HS tìm điều kiện xác định của
phương trình , chú ý qui đồng rồi khử mẫu
thì dùng kí hiệu : =>
HS sau khi sửa chữa sai sót xong thì
GV cho HS ghi bài vào vở
HĐ 3: GV cho HS lên bảng trình bày tiếp bài
tập 30c (6’)
HS giải và tìm được x = 1
GV xét xem x = 1 có thoả ĐKXĐ của
phương trình hay không ?
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Bài 31a/ 23: Giải phương trình
1 3x3 2 2 2x (x 1)
x 1 x 1 x − − − = + + x 1 ≠ ⇔ x2 + x + 1 - 3x2 = 2x(x - 1) ⇔ - 2x2 + x + 1 = 2x2 - 2x ⇔ 4x2 - 4x + x - 1 = 0 ⇔ 4x(x - 1) + (x - 1) = 0 ⇔ ( x - 1 )( 4x + 1 ) = 0
Trang 18Tuần: 24 Ngày soạn: 27-01-2010Tiết: 50 Ngày dạy : 29-01-2010
§6 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
3 Bài mới :
HĐ 1: GV nêu mối liên hệ phụ thuộc giữa
GV gọi ẩn rồi hỏi : ĐK của ẩn là gì ?
HS nêu điều kiện
GV vậy số chó là bao nhiêu? Đặt vấn đề về
số chân gà và chó từ đó lập phương trình
Gọi 1 HS lên bảng giải phương trình vừa
lập , ở dưới cả lớp cùng làm
GV với x = 22 thì so với điều kiện của ẩn
như thế nào? Từ đó HS tự trả lời về số gà
1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thứcchứa ẩn :
Ví dụ 1: ( SGK )
?1 a/ 180x (m) b/ 4,5.60 (km/ h)
x
GV lưu ý cho HS 15 x 20≤ ≤ ?2: a/ 500 + x
Trang 19GV cho học sinh đọc bài tập 34/25
Học sinh đọc ,nghiên cứu ,phân tích ,tóm
tắt đề ,thảo luận phương pháp giải toán
GV:Bài toán yêu tìm phn số ban đầu phân
số có tử và mẫu ,ta nên chọn mẫu số (hoặc
tử số ) là x
-Nếu gọi mu số l x ,thì x cần điều kiện gì ?
-Hy biểu diễn tử số ,phn số đ cho ?
Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm 2 đơn
vị thì phn số mới được biểu diễn thế nào?
-Lập phương trình bi tốn
-Giải phương trình
-Đối chiếu điều kiện của x
Trả lời bài toán
2x + 144 - 4x = 100 2x = 44
Gọi mẫu là x (ĐK:x nguyên,x≠ 0)Vậy tử số là :x-3
2 3
+
−
= +
+
−
x
x x
x
Ta có phương trình :
2
1 2
1 = +
−
x x
3 4 3
Tuần: 25 Ngày soạn: 30-01-2010
Tiết: 51 Ngày dạy : 01-02-2010
§7 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Trang 20GV cho HS đọc đề phân tích bài toán , nhắc
lại công thức tính quãng đường Lập bảng và
hỏi : Hai xe đi ngược chiều vậy tổng 2 quãng
đường 2 xe đi được là gì ?
HS nêu được phương trình
GV định hướng cách trình bày bài toán và gọi
Gọi đại diện HS lên bảng trình bày bài giải ,
HS ngồi dưới lớp chú ý , theo dõi , nhận xét ,
bổ sung
So sánh 2 cách lập phương trình , chọn ẩn
HĐ2.Học sinh đọc kĩ đề bài toán và phân tích
đề (15’)
GV:vẽ sơ đồ bài toán
GV yêu cầu học sinh điền và bảng phân
Ví dụ: ( SGK )
Giải :Gọi thời gian từ lúc xe máy khởi hànhđến khi 2 xe gặp nhau là: x(h) ; x > 25.Quãng đường xe máy đi được: 35x(km)24ph = 25giờ.
Thời gian ô tô đi : x - 25 (h)
Quãng đường ô tô đi : 45( x - 25 ) (km)
Ta có phương trình : 35x + 45( x - 25 ) = 90 35x + 45x - 18 = 90 80x = 108
x = 10880 =2720 ( thoả ĐK bài toán )Vậy thời gian để 2 xe gặp nhau là 2720giờ , tức là 1 giờ 21 phút , kể từ lúc xemáy khởi hành
Bài 37/30
Trang 21Ôtô x+20
2
5
)20(
Tuần: 25 Ngày soạn: 02-02-2010
Tiết: 52 Ngày dạy : 05-02-2010
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Giúp HS giải bài toán bằng cách lập phương trình qua cc bước :Phân tích bài
toán ,chọn ẩn số ,biểu diễn các đại lượng chưa biết ,lập phương trìmh ,đối chiếu các đạilượng của ản ,trả lời
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập pt
GV: vậy tuổi mẹ hiện nay là bao nhiêu? sau
13 năm nữa là bao nhiêu Tuổi mẹ chỉ còn gấp
Trang 222 lần tuổi Phương nên pt là gì ?
-GV yêu cầu HS1 đọc câu a rồi chọn ẩn số
,nêu điều kiện của ẩn
-HS 2 đọc câu b rổi biểu diễn mẫu số
HS 3 đọc câu c và lập phương trình bài toán
Tuổi mẹ sau 13 năm nữa : 3x + 13
Pt : 3x + 13 = 2(x + 13) Vậy năm nay Phương 13 tuổi
Bài 41/31:
Gọi x là chữ số hàng chục (x nguyêndương và x < 5)
Chữ số hàng đơn vị là : 2x
Số ban đầu là 10x + 2xViết chữ số 1 vào giữa thì được số : 100x + 10 + 2x
pt : 100x + 10 + 2x = 10x + 2x + 370 ⇔ x = 4
⇒ 2x = 8
Vậy số cần tìm là 48Bài 43/31
a,Gọi tử của phân số là x,Đk :x nguyêndương ,x ≤ 9 ,x≠ 4
b,Hiệu giữ tử và mẫu bằng 4 vậy mẫu số
là :x-4c.Lập phương trình :
5
1 ) 4
− x x x
Làm bài tập 42,43 Tiết sau tiếp tục luyện tập
GV cho học sinh thêm bài tập :
Một đàn em nhỏ đứng bên sông
To nhỏ bàn nhau chuyện chia hồng Mỗi người năm quả thừa năm quả Mỗi người sáu quả một người không Hỏi người bạn trẻ đang dừng bước
Có mấy em thơ ,mấy quả hồng ?
Đáp án :
Gọi x là số em bé tham gia chia hồng Điều kiện :x nguyên dương
Theo cách chia thứ nhất :số quả hồng đem chia là 5x+5Theo cách chia thứ hai :số quả hồng đem chia là 6(x-1)
Vì số quả hồng khơng thay đổi nên ta có phương trình : 5x+5=6(x-1)
Giải phương trình ta cĩ x=11 Kết luận :có 11 em thơ ,có 60 quả hồng
5 Dặn dò: (1’)
Lm cc BT cịn lại
Trang 236 Rút kinh nghiệm:
Tuần: 26 Ngày soạn: 21-02-2010
Tiết: 53 Ngày dạy : 22 -02-2010
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Giúp HS luyện tập về giải toán bằng cách lập phương trình dạng toán chuyển
động ,năng suất,phần trăm ,có nội dung hình học
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập pt
GV: Năng suất hay số tấm len dệt được
trong 1 ngày thực tế và hợp đồng là bao
Pt : x 24 120 x.
18 100 20
x = 30 Vậy, số thảm len dệt theo hợp đồng là 30tấm
Trang 24GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày.
GV: Nhắc khi HS trình bày và uốn nắn các
sai sót của HS
HS: Trả lời bài toán
HĐ2: Giải bài 47/32 (15’)
GV: Cho HS giải theo từng giai đoạn
Muốn tính số tiền lãi tháng thứ nhất ta làm
số tiền gốc và lãi sau tháng thứ 2
GV: Nếu a = 1,2 thì làm thế nào để tìm được
x ?
HS: Lập pt, thế : a 1,2 0,012
100 100= =GV: Chú ý x nghìn đồng thì số tiền tính ra
được bao nhiêu đồng ?
GV: Hãy biểu diễn DE theo x Tính diện tích
VABC suy ra diện tích hình chữ nhật Từ đó
tính DE Hay sử dụng Định lý Talet :
⇔ x = 2000 Vậy, số tiền bà An gửi lúc đầu là 2000nghìn đồng, tức là 2000000 đồng
ai cây cọ mọc đối diện nhau ở hai bên bờ sông Một cây cao bằng 30 độ dài cẳng tay ,cây kia cao 20 độ dài cẳng tay ,khoảng cách giữa hai cây là 50 độ dài cẳng tay.Trên đỉnh mỗi cây có một con chim ,bỗng nhiên cả hai con chim đều nhìn thấy một con cá bơi trên mặt nước giữa hai cây chúng cùng bổ nhào đến con cá và cùng đạt đến đích cùng mộtlúc hỏi khoảng cách từ cây cao hơn đến chỗ con cá là bao nhiêu ?
Đáp án :x=20
Trang 25
20 30
50-X X
Tuần: 26 Ngày soạn:
Tiết: 54 Ngày dạy :
ÔN TẬP CHƯƠNG III (Tiết 1)
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
GV: Sữa chữa sai sót của HS
GV: Chốt lại quy tắc nhân và chuyển vế
Bài 50c/33:
5(5x 2) 10(8x 1) 6(4x 2) 5.30+ − − = + −
⇔ 25x 10 80x 10 24x 12 150 + − + = + −
⇔ 79x 158 = ⇔ = x 2Bài 51/33:
b) (2x 1)(2x 1) (2x 1)(3x 5) 0+ − − + − =
Trang 26GV: Nhắc lại pt tích Giải pt như thế nào ?
HĐ3: Giải pt chứa ẩn ở mẫu (15’)
GV: Muốn giải pt chứa ẩn ở mẫu thì ta cần
làm các bước như thế nào ?
HS: Tìm điều kiện xác định Quy đồng khử
mẫu và kiểm tra nghiệm pt vừa giải được,
sau đó trả lời
GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày bài tập
52a,b Cả lớp theo dõi và nhận xét bài giải
của bạn
GV: Kết luận cuối cùng về bài giải của HS
⇔(2x 1)(2x 1 3x 5) 0+ − − + = ⇔(2x 1)(4 x) 0+ − =
⇔ = x 0(loại) hoặc x = − 1(thoả ĐK) Vậy, S = { - 1}
Trang 27Tuần: 27 Ngày soạn: 20-02-2011
Tiết: 55 Ngày dạy : 22-02-2011
ÔN TẬP CHƯƠNG III(tiết2)
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
GV: Vấn đề quan hệ giữa vận tốc dòng nước,
xuôi dòng ngược dòng như thế nào?
HS: Viết được vận tốc lúc xuôi dòng, ngược
Bài 54/35:
Gọi khoảng cách AB : x (x > 0), vận tốcxuôi dòng : x4 (km/h), vận tốc yên lặng :
x 2
4− (km/h), vận tốc ngược dòng
Trang 28dòng và lập pt.
HS: Giải pt và trả lời nghiệm
Hoạt động 2: Bài tập 55 (15’)
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm
GV: Gợi ý trước khi HS làm
GV: Khi pha thêm nước vào dung dịch thì
lượng muối có thay đổi hay không ?
GV:Dung dịch mới chứa 20% muối ,em hiểu
Vây, khoảng cách AB là 80 (km)Bài 55/35:
Chọn ẩn x là lượng nước cần thêm ( tính bằng gam) ĐK: x > 0
- Định nghĩa hai phương trình tương đương
- hai quy tắc biến đổi phươnh trình
- Định nghĩa số nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn
- Các bước giải phương trình đưa được về dạng ax+b=o ,phương trình tích ,phương trình chứa ẩn ở mẫu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
2.Về bài tập :On lại và luyện tập giải các phương trình và các bài toán giải bằng cách lập phương trình
Chú ý trình bày bài giải cẩn thận không sai sót
5 Dặn dò : (1’)
- Chuẩn bị kiểm tra
V RÚT KINH NGHIỆM: